Gói thầu: Gói thầu số 11:Toàn bộ phần xây lắp dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201283168-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế
Chủ đầu tư Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.
Tên gói thầu Gói thầu số 11:Toàn bộ phần xây lắp dự án
Số hiệu KHLCNT 20201128623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 09:55:00 đến ngày 2021-01-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,852,243,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự bao gồm hạng mục san nền và hạng mục thoát nước;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=7.600.000.000 VND);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục san nền và thoát nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-+ Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Ô tô vân chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
4-+ Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\- San nền:
1Đào đất tầng phủ. Đất cấp IChương V7.713,451 m3
2Vận chuyển đất đào sang đắp khu vực cây xanh.Phạm vi Chương V7.713,451 m3
3San đầm đất khu vực cây xanh. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Chương V7.713,451 m3
4Đào mương, Đất cấp IIChương V8.754,671 m3
5San đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng )Chương V11.395,161 m3
6San đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Chương V61.099,781 m3
B *\- Cống hộp:
1Đào móng, Đất cấp IIChương V545,71 m3
2Đào móng. Đất cấp IIIChương V27,51 m3
3Đắp bột đá. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V37,81 m3
4Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V191 rọ
5Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V7.7501 m
6Bê tông cống hộp. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300, XMPC40, ĐS 6-8Chương V148,761 m3
7Bê tông gờ chắn, chân khay. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300, XMPC40, ĐS 2-4Chương V8,361 m3
8Gia công cốt thép ống cống.Đ/kính cốt thép dChương V0,705Tấn
9Gia công cốt thép ống cống.Đ/kính cốt thép dChương V21,799Tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Thép tấm mạ kẽm khớp nối mặt cốngChương V0,0831 tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Thép tấm mạ kẽm khớp nối mặt cốngChương V0,083Tấn
12Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4Chương V12,41 m3
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V233,21 m2
14Quét nhựa bitum , dán bao tải khe phòng lúnChương V11,331 m2
15Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4Chương V4,651 m3
16Bê tông bản quá độ.Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300, XMPC40, ĐS 6-8Chương V13,361 m3
17Gia công cốt thép bản quá độ. Đường kính cốt thép dChương V2,842Tấn
18Chèn nhựa đường bản quá độChương V4,521 m2
19Lắp đặt tấm xốp dày 2cmChương V3,761 m2
20Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V2.6401 m
21Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 6-8Chương V4,491 m3
22Bê tông móng. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200, XMPC40, ĐS 6-8Chương V42,221 m3
23Bê tông tường thẳng. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200, XMPC40, ĐS 6-8Chương V55,61 m3
24Gia công kết cấu thép lan canChương V1,5441 tấn
25Lắp dựng lan canChương V18,4m2
26Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V4.987,51 m
27Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4Chương V81 m3
28Bê tông sân cống, chân khay. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200, XMPC40, ĐS 6-8Chương V331 m3
29Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4Chương V81 m3
30Bê tông giằng lan can.Vữa bê tông đá 1x2 M200, XMPC40, ĐS 2-4Chương V2,021 m3
31Gia công cốt thép giằng lan can.Đ/kính cốt thép dChương V0,087Tấn
32Gia công kết cấu thép lan canChương V1,751 tấn
33Lắp dựng lan canChương V20,81m2
34Bê tông bản mặt cống.Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300, XMPC40, ĐS 6-8Chương V11,361 m3
35Gia công cốt thép bản mặt cống.Đường kính cốt thép dChương V0,946Tấn
36Cắt mặt đường bê tông cũChương V110 m
37Đào bê tông mặt đườngChương V15,271 m3
38Vận chuyển phế thải đổ đi.Đất cấp IIChương V15,271 m3
39Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất tận dụng)Chương V20,41 m3
40Bê tông mặt đường.Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300, XMPC40, ĐS 6-8Chương V61 m3
41Lót nilongChương V30m2
42Làm móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm lớp dưới dày 18cmChương V6,681 m3
43Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V24,2m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V2,3m3
45Vận chuyển phế thải đổ đi. Đất cấp IIChương V26,51 m3
46Sản xuất cọc thép C16Chương V0,711 Tấn
47Đóng cọc thép hình thi công cống giai đoạn 1Chương V3121 m
48Nhổ cọc thép hình thi công cống giai đoạn 1Chương V3121 m
49Đóng cọc thép hình thi công cống giai đoạn 2Chương V1921 m
50Nhổ cọc thép hình thi công cống gđ2Chương V1921 m
51Thép tấm dày 5mmChương V0,2881 tấn
52Lắp dựng tấm thép dày 5mmChương V4,9241 tấn
53Tháo dỡ tấm thép dày 5mmChương V4,924Tấn
54Sản xuất cọc ván thép Lasen IVChương V0,978Tấn
55Đóng cọc ván thép Lasen IV, LChương V2201 m
56Nhổ cừ LarsenChương V2201 m
57Gia công hệ khung dànChương V0,088Tấn
58Lắp dựng kết cấu thépChương V0,088Tấn
C *\- Mương sinh thái (mương thoát lũ):
1Xây tường đá hộc vữa Xi măng M100Chương V240,251 m3
2Bê tông móng, bê tông thương phẩm, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8Chương V298,071 m3
3Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4Chương V115,251 m3
4Quét nhựa bitum , dán bao tải khe phòng lúnChương V52,651 m2
5Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V57.6251 m
6Đào móng. Đất cấp IIChương V2.472,521 m3
7Đắp đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Chương V1.812,111 m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V0,87m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V27,49m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi. Đất cấp IIChương V28,361 m3
11Xây tường bằng gạch (9.5x6x20)cm không nung, vữa XM M100Chương V1,651 m3
12Đào móng cống, Đất cấp IIIChương V415,481 m3
13Đắp đất móng cống. Độ chặt yc K=0.95 (mua đất)Chương V221,671 m3
14Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V6501 m
15Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4Chương V19,971 m3
16Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150, XMPC30, ĐS 2-4Chương V78,371 m3
17Lắp đặt ống BT dài 2.5m.Đkớnh ống d=600mm khụng chịu lựcChương V18,51 m
18Lắp đặt ống BT dài 2,5m. Đường kính ống d=600, chịu lựcChương V7,51 m
19Nối ống BT bằng phương pháp xảm.Đường kính ống 600mmChương V101mối nố
20Lắp đặt ống BT dài 2,5m. Đường kính ống d=1000, không chịu lựcChương V251 m
21Lắp đặt ống BT dài 2,5m. Đường kính ống d=1000, chịu lựcChương V51 m
22Nối ống BT bằng phương pháp xảm.Đường kính ống 1000mmChương V101mối nố
23Lắp đặt ống BT dài 2,5m. Đường kính ống d=1500, không chịu lựcChương V62,51 m
24Nối ống BT bằng phương pháp xảm.Đường kính ống 1500mmChương V251mối nối
25Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4Chương V1,941 m3
26Bê tông hố van, hố ga.Vữa bê tông đá 2x4 M200, XMPC40, ĐS 2-4Chương V20,161 m3
27Bê tông giằng hố ga.Vữa bê tông đá 1x2 M250, XMPC40, ĐS 2-4Chương V2,291 m3
28Gia công c.thép giằng hố ga. Đ/kính cốt thép dChương V0,127Tấn
29Gia công c.thép giằng hố ga. Đ/kính cốt thép dChương V0,272Tấn
30Bê tông tâm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250, XMPC40, ĐS 2-4Chương V1,341 m3
31Cốt thép tấm đan. Đường kính cốt thép Chương V0,0421 tấn
32Cốt thép tấm đan. Đường kính cốt thép >10mmChương V0,0871 tấn
33Lắp đặt tấm đanChương V261 c/kiện
34Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4Chương V2,381 m3
35Bê tông móng tường đầu. Vữa bê tông đá 2x4 M150, XMPC30, ĐS 2-4Chương V9,491 m3
36Bê tông tường đầu. Vữa bê tông đá 2x4 M150, XMPC30, ĐS 2-4Chương V4,261 m3
37Bê tông sân tiêu năng.Vữa bê tông đá 2x4 M150, XMPC30, ĐS 2-4Chương V2,71 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự bao gồm hạng mục san nền và hạng mục thoát nước;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=7.600.000.000 VND);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có hồ sơ chứng minh kèm theo).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục san nền và thoát nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo).33
3 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Xe cẩu ≥ 6 tấn1
2 + Ô tô tưới nước ≥ 5m31
3 + Ô tô vân chuyển ≥ 7 tấn5
4 + Máy đào 1
5 + Máy ủi 110CV2
6 + Máy lu ≥ 16 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->