Gói thầu: Gói thầu số 11:Toàn bộ phần xây lắp dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11:Toàn bộ phần xây lắp dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 09:55:00 đến ngày 2021-01-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,852,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự bao gồm hạng mục san nền và hạng mục thoát nước;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=7.600.000.000 VND);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có hồ sơ chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục san nền và thoát nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Ô tô vân chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-+ Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\- San nền: | |||
| 1 | Đào đất tầng phủ. Đất cấp I | Chương V | 7.713,45 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào sang đắp khu vực cây xanh.Phạm vi | Chương V | 7.713,45 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất khu vực cây xanh. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Chương V | 7.713,45 | 1 m3 |
| 4 | Đào mương, Đất cấp II | Chương V | 8.754,67 | 1 m3 |
| 5 | San đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng ) | Chương V | 11.395,16 | 1 m3 |
| 6 | San đầm đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Chương V | 61.099,78 | 1 m3 |
| B | *\- Cống hộp: | |||
| 1 | Đào móng, Đất cấp II | Chương V | 545,7 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng. Đất cấp III | Chương V | 27,5 | 1 m3 |
| 3 | Đắp bột đá. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 37,8 | 1 m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Chương V | 19 | 1 rọ |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V | 7.750 | 1 m |
| 6 | Bê tông cống hộp. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300, XMPC40, ĐS 6-8 | Chương V | 148,76 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn, chân khay. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300, XMPC40, ĐS 2-4 | Chương V | 8,36 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống.Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,705 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép ống cống.Đ/kính cốt thép d | Chương V | 21,799 | Tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Thép tấm mạ kẽm khớp nối mặt cống | Chương V | 0,083 | 1 tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. Thép tấm mạ kẽm khớp nối mặt cống | Chương V | 0,083 | Tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4 | Chương V | 12,4 | 1 m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 233,2 | 1 m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum , dán bao tải khe phòng lún | Chương V | 11,33 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4 | Chương V | 4,65 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông bản quá độ.Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300, XMPC40, ĐS 6-8 | Chương V | 13,36 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép bản quá độ. Đường kính cốt thép d | Chương V | 2,842 | Tấn |
| 18 | Chèn nhựa đường bản quá độ | Chương V | 4,52 | 1 m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm xốp dày 2cm | Chương V | 3,76 | 1 m2 |
| 20 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V | 2.640 | 1 m |
| 21 | Bê tông đá dăm lót móng. Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 6-8 | Chương V | 4,49 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông móng. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200, XMPC40, ĐS 6-8 | Chương V | 42,22 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông tường thẳng. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200, XMPC40, ĐS 6-8 | Chương V | 55,6 | 1 m3 |
| 24 | Gia công kết cấu thép lan can | Chương V | 1,544 | 1 tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can | Chương V | 18,4 | m2 |
| 26 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V | 4.987,5 | 1 m |
| 27 | Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4 | Chương V | 8 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông sân cống, chân khay. Bê tông thương phẩm đá 1x2 M200, XMPC40, ĐS 6-8 | Chương V | 33 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4 | Chương V | 8 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông giằng lan can.Vữa bê tông đá 1x2 M200, XMPC40, ĐS 2-4 | Chương V | 2,02 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép giằng lan can.Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,087 | Tấn |
| 32 | Gia công kết cấu thép lan can | Chương V | 1,75 | 1 tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can | Chương V | 20,8 | 1m2 |
| 34 | Bê tông bản mặt cống.Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300, XMPC40, ĐS 6-8 | Chương V | 11,36 | 1 m3 |
| 35 | Gia công cốt thép bản mặt cống.Đường kính cốt thép d | Chương V | 0,946 | Tấn |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Chương V | 1 | 10 m |
| 37 | Đào bê tông mặt đường | Chương V | 15,27 | 1 m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi.Đất cấp II | Chương V | 15,27 | 1 m3 |
| 39 | Đắp nền đường. Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất tận dụng) | Chương V | 20,4 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông mặt đường.Bê tông thương phẩm đá 1x2 M300, XMPC40, ĐS 6-8 | Chương V | 6 | 1 m3 |
| 41 | Lót nilong | Chương V | 30 | m2 |
| 42 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm lớp dưới dày 18cm | Chương V | 6,68 | 1 m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 24,2 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V | 2,3 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải đổ đi. Đất cấp II | Chương V | 26,5 | 1 m3 |
| 46 | Sản xuất cọc thép C16 | Chương V | 0,71 | 1 Tấn |
| 47 | Đóng cọc thép hình thi công cống giai đoạn 1 | Chương V | 312 | 1 m |
| 48 | Nhổ cọc thép hình thi công cống giai đoạn 1 | Chương V | 312 | 1 m |
| 49 | Đóng cọc thép hình thi công cống giai đoạn 2 | Chương V | 192 | 1 m |
| 50 | Nhổ cọc thép hình thi công cống gđ2 | Chương V | 192 | 1 m |
| 51 | Thép tấm dày 5mm | Chương V | 0,288 | 1 tấn |
| 52 | Lắp dựng tấm thép dày 5mm | Chương V | 4,924 | 1 tấn |
| 53 | Tháo dỡ tấm thép dày 5mm | Chương V | 4,924 | Tấn |
| 54 | Sản xuất cọc ván thép Lasen IV | Chương V | 0,978 | Tấn |
| 55 | Đóng cọc ván thép Lasen IV, L | Chương V | 220 | 1 m |
| 56 | Nhổ cừ Larsen | Chương V | 220 | 1 m |
| 57 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,088 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng kết cấu thép | Chương V | 0,088 | Tấn |
| C | *\- Mương sinh thái (mương thoát lũ): | |||
| 1 | Xây tường đá hộc vữa Xi măng M100 | Chương V | 240,25 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, đá 1x2 M200, độ sụt 6-8 | Chương V | 298,07 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4 | Chương V | 115,25 | 1 m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum , dán bao tải khe phòng lún | Chương V | 52,65 | 1 m2 |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V | 57.625 | 1 m |
| 6 | Đào móng. Đất cấp II | Chương V | 2.472,52 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Chương V | 1.812,11 | 1 m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 0,87 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 27,49 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi. Đất cấp II | Chương V | 28,36 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch (9.5x6x20)cm không nung, vữa XM M100 | Chương V | 1,65 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng cống, Đất cấp III | Chương V | 415,48 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất móng cống. Độ chặt yc K=0.95 (mua đất) | Chương V | 221,67 | 1 m3 |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V | 650 | 1 m |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4 | Chương V | 19,97 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150, XMPC30, ĐS 2-4 | Chương V | 78,37 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt ống BT dài 2.5m.Đkớnh ống d=600mm khụng chịu lực | Chương V | 18,5 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt ống BT dài 2,5m. Đường kính ống d=600, chịu lực | Chương V | 7,5 | 1 m |
| 19 | Nối ống BT bằng phương pháp xảm.Đường kính ống 600mm | Chương V | 10 | 1mối nố |
| 20 | Lắp đặt ống BT dài 2,5m. Đường kính ống d=1000, không chịu lực | Chương V | 25 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt ống BT dài 2,5m. Đường kính ống d=1000, chịu lực | Chương V | 5 | 1 m |
| 22 | Nối ống BT bằng phương pháp xảm.Đường kính ống 1000mm | Chương V | 10 | 1mối nố |
| 23 | Lắp đặt ống BT dài 2,5m. Đường kính ống d=1500, không chịu lực | Chương V | 62,5 | 1 m |
| 24 | Nối ống BT bằng phương pháp xảm.Đường kính ống 1500mm | Chương V | 25 | 1mối nối |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4 | Chương V | 1,94 | 1 m3 |
| 26 | Bê tông hố van, hố ga.Vữa bê tông đá 2x4 M200, XMPC40, ĐS 2-4 | Chương V | 20,16 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông giằng hố ga.Vữa bê tông đá 1x2 M250, XMPC40, ĐS 2-4 | Chương V | 2,29 | 1 m3 |
| 28 | Gia công c.thép giằng hố ga. Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,127 | Tấn |
| 29 | Gia công c.thép giằng hố ga. Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,272 | Tấn |
| 30 | Bê tông tâm đan đúc sẵn. Vữa bê tông đá 1x2 M250, XMPC40, ĐS 2-4 | Chương V | 1,34 | 1 m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan. Đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | 1 tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan. Đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 0,087 | 1 tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 26 | 1 c/kiện |
| 34 | Bê tông đá dăm lót móng.Vữa bê tông đá 4x6 M100, XMPC30, ĐS 2-4 | Chương V | 2,38 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông móng tường đầu. Vữa bê tông đá 2x4 M150, XMPC30, ĐS 2-4 | Chương V | 9,49 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông tường đầu. Vữa bê tông đá 2x4 M150, XMPC30, ĐS 2-4 | Chương V | 4,26 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông sân tiêu năng.Vữa bê tông đá 2x4 M150, XMPC30, ĐS 2-4 | Chương V | 2,7 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự bao gồm hạng mục san nền và hạng mục thoát nước;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=7.600.000.000 VND);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng (có hồ sơ chứng minh kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp …);- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng có các hạng mục san nền và thoát nước (có hồ sơ chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên hoặc trực tiếp làm các công việc kỹ thuật, có chứng nhận đã đào tạo qua lớp an toàn lao động xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: các chứng nhận nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng (kèm theo hồ sơ chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Xe cẩu | ≥ 6 tấn | 1 |
| 2 | + Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 3 | + Ô tô vân chuyển | ≥ 7 tấn | 5 |
| 4 | + Máy đào | 1 | |
| 5 | + Máy ủi | 110CV | 2 |
| 6 | + Máy lu | ≥ 16 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi