Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210105688-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Cát
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210105606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ kinh phí xây dựng, phần còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 10:09:00 đến ngày 2021-01-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,592,556,067 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2016 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có hạng mục công trình tương tự phần công việc theo tiên lượng mời thầu của gói thầu và giá trị tối thiểu phần hạng mục tương tự là 3.915.000.000VNĐ (Ba tỷ, chín trăm mươi lăm triệu đồng chẵn) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2016 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có hạng mục công trình tương tự phần công việc theo tiên lượng mời thầu của gói thầu và giá trị tối thiểu phần hạng mục tương tự là 3.915.000.000VNĐ (Ba tỷ, chín trăm mươi lăm triệu đồng chẵn) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng đầy đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất ≥ 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu liên danh yêu cầu mỗi thành viên liên danh bố trí 01 Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng chuyên ngành điện Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐĐã trực tiếp tham gia ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựngĐã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học. Có chứng chỉ định giá xây dựngĐã trực tiếp thanh quyết toán ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng đầy đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất ≥ 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu liên danh yêu cầu mỗi thành viên liên danh bố trí 01 Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng chuyên ngành điện Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐĐã trực tiếp tham gia ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựngĐã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học. Có chứng chỉ định giá xây dựngĐã trực tiếp thanh quyết toán ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 450L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 380l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Khảo sát
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 450L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 380l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Khảo sát
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĂN BÁN TRÚ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9967100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21,0355m3
3Bê tông lót móng, giằng móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,2915m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100,368m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,4624100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9241tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,0754tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7744tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6192m3
10Ván khuôn gỗ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2528100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0572tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2688tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6028tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,278m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4798100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2998tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,186tấn
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,688m3
19Đắp đất hoàn trả hố đào công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3464100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6931100m3
21Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3419100m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,8544m3
23Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,349m2
24Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,215m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,386m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,94100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3047tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6304tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9777tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,4904m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9926100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0444tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1996tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,7562tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu94,7092m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,212100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,1382tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9874m3
39Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,204100m2
40Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1475tấn
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7979m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7661100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3525tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2077tấn
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,2477m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2913100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3701tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0696tấn
49Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu111,1654m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,9127m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,8725m3
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu266,0868m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.139,6497m2
54Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu94,765m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu126,13m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu296,1228m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu721,19m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu106,6736m2
59Trát chi tiết cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu116,6784m2
60Đắp bát đỉnh cột trục AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cái
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu104,48m
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu99,68m
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.377,8575m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu530,9822m2
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1014m3
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2938m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,1539m3
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,262m2
69Sơn tường thành bậc tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,262m2
70Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,2902m2
71Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8446m3
72Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,0532m2
73GCLD lan can cầu thang bằng innox tay vịn D80 (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,63m
74Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4456m3
75Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0504m3
76Ốp tường bằng gạch thẻ màu đỏ KT 240x60 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,671m2
77Mua đất màu về trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,9525m3
78Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,9525m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7326m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1285m3
81Trát tường bao sân sơ chế, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4528m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4528m2
83Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,1m2
84Lát nền, sàn nhà ăn bán trú bằng gạch ceramic-kích thước (500x500)mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu637,1674m2
85Thi công chống thấm khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,1451m2
86Lát nền, sàn gạch KT 300x300 chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu58,8942m2
87Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu384,0835m2
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu55,8152m2
89GCLD giá Inox đỡ bàn chậu rửa vệ sinh ( bao gồm phụ kiện và lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12bộ
90Láng sê nô, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,715m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50,715m2
92Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,9095tấn
93Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,91tấn
94Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1668100m2
95Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu60,94md
96Ke chống bão (4cái /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.666,72cái
97GCLD cửa thăm mái ( Bao gồm phụ kiện bản lề, khóa và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Cái
98GCLD vách ngăn composit (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,16m2
99GCLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64,96m2
100GCLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính mờ (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,7525m2
101GCLD cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu76,8m2
102GCLD cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,4m2
103GCLD cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,86m2
104GCLD vách kính nhôm hệ (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,48m2
105Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu43,2m2
106GCLD xuyên hoa thép hộp 12x12mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng (bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu104,06m2
107GCLD lan can thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng (Bao gồm cả phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,84m2
108GCLD khung kết hợp tủ Inox 304 đỡ mặt bàn đá khu vực nhà bếp ( Bao gồm phụ kiện tay nắm, bản lề hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,4md
109Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,6984m2
110Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8bộ
111Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu36bộ
112Lắp đặt đèn áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu24bộ
113Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26cái
114Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18cái
115Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
116Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12cái
117Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
118Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13cái
119Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
120Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
121Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34cái
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.100m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.500m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
125Lắp đặt cáp CU/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu100m
126Lắp đặt cáp CU/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3.600m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu150m
129Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
134Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu80hộp
135Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50hộp
136Hộp aptomat 8modulMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7hộp
137Lắp đặt tủ điện tầng KT 500x350x250 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Tủ
138Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
139Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
140Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70m
141Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40m
142Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cọc
143Giá đỡ dây thép d=10mm l=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
144GCLD hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2Hộp
145Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,64m3
146Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1216100m3
147Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1284100m3
148Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
149Bình chữa cháy MZF4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
150Bình chữa cháy C02Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
151Nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3Bộ
152Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,11100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,53100m
154Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9cái
155Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu38cái
156Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
158Cút ren trong D25 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21cái
159Tê ren trong D25 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
160Nối thẳng ren trong D25 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
161Côn nối D40x25 PPRMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
163Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
164Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
165Lắp đặt van xả cặn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
166Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
167Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
168Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
169Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,858100m
170Phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11cái
171Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11Cái
172Lắp đặt Colie giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44Cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44cái
174Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,55100m
177Cút, cút xiên, tê, tê xiên, côn nốiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39cái
178Lắp nút bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17cái
179Lắp nút bịt nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
180Lắp đặt chậu rửa tay 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
181Lắp đặt vòi rửa tay lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7bộ
182Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7cái
183Lắp đặt chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
184Lắp đặt vòi rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
185Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11bộ
186Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11bộ
187Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17cái
188Vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8cái
189Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm vòi tiểu)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
190Lắp đặt bể nước Inox 2m3, két nằmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bể
191Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
192Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1854100m3
193Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9757m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0649100m3
195Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,408m3
196Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,64m3
197Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m2
198Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0848tấn
199Lắp dựng cốt thép bể tự hoại, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0776tấn
200Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,8631m3
201Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,056m2
202Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu28,056m2
203Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,9484m2
204Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6m3
205Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0656100m2
206Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0872tấn
207Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14cái
208Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1473100m3
209Đào móng bể bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,77521m3
210Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1547100m3
211Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,68m3
212Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6816m3
213Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,02100m2
214Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0471tấn
215Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0348tấn
216Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,5138m3
217Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,888m2
218Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,888m2
219Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,4684m2
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,576m3
221Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0485100m2
222Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0485tấn
223Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
224Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cái
225Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2195m3
226Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4217100m3
227Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4442100m3
228Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,046m3
229Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,9674m3
230Trát rãnh, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu134,416m2
231Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3387m3
232Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2635100m2
233Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4869tấn
234Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu181cái
235Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1994m3
236Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0379100m3
237Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,04100m3
238Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4335m3
239Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5048m3
240Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,42m2
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,172m3
242Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0108100m2
243Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0221tấn
244Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cái
245Đào bóc phong hóa đất sân để đổ bê tông.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu107,574m3
246Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0757100m3
247Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,076100m3
248Đắp đá mạt bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7889100m3
249Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu717,16m2
250Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu71,716m3
251Lát gạch Tezzarro KT 400x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu717,16m2
252Tháo dỡ nhà xe cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3công
253Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1m3
254Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1m3
255Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5267m3
256Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,724m2
257Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,96m
258Sơn cổng phụ ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,724m2
259GCLD cánh cổng phụ sơn tĩnh điện màu ghi sáng ( Bao gồm phụ kiện khóa, bản lề lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,52m2
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bộ bàn ăn Inox kích thước 1200x700x600mm mặt bàn bọc Inox, khung đỡ Inox 304 dày 1,1mm, 06 ghế đôn Inox 304 chân phi 21 dày 0,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30bộ
2Tủ chăn màn KT 1600x1400x450 làm bằng sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.389E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2016 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), nhà thầu có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có hạng mục công trình tương tự phần công việc theo tiên lượng mời thầu của gói thầu và giá trị tối thiểu phần hạng mục tương tự là 3.915.000.000VNĐ (Ba tỷ, chín trăm mươi lăm triệu đồng chẵn) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.915.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đáp ứng đầy đủ điều kiện chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định Số: 100/2018/NĐ-CP. Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất ≥ 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu liên danh yêu cầu mỗi thành viên liên danh bố trí 01 Chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng chuyên ngành điện Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp thi công 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư33
6 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐĐã trực tiếp tham gia ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư.33
7 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng công trình 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựngĐã trực tiếp thi công ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư.33
8 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Trình độ đại học. Có chứng chỉ định giá xây dựngĐã trực tiếp thanh quyết toán ≥ 02 công trình có tính chất tương tự đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu, xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 450L2
2 Máy hàn điện Hàn kim loại1
3 Ô tô tự đổ ≥ 6T1
4 Máy đầm dùi bê tông Đầm bê tông3
5 Máy đầm bàn bê tông Đầm bê tông3
6 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép2
7 Máy đầm cóc đầm đất2
8 Máy đào Dung tích gầu≥ 0.8m31
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 380l2
10 Máy phát điện phát điện1
11 Máy Toàn đạc Khảo sát1
12 Máy thủy bình Đo cao độ1
13 Máy bơm nước Bơm nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->