Gói thầu: Gói thầu XD-03: Xây dựng bể nước 120m3; Hạ tầng kỹ thuật (HT cấp, thoát nước; Sân, đường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103690-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
Tên gói thầu Gói thầu XD-03: Xây dựng bể nước 120m3; Hạ tầng kỹ thuật (HT cấp, thoát nước; Sân, đường)
Số hiệu KHLCNT 20210103060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 11:24:00 đến ngày 2021-01-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,119,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) tối thiểu cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ nuôi cấy vi sinh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) tối thiểu cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ nuôi cấy vi sinh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kỹ sư công nghệ môi trường; 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư hóa học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kỹ sư công nghệ môi trường; 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư hóa học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 250KV
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 250KV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy siêu âm khuyết tật mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy siêu âm khuyết tật mối hàn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cốt thủy lực 300G
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cốt thủy lực 300G
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 5HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện ≥ 250KV
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 250KV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy siêu âm khuyết tật mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy siêu âm khuyết tật mối hàn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cốt thủy lực 300G
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cốt thủy lực 300G
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Bể nước 120m3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT2,096100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V/E-HSMT52,399m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V/E-HSMT86,868100m
4Vét bùn đầu cọcChương V/E-HSMT11,939m3
5Cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT11,939m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Chương V/E-HSMT11,939m3
7Cốt thép móng đường kính Chương V/E-HSMT0,812tấn
8Cốt thép móng đường kính Chương V/E-HSMT2,321tấn
9Cốt thép móng đường kính > 18mmChương V/E-HSMT0,51tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V/E-HSMT0,418100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,118100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT37,516m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT1,684100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,112tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,712tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V/E-HSMT21,413m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT0,726100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,067tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V/E-HSMT8,654m3
20Băng cản nước PVC waterstop V200Chương V/E-HSMT43,2m
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,978m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT21,72m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT72,38m2
24Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT1,246100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,374100m3
B HM: Sân đường nội bộ
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V/E-HSMT4,728100m3
2Xáo xới đầm chặt nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT6,267100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT4,728100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V/E-HSMT3,134100m3
5Rải nilong lớp cách lyChương V/E-HSMT20,89100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt sân đường, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT376,02m3
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V/E-HSMT294m
8Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V/E-HSMT23m
9Xáo xới đầm chặt nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT2,484100m3
10Đắp cát bù vênh tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT1,25100m3
11Rải nilong lớp cách lyChương V/E-HSMT8,28100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt sân đường đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT82,8m3
13Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V/E-HSMT473m
14Xáo xới đầm chặt nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT1,545100m3
15Đắp cát bù vênh tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,515100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT51,5m3
17Láng VXM nền sân, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT515m2
18Lát gạch Tezzaro 40x40cm, vữa XM M75Chương V/E-HSMT515m2
19Đào móng bó vỉa + đan rãnhChương V/E-HSMT13,541m3
20Bê tông lót móng bó vỉa + đan rãnh đá 4x6 M100Chương V/E-HSMT5,673m3
21Láng VXM dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT47,43m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa + đan rãnh, đá 1x2 M250Chương V/E-HSMT6,045m3
23Ván khuôn bó vỉa + đan rãnh, ván khuôn thépChương V/E-HSMT1,172100m2
24Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông+bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT93cái
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT30,139m3
26Bê tông lót móng bó bồn cây đá 4x6 M100Chương V/E-HSMT15,456m3
27Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT18,733m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT251,26m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V/E-HSMT251,26m2
30Đắp trả móng bó bồn câyChương V/E-HSMT15,07m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,151100m3
C HM: Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II (80% máy)Chương V/E-HSMT1,447100m3
2Đào móng hố ga chỉnh sửa thủ công, đất cấp II (20% thủ công)Chương V/E-HSMT36,183m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V/E-HSMT6,204m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT11,196m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaChương V/E-HSMT0,281100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,941tấn
7Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT26,929m3
8Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT184,289m2
9Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗChương V/E-HSMT0,215100m2
10Cốt thép xà mũ, đk cốt thép DChương V/E-HSMT0,156tấn
11Bê tông giằng cổ ga + xà mũ đá 1x2, M200Chương V/E-HSMT1,843m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan, tấm sànChương V/E-HSMT0,181100m2
13Cốt thép tấm đan, tấm sàn, đường kính Chương V/E-HSMT0,277tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm sàn đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT3,125m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanChương V/E-HSMT34cái
16Khung + song chắn rác bằng gangChương V/E-HSMT19bộ
17Lắp đặt tấm gang loại 1, khối lượng một cấu kiện Chương V/E-HSMT0,855tấn
18Đắp đất trả móng hố ga bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 (80% máy)Chương V/E-HSMT0,434100m3
19Đắp đất nền móng công trình (thủ công 20%)Chương V/E-HSMT10,855m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT1,266100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT3,322100m3
22Đào đất đặt đường cống, đất cấp II (chỉnh sửa thủ công 20%)Chương V/E-HSMT83m3
23Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V/E-HSMT18,86m3
24Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V/E-HSMT279cái
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V/E-HSMT111cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mmChương V/E-HSMT93đoạn ống
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính= 600mmChương V/E-HSMT37đoạn ống
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V/E-HSMT93mối nối
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V/E-HSMT37mối nối
30Đắp đất móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%)Chương V/E-HSMT1,993100m3
31Đắp đất móng đường ống, đường cống (20%)Chương V/E-HSMT49,828m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT1,661100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,762100m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT19,052m3
35Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương V/E-HSMT1,43100m
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,367100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,908100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,045100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,045100m3
40Đào móng cửa xả, đất cấp IChương V/E-HSMT6,5m3
41Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp IChương V/E-HSMT8,981100m
42Làm lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính DmaxChương V/E-HSMT1,44m3
43Xây đá hộc vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT7,39m3
44Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,03100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT0,035100m3
46Đào móng hố hệ thống XLNT bằng máy, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,152100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT3,264m3
48Đệm cát bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V/E-HSMT1,56m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V/E-HSMT0,077m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,7tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT5,054m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/E-HSMT0,029100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thé. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,031tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT0,246m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,011100m2
56Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V/E-HSMT0,027tấn
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT0,056m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nềnChương V/E-HSMT0,014100m2
59Đổ bê tông bằng máy. Đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT0,405m3
60Lắp đặt cấu kiện thép D16 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V/E-HSMT0,03tấn
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,384100m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,055100m3
63Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V/E-HSMT0,13m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,006100m2
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,133m3
66Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,95m3
67Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT3,25m2
68Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗChương V/E-HSMT0,012100m2
69Cốt thép xà mũ, đk cốt thép DChương V/E-HSMT0,008tấn
70Bê tông giằng cổ ga + xà mũ đá 1x2, M200Chương V/E-HSMT0,1m3
71Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan, tấm sànChương V/E-HSMT0,003100m2
72Cốt thép tấm đan, tấm sàn, đường kính Chương V/E-HSMT0,002tấn
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,049m3
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT1cái
75Đắp đất trả móng hố ga bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95Chương V/E-HSMT0,017100m3
76Hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ sinh học, gồm các modul lắp ghép xử lý nước thải (nước vào, tách cặn, kị khí, hiếu khí, lắng lọc, khử trùng, nước ra); công suất xử lý 20m3/ngày đêm; vật liệu vỏ: Composit FRP chịu mài mòn, chịu axit, kiềm tốt thích hợp môi trường nước thải sinh hoạt; đường kính x chiều dài x chiều cao Tank: 2 x 9,6 x 2,4m; đường kính ống dẫn nước thải đầu vào và ra Tank: 140mm; Khoảng cách ống dẫn nước thải đầu vào và đầu ra so với nắp Tank lần lượt: 600mm và 750mm; Chất lượng nước sau xử lý đạt cột A, B QCVN 14:2008 về nước thải sinh hoạt. Bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị và các phụ kiện hoàn chỉnh kèm theo, vận chuyển, lắp đặt tại chân công trình, hướng dẫn sử dụng vận hành. Xét nghiệm mẫu nước thải đầu ra theo QCVN 14:2008.Chương V/E-HSMT1Hệ thống
D HM: Hệ thống cấp nước sinh hoạt, cấp nước chữa cháy, nhà trạm bơm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% khối lượng thủ công)Chương V/E-HSMT11,355m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (80% khối lượng máy)Chương V/E-HSMT0,454100m3
3Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V/E-HSMT22,478m3
4Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20% khối lượng)Chương V/E-HSMT6,706m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% khối lượng)Chương V/E-HSMT0,268100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT0,233100m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,005100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,192m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,11m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,016100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,196m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,086100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,458m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,247m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,037100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,829m3
17Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10Chương V/E-HSMT0,81100m
18Lắp đặt ống thép đen D150Chương V/E-HSMT0,15100m
19Lắp đặt cút nhựa DN110-90độChương V/E-HSMT3cái
20Lắp đặt tê nhựa DN110-90độChương V/E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê TTK BB D100Chương V/E-HSMT1cái
22Lắp đặt BU HDPE DN110+Bích rỗng D100+Bulong+Zoang cao suChương V/E-HSMT3bộ
23Lắp đặt BB thép tráng kẽm D100-L1mChương V/E-HSMT3cái
24Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng D65Chương V/E-HSMT2cái
25Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V/E-HSMT1cái
26Tủ đựng vòi chữa cháyChương V/E-HSMT2cái
27Cuộn vòi chữa cháy D65-L30mChương V/E-HSMT4cuộn
28Lăng phun chữa cháy D65 tiết diện đầu phun D19Chương V/E-HSMT4cái
29Bảng tiêu lệnh và nội quy phòng cháyChương V/E-HSMT2cái
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125Chương V/E-HSMT0,1100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Chương V/E-HSMT0,06100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Chương V/E-HSMT0,07100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20Chương V/E-HSMT0,11100m
34Lắp đặt côn lệch tâm TTK BB D125/65Chương V/E-HSMT2cái
35Lắp đặt côn đồng tâm TTK BB D100/50Chương V/E-HSMT2cái
36Lắp đặt cút TTK D125Chương V/E-HSMT6cái
37Lắp đặt cút TTK D100Chương V/E-HSMT4cái
38Lắp đặt cút tráng kẽm D50Chương V/E-HSMT4cái
39Lắp đặt cút tráng kẽm D20Chương V/E-HSMT4cái
40Lắp đặt tê TTK D100Chương V/E-HSMT2cái
41Lắp đặt tê TTK D100/50Chương V/E-HSMT1cái
42Lắp đặt tê TTK D20Chương V/E-HSMT2cái
43Bích thép đặc mạ kẽm D100Chương V/E-HSMT1cặp bích
44Lắp bích thép rỗng mạ kẽm D125Chương V/E-HSMT20bích
45Lắp bích thép rỗng mạ kẽm D100Chương V/E-HSMT7bích
46Lắp bích thép rỗng mạ kẽm D50Chương V/E-HSMT6bích
47Lắp đặt BB thép tráng kẽm D125-L0.6m vành chống thấm D500Chương V/E-HSMT2cái
48Lắp đặt BB thép tráng kẽm D50-L0.6m vành chống thấm D300Chương V/E-HSMT1cái
49Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D100Chương V/E-HSMT2cái
50Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100Chương V/E-HSMT2cái
51Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D50Chương V/E-HSMT1cái
52Lắp đặt van cửa ren D20Chương V/E-HSMT2cái
53Lắp đặt van lọc cặn D125Chương V/E-HSMT2cái
54Lắp đặt zacco TTK D20Chương V/E-HSMT3cái
55Lắp đặt kép TTK D20Chương V/E-HSMT3cái
56Lắp đặt khớp nối mềm bích chống rung D125Chương V/E-HSMT2cái
57Lắp đặt khớp nối mềm bích chống rung D100Chương V/E-HSMT2cái
58Lắp đặt rọ hút bơm D125Chương V/E-HSMT2cái
59Lắp đai khởi thủy HDPE DN50x3/4"Chương V/E-HSMT1cái
60Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lựcChương V/E-HSMT1cái
61Giá đỡ ống đẩy bơmChương V/E-HSMT3bộ
62Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện liên doanh Pentax hoặc tương đương Q=40m3/h, H=46mChương V/E-HSMT1bộ
63Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=40m3/h, H=46mChương V/E-HSMT1bộ
64Giá neo ống hút Inox trong bể chứaChương V/E-HSMT6bộ
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmChương V/E-HSMT0,81100m
66Nước thử áp lựcChương V/E-HSMT0,562m3
67Nước xả rửa tuyến ống v=0,9m/s trong 2hChương V/E-HSMT44,947m3
68Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công 20%)Chương V/E-HSMT41,458m3
69Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (máy 80%)Chương V/E-HSMT1,658100m3
70Đắp cát móng đường ống, đường cống (cát san lấp tận dụng)Chương V/E-HSMT76,83m3
71Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20% khối lượng)Chương V/E-HSMT25,95m3
72Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% khối lượng)Chương V/E-HSMT1,038100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT0,775100m3
74Đào hố đồng hồ đất cấp II, đào rộng ra mỗi bên 0,2m. Hệ số kể đến dốc mái đào là 1,3Chương V/E-HSMT2,491m3
75Lấp đất hố đầm chặt K=0,9Chương V/E-HSMT1,708m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT0,008100m3
77Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,011100m2
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,126m3
79Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,151m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ, đá 1x2, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,003m3
81Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,162m3
82Láng trát tường trong hố dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,508m2
83Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,966m2
84Láng vữa đáy hố dày 2cm, Vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,475m2
85Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố vanChương V/E-HSMT0,013100m2
86Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V/E-HSMT0,009tấn
87Gia công thép góc viền quanh miệng đan, miệng ga L70x45x5Chương V/E-HSMT0,039tấn
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,065m3
89Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,056m3
90Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Chương V/E-HSMT1cái
91Nắp tôn dày 2ly hố đồng hồ +khóa bảo vệChương V/E-HSMT1cái
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V/E-HSMT2,209m3
93Lấp đất hố đầm chặt K=0,9Chương V/E-HSMT1,553m3
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT0,007100m3
95Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,01100m2
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,108m3
97Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,129m3
98Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ, đá 1x2, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,003m3
99Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,142m3
100Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,3m2
101Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1,758m2
102Láng vữa đáy hố dày 2cm, Vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,375m2
103Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố vanChương V/E-HSMT0,011100m2
104Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V/E-HSMT0,008tấn
105Gia công thép góc viền quanh miệng đan, miệng ga L70x45x5Chương V/E-HSMT0,034tấn
106Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,049m3
107Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,048m3
108Lắp dựng tấm đanChương V/E-HSMT1cái
109Nắp tôn dày 2ly hố van +khóa bảo vệChương V/E-HSMT1cái
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V/E-HSMT0,533m3
111Lấp đất hố đồng vanChương V/E-HSMT0,415m3
112Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,004100m2
113Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,048m3
114Lắp đặt hộp van Inox SUS 304+khóaChương V/E-HSMT2bộ
115Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V/E-HSMT0,001100m3
116Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,001m3
117Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,018100m2
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,252m3
119Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75-PN10Chương V/E-HSMT0,01100m
120Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63-PN10Chương V/E-HSMT0,28100m
121Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10Chương V/E-HSMT3,16100m
122Lắp đặt ống thép bảo vệ ống qua đường D100Chương V/E-HSMT0,24100m
123Lắp đăt côn nhựa HDPE DN75/50Chương V/E-HSMT1cái
124Lắp đăt côn nhựa HDPE DN75/63Chương V/E-HSMT1cái
125Lắp đặt cút HDPE DN63-90độChương V/E-HSMT4cái
126Lắp đặt cút HDPE DN50-90độChương V/E-HSMT11cái
127Lắp đặt cút TTK D40-90độChương V/E-HSMT1cái
128Lắp đặt tê HDPE DN50Chương V/E-HSMT1cái
129Lắp đặt tê HDPE DN63/50Chương V/E-HSMT1cái
130Lắp đặt tê HDPE DN75Chương V/E-HSMT1cái
131Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50Chương V/E-HSMT6cái
132Măng sông nối nhanh (MSNN) inox D65Chương V/E-HSMT1cái
133Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50-1.1/2"Chương V/E-HSMT7cái
134Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN63-2"Chương V/E-HSMT2cái
135Lơ thu TTK 1.1/2"x1.1/4"Chương V/E-HSMT2cái
136Kép TTK D40Chương V/E-HSMT1cái
137Zắc co TTK D40Chương V/E-HSMT1cái
138Lắp đặt van cửa ren D40Chương V/E-HSMT4cái
139Lắp đặt van cửa ren D50Chương V/E-HSMT1cái
140Lắp đặt van cửa ren 1 chiều D40Chương V/E-HSMT1cái
141Lắp đặt van phao cơ D40Chương V/E-HSMT1cái
142Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32Chương V/E-HSMT1cái
143ống ngắn TTK D40-L0.6m ren 2 đầu có vành chống thấm D300Chương V/E-HSMT1cái
144Lắp đặt thông hơi bể chứa D100Chương V/E-HSMT1bộ
145Lắp đặt ống xả tràn bể chứa D65Chương V/E-HSMT1bộ
146Lắp đặt lá chắn thép dày 3ly D400Chương V/E-HSMT2cái
147Băng tanChương V/E-HSMT6cuộn
148Đai vít neo giữ ống vào thành bểChương V/E-HSMT4cái
149Viên cảnh báo tuyến ốngChương V/E-HSMT14viên
150Chi phí đấu nối và hoàn trảChương V/E-HSMT1điểm
151Lắp đặt máy bơm Qb=11m3/h, H=30mChương V/E-HSMT2bộ
152Lắp đặt ống TTK D65Chương V/E-HSMT0,14100m
153Lắp đặt ống TTK D20 (mồi bơm)Chương V/E-HSMT0,04100m
154Lắp đặt côn lệch TTK BB D65/40Chương V/E-HSMT2cái
155Lắp đặt côn đều TTK BB D65/50Chương V/E-HSMT2cái
156Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V/E-HSMT10cái
157Lắp đặt cút TTK D20Chương V/E-HSMT1cái
158Lắp đặt tê thép thép tráng kẽm D65Chương V/E-HSMT2cái
159Lắp đặt tê TTK D20Chương V/E-HSMT1cái
160Lắp đặt van cổng bích 2 chiều D65Chương V/E-HSMT2cái
161Lắp đặt van cửa ren D20Chương V/E-HSMT2cái
162Lắp đặt van 1 chiều bích D65Chương V/E-HSMT2cái
163Lắp đặt van lọc căn bích D65Chương V/E-HSMT2cái
164Lắp đặt rọ hút bơm D65Chương V/E-HSMT2cái
165Lắp đặt khớp mềm nối bích D65Chương V/E-HSMT4cái
166Lắp đặt BB TTK D65-L0.6m có vành chống thấm D300Chương V/E-HSMT2cái
167Lắp đặt bích thép rỗng D65 mạ kẽmChương V/E-HSMT23cặp bích
168Lắp đặt bích thép đặc D65 mạ kẽmChương V/E-HSMT1cặp bích
169Lắp đặt kép TTK D20Chương V/E-HSMT2cái
170Lắp đặt Zắc co TTK D20Chương V/E-HSMT2cái
171Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lựcChương V/E-HSMT1cái
172Lắp đặt giá đỡ ống đẩy trạm bơmChương V/E-HSMT3bộ
173Giá neo ống hút Inox trong bể chứaChương V/E-HSMT2bộ
174Lắp đặt phễu thu Inox D65Chương V/E-HSMT1cái
175Lắp đặt ống nhựa PVC DN75-PN6Chương V/E-HSMT0,05100m
176Lắp đặt cút nhựa PVC 45độ DN75Chương V/E-HSMT4cái
177Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN75Chương V/E-HSMT0,01100m
178Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN63Chương V/E-HSMT0,28100m
179Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN50Chương V/E-HSMT3,16100m
180Nước thử áp lựcChương V/E-HSMT0,526m3
181Nước xả rửa tuyến ống v=0,9m/s trong 2hChương V/E-HSMT45,074m3
182Tủ điện vỏ kim loại KT 700x500x250mmChương V/E-HSMT2tủ
183Aptomat MCCB 3pha 3 cực 50A-500v-18KAChương V/E-HSMT1cái
184Aptomat MCCB 3pha 3 cực 25A-415v, 16A-415VChương V/E-HSMT3cái
185Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, 10A-250VChương V/E-HSMT2cái
186Bộ điều khiển bơm sinh hoạtChương V/E-HSMT2bộ
187Bộ điều khiển bơm PCCCChương V/E-HSMT1bộ
188Cáp CU/PVC/PVC (4x4)mm2Chương V/E-HSMT25m
189Cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2Chương V/E-HSMT25m
190Cáp CU/XLPE/PVC-FR (3x10+1x6)+E6Chương V/E-HSMT25m
191Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V/E-HSMT20m
192Ống nhựa luồn dây chống cháy D34Chương V/E-HSMT7m
193Sâu vít các loạiChương V/E-HSMT50bộ
194Băng dínhChương V/E-HSMT1cuộn
195Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5mChương V/E-HSMT3cọc
196Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽmChương V/E-HSMT6m
197Đào hào tiếp địaChương V/E-HSMT2,275m3
198Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT2,275m3
199Cáp đồng tiếp địa M16Chương V/E-HSMT10m
200Công tắc tơ 16A - 220VChương V/E-HSMT3cái
201Rơ le nhiệt 16A - 220VChương V/E-HSMT1cái
202Cầu chì 5A - 220VChương V/E-HSMT2hộp
203Đèn báoChương V/E-HSMT15 đèn
204Nút ấn xanh - đỏChương V/E-HSMT25 nút
205Công tắc phaoChương V/E-HSMT1cái
206Relley bảo vệ mất pha, đảo phaChương V/E-HSMT1cái
207Relley áp lực nướcChương V/E-HSMT1cái
208Dây điều khiển M(2x2,5)mm2Chương V/E-HSMT150m
209Vật liệu phụChương V/E-HSMT1HT
210Công tắc tơ 50A-220VChương V/E-HSMT3cái
211Rơ le nhiệt 50A-220VChương V/E-HSMT1cái
212Cầu chì 5A-220VChương V/E-HSMT2cái
213Đèn báoChương V/E-HSMT15 đèn
214Nút ấn xanh - đỏChương V/E-HSMT25 nút
215Công tắc phaoChương V/E-HSMT1cái
216Relley bảo vệ mất pha, đảo phaChương V/E-HSMT1cái
217Relley áp lực nướcChương V/E-HSMT1cái
218Dây điều khiển M(2x2,5)mm2Chương V/E-HSMT5m
219Vật liệu phụChương V/E-HSMT1HT
220Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V/E-HSMT12,87m3
221Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT1,742m3
222Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IChương V/E-HSMT7,875100m
223Vét bùn đầu cọcChương V/E-HSMT0,9m3
224Cát đen phủ đầu cọcChương V/E-HSMT0,9m3
225Bê tông lót móng, đá 4x6 M100Chương V/E-HSMT1,614m3
226Cốt thép móng đường kính Chương V/E-HSMT0,085tấn
227Cốt thép móng đường kính Chương V/E-HSMT0,202tấn
228Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V/E-HSMT0,119100m2
229Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/E-HSMT0,07100m2
230Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT3,356m3
231Bê tông chống thấm M200 đoạn k qua cửaChương V/E-HSMT3,212m2
232Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT0,049100m3
233Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,016100m3
234Nilon chống mất nước XMChương V/E-HSMT16,038m2
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,732m3
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT3,012m3
237Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT16,038m2
238Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,097100m3
239Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT0,097100m3
240Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT0,639m3
241Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V/E-HSMT0,116100m2
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,015tấn
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,082tấn
244Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (TD220)Chương V/E-HSMT1,309m3
245Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Chương V/E-HSMT0,156100m2
246Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V/E-HSMT0,028tấn
247Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V/E-HSMT0,131tấn
248Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V/E-HSMT0,55100m2
249Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,246tấn
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT4,207m3
251Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V/E-HSMT0,041100m2
252Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,013tấn
253Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,27m3
254Xây gạch không nung 6x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT10,118m3
255Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT49,882m2
256Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT45,988m2
257Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT8,052m2
258Trát dầm vữa XM cát mịn M75Chương V/E-HSMT11,9m2
259Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT55m2
260Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT18,76m
261Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT32,154m2
262Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinhChương V/E-HSMT32,154m2
263Cửa thép hộp mạ kẽm, 2 cánh mở, sơn 2 thành phần màu xanh, bản lề, phụ kiện đi kèmChương V/E-HSMT5,46m2
264Khung hoa inox cửa sổ S1Chương V/E-HSMT10,825kg
265Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT125,022m2
266Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT45,988m2
267Đèn tuýt đơn gắn tường bóng led 1,2m 18WChương V/E-HSMT2bộ
268Ổ cắm điện + đế âmChương V/E-HSMT2cái
269Ổ 2 công tác 1 chiều 10A+ đế âmChương V/E-HSMT1cái
270Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V/E-HSMT10m
271Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V/E-HSMT20m
272Ống nhựa luồn dây chống cháy D20Chương V/E-HSMT10m
273Ống U.PVC DN90 PN6Chương V/E-HSMT0,07100m
274Cút sànhChương V/E-HSMT2cái
275Cút U.PVC 45 độ DN90Chương V/E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) tối thiểu cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ nuôi cấy vi sinh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên3
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) 7 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kỹ sư công nghệ môi trường; 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư hóa học)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
4 Máy hàn ≥ 23 KW Máy hàn ≥ 23 KW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
7 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép1
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
9 Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T1
10 Máy bơm nước ≥ 5HP Máy bơm nước ≥ 5HP1
11 Máy phát điện ≥ 250KV Máy phát điện ≥ 250KV1
12 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
13 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
14 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
15 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
16 Máy siêu âm khuyết tật mối hàn Máy siêu âm khuyết tật mối hàn1
17 Máy ép cốt thủy lực 300G Máy ép cốt thủy lực 300G1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->