Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Thạnh, Xóm Thủ, Thuận Trị, Lợi An, xã nông thôn mới Bình Tân, huyện Gò Công Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201278391-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Chủ đầu tư Công ty Điện lực Tiền Giang – Tổng Công ty Điện lực Miền Nam. Địa chỉ: số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210218 - 0273 2210401 (Ban QLDA). Số Fax: 0273 3876 233 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: ([email protected])
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Thạnh, Xóm Thủ, Thuận Trị, Lợi An, xã nông thôn mới Bình Tân, huyện Gò Công Tây
Số hiệu KHLCNT 20201278249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay Thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 15:55:00 đến ngày 2021-01-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,487,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5461E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.940.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực) - Số lượng công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực). - Số lượng công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bằng tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tó 3 chân (hoặc tời quay tay)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu Cốt
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ép dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công (30% tuyến) đường dây trung thế3.820m2
B Móng trụ M12ba (51 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)51Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)51Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm102Bộ
4Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 51 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;51Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;51Cái
7Đắp đất móng cột M12ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 51 móng trụ M12ba công tác này1Khoán
C Móng cột BTLT 12m lắp 01 đà cản 1,2m - M12a (8 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)8Cái
2Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm8Bộ
3Đào đất móng M12a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 8 móng trụ M12a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;8Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 8 móng trụ M12a công tác này1Khoán
D Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12x2 (19 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)7.661,87Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)15,61M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)25,77M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)5,41M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc19Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc19Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc19Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 19 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 19 móng trụ MĐ12x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.28,86M3
11Di chuyển, lắp ván khuôn thép1.257,04Kg
12Tháo dỡ, di chuyển ván khuôn thép1.257,04Kg
E Móng cột BTLT 12m đôi đúc bê tông - MĐ12 (10 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)2.673,3333Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)5,4479M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)8,9925M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,8889M3
5Đào đất móng cột MĐ12 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 10 móng trụ MĐ12 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ12 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 10 móng trụ MĐ12 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.10,07M3
8Di chuyển, lắp ván khuôn thép628Kg
9Tháo dỡ, di chuyển ván khuôn thép628Kg
F Móng trụ M14ba (31 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)31Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)31Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm62Bộ
4Đào đất móng M14ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 2,0m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 31 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;31Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;31Cái
7Đắp đất móng cột M14ba bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 31 móng trụ M14ba công tác này1Khoán
G Móng đúc đôi trụ 14m - MĐ14x2 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)1.614,619Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)3,2904M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)5,4312M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)1,1408M3
5Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
6Boulon 16x600VRS + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
7Boulon 22x800/80 + 2 rondell + 2 đai ốc2Bộ
8Đào đất móng cột MĐ14x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ14x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng đúc đôi trụ 14m MĐ 14x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.6,08M3
11Di chuyển, lắp ván khuôn thép205,88Kg
12Tháo dỡ, di chuyển ván khuôn thép205,88Kg
H Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (14 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm14Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)14Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm14Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 14 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn14Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 14 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 công tác này1Khoán
I Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (1 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm1Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)1Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm1Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn1Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 01 móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNL 12x2 công tác này1Khoán
J Phần lắp cột
1Cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=233Cột
2Dựng cột BTLT 12m, f=540kgf, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)33Cột
3Trụ BTLT 12m, f=540kg, không dây tiếp đất74Cột
4Dựng Trụ BTLT, 12m f=540kgf, bằng thủ công kết hợp cơ giới, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)74Cột
5Cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=212Cột
6Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)12Cột
7Cột BTLT 14m, f= 650kgf, k=223Cột
8Dựng cột BTLT 14m, f=650kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)23Cột
K Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1Giá sắt U80x600mm4Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc8Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)4Bộ
L Đà XC_2,0-I+T (đỡ thẳng 3 pha cân)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân (6,89kg/m)1Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm2Thanh
3Toppin sắt L63x63x6-500mm1Cái
4Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Bộ
5Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75x6-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 24,82kg/bộ)1Bộ
M Đà XC_1,4-ND ((Xà néo cột vượt)
1Xà sắt góc L75x8-1400mm 2 cóc cân, (9,02kg/m sắt L75x8)4Đà
2Thanh chóng sắt dẹp 60x6-720mm8Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc8Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc4Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc4Bộ
6Lắp xà sắt L75-1,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 35,02kg/bộ)2Bộ
N Đà XLTP_2,0-T 1P (X-20ĐL)
1Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m)77Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm77Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc77Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc154Bộ
5Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ)77Bộ
O Đà XLTP_2,0-G 1P (X-20KL)
1Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần30Đà
2Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm30Thanh
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc30Bộ
4Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc30Bộ
5Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc15Bộ
6Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ)15Bộ
P Bộ dây chằng xuống CXtt-12 (5 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc5Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon40Cái
3Sứ chằng nhỏ5Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)5Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)85Mét
6Yếm cáp 3/8"10Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m5Bộ
Q Bộ dây chằng xuống CXtt-14 (9 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc9Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon72Cái
3Sứ chằng nhỏ9Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)9Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)171Mét
6Yếm cáp 3/8"18Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 14m9Bộ
R Bộ dây chằng lệch CLht-12 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp 3 boulon4Cái
3Sứ chằng trung thế1Cái
4Cáp thép 3/8"13Mét
5Thanh chống D60/52 dài 1200 (kèm 2 bùlong 12x40 và tấm bắt)1Bộ
6Boulon 16x300+ LĐV 50x31Bộ
7Ống nhựa PVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm2Mét
8Yếm cáp 3/8"2Cái
9Lắp bộ dây néo1Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch1Bộ
S Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (8 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm22Kg
3Cáp đồng trần 25mm28Cái
4Đầu cosse Cu 70mm224Bộ
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc24Cái
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng8Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm28Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm224Cái
9Kéo dây tiếp địa0,02100kg
T Bộ TĐLL ĐD trung hạ thế hỗn hợp trụ dựng mới (37 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)37Bộ
2Cáp đồng trần M25mm²14,8Kg
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)74Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc111Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm2111Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²37Cái
7Kéo dây tiếp địa0,148100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)37cọc
9ép kẹp WR cở 279 (74cái
U Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây (5 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400mm (ép dẹp đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)5Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)5Bộ
3Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm²)5Cái
4Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc15Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 70mm215Cái
6Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm²5Cái
7Kéo dây tiếp địa TK350,25100kg
8Đóng cọc tiếp địa (đất cấp 2)5cọc
9ép kẹp WR cở 279 (5cái
V Bộ kẹp chờ tiếp địa an toàn trung thế
1Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)7Bộ
2Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2)7Bộ
W Dây sứ phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6.547Mét
2Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.277Kg
3Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)109Bộ
4Dây buộc sứ ống chỉ A954Kg
5Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm285Sợi
6Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm221Sợi
7Ống nối ép chịu sức căng AC506Cái
8Ống nối ép AC70 (ống néo lèo)5Cái
9Ống co nhiệt (0,5m/mối nối)12Mét
10Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm)1Cuồn
11Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp)1Cuồn
12Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm26Cái
13Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm216Cái
14Compound Electric10Túp
15Lắp sứ đứng 24kV1110 sứ
16Kéo dây ACXH 70 (dây pha) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn6,419Km
17Kéo dây AC50 (dây trung hòa) bằng máy rải dây và tời điện 5 tấn6,419Km
X Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV - tháo gỡ lắp lại
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)Tháo lắp lại1Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mmTháo lắp lại1Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc2Cái
4Lắp sứ đứng 24kV1Bộ
Y Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV (14 bộ)
1Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post)14Bộ
2Toppin sắt L63x63x6-500mm14Cái
3Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc28Cái
4Lắp sứ đứng 24kV14Bộ
Z Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T (29 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN29Cái
2Móc treo chữ U58Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)29Cái
4Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc29Cái
5Mắc nối yếm cáp58Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN29Bộ
AA Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép (19 bộ)
1Cách điện treo Polymer 24kV-70kN19Cái
2Móc treo chữ U38Cái
3Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2)19Cái
4Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc19Cái
5Mắc nối yếm cáp38Cái
6Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN19Bộ
AB Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U (88 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm88Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp88Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc88Bộ
4Lắp uclevis + sứ ống chỉ176Bộ
AC Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U (25 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm25Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp25Cái
3Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc25Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm225Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)50Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ25Bộ
AD Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép (20 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp20Cái
3Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc20Bộ
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm220Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)40Cái
6Lắp uclevis + sứ ống chỉ20Bộ
AE Bộ kẹp ngừng dây trung hòa cột vượt: Nth_NV (2 bộ)
1Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm2Bộ
2Sứ ống chỉ hạ áp2Cái
3Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc2Cái
4Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm24Cái
5Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)4Cái
AF Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần (2 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
2Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)4Cái
3Đầu cosse ép Cu-Al 70mm22Cái
4Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)4Mét
5Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới)4Cái
6Đầu cosse ép Cu-Al 70mm22Cái
AG Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) (3 bộ)
1Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)6Mét
2Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon6Cái
3Nắp chụp kẹp quay (silicone)3Bộ
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm23Cái
5Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới)6Mét
6Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon3Cái
7Đầu cosse ép Cu-Al 70mm23Cái
AH Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH (2 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này6Mét
2Đầu cosse ép Cu-Al 70mm24Cái
3Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm26Mét
4Đầu cosse ép Cu-Al 70mm24Cái
AI Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (20 bộ)
1Giá sắt U80x600mm20Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc80Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc40Bộ
4Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái)20Bộ
AJ Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột (20 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)60Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)20Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)40Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm240Cái
5Cáp đồng trần 25mm260Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm2160Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc140Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc40Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm100Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm240Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm240Cái
12Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)60Bộ
13Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm240Cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm2160Cái
15Đầu cosse ép Cu 10mm240Cái
16Kéo dây tiếp đất54,7610m
AK Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (12 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm236Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)12Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm236Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)12Bộ
AL Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần (2 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
2Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm22Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
4Lắp kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm22Bộ
AM Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối (7 bộ)
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm221Mét
2Đầu cosse ép Cu - Al 70mm27Cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm27Cái
4Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc7Cái
5Ép đầu cosse Cu-Al 70mm27Cái
6Ép đầu cosse Cu 70mm27Cái
7Lắp dây dẫn xuống thiết bị (21Mét
AN Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT (43 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này258Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm286Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm215Mét
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm129Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 50mm286Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)129Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm243Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x50mm2258Mét
9Ép kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm286Cái
10Lắp ông gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm215Mét
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 50mm286Cái
AO Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT (20 bộ)
1Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này120Mét
2Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm240Cái
3Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm100Cái
4Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm60Cái
5Đầu cosse ép Cu - Al 70mm240Cái
6Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn)60Cái
7Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm220Cái
8Kéo cáp hạ thế ABC 3x70mm2120Mét
9Lắp kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm240Cái
10Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm100Cái
11Ép đầu cosse ép Cu - Al 70mm240Cái
AP Thiết bị (5 bộ)
1LBFCO 15/27kV-200APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này5Bộ
2Fuse link 12APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này4Bộ
3Fuse link 8APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1Bộ
4Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass)5Bộ
AQ Thiết bị TBA 1x50kVA (lắp mới) (20 MBA)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVAPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này20Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này20Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này80Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này20Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này20Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này20Cái
AR Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (lắp mới) (20 tủ)
1Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)20Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK40Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK80Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmPCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này20Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này40Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này20Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc80Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc80Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc40Cái
10Bakelit 300x480x20mm20Cái
11Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA20Máy
12Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)20Bộ
13Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)20Cái
14Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA20Bộ
AS Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (20 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)440Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)80Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)200Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm240Mét
5Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 nối ra trung hòa40Cái
6Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm180Mét
7Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm100Cái
8Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB80Cái
9Đầu cosse Cu 4mm280Cái
10Đầu cosse ép Cu 35mm220Cái
11Đầu cosse ép Cu 70mm240Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 2/040Bộ
13Băng keo cách điện20Cuồn
14Bảng tên trạm theo mẫu điện lực20Cái
15Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)440Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)80Mét
17Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)200Mét
18Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm240Mét
19Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm180Mét
20Ép đầu cosse Cu 4mm280Cái
21Ép đầu cosse ép Cu 35mm220Cái
22Ép đầu cosse ép Cu 70mm240Cái
23Ép kẹp WR cỡ 95mm240Cái
AT Thiết bị TBA 1x50kVA Di dời (2 bộ)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVATháo lắp lại2Máy
2Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1PTháo lắp lại2Cái
3Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1PTháo lắp lại8Cái
4FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp)Tháo lắp lại2Bộ
5Fuse link 6APCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này2Cái
6Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ)Tháo lắp lại2Cái
AU Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: (di dời) (02 bộ)
1Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ)Tháo lắp lại2Bộ
2Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NKTháo lắp lại4Bộ
3Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NKTháo lắp lại8Cái
4MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)IđmTháo lắp lại2Cái
5Biến dòng hạ thế 600V-150/5ATháo lắp lại4Cái
6Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5ATháo lắp lại2Cái
7Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại8Bộ
8Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốcTháo lắp lại8Bộ
9Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốcTháo lắp lại4Cái
10Bakelit 300x480x20mmTháo lắp lại2Cái
AV Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P di dời (02 bộ)
1Giá sắt U80x600mmTháo lắp lại2Thanh
2Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc8Bộ
3Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc4Bộ
AW Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời 02)
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)6Bộ
2Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
3Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ)4Bộ
4Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
5Cáp đồng trần 25mm26Kg
6Đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
7Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc14Bộ
8Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc4Bộ
9Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
10Cáp đồng bọc 600V-10mm24Mét
11Đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
12Đóng cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK)6Bộ
13Ép kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm24Cái
14Ép đầu cosse ép Cu 70mm216Cái
15Ép đầu cosse ép Cu 10mm24Cái
16Kéo dây tiếp đất7,07610m
AX Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (02 trạm di dời), đấu vào dây bọc
1Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2Tháo lắp lại6Mét
2Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
3Kéo cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm26Mét
4Lắp kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới)2Bộ
AY Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (02 trạm di dời )
1Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)Tháo lắp lại44Mét
2Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)Tháo lắp lại8Mét
3Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)Tháo lắp lại20Mét
4Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2Tháo lắp lại4Mét
5Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mmTháo lắp lại18Mét
6Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm10Cái
7Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB8Cái
8Đầu cosse Cu 4mm2Tháo lắp lại8Cái
9Đầu cosse ép Cu 35mm2Tháo lắp lại2Cái
10Đầu cosse ép Cu 70mm2Tháo lắp lại4Cái
11Kẹp Splitbolt Cu 2/04Bộ
12Băng keo cách điện2Cuồn
13Bảng tên trạm theo mẫu điện lựcTháo lắp lại2Cái
14Kéo cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m)44Mét
15Kéo cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới)8Mét
16Kéo cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế)20Mét
17Kéo cáp đồng bọc mềm 4x4mm24Mét
18Lắp ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm18Mét
AZ PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XDM
1Công tác phát quang phục vụ thi công (30% tuyến) đường dây hạ thế9.250m2
BA Móng cột BTLT 6,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M6,5a (150 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)150Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm150Bộ
3Đào đất móng M6,5a bằng thủ công (đất cấp 1, sâu 1,2m);theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 150 móng trụ M6,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;150Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 150 móng trụ M6,5a công tác này1Khoán
BB Móng cột BTLT 7,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M7,5a (434 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)434Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm434Bộ
3Đào đất móng M7,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 434 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;434Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 434 móng trụ M7,5a công tác này1Khoán
BC Móng cột BTLT 8,5m lắp 01 đà cản 1,2m - M8,5a (93 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)93Cái
2Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm93Bộ
3Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,4m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 93 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
4Lắp đà cản bê tông 1,2m;93Cái
5Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 93 móng trụ M8,5a công tác này1Khoán
BD Móng cột BTLT 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (01 móng)
1Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái)1Cái
2Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái)1Cái
3Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm2Bộ
4Đào đất móng M10,5ba bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,8m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 1 móng trụ M10,5ba công tác này1Khoán
5Lắp đà cản bê tông 1,2m;1Cái
6Lắp đà cản bê tông 1,5m;1Cái
7Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 1 móng trụ M10,5ba công tác này1Khoán
BE Móng cột BTLT 6,5m đơn đúc bê tông - MĐ6,5 (02 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)271,3155Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,5529M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)0,9126M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,1917M3
5Đào đất móng cột MĐ6,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 6,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ6,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 6,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.1,022M3
8Di chuyển, lắp ván khuôn thép90,4Kg
9Tháo dỡ, di chuyển ván khuôn thép90,4Kg
BF Móng cột BTLT 6,5m đôi đúc bê tông - MĐ6,5x2 (55 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)9.870,3605Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)20,1144M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)33,2017M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)6,974M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc55Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc55Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc55Bộ
8Đào đất móng cột MĐ6,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 55 móng trụ MĐ 6,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ6,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 55 móng trụ MĐ 6,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.37,18M3
11Di chuyển, lắp ván khuôn thép2.798,4Kg
12Tháo dỡ, di chuyển ván khuôn thép2.798,4Kg
BG Móng cột BTLT 7,5m đơn đúc bê tông - MĐ7,5 (5 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)678,2886Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,3823M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,2816M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,4793M3
5Đào đất móng cột MĐ7,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ MĐ 7,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ7,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 05 móng trụ MĐ 7,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.2,555M3
8Di chuyển, lắp ván khuôn thép226Kg
9Tháo dỡ, di chuyển ván khuôn thép226Kg
BH Móng cột BTLT 7,5m đôi đúc bê tông - MĐ7,5x2 (161 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)28.893,2371Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)58,8803M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)97,1905M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)20,4149M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc161Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc161Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc161Bộ
8Đào đất móng cột MĐ7,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 161 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ7,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 161 móng trụ MĐ 7,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.108,836M3
11Di chuyển, lắp ván khuôn thép8.191,68Kg
12Tháo dỡ, di chuyển ván khuôn thép8.191,68Kg
BI Móng cột BTLT 8,5m đơn đúc bê tông - MĐ8,5 (2 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)357,8603Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)0,7293M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)1,2038M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,2529M3
5Đào đất móng cột MĐ8,5 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 8,5 công tác này1Khoán
6Đắp đất móng MĐ8,5 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 02 móng trụ MĐ 8,5 công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.1,348M3
8Di chuyển, lắp ván khuôn thép90,4Kg
9Tháo dỡ, di chuyển ván khuôn thép90,4Kg
10Lắp và tháo ván khuôn thép móng90,4m2
BJ Móng cột BTLT 8,5m đôi đúc bê tông - MĐ8,5x2 (28 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)6.288,5718Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)12,8152M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)21,1534M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)4,4433M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc28Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc28Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc28Bộ
8Đào đất móng cột MĐ8,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 28 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ8,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 28 móng trụ MĐ 8,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.23,688M3
11Di chuyển, lắp ván khuôn thép1.498Kg
12Tháo dỡ, di chuyển ván khuôn thép1.498Kg
BK Móng cột BTLT 10,5m đơn đúc bê tông - MĐ10,5 (17 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.777,4438Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)7,6979M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)12,7065M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,669M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 17 móng trụ MĐ 10,5 công tác này19,601Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 17 móng trụ MĐ 10,5 công tác này3,196Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.14,229M3
8Di chuyển, lắp ván khuôn thép944,52Kg
9Tháo dỡ, di chuyển ván khuôn thép944,52Kg
BL Móng cột BTLT 10,5m đôi đúc bê tông - MĐ10,5x2 (10 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)3.068,891Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)6,254M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)10,3231M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)2,1684M3
5Boulon 16x350VRS + 2 rondell + 2 đai ốc10Bộ
6Boulon 16x450VRS + 2 rondell + 2 đai ốc10Bộ
7Boulon 22x600/80 + 2 rondell + 2 đai ốc10Bộ
8Đào đất móng cột MĐ10,5x2 bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 10 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
9Đắp đất móng MĐ10,5x2 bằng thủ công k/hợp đầm tay 70kg; k = 0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 10 móng trụ MĐ 10,5 x2 công tác này1Khoán
10Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.11,56M3
11Di chuyển, lắp ván khuôn thép636,8Kg
12Tháo dỡ, di chuyển ván khuôn thép636,8Kg
BM Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m (8 móng trụ)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)594,664Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,2118M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,0003M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,4202M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 8 Móng gia cố - trụ BTLT 7,5-8,5m công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.2,24M3
8Di chuyển, lắp ván khuôn thép307,52Kg
9Tháo dỡ, di chuyển ván khuôn thép307,52Kg
BN Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m (3 móng)
1Xi măng PC40 (265,475 kg/m3 bêtông)748,6395Kg
2Cát (0,541m3/m3 bêtông)1,5256M3
3Đá 1x2 (0,893 m3/m3 bêtông)2,5183M3
4Nước (187,575 lít/m3 bêtông)0,529M3
5Đào đất móng bằng thủ công (đất cấp 1), sâu theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m công tác này1Khoán
6Đắp đất móng cột bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 03 Móng gia cố - trụ BTLT 10,5-12m công tác này1Khoán
7Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công.2,82M3
8Di chuyển, lắp ván khuôn thép151,56Kg
9Tháo dỡ, di chuyển ván khuôn thép151,56Kg
BO Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (118 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm118Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)118Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm118Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m;theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 118 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn118Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 118 Móng MNX 12x2 công tác này1Khoán
BP Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (22 móng)
1Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm22Cái
2Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg)22Cái
3Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm22Cái
4Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 1), sâu 1,5m; bậc 3/7theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 22 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
5Lắp đà cản móng neo 1,2m; cẩu 6 tấn22Cái
6Đắp đất móng neo bằng thủ công k/hợp đầm cầm tay 70kg, k=0,85theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho 22 Móng MNL 12x2 công tác này1Khoán
BQ Trụ điện
1Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=258Cột
2Lắp cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)58Cột
3Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2204Cột
4Lắp cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)204Cột
5Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2158Cột
6Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)158Cột
7Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2603Cột
8Lắp cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)603Cột
9Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=221Cột
10Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)21Cột
11Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2130Cột
12Lắp cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)130Cột
13Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=25Cột
14Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)5Cột
15Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=233Cột
16Lắp cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 (Sơn và dán decal số trụ theo TCVN)33Cột
BR Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 (48 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc48Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon192Cái
3Sứ chằng nhỏ48Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)48Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)480Mét
6Yếm cáp 3/8"96Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 6,5m48Bộ
BS Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 (69 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc69Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon276Cái
3Sứ chằng nhỏ69Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)69Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)759Mét
6Yếm cáp 3/8"138Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m69Bộ
BT Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 (1 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc1Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng nhỏ1Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)1Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)13Mét
6Yếm cáp 3/8"2Cái
7Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m1Bộ
BU Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5 (6 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc6Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon24Cái
3Sứ chằng nhỏ6Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)6Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)48Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]6Bộ
7Yếm cáp 3/8"12Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 6,5m6Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch6Bộ
BV Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 (16 bộ)
1Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc16Bộ
2Kẹp cáp chằng 3 boulon64Cái
3Sứ chằng nhỏ16Cái
4Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon)16Bộ
5Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35)144Mét
6Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt]16Bộ
7Yếm cáp 3/8"32Cái
8Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m16Bộ
9Lắp bộ thanh chống chằng lệch16Bộ
BW Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (242 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng242Bộ
2Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2242Cái
3Cáp đồng trần 25mm260,5Kg
4Đầu cosse Cu 70mm2726Cái
5Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc726Bộ
6Đóng Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng242Bộ
7Ép kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2242Cái
8Ép đầu cosse Cu 70mm2726Cái
9Kéo dây tiếp địa0,605100kg
BX Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (65 bộ)
1Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng65Bộ
2Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn)65Bộ
3Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm265Cái
4Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm195Bộ
5Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng65Bộ
6Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm265Cái
7Kéo dây tiếp địa TK353,25100kg
BY Giá nới dây hạ thế cáp ABC (5 bộ)
1Boulon mắt 16x3005Bộ
2Móc treo chữ U5Bộ
3Thanh nối PL6x60-410mm10Thanh
BZ Bộ xà XL-0,8 - đơn (02 bộ)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm2
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm2Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK2Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK4Bộ
5Lắp xà L75x8-0,8m (10,075kg/bộ 1 xà)2Bộ
CA Bộ xà XL-0,8 - néo (2 bộ)
1Xà sắt L75x8-800 - nhúng kẽm4
2Thanh chống sắt L50x5-720 - nhúng kẽm4Thanh
3Boulon 16x50 + LĐV 50x3, NK4Bộ
4Boulon 16x250 + LĐV 50x3, NK4Bộ
5Boulon VRS16x3002Bộ
6Lắp xà L75x8-0,8m (22,834kg/bộ 1 xà)2Bộ
CB Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1Cáp hạ thế ABC 3x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này31.095Mét
2Cáp hạ thế ABC 4x50mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này1.029Mét
3Cáp hạ thế ABC 3x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này7.572Mét
4Cáp hạ thế ABC 4x70mm2PCTG cấp, nhà thầu không chào giá cho hạng mục này320Mét
5Dây đồng bọc 30/1020Mét
6Dây đồng bọc 20/1040Mét
7Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm214Bộ
8Sứ ống chỉ hạ áp214Cái
9Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70)25Cái
10Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc126Bộ
11Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc97Bộ
12Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc88Bộ
13Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc915Bộ
14Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc307Bộ
15Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc300Bộ
16Boulon móc 16x450 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc47Bộ
17Móc treo chữ A113Bộ
18Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC)932Cái
19Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2764Cái
20Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm224Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2749Cái
22Băng keo cách điện1.498Cuồn
23Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2788Cái
24Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm281Cái
25Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm225Cái
26Compound Electric5Túp
27Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm230,4853Km
28Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm21,0086Km
29Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm27,4243Km
30Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm20,314Km
31Lắp uclevis + sứ ống chỉ126Bộ
CC THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
2Nhổ cột bê tông 12m thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
3Tháo gở, lắp lại xà XLTP-2,0-T1bộ
4Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống3bộ
CD THÁO GỠ LẮP LẠI PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Nhổ cột bê tông 6,5m (cắt gốc) thu hồi bằng thủ công kết hợp cơ giới1cột
2Nhổ và dựng lại cột bê tông 6,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới14cột
3Nhổ cột bê tông 7,5m (cắt gốc) và dựng lại bằng thủ công kết hợp cơ giới3cột
4Nhổ và dựng lại cột bê tông 7,5m bằng thủ công kết hợp cơ giới25cột
5Tháo gở lắp lại đà cản 1,2m của trụ 6,5m, 7,5m, 8,5m di dời39bộ
6Tháo gở lắp lại rack 1 và sứ - trụ đỡ16bộ
7Tháo gở lắp lại rack 2 và sứ - trụ đỡ7bộ
8Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ - trụ đỡ10bộ
9Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ - trụ đỡ30bộ
10Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm21.465,6mét
11Tháo gở thu hồi dây ABC3x5074mét
12Tháo gở thu hồi dây AV501.410,3mét
13Tháo gở thu hồi dây AV70670,5mét
14Tháo hạ - căng lại dây AV70144mét
15Tháo gở để thu hồi dây chằng xuống6bộ
16Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà (tính luôn phần tách điện kế)1.316bộ
CE Phần điện kế
1Tháo điện kế 1 pha 220V trong hộp 1353Cái
2Lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1353Cái
3Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2200Cái
4Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 2200Cái
5Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2200Cái
6Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 trong hộp 2200Cái
7Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 440Cái
8Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 1 trong hộp 440Cái
9Tháo điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4120Cái
10Lắp lại điện kế 1 pha 220V - điện kế số 2 đến điện kế số 4 trong hộp 4120Cái
11Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại913Cái
12MCB 1 pha 32A 230/400V46Cái
CF Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu
1Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha286bộ
2Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép572Đai
3Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép572Đai
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2572Cái
5Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha293bộ
6Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép586Đai
7Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép586Đai
8Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2586Cái
9Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha111bộ
10Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép222Đai
11Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép222Đai
12Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2222Cái
CG Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 6,5m (93 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)93bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2465mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)93cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2186cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm4,65kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc93bộ
7Băng keo hạ thế93Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm93Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)93cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m93bộ
CH Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 6,5m (61 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)61bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2305mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)61cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2122cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm6,1kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc122bộ
7Băng keo hạ thế61Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm122Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)122cái
10Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m61bộ
CI Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 6,5m (5 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)5bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm225mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)5cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm210cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,5kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc20bộ
7Băng keo hạ thế10Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm20Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)20cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) Trụ 6,5m5bộ
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 8,5m (55 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)55bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2330mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)55cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2110cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,75kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc55bộ
7Băng keo hạ thế55Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm55Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)55cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m55bộ
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 8,5m (29 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)29bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2174mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)29cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm258cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,9kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc58bộ
7Băng keo hạ thế29Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm58Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)58cái
10Lắp hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m29bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 8,5m (8 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)8bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm248mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)8cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm216cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm0,8kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc32bộ
7Băng keo hạ thế16Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm32Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)32cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 8,5m8bộ
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 1 điện kế - trụ 7,5m (205 bộ)
1Hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)205bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm21.127,5mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)205cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2410cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm10,25kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc205bộ
7Băng keo hạ thế205Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm205Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)205cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m205bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 2 điện kế - trụ 7,5m (110 bộ)
1Hộp 02 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)110bộ
2Cáp DK-CVV 2x6mm2605mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)110cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2220cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm11kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc220bộ
7Băng keo hạ thế110Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm220Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)220cái
10Lắp hộp 01 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m110bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 4 điện kế - trụ 7,5m (27 bộ)
1Hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB)27bộ
2Cáp DK-CVV 2x10mm2148,5mét
3Sứ ống co 2 pha (tete)27cái
4Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm254cái
5Dây kẽm bọc nhựa PVC 1,6mm2,7kg
6Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc108bộ
7Băng keo hạ thế54Cuồn
8Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm108Bộ
9Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis)108cái
10Lắp hộp 04 điện kế một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 2x10mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa;kèm đai và khóa đai và kèm phụ kiện lắp , không kèm MCB) trụ 7,5m27bộ
CP CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại;- Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có).Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu1Khoán
3'- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trìnhNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
CQ Lưu ý: Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5461E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng).- Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tượng tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.940.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Chỉ huy trưởng công trình: Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng (bản chụp được chứng thực).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực) - Số lượng công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp với gói thầu (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (bản chụp được chứng thực).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; chứng nhận kỹ thuật an toàn phòng cháy chữa cháy (bản chụp được chứng thực). - Số lượng công trình tham gia thực hiện trong vòng 3 năm (2017, 2018, 2019) có xác nhận của chủ đầu tư/ Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ2
2 Máy đầm bằng tay 70 kg Sử dụng để đầm đất1
3 Tó 3 chân (hoặc tời quay tay) Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ2
4 Kích căng dây Sử dụng để căng dây2
5 Máy ép đầu Cốt Dùng để ép dây2
6 Máy trộn 250 lít Sử dụng để trộn vữa1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Sử dụng để đổ bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->