Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa nhà khám bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH | Chủ đầu tư | Trung tâm y tế quận Lê Chân, Số 169 Tô Hiệu, Trại Cau, quận Lê Chân, Tp. Hải Phòng. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa nhà khám bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210101809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 13:59:00 đến ngày 2021-01-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,564,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7249 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,1222 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng 30cọc/m2, L=3,0m, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 70,2828 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,6296 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0973 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,6296 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4047 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9792 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,4241 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5658 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0739 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 30,3385 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, đá 1X2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4647 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,6149 | m3 |
| 15 | Lấp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 32,9349 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0894 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,2898 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 6km | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5768 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3284 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9128 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7812 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6046 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4561 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,903 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,0946 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1325 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2371 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1971 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,2408 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,175 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,8261 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô. | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3554 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3128 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,9898 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,0168 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 27,6712 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,3788 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,6726 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,7528 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, lan can chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,879 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,073 | m3 |
| 25 | Bê tông lót bậc tam cấp, đá 1x2, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,511 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9855 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7722 | m3 |
| 28 | Trát tường chân móng, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,374 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 251,2218 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 188,2645 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 213,564 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 225,7348 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, bạo cửa, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 148,412 | m2 |
| 34 | Trát bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,855 | m2 |
| 35 | Trát tường sê nô,chắn mái, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 70,5273 | m2 |
| 36 | Trát cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 47,153 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 77,17 | m |
| 38 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 96,39 | m |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 131,3292 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6368 | m2 |
| 41 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, E-HSMT | 224,645 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 514,3876 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, E-HSMT | 618,9908 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 658,8433 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, E-HSMT | 474,5351 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,15 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Khóa cửa đi | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,376 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thang | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,839 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,9174 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,9472 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8736 | 100m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tổng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện phòng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Mục II Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-63A | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục II Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại sát trần có chụp | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Đế âm tường | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Mặt 2 lỗ | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mục II Chương V, E-HSMT | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa d=90mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23kW | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi