Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa nhà khám bệnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106070-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Chủ đầu tư Trung tâm y tế quận Lê Chân, Số 169 Tô Hiệu, Trại Cau, quận Lê Chân, Tp. Hải Phòng.
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa nhà khám bệnh
Số hiệu KHLCNT 20210101809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 13:59:00 đến ngày 2021-01-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,564,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,7249100m3
2Đào móng thủ côngMục II Chương V, E-HSMT18,1222m3
3Đóng cọc tre gia cố móng 30cọc/m2, L=3,0m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT70,2828100m
4Đắp cát đen phủ đầu cọc dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT8,6296m3
5Ván khuôn lót móngMục II Chương V, E-HSMT0,0973100m2
6Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mục II Chương V, E-HSMT8,6296m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,4047tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,9792tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mmMục II Chương V, E-HSMT1,4241tấn
10Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,5658100m2
11Ván khuôn cổ cột móngMục II Chương V, E-HSMT0,0739100m2
12Bê tông móng, đá 2x4, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT30,3385m3
13Bê tông cổ cột, đá 1X2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,4647m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT9,6149m3
15Lấp đất hố móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT32,9349m3
16Đắp cát nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT0,0894100m3
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT11,2898m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 6kmMục II Chương V, E-HSMT0,5768100m3
B PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,3284tấn
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,9128tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mmMục II Chương V, E-HSMT0,7812tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,6046tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,4561tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT2,903tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT5,0946tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,1325tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10 mmMục II Chương V, E-HSMT0,2371tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,1971tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMục II Chương V, E-HSMT0,097tấn
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT1,2408100m2
13Ván khuôn xà dầmMục II Chương V, E-HSMT2,175100m2
14Ván khuôn sàn máiMục II Chương V, E-HSMT2,8261100m2
15Ván khuôn lanh tô.Mục II Chương V, E-HSMT0,3554100m2
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngMục II Chương V, E-HSMT0,3128100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT9,9898m3
18Bê tông xà dầm nhà, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT22,0168m3
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 dày 10cmMục II Chương V, E-HSMT27,6712m3
20Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT2,3788m3
21Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT2,6726m3
22Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT39,7528m3
23Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường sê nô, lan can chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT3,879m3
24Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT18,073m3
25Bê tông lót bậc tam cấp, đá 1x2, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,511m3
26Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,9855m3
27Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT0,7722m3
28Trát tường chân móng, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT4,374m2
29Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT251,2218m2
30Trát tường trong, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT188,2645m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT213,564m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT225,7348m2
33Trát trụ cột, bạo cửa, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT148,412m2
34Trát bậc tam cấp , vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT9,855m2
35Trát tường sê nô,chắn mái, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT70,5273m2
36Trát cầu thang, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT47,153m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT77,17m
38Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT96,39m
39Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mục II Chương V, E-HSMT131,3292m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmMục II Chương V, E-HSMT1,6368m2
41Láng sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, E-HSMT224,645m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMục II Chương V, E-HSMT514,3876m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, E-HSMT618,9908m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT658,8433m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, E-HSMT474,5351m2
46Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kínhMục II Chương V, E-HSMT2,64m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT10,53m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38mmMục II Chương V, E-HSMT16,15m2
49Phụ kiện cửa đi 2 cánhMục II Chương V, E-HSMT3bộ
50Phụ kiện cửa sổ 2 cánhMục II Chương V, E-HSMT4bộ
51Khóa cửa điMục II Chương V, E-HSMT3bộ
52Sản xuất lắp dựng lan can hành langMục II Chương V, E-HSMT21,376m2
53Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thangMục II Chương V, E-HSMT7,839m2
54Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT21,9174m2
55Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, E-HSMT5,9472100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, E-HSMT0,8736100m2
C Phần điện
1Tủ điện tổngMục II Chương V, E-HSMT1bộ
2Tủ điện phòngMục II Chương V, E-HSMT2bộ
3Lắp đặt aptomat MCB 1P-16AMục II Chương V, E-HSMT7cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-32AMục II Chương V, E-HSMT2cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-40AMục II Chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P-63AMục II Chương V, E-HSMT1cái
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mục II Chương V, E-HSMT5cái
8Lắp ổ cắm loại ổ đôiMục II Chương V, E-HSMT13cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, E-HSMT11bộ
10Lắp đặt các loại sát trần có chụpMục II Chương V, E-HSMT11bộ
11Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngMục II Chương V, E-HSMT2cái
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục II Chương V, E-HSMT20m
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mục II Chương V, E-HSMT70m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II Chương V, E-HSMT120m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II Chương V, E-HSMT200m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT200m
17Đế âm tườngMục II Chương V, E-HSMT20Cái
18Mặt 2 lỗMục II Chương V, E-HSMT20Cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mục II Chương V, E-HSMT6hộp
20Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mmMục II Chương V, E-HSMT0,8100m
21Lắp đặt cút nhựa d=90mmMục II Chương V, E-HSMT20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy hàn ≥ 23kW Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa ≥ 150L Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->