Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210104665-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20210104638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 16:53:00 đến ngày 2021-01-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,404,316,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) bao gồm hạng mục cổng, tường rào, nhà bảo vệ có giá trị đáp ứng tương tự.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ có tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) bao gồm hạng mục cổng, tường rào, nhà bảo vệ có giá trị đáp ứng tương tự.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ có tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng).- Đã từng làm cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Đã từng là cán bộ an toàn vệ sinh lao động 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng).- Đã từng làm cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Đã từng là cán bộ an toàn vệ sinh lao động 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hàng rào song sắt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V1,085100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V10,207m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V9,116m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V1,199100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,6tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,927tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,167tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V23,455m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V1,386100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,302tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V1,441tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V13,585m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,777100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,68100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,225tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,994tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V9,096m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V11,287m3
19Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V13,285m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V256,772m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V263,54m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V45,344m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V1.137,84m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V16,32m
25Công tác ốp gạch đá da vào tường, vữa XM mác 75Theo chương V94,66m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V0,9m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo chương V3,648m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V203,484m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V263,54m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V467,024m2
31Gia công song sắt hàng rào (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V323,567m2
32Gia công song sắt hộp đèn (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V23,904m2
33Lắp dựng song sắt hàng rào và song sắt hộp đènTheo chương V347,471m2
34Gia công cổng sắt đẩy (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V13,281m2
35Gia công cửa cổng sắt mở 01 cánh và 02 cánh (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V24,698m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V37,979m2
37Cung cấp bóng đèn trụ cổng hình cầu D300Theo chương V4cái
38Cung cấp bóng đèn trụ cổng hình cầu D150Theo chương V73cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V770,9m2
40Mô tơ điện 2HpTheo chương V1cái
41Ổ khóa Việt TiệpTheo chương V5cái
42Gia công khung thép hộp mạ kẽm ốp tấm Alu 2 mặtTheo chương V8,64m2
43Gắn chữ Inox nổi vàng gương 304Theo chương V3,055m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V5,69100m2
B Hàng rào tường gạch
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,2100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V1,799m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,54m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,159100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,117tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,133tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,044m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,352100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,075tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,359tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V3,519m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,143100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,182100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,026tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,116tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,912m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V7,9m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,68m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V39,582m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V53,262m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V53,262m2
22Gia công chông sắt hàng rào (Chi tiết theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V17,56m2
23Lắp dựng chông sắt hàng ràoTheo chương V17,56m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V35,12m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,054100m2
C Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,077100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,528m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,062100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,043tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,059tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,692m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,09100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,015tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,081tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,004m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,301100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,044tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,262tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V1,956m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,091100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,08tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,76m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V2,522m3
19Xây gạch bê tông không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V0,985m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V48,64m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V29,26m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V8,64m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V0,784m3
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V0,106tấn
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V0,106tấn
26Gia công xà gồ thépTheo chương V0,127tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,127tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V0,147100m2
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo chương V0,09100m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V29,2m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V1,11m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chương V57,28m2
33Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chương V28,15m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V57,28m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V29,26m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V9m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V9m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,6m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V6,6m2
40Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính dày 8mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V6,14m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V6,14m2
42Cung cấp ổ khóa cửa Việt TiệpTheo chương V1bộ
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,031100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo chương V1cái
45Quả cầu chắn rác D100 Inox 304Theo chương V1cái
46Tủ điện DB.TTheo chương V1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V2cái
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V1bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V3cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V4cái
53Lắp đặt dây đơn Theo chương V80m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V50m
55Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V0,09100m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V0,528100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) bao gồm hạng mục cổng, tường rào, nhà bảo vệ có giá trị đáp ứng tương tự.*Ghi chú: - Cấp công trình theo quy định hiện hành của Bộ Xây dựng.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vi công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có danh sách nhà thầu phụ có tên nhà thầu thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế tại các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E- HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch.53
2 Phụ trách thi công dân dụng 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch .32
3 Phụ trách thi công điện 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhiệm vị trí tương tự 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo bảng kê khai lý lịch .32
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng).- Đã từng làm cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc33
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực- Đã từng là cán bộ an toàn vệ sinh lao động 01 công trình tương tự theo yêu cầu tại mục số 03 Mẫu số 03 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng.* Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành yêu cầu đến thời điểm đóng thầu. Kinh nghiệm trong các công việc33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
3 Máy đào (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn (Có giấy đăng kiểm còn thời hạn)2
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
8 Máy cắt thép Hoạt động tốt1
9 Máy uốn thép Hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
12 Máy khoan Hoạt động tốt2
13 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
15 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->