Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210100579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình | Chủ đầu tư | UBND xã Hưng Đạo; địa chỉ: Xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201292854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 15:51:00 đến ngày 2021-01-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,397,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng(i, ii) tương tự với quy mô công trình:- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC KIÊM HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,0288 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,7832 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,228 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 168,0279 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2993 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5365 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7041 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7331 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5596 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1692 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4658 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4901 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,7204 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,9494 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,07 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2705 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2949 | tấn |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3401 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,5022 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,041 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,7594 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6315 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,8945 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,8146 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,3394 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9867 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4997 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9524 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3616 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,8319 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6621 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7236 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8425 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9951 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,4766 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,9979 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,4972 | tấn |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2405 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,546 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,559 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1552 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0045 | m3 |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4344 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6093 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2445 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3776 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,5321 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,3228 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6693 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,911 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2458 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2458 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2841 | 100m2 |
| 56 | Ke chống bão 3 cái/1m xà gồ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.758,44 | cái |
| 57 | Tôn úp nóc dày 0.4ly khổ rộng 0.6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,13 | md |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,9 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 460,5654 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.414,779 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 631,2185 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 454,5545 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.099,79 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 494,5032 | m2 |
| 65 | Công tác chống thẫm sàn vệ sinh bằng màng kho bitum ( Bao gồm cả thi công) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,48 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 135,912 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 199,04 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 674,49 | m |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 908,175 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 875,1016 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,0734 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,9 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.910,0855 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.048,8653 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 631,2185 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.327,7323 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,934 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 151,9 | m |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,8597 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,8352 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp 20x20 (bao gồm cả sơn 3 nước) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,26 | md |
| 82 | Tay vin lan can bằng gỗ Lim kích thước 80x60( Bao gồm sơn PU và lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,26 | md |
| 83 | Trụ cái cầu thang kích thước 200x200 bằng gỗ Lim( Bao gồm sơn Pu và lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 84 | Cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,88 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính mờ dày 5mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,56 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt ngoài bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính mờ dày 5mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,92 | m2 |
| 88 | Vách kính cố định bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 đã sơn 3 nước và lắp đặt | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,48 | m2 |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.400 | m |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bảng |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 105 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | hộp |
| 113 | Mặt 1/2/3 lỗ Roman | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144 | mặt |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.550 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | hộp |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,45 | m3 |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,45 | m3 |
| 118 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 120 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 124 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 125 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 2 tấm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 132 | Khóa nước PPR D40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Khóa nước PPR D25 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 134 | Rắc co PPR D40( ren trong) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 135 | Rắc co PPR D40( ren ngoài) | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 136 | Ren trong PPR D25 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 138 | Khóa nhựa PVC D42 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 149 | Xịt vệ sinh inax | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 154 | Van xả tiểu nam inax-UF -8V | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 156 | Vỏi tiểu nữ VG700 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 157 | Vòi rửa sàn inox | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 158 | Ga thu nước sàn Inox D90 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 159 | Máy bơm Hàn Quốc | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | bộ phao điện tự đóng ngặt máy bơm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 162 | Vách ngăn tiểu bằng khung nhựa lõi thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 163 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,48 | m2 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6038 | m3 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6108 | m3 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 167 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0109 | 100m2 |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3114 | m3 |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,264 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0166 | tấn |
| 171 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 172 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,6384 | m2 |
| 173 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9388 | m2 |
| 174 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,758 | m2 |
| 175 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5158 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0425 | tấn |
| 177 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 183 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,99 | m3 |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,99 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 186 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 187 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3979 | tấn |
| 188 | Lắp cột thép các loại | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3979 | tấn |
| 189 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4176 | tấn |
| 190 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4176 | tấn |
| 191 | Tôn bảo vệ công trình | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 268,8 | m2 |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,6 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3797 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3797 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5265 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5265 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2533 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão 3 cái /1m xà gồ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 480 | cái |
| 11 | Tôn úp nóc dày 0.4 ly khổ rộng 0.4m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | md |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| C | HÀNG RÀO VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1098 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,175 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4828 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9657 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4839 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9284 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4481 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,921 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,829 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,832 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2553 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1652 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9391 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4119 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,8344 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2983 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6635 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5943 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2983 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,772 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,274 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 398,088 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120,7 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,92 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 463,362 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,54 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng(i, ii) tương tự với quy mô công trình:- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy | 1 | - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 2 | Máy đào 1,25m3 | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi