Gói thầu: Gói thầu XD-03: Xây dựng bể nước 120m3; Hạ tầng kỹ thuật (HT cấp, thoát nước; Sân, đường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-03: Xây dựng bể nước 120m3; Hạ tầng kỹ thuật (HT cấp, thoát nước; Sân, đường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 11:24:00 đến ngày 2021-01-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,119,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) tối thiểu cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ nuôi cấy vi sinh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) tối thiểu cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ nuôi cấy vi sinh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kỹ sư công nghệ môi trường; 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư hóa học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kỹ sư công nghệ môi trường; 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư hóa học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 250KV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 250KV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy siêu âm khuyết tật mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm khuyết tật mối hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cốt thủy lực 300G | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cốt thủy lực 300G |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện ≥ 250KV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 250KV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy siêu âm khuyết tật mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy siêu âm khuyết tật mối hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ép cốt thủy lực 300G | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cốt thủy lực 300G |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Bể nước 120m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 2,096 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 52,399 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 86,868 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 11,939 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 11,939 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Chương V/E-HSMT | 11,939 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính | Chương V/E-HSMT | 2,321 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V/E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V/E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 37,516 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 1,684 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,712 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V/E-HSMT | 21,413 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,067 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 8,654 | m3 |
| 20 | Băng cản nước PVC waterstop V200 | Chương V/E-HSMT | 43,2 | m |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,978 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 21,72 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 72,38 | m2 |
| 24 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 1,246 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,374 | 100m3 |
| B | HM: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 4,728 | 100m3 |
| 2 | Xáo xới đầm chặt nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 6,267 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 4,728 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V/E-HSMT | 3,134 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong lớp cách ly | Chương V/E-HSMT | 20,89 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt sân đường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 376,02 | m3 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V/E-HSMT | 294 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V/E-HSMT | 23 | m |
| 9 | Xáo xới đầm chặt nền sân bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 2,484 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bù vênh tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong lớp cách ly | Chương V/E-HSMT | 8,28 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt sân đường đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 82,8 | m3 |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V/E-HSMT | 473 | m |
| 14 | Xáo xới đầm chặt nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 1,545 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bù vênh tận dụng bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 51,5 | m3 |
| 17 | Láng VXM nền sân, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 515 | m2 |
| 18 | Lát gạch Tezzaro 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 515 | m2 |
| 19 | Đào móng bó vỉa + đan rãnh | Chương V/E-HSMT | 13,541 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng bó vỉa + đan rãnh đá 4x6 M100 | Chương V/E-HSMT | 5,673 | m3 |
| 21 | Láng VXM dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 47,43 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa + đan rãnh, đá 1x2 M250 | Chương V/E-HSMT | 6,045 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bó vỉa + đan rãnh, ván khuôn thép | Chương V/E-HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan rãnh bê tông+bó vỉa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 93 | cái |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 30,139 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng bó bồn cây đá 4x6 M100 | Chương V/E-HSMT | 15,456 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 18,733 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 251,26 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 251,26 | m2 |
| 30 | Đắp trả móng bó bồn cây | Chương V/E-HSMT | 15,07 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| C | HM: Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II (80% máy) | Chương V/E-HSMT | 1,447 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga chỉnh sửa thủ công, đất cấp II (20% thủ công) | Chương V/E-HSMT | 36,183 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V/E-HSMT | 6,204 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 11,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V/E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 26,929 | m3 |
| 8 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 184,289 | m2 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗ | Chương V/E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà mũ, đk cốt thép D | Chương V/E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng cổ ga + xà mũ đá 1x2, M200 | Chương V/E-HSMT | 1,843 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan, tấm sàn | Chương V/E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, tấm sàn, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, tấm sàn đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Chương V/E-HSMT | 34 | cái |
| 16 | Khung + song chắn rác bằng gang | Chương V/E-HSMT | 19 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tấm gang loại 1, khối lượng một cấu kiện | Chương V/E-HSMT | 0,855 | tấn |
| 18 | Đắp đất trả móng hố ga bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 (80% máy) | Chương V/E-HSMT | 0,434 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình (thủ công 20%) | Chương V/E-HSMT | 10,855 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,266 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 3,322 | 100m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường cống, đất cấp II (chỉnh sửa thủ công 20%) | Chương V/E-HSMT | 83 | m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V/E-HSMT | 18,86 | m3 |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V/E-HSMT | 279 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V/E-HSMT | 111 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, D400mm | Chương V/E-HSMT | 93 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính= 600mm | Chương V/E-HSMT | 37 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V/E-HSMT | 93 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V/E-HSMT | 37 | mối nối |
| 30 | Đắp đất móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%) | Chương V/E-HSMT | 1,993 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống, đường cống (20%) | Chương V/E-HSMT | 49,828 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,661 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 19,052 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V/E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,908 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cửa xả, đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 8,981 | 100m |
| 42 | Làm lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax | Chương V/E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 7,39 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 46 | Đào móng hố hệ thống XLNT bằng máy, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,152 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 48 | Đệm cát bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V/E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 5,054 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thé. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Chương V/E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy. Đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép D16 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V/E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V/E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,133 | m3 |
| 66 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 67 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 68 | Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗ | Chương V/E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép xà mũ, đk cốt thép D | Chương V/E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 70 | Bê tông giằng cổ ga + xà mũ đá 1x2, M200 | Chương V/E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan, tấm sàn | Chương V/E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan, tấm sàn, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Đắp đất trả móng hố ga bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 | Chương V/E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 76 | Hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ sinh học, gồm các modul lắp ghép xử lý nước thải (nước vào, tách cặn, kị khí, hiếu khí, lắng lọc, khử trùng, nước ra); công suất xử lý 20m3/ngày đêm; vật liệu vỏ: Composit FRP chịu mài mòn, chịu axit, kiềm tốt thích hợp môi trường nước thải sinh hoạt; đường kính x chiều dài x chiều cao Tank: 2 x 9,6 x 2,4m; đường kính ống dẫn nước thải đầu vào và ra Tank: 140mm; Khoảng cách ống dẫn nước thải đầu vào và đầu ra so với nắp Tank lần lượt: 600mm và 750mm; Chất lượng nước sau xử lý đạt cột A, B QCVN 14:2008 về nước thải sinh hoạt. Bao gồm toàn bộ chi phí thiết bị và các phụ kiện hoàn chỉnh kèm theo, vận chuyển, lắp đặt tại chân công trình, hướng dẫn sử dụng vận hành. Xét nghiệm mẫu nước thải đầu ra theo QCVN 14:2008. | Chương V/E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| D | HM: Hệ thống cấp nước sinh hoạt, cấp nước chữa cháy, nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (20% khối lượng thủ công) | Chương V/E-HSMT | 11,355 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (80% khối lượng máy) | Chương V/E-HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V/E-HSMT | 22,478 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20% khối lượng) | Chương V/E-HSMT | 6,706 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% khối lượng) | Chương V/E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,829 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110-PN10 | Chương V/E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen D150 | Chương V/E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa DN110-90độ | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa DN110-90độ | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê TTK BB D100 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU HDPE DN110+Bích rỗng D100+Bulong+Zoang cao su | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt BB thép tráng kẽm D100-L1m | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 họng D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tủ đựng vòi chữa cháy | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cuộn vòi chữa cháy D65-L30m | Chương V/E-HSMT | 4 | cuộn |
| 28 | Lăng phun chữa cháy D65 tiết diện đầu phun D19 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Bảng tiêu lệnh và nội quy phòng cháy | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Chương V/E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V/E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 | Chương V/E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn lệch tâm TTK BB D125/65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn đồng tâm TTK BB D100/50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút TTK D125 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút TTK D100 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút tráng kẽm D50 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm D20 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê TTK D100 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê TTK D100/50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê TTK D20 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bích thép đặc mạ kẽm D100 | Chương V/E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm D125 | Chương V/E-HSMT | 20 | bích |
| 45 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm D100 | Chương V/E-HSMT | 7 | bích |
| 46 | Lắp bích thép rỗng mạ kẽm D50 | Chương V/E-HSMT | 6 | bích |
| 47 | Lắp đặt BB thép tráng kẽm D125-L0.6m vành chống thấm D500 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt BB thép tráng kẽm D50-L0.6m vành chống thấm D300 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D100 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều D100 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều D50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van cửa ren D20 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van lọc cặn D125 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt zacco TTK D20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép TTK D20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt khớp nối mềm bích chống rung D125 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt khớp nối mềm bích chống rung D100 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt rọ hút bơm D125 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đai khởi thủy HDPE DN50x3/4" | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Giá đỡ ống đẩy bơm | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện liên doanh Pentax hoặc tương đương Q=40m3/h, H=46m | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ diesel Q=40m3/h, H=46m | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Giá neo ống hút Inox trong bể chứa | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V/E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 66 | Nước thử áp lực | Chương V/E-HSMT | 0,562 | m3 |
| 67 | Nước xả rửa tuyến ống v=0,9m/s trong 2h | Chương V/E-HSMT | 44,947 | m3 |
| 68 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (thủ công 20%) | Chương V/E-HSMT | 41,458 | m3 |
| 69 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (máy 80%) | Chương V/E-HSMT | 1,658 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát móng đường ống, đường cống (cát san lấp tận dụng) | Chương V/E-HSMT | 76,83 | m3 |
| 71 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20% khối lượng) | Chương V/E-HSMT | 25,95 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% khối lượng) | Chương V/E-HSMT | 1,038 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 74 | Đào hố đồng hồ đất cấp II, đào rộng ra mỗi bên 0,2m. Hệ số kể đến dốc mái đào là 1,3 | Chương V/E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 75 | Lấp đất hố đầm chặt K=0,9 | Chương V/E-HSMT | 1,708 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ, đá 1x2, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 81 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 82 | Láng trát tường trong hố dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,508 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,966 | m2 |
| 84 | Láng vữa đáy hố dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,475 | m2 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố van | Chương V/E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 87 | Gia công thép góc viền quanh miệng đan, miệng ga L70x45x5 | Chương V/E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,065 | m3 |
| 89 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 90 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Nắp tôn dày 2ly hố đồng hồ +khóa bảo vệ | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V/E-HSMT | 2,209 | m3 |
| 93 | Lấp đất hố đầm chặt K=0,9 | Chương V/E-HSMT | 1,553 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,129 | m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ, đá 1x2, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,003 | m3 |
| 99 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,142 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1,758 | m2 |
| 102 | Láng vữa đáy hố dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,375 | m2 |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố van | Chương V/E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 105 | Gia công thép góc viền quanh miệng đan, miệng ga L70x45x5 | Chương V/E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 108 | Lắp dựng tấm đan | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Nắp tôn dày 2ly hố van +khóa bảo vệ | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V/E-HSMT | 0,533 | m3 |
| 111 | Lấp đất hố đồng van | Chương V/E-HSMT | 0,415 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 114 | Lắp đặt hộp van Inox SUS 304+khóa | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,001 | m3 |
| 117 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75-PN10 | Chương V/E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63-PN10 | Chương V/E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10 | Chương V/E-HSMT | 3,16 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống thép bảo vệ ống qua đường D100 | Chương V/E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 123 | Lắp đăt côn nhựa HDPE DN75/50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đăt côn nhựa HDPE DN75/63 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút HDPE DN63-90độ | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút HDPE DN50-90độ | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút TTK D40-90độ | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê HDPE DN50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê HDPE DN63/50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê HDPE DN75 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE DN50 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Măng sông nối nhanh (MSNN) inox D65 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN50-1.1/2" | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE DN63-2" | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lơ thu TTK 1.1/2"x1.1/4" | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Kép TTK D40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Zắc co TTK D40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van cửa ren D40 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt van cửa ren D50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van cửa ren 1 chiều D40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | ống ngắn TTK D40-L0.6m ren 2 đầu có vành chống thấm D300 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt thông hơi bể chứa D100 | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống xả tràn bể chứa D65 | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt lá chắn thép dày 3ly D400 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Băng tan | Chương V/E-HSMT | 6 | cuộn |
| 148 | Đai vít neo giữ ống vào thành bể | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Viên cảnh báo tuyến ống | Chương V/E-HSMT | 14 | viên |
| 150 | Chi phí đấu nối và hoàn trả | Chương V/E-HSMT | 1 | điểm |
| 151 | Lắp đặt máy bơm Qb=11m3/h, H=30m | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống TTK D65 | Chương V/E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống TTK D20 (mồi bơm) | Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 154 | Lắp đặt côn lệch TTK BB D65/40 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn đều TTK BB D65/50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút TTK D20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê thép thép tráng kẽm D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê TTK D20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van cổng bích 2 chiều D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van cửa ren D20 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van 1 chiều bích D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van lọc căn bích D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt rọ hút bơm D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt khớp mềm nối bích D65 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt BB TTK D65-L0.6m có vành chống thấm D300 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt bích thép rỗng D65 mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 23 | cặp bích |
| 168 | Lắp đặt bích thép đặc D65 mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 169 | Lắp đặt kép TTK D20 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt Zắc co TTK D20 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt giá đỡ ống đẩy trạm bơm | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 173 | Giá neo ống hút Inox trong bể chứa | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt phễu thu Inox D65 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN75-PN6 | Chương V/E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45độ DN75 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN75 | Chương V/E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 178 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN63 | Chương V/E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 179 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN50 | Chương V/E-HSMT | 3,16 | 100m |
| 180 | Nước thử áp lực | Chương V/E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 181 | Nước xả rửa tuyến ống v=0,9m/s trong 2h | Chương V/E-HSMT | 45,074 | m3 |
| 182 | Tủ điện vỏ kim loại KT 700x500x250mm | Chương V/E-HSMT | 2 | tủ |
| 183 | Aptomat MCCB 3pha 3 cực 50A-500v-18KA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Aptomat MCCB 3pha 3 cực 25A-415v, 16A-415V | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 185 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V, 10A-250V | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Bộ điều khiển bơm sinh hoạt | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Bộ điều khiển bơm PCCC | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 188 | Cáp CU/PVC/PVC (4x4)mm2 | Chương V/E-HSMT | 25 | m |
| 189 | Cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Chương V/E-HSMT | 25 | m |
| 190 | Cáp CU/XLPE/PVC-FR (3x10+1x6)+E6 | Chương V/E-HSMT | 25 | m |
| 191 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 192 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D34 | Chương V/E-HSMT | 7 | m |
| 193 | Sâu vít các loại | Chương V/E-HSMT | 50 | bộ |
| 194 | Băng dính | Chương V/E-HSMT | 1 | cuộn |
| 195 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5m | Chương V/E-HSMT | 3 | cọc |
| 196 | Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 6 | m |
| 197 | Đào hào tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 2,275 | m3 |
| 199 | Cáp đồng tiếp địa M16 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 200 | Công tắc tơ 16A - 220V | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 201 | Rơ le nhiệt 16A - 220V | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Cầu chì 5A - 220V | Chương V/E-HSMT | 2 | hộp |
| 203 | Đèn báo | Chương V/E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 204 | Nút ấn xanh - đỏ | Chương V/E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 205 | Công tắc phao | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Relley bảo vệ mất pha, đảo pha | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Relley áp lực nước | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Dây điều khiển M(2x2,5)mm2 | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 209 | Vật liệu phụ | Chương V/E-HSMT | 1 | HT |
| 210 | Công tắc tơ 50A-220V | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 211 | Rơ le nhiệt 50A-220V | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | Cầu chì 5A-220V | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 213 | Đèn báo | Chương V/E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 214 | Nút ấn xanh - đỏ | Chương V/E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 215 | Công tắc phao | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Relley bảo vệ mất pha, đảo pha | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Relley áp lực nước | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Dây điều khiển M(2x2,5)mm2 | Chương V/E-HSMT | 5 | m |
| 219 | Vật liệu phụ | Chương V/E-HSMT | 1 | HT |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 221 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 222 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 7,875 | 100m |
| 223 | Vét bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 224 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 225 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Chương V/E-HSMT | 1,614 | m3 |
| 226 | Cốt thép móng đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 227 | Cốt thép móng đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 228 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V/E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 229 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 230 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 3,356 | m3 |
| 231 | Bê tông chống thấm M200 đoạn k qua cửa | Chương V/E-HSMT | 3,212 | m2 |
| 232 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 233 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 234 | Nilon chống mất nước XM | Chương V/E-HSMT | 16,038 | m2 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,732 | m3 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,012 | m3 |
| 237 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 16,038 | m2 |
| 238 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 240 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 241 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 244 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (TD220) | Chương V/E-HSMT | 1,309 | m3 |
| 245 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Chương V/E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 246 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 247 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 248 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 249 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,246 | tấn |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 4,207 | m3 |
| 251 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V/E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 254 | Xây gạch không nung 6x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 10,118 | m3 |
| 255 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 49,882 | m2 |
| 256 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 45,988 | m2 |
| 257 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 8,052 | m2 |
| 258 | Trát dầm vữa XM cát mịn M75 | Chương V/E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 259 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 55 | m2 |
| 260 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 18,76 | m |
| 261 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 32,154 | m2 |
| 262 | Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh | Chương V/E-HSMT | 32,154 | m2 |
| 263 | Cửa thép hộp mạ kẽm, 2 cánh mở, sơn 2 thành phần màu xanh, bản lề, phụ kiện đi kèm | Chương V/E-HSMT | 5,46 | m2 |
| 264 | Khung hoa inox cửa sổ S1 | Chương V/E-HSMT | 10,825 | kg |
| 265 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 125,022 | m2 |
| 266 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 45,988 | m2 |
| 267 | Đèn tuýt đơn gắn tường bóng led 1,2m 18W | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 268 | Ổ cắm điện + đế âm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Ổ 2 công tác 1 chiều 10A+ đế âm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 270 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 271 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 272 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 273 | Ống U.PVC DN90 PN6 | Chương V/E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 274 | Cút sành | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Cút U.PVC 45 độ DN90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.18E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) tối thiểu cấp III trở lên, trong đó có hạng mục hệ thống xử lý nước thải bằng công nghệ nuôi cấy vi sinh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) | 7 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kỹ sư công nghệ môi trường; 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng; 01 kỹ sư hóa học) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW | Máy hàn ≥ 23 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 9 | Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T | Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T | 1 |
| 10 | Máy bơm nước ≥ 5HP | Máy bơm nước ≥ 5HP | 1 |
| 11 | Máy phát điện ≥ 250KV | Máy phát điện ≥ 250KV | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 13 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 16 | Máy siêu âm khuyết tật mối hàn | Máy siêu âm khuyết tật mối hàn | 1 |
| 17 | Máy ép cốt thủy lực 300G | Máy ép cốt thủy lực 300G | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi