Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Cát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây dựng, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 10:09:00 đến ngày 2021-01-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,592,556,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2016 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có hạng mục công trình tương tự phần công việc theo tiên lượng mời thầu của gói thầu và giá trị tối thiểu phần hạng mục tương tự là 3.915.000.000VNĐ (Ba tỷ, chín trăm mươi lăm triệu đồng chẵn) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2016 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có hạng mục công trình tương tự phần công việc theo tiên lượng mời thầu của gói thầu và giá trị tối thiểu phần hạng mục tương tự là 3.915.000.000VNĐ (Ba tỷ, chín trăm mươi lăm triệu đồng chẵn) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng đầy đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất ≥ 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu liên danh yêu cầu mỗi thành viên liên danh bố trí 01 Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng chuyên ngành điện Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐĐã trực tiếp tham gia ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựngĐã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học. Có chứng chỉ định giá xây dựngĐã trực tiếp thanh quyết toán ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng đầy đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất ≥ 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu liên danh yêu cầu mỗi thành viên liên danh bố trí 01 Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng chuyên ngành điện Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐĐã trực tiếp tham gia ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựngĐã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học. Có chứng chỉ định giá xây dựngĐã trực tiếp thanh quyết toán ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 450L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 380l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khảo sát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 450L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 380l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khảo sát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĂN BÁN TRÚ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9967 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,0355 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, giằng móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,2915 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4624 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9241 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0754 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7744 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6192 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2528 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0572 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2688 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6028 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,278 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4798 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2998 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,186 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,688 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả hố đào công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3464 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6931 | 100m3 |
| 21 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3419 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,8544 | m3 |
| 23 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,349 | m2 |
| 24 | Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,215 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,386 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,94 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3047 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6304 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9777 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,4904 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,9926 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0444 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1996 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7562 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,7092 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,212 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,1382 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9874 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,204 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1475 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7979 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7661 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3525 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2077 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2477 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2913 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3701 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0696 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 111,1654 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,9127 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,8725 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 266,0868 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.139,6497 | m2 |
| 54 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,765 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 126,13 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 296,1228 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 721,19 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 106,6736 | m2 |
| 59 | Trát chi tiết cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 116,6784 | m2 |
| 60 | Đắp bát đỉnh cột trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104,48 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,68 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.377,8575 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 530,9822 | m2 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1014 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2938 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,1539 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,262 | m2 |
| 69 | Sơn tường thành bậc tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,262 | m2 |
| 70 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,2902 | m2 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8446 | m3 |
| 72 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,0532 | m2 |
| 73 | GCLD lan can cầu thang bằng innox tay vịn D80 (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,63 | m |
| 74 | Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4456 | m3 |
| 75 | Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0504 | m3 |
| 76 | Ốp tường bằng gạch thẻ màu đỏ KT 240x60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,671 | m2 |
| 77 | Mua đất màu về trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9525 | m3 |
| 78 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9525 | m3 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7326 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1285 | m3 |
| 81 | Trát tường bao sân sơ chế, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4528 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4528 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,1 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn nhà ăn bán trú bằng gạch ceramic-kích thước (500x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 637,1674 | m2 |
| 85 | Thi công chống thấm khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,1451 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 58,8942 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 384,0835 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,8152 | m2 |
| 89 | GCLD giá Inox đỡ bàn chậu rửa vệ sinh ( bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bộ |
| 90 | Láng sê nô, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,715 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,715 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9095 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,91 | tấn |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1668 | 100m2 |
| 95 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60,94 | md |
| 96 | Ke chống bão (4cái /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.666,72 | cái |
| 97 | GCLD cửa thăm mái ( Bao gồm phụ kiện bản lề, khóa và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 98 | GCLD vách ngăn composit (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,16 | m2 |
| 99 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,96 | m2 |
| 100 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,7525 | m2 |
| 101 | GCLD cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76,8 | m2 |
| 102 | GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,4 | m2 |
| 103 | GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,86 | m2 |
| 104 | GCLD vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,48 | m2 |
| 105 | Gia công cửa lưới thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,2 | m2 |
| 106 | GCLD xuyên hoa thép hộp 12x12mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104,06 | m2 |
| 107 | GCLD lan can thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng (Bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,84 | m2 |
| 108 | GCLD khung kết hợp tủ Inox 304 đỡ mặt bàn đá khu vực nhà bếp ( Bao gồm phụ kiện tay nắm, bản lề hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,4 | md |
| 109 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6984 | m2 |
| 110 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.500 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 125 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp CU/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.600 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | hộp |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | hộp |
| 136 | Hộp aptomat 8modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | hộp |
| 137 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 500x350x250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Tủ |
| 138 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 140 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 142 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cọc |
| 143 | Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 144 | GCLD hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Hộp |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,64 | m3 |
| 146 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1216 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1284 | 100m3 |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 149 | Bình chữa cháy MZF4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 150 | Bình chữa cháy C02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 151 | Nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,11 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,53 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 158 | Cút ren trong D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 159 | Tê ren trong D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 160 | Nối thẳng ren trong D25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 161 | Côn nối D40x25 PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 167 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,858 | 100m |
| 170 | Phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 171 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | Cái |
| 172 | Lắp đặt Colie giữ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | Cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,55 | 100m |
| 177 | Cút, cút xiên, tê, tê xiên, côn nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39 | cái |
| 178 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa tay 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa tay lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | bộ |
| 187 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 188 | Vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, két nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bể |
| 191 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 192 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1854 | 100m3 |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9757 | m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0649 | 100m3 |
| 195 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,408 | m3 |
| 196 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,64 | m3 |
| 197 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m2 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0848 | tấn |
| 199 | Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0776 | tấn |
| 200 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8631 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,056 | m2 |
| 202 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,056 | m2 |
| 203 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,9484 | m2 |
| 204 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0656 | 100m2 |
| 206 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0872 | tấn |
| 207 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 208 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1473 | 100m3 |
| 209 | Đào móng bể bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7752 | 1m3 |
| 210 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1547 | 100m3 |
| 211 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,68 | m3 |
| 212 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6816 | m3 |
| 213 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0471 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0348 | tấn |
| 216 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5138 | m3 |
| 217 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,888 | m2 |
| 218 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,888 | m2 |
| 219 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,4684 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,576 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0485 | 100m2 |
| 222 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0485 | tấn |
| 223 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 224 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 225 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2195 | m3 |
| 226 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4217 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4442 | 100m3 |
| 228 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,046 | m3 |
| 229 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,9674 | m3 |
| 230 | Trát rãnh, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 134,416 | m2 |
| 231 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3387 | m3 |
| 232 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2635 | 100m2 |
| 233 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4869 | tấn |
| 234 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 181 | cái |
| 235 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1994 | m3 |
| 236 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0379 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m3 |
| 238 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4335 | m3 |
| 239 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5048 | m3 |
| 240 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,42 | m2 |
| 241 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,172 | m3 |
| 242 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0108 | 100m2 |
| 243 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0221 | tấn |
| 244 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 245 | Đào bóc phong hóa đất sân để đổ bê tông. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 107,574 | m3 |
| 246 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0757 | 100m3 |
| 247 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,076 | 100m3 |
| 248 | Đắp đá mạt bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7889 | 100m3 |
| 249 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 717,16 | m2 |
| 250 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,716 | m3 |
| 251 | Lát gạch Tezzarro KT 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 717,16 | m2 |
| 252 | Tháo dỡ nhà xe cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | công |
| 253 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1 | m3 |
| 254 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1 | m3 |
| 255 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5267 | m3 |
| 256 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,724 | m2 |
| 257 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,96 | m |
| 258 | Sơn cổng phụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,724 | m2 |
| 259 | GCLD cánh cổng phụ sơn tĩnh điện màu ghi sáng ( Bao gồm phụ kiện khóa, bản lề lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,52 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ăn Inox kích thước 1200x700x600mm mặt bàn bọc Inox, khung đỡ Inox 304 dày 1,1mm, 06 ghế đôn Inox 304 chân phi 21 dày 0,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | bộ |
| 2 | Tủ chăn màn KT 1600x1400x450 làm bằng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2016 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có hạng mục công trình tương tự phần công việc theo tiên lượng mời thầu của gói thầu và giá trị tối thiểu phần hạng mục tương tự là 3.915.000.000VNĐ (Ba tỷ, chín trăm mươi lăm triệu đồng chẵn) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng đầy đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất ≥ 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu liên danh yêu cầu mỗi thành viên liên danh bố trí 01 Chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng chuyên ngành điện Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐĐã trực tiếp tham gia ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng công trình | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựngĐã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ đại học. Có chứng chỉ định giá xây dựngĐã trực tiếp thanh quyết toán ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 450L | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn kim loại | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 6T | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi bê tông | Đầm bê tông | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn bê tông | Đầm bê tông | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | đầm đất | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu≥ 0.8m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 380l | 2 |
| 10 | Máy phát điện | phát điện | 1 |
| 11 | Máy Toàn đạc | Khảo sát | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi