Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210100579-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và TM An Bình
Chủ đầu tư UBND xã Hưng Đạo; địa chỉ: Xã Hưng Đạo, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201292854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 15:51:00 đến ngày 2021-01-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,397,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng(i, ii) tương tự với quy mô công trình:- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC KIÊM HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,0288100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,7832m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,228m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V168,0279m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2993100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5365tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7041tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,7331tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5596m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5832100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1692tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4658tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4901tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,7204m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,9494m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,07100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2705tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2949tấn
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3401100m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V158,5022m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,041100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,7594m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6315100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,8945100m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,8146m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,3394m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9867100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4997tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9524tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3616tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,8319m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6621100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,7236tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8425tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,9951tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V140,4766m3
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,9979100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,4972tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,2405m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,546100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,559tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1552tấn
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0045m3
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4344m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6093100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2445tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3776tấn
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V84cái
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V95,5321m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V139,3228m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,6693m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,911m3
53Gia công xà gồ thépTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2458tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2458tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2841100m2
56Ke chống bão 3 cái/1m xà gồTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.758,44cái
57Tôn úp nóc dày 0.4ly khổ rộng 0.6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V92,13md
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,9m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V460,5654m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.414,779m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V631,2185m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V454,5545m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.099,79m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V494,5032m2
65Công tác chống thẫm sàn vệ sinh bằng màng kho bitum ( Bao gồm cả thi công)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,48m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V135,912m2
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V199,04m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V674,49m
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V908,175m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V875,1016m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,0734m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,9m2
73Bả bằng bột bả vào tườngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.910,0855m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.048,8653m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V631,2185m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.327,7323m2
77Láng granitô cầu thangTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,934m2
78Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V151,9m
79Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,8597m2
80Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,8352m2
81Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang bằng thép hộp 20x20 (bao gồm cả sơn 3 nước)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,26md
82Tay vin lan can bằng gỗ Lim kích thước 80x60( Bao gồm sơn PU và lắp đặt)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,26md
83Trụ cái cầu thang kích thước 200x200 bằng gỗ Lim( Bao gồm sơn Pu và lắp đặt)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
84Cửa đi 2 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, đã lắp đặt)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V75,88m2
85Cửa đi 1 cánh bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính mờ dày 5mm, đã lắp đặt)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5m2
86Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng dày 5mm, đã lắp đặt)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V106,56m2
87Cửa sổ 1 cánh mở hắt ngoài bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính mờ dày 5mm, đã lắp đặt)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,92m2
88Vách kính cố định bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdooc (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, đã lắp đặt)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,4m2
89Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 đã sơn 3 nước và lắp đặtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V108,48m2
90Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V70m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V800m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.400m
99Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
100Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bảng
101Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
104Lắp đặt ô cắm đôiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
105Lắp đặt ô cắm đơnTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V61cái
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V56bộ
107Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
108Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
109Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
110Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
111Lắp đặt quạt treo tườngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V61cái
112Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V144hộp
113Mặt 1/2/3 lỗ RomanTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V144mặt
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.550m
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V16hộp
116Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,45m3
117Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,45m3
118Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
119Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
120Gia công, đóng cọc chống sétTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cọc
121Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
122Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V120m
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hộp
124Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABCTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bình
125Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 2 tấmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
129Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V52cái
130Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
131Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
132Khóa nước PPR D40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái 
133Khóa nước PPR D25Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái 
134Rắc co PPR D40( ren trong)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
135Rắc co PPR D40( ren ngoài)Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
136Ren trong PPR D25Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
138Khóa nhựa PVC D42Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
145Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
146Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
147Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
148Lắp đặt xí bệtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
149Xịt vệ sinh inaxTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
152Lắp đặt gương soiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
153Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
154Van xả tiểu nam inax-UF -8VTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
155Lắp đặt chậu tiểu nữTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
156Vỏi tiểu nữ VG700Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
157Vòi rửa sàn inoxTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
158Ga thu nước sàn Inox D90Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
159Máy bơm Hàn QuốcTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
160bộ phao điện tự đóng ngặt máy bơmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
162Vách ngăn tiểu bằng khung nhựa lõi thépTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,72m2
163Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,48m2
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6038m3
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6108m3
166Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,055tấn
167Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0109100m2
168Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3114m3
169Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,264m3
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0166tấn
171Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,024100m2
172Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,6384m2
173Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9388m2
174Quét nước xi măng 2 nướcTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,758m2
175Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5158m3
176Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0425tấn
177Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0266100m2
178Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
183Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,99m3
184Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,99m3
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m2
186Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V18m2
187Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3979tấn
188Lắp cột thép các loạiTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3979tấn
189Gia công xà gồ thépTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4176tấn
190Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4176tấn
191Tôn bảo vệ công trìnhTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V268,8m2
B NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V93,6m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,768m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,768m3
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3797tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3797tấn
6Gia công xà gồ thépTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5265tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5265tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2533100m2
10Ke chống bão 3 cái /1m xà gồTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V480cái
11Tôn úp nóc dày 0.4 ly khổ rộng 0.4mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V20md
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V11m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,031100m2
C HÀNG RÀO VÀ SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,1098m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,175m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4828100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9657100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4839100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9284m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4481m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,921m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,829m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,832m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4416100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2553tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1652m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9391100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4119tấn
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,8344m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2983m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6635100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5943tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2983m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,772m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,274m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V398,088m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V120,7m
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,92m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V463,362m2
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,54m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng(i, ii) tương tự với quy mô công trình:- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng và Biên bản bàn giao công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.470.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 02 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã là kỹ thuật thi công tối thiểu của 01 công trình (đã hoàn thành) cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu của gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường, phòng cháy và chữa cháy 1 - Có tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Dân dụng(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ);- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường(có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp hợp lệ).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng dài hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7T Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
2 Máy đào 1,25m3 Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
3 Máy đầm bàn Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
4 Máy đầm cóc Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
5 Máy đầm dùi Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
6 Máy hàn điện Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
7 Máy cắt uốn thép Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
9 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
10 Máy phát điện Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
11 Máy bơm nước Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
12 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).2
13 Máy thủy bình Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
14 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) Nhà thầu phải đáp ưng tối thiều 60% loại máy yêu cầu, phần còn lại có thể đi thuê; Các thiết bị đang còn hoạt động tốt, đúng chủng loại kèm theo yêu cầu (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu như hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm xe hoặc đi thuê(kèm theo hợp đồng nguyên tắc của bên đi thuê và cho thuê)).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->