Gói thầu: Xây lắp (chi phí xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Bình Minh | Chủ đầu tư | + Chủ đầu tư UBND Xã Hòa Hội, địa chỉ: Trung tâm hành chính xã Hòa Hội, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh, địa chỉ: Số 8, lô E, khu H20, phường Phước Hưng, Tp.Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Xây lắp (chi phí xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 09:30:00 đến ngày 2021-01-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,656,067,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4841E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69682E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.959.247.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình: Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên nghành đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; kinh nghiệm tối thiểu với đại học 02 năm, với cao đẳng và trung cấp 03 năm (Theo khoản 5 và khoản 12 Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (Theo mẫu số 15 bảng đề xuất nhân sự chủ chốt chương 4 biểu mẫu dự thầu của Thông tư số 03/2015/TT- BKHĐT ngày 06/5/2015).- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp (Tối thiểu 01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng, hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng đường bộ ; kinh nghiệm từ 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Tối thiểu 05 công nhân) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân kỹ thuật chủ yếu phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-1Xe lu tĩnh 8T÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 8÷12T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-2Xe lu rung 8T÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 8÷12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất 50 m3/h- 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Các thiết bị láng nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy láng nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe đào 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,247 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | gốc cây |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,078 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,669 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,642 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,133 | 100m3 |
| 10 | Thi công rãnh xương cá, chiều dài rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá xô bồ dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,456 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,456 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,456 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,456 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,078 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,901 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| B | MƯƠNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,72 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép mương đk= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép mương đk ≤ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 7 | Bê tông mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đk= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan đk ≤ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,004 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| C | MƯƠNG ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,737 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,737 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,21 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,684 | m2 |
| 7 | Di dời hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.368,79 | m2 |
| 8 | Nhổ trụ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 9 | Trồng lại trụ điện sau khi nhổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4841E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.69682E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.959.247.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 cán bộ) | 1 | Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình: Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên nghành đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; kinh nghiệm tối thiểu với đại học 02 năm, với cao đẳng và trung cấp 03 năm (Theo khoản 5 và khoản 12 Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018); Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (Theo mẫu số 15 bảng đề xuất nhân sự chủ chốt chương 4 biểu mẫu dự thầu của Thông tư số 03/2015/TT- BKHĐT ngày 06/5/2015).- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu; | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp (Tối thiểu 01 cán bộ) | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng, hoặc trung cấp chuyên ngành xây dựng đường bộ ; kinh nghiệm từ 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (Tối thiểu 05 công nhân) | 5 | -Công nhân kỹ thuật chủ yếu phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 1Xe lu tĩnh 8T÷12T | Trọng tải: 8÷12T | 3 |
| 2 | 2Xe lu rung 8T÷12T | Trọng tải: 8÷12T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 4 | Xe ban | Năng suất 50 m3/h- 60 m3/h | 1 |
| 5 | Các thiết bị láng nhựa | Kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy láng nhựa | 1 |
| 6 | Xe đào 0,8m³ | Dung tích gầu: 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi