Gói thầu: Gói thầu 01+02 2021 SCL GT-01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Thôn khu phố, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01+02 2021 SCL GT-01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 10:52:00 đến ngày 2021-01-15 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,188,403,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.565E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo tuyến cáp ngầm và đường dây không trung thế có cấp điện áp đến 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.495.400.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ thiết bị căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị, dung cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình 1: Vật tư A cấp B lắp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120mm2 | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3x120mm2 | 1.551 | m |
| B | Công trình 1: Vật tư B cấp B lắp | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x120mm2 | HN 24kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 2 | hộp |
| 2 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | HN 24kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | hộp |
| 3 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*120mm2 TN | HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x120mm2 TN | 1 | hộp |
| 4 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 24kV 3x(95-240) | 2 | hộp |
| 5 | Dây đồng mềm M-35 (0,323kg/m) | DM-M35 | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 8 | cái |
| 7 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | BBTC | 137 | cái |
| 8 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | BBTD | 4 | cái |
| 9 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 3 | cái |
| 10 | Cát đen hào cáp | CatDen | 41,37 | m3 |
| 11 | Băng báo hiệu cáp nilon | BBCap | 266 | m |
| 12 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | GachChi | 2.394 | viên |
| 13 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | HDPE-195/150 | 286 | m |
| 14 | Sứ báo hiệu cáp | SBCap | 29 | cái |
| 15 | Mốc bê tông báo hiệu cáp | MocBT | 28 | cái |
| C | Công trình 1: Vật tư B cấp B lắp (Phần tuyến cáp ngầm) | |||
| 1 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | HC-Đat | 248 | m |
| 2 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | HC-BT | 14 | m |
| 3 | Hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | HC-Block | 4 | m |
| 4 | Hào thu hồi 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | HC-Đat (TH) | 720 | m |
| D | Công trình 1: Vật tư B cấp B lắp (Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm) | |||
| 1 | Hoàn trả hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng | HT-BT | 14 | m |
| 2 | Hoàn trả hào 1 cáp 24kV đi dưới vỉa hè gạch Block | HT-Block | 4 | m |
| E | Công trình 1: Chi phí thử nghiệm | |||
| 1 | Chi phí dò cáp ngầm | DoCap | 2 | Lượt |
| 2 | Chi phí thử nghiệm đồng vị pha (tủ RMU) | ĐVP | 1 | Hệ thông |
| F | Công trình 1: Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời (TH) | CDPT-TH | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi Chống sét van 24kV (TH) | CSV-TH | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi cáp ngầm 24kV-Al/XLPE/PVC-3x150mm2 | 24kV-Al/XLPE/PVC-3x150mm2-TH | 720 | m |
| 4 | Thu hồi dây AC70 | AC70-TH | 420 | m |
| 5 | Thu hồi cột LT14m | LT14-TH | 6 | cột |
| 6 | Thu hồi xà X2-TH | X2-TH | 4 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà XCD-TH | XCD-TH | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà XHĐC-TH | XHĐC-TH | 2 | bộ |
| 9 | Thu hồi GTT-TH | GTT-TH | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà TS-TH | TS-TH | 1 | bộ |
| 11 | Thu hồi sứ đứng 24kV-TH | SĐ24-TH | 26 | quả |
| G | Công trình 2: Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A ngoài trời | CDPT-22KV | 13 | bộ |
| 2 | Tủ RMU loại 3 ngăn Compact 24kV 630A loại (3CD)-bao gồm cả đầu Tplug, 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | RMU-24KV | 1 | tủ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A ngoài trời | CDPT-35KV | 2 | bộ |
| H | Công trình 2: Vật tư B cấp B lắp | |||
| 1 | Dây dẫn AC-70/ 11 | ACSR-70/11 | 5 | m |
| 2 | Dây dẫn AC-150/19 | ACSR-150/24 | 9 | m |
| 3 | Dây bọc 24kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 3 | m |
| 4 | Vỏ tủ trung thế 1400x1500x900 chế tạo bằng tôn dầy 2mm sơn tĩnh điện | VoTuTT | 1 | cái |
| 5 | Tiếp địa RC-2 tại tủ RMU | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 6 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 24kV (3x95 - 3x240) | 3 | hộp |
| 7 | Sứ đứng SĐD-24kV | SĐD-24kV | 42 | quả |
| 8 | Chuỗi néo đơn CNB-24kV | CNB-24kV | 42 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo kép CNBK-24kV | CNBK-24kV | 9 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo đơn CN-35kV | CN-35kV | 6 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo kép CNBK-35kV | CNBK-35kV | 6 | chuỗi |
| 12 | Dây buộc cổ sứ Composite | DBCS | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Cosse A-C70 | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Cosse A-C120 | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Cosse A-C150 | 12 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 6 | cái |
| 17 | Ghíp 3 bu lông A240 | G3BL-A240 | 33 | cái |
| 18 | Thanh cái đồng M50x5 | M50x5 | 3,3375 | kg |
| 19 | Ống co ngót XLPE bọc cổ sứ | OngCoNgot | 102 | m |
| 20 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | ChupSilicon | 6 | bộ |
| 21 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | BBTC | 3 | cái |
| 22 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | BBTD | 3 | cái |
| 23 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | BBCD | 18 | cái |
| 24 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 17 | cái |
| 25 | Khóa đai | KĐ | 72 | cái |
| 26 | Đai thép | ĐT | 72 | m |
| 27 | Dây tiếp địa PHI 10 | Phi 10 | 303 | m |
| 28 | Cờ tiếp địa + Bu lông (bộ) | PK-TĐ | 101 | bộ |
| 29 | Ống HDPE D32/25 | D32/25 | 51 | m |
| 30 | Bệ đỡ tủ RMU loại 3 ngăn | Tru-RMU | 1 | bệ |
| I | Công trình 2: Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Dây dẫn AC-120-TD | AC120-TD | 3.705 | m |
| 2 | Dây dẫn AC-150-TD | AC150-TD | 480 | m |
| J | Công trình 2: Tháo hạ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cầu dao PT-24kV-630A-TH | CDPT-22KV (TH) | 12 | bộ |
| 2 | Thu hồi Cầu dao PT-35kV-630A-TH | CDPT-35KV (TH) | 2 | bộ |
| 3 | Thu hồi Cầu dao cách ly-24kV-TH | CDCL-24KV (TH) | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Tủ Thanh cái 24kV-TH | TU-24KV (TH) | 1 | bộ |
| 5 | Chuỗi néo đơn CN-24kV-TH | CN-24kV-TH | 42 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép CNK-24kV-TH | CNK-24kV-TH | 9 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng SĐD-24kV-TH | SĐD-24kV-TH | 41 | quả |
| 8 | Chuỗi néo đơn CN-35kV-TH | CN-35kV-TH | 9 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo kép CNK-35kV-TH | CNK-35kV-TH | 3 | chuỗi |
| 10 | Dây tiếp địa D10-TH | D10-TH | 57 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7826E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.565E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo tuyến cáp ngầm và đường dây không trung thế có cấp điện áp đến 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 831.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.495.400.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 9 | Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | máy | 2 |
| 10 | Bộ thiết bị căng dây | Cầm tay | 2 |
| 11 | Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | cột | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 13 | Thiết bị, dung cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi