Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 16:53:00 đến ngày 2021-01-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,404,316,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) bao gồm hạng mục cổng, tường rào, nhà bảo vệ có giá trị đáp ứng tương tự.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ có tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) bao gồm hạng mục cổng, tường rào, nhà bảo vệ có giá trị đáp ứng tương tự.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ có tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng).- Đã từng làm cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Đã từng là cán bộ an toàn vệ sinh lao động 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng).- Đã từng làm cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Đã từng là cán bộ an toàn vệ sinh lao động 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hàng rào song sắt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,085 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 10,207 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 9,116 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,199 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,6 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,927 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,167 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 23,455 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 1,386 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,302 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,441 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 13,585 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,777 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,225 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,994 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 9,096 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 11,287 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V | 13,285 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 256,772 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 263,54 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 45,344 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1.137,84 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,32 | m |
| 25 | Công tác ốp gạch đá da vào tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 94,66 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 0,9 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 3,648 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 203,484 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 263,54 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 467,024 | m2 |
| 31 | Gia công song sắt hàng rào (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V | 323,567 | m2 |
| 32 | Gia công song sắt hộp đèn (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V | 23,904 | m2 |
| 33 | Lắp dựng song sắt hàng rào và song sắt hộp đèn | Theo chương V | 347,471 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt đẩy (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V | 13,281 | m2 |
| 35 | Gia công cửa cổng sắt mở 01 cánh và 02 cánh (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V | 24,698 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 37,979 | m2 |
| 37 | Cung cấp bóng đèn trụ cổng hình cầu D300 | Theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp bóng đèn trụ cổng hình cầu D150 | Theo chương V | 73 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 770,9 | m2 |
| 40 | Mô tơ điện 2Hp | Theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Ổ khóa Việt Tiệp | Theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm ốp tấm Alu 2 mặt | Theo chương V | 8,64 | m2 |
| 43 | Gắn chữ Inox nổi vàng gương 304 | Theo chương V | 3,055 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 5,69 | 100m2 |
| B | Hàng rào tường gạch | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 1,799 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,117 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,133 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 4,044 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,359 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 3,519 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,116 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,912 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 7,9 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 13,68 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 39,582 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 53,262 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 53,262 | m2 |
| 22 | Gia công chông sắt hàng rào (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V | 17,56 | m2 |
| 23 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Theo chương V | 17,56 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 35,12 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 1,054 | 100m2 |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,528 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,043 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,692 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,081 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V | 0,004 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,262 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,956 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,76 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V | 2,522 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V | 0,985 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 48,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,26 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,64 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,784 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,106 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,106 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,127 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,127 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 29,2 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V | 1,11 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V | 57,28 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V | 28,15 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 57,28 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 29,26 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V | 9 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,6 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 6,6 | m2 |
| 40 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 8mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V | 6,14 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 6,14 | m2 |
| 42 | Cung cấp ổ khóa cửa Việt Tiệp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,031 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Quả cầu chắn rác D100 Inox 304 | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện DB.T | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V | 0,528 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) bao gồm hạng mục cổng, tường rào, nhà bảo vệ có giá trị đáp ứng tương tự.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ có tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công dân dụng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch . | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch . | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng).- Đã từng làm cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Đã từng là cán bộ an toàn vệ sinh lao động 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy đào | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi