Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3835248. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (chi phí xây dựng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 08:50:00 đến ngày 2021-01-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,311,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công hệ thống điện chiếu sáng nghệ thuật.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng > 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ khí.+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công > 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ khí.+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động > 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khắc CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn ống kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô cẩu thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vòng xoay Chợ Gạo (ngã 5 Long Bình Điền) | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ 4 mặt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ họa tiết nền alu gắn bộ chữ tuyên truyền "HUYỆN CHỢ GẠO KÍNH CHÀO QUÝ KHÁCH" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ họa tiết nền alu gắn hộp đèn logo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bảng tuyên truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 5 | Cắt bỏ hệ khung cột trụ hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 6 | Phá dỡ gạch xây hố móng cột đèn; hố tường 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M150 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 8 | Gạch ống 8x8x19 xây tạo khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,293 | m3 |
| 9 | Tô tường gạch mặt ngoài và mặt trong vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,12 | m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 đổ bệ họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,38 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 12 | Đá granite xám trắng lát bệ họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,76 | m2 |
| 13 | Họa tiết cánh hoa lớn cách điệu nghệ thuật KT: 1,42x6,8m bằng khung xương 30x30x2mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tôn cắt laser ốp tạo hình họa tiết cánh hoa lớn cách điệu nghệ thuật KT: 1,42x6,8m; sơn màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 15 | Bát ôm cánh hoa bằng thép tấm dày 8mm D580mm B=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bát ôm cánh hoa bằng thép tấm dày 8mm D600mm B=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Boulon M16 L=50mm liên kết bát ôm cột trụ với cánh hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Thép hộp 30x30x2mm liên kết cột trụ với cánh hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 19 | Thép tấm làm mặt bích, ke đỡ liên kết họa tiết với hệ tiren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 20 | Tiren M20 L=1000mm, uốn đầu L=200mm, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 21 | Đèn led pha 36W-RGB âm bục hắt sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 22 | Họa tiết cuống hoa 1 cách điệu nghệ thuật KT: 3,28x1,71x0,3m bằng khung xương 30x30x2mm uốn tạo hình; tôn dày 0,95 sơn màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Họa tiết cuống hoa 2 cách điệu nghệ thuật KT: 3,68x2,24x0,3m bằng khung xương 30x30x2mm uốn tạo hình; tôn dày 0,95 sơn màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Họa tiết cuống hoa 3 cách điệu nghệ thuật KT: 4,08x1,24x0,3m bằng khung xương 30x30x2mm uốn tạo hình; tôn dày 0,95 sơn màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Họa tiết cuống hoa 4 cách điệu nghệ thuật KT: 3,75x2,75x0,3m bằng khung xương 30x30x2mm uốn tạo hình; tôn dày 0,95 sơn màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Họa tiết cuống hoa 5 cách điệu nghệ thuật KT: 3,46x1,49x0,3m bằng khung xương 30x30x2mm uốn tạo hình; tôn dày 0,95 sơn màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Họa tiết cuống hoa 6 cách điệu nghệ thuật KT: 4x1,96x0,3m bằng khung xương 30x30x2mm uốn tạo hình; tôn dày 0,95 sơn màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tiren M16 L=600mm , uốn đầu L=200mm, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 29 | Thép tấm làm mặt bích, ke đỡ liên kết họa tiết với hệ tiren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 30 | Led module 20mm RGB viền họa tiết cuống hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,45 | m |
| 31 | Họa tiết nhụy hoa 1 cách điệu nghệ thuật KT: 0,96x1,51m bằng inox ống D38,1x1,5mm uốn cong tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Họa tiết nhụy hoa 2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,1x1,94m bằng inox ống D38,1x1,5mm uốn cong tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 33 | Họa tiết nhụy hoa 3 cách điệu nghệ thuật KT: 1,21x1,34m bằng inox ống D38,1x1,5mm uốn cong tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Quả cầu inox D120mm gắn đầu họa tiết nhụy hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 35 | Bát ôm nhụy hoa bằng thép tấm dày 8mm D570mm B=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Boulon M16 L=50mm liên kết bát ôm cột trụ với nhụy hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Bát ôm quả cầu bằng thép tấm dày 8mm D560mm B=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bát ôm quả cầu bằng thép tấm dày 8mm D550mm B=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Bát ôm quả cầu bằng thép tấm dày 8mm D530mm B=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Boulon M16 L=50mm liên kết bát ôm cột trụ với quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 41 | Khung xương tạo hình quả cầu nghệ thuật KT: 1,587x3,603m bằng thép hộp 30x30x2mm uốn tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 42 | Alu màu xanh blue ốp họa tiết quả cầu nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,55 | m2 |
| 43 | Thanh inox dập U 15x30x15mm đi led 20mm RGB gắn đường kinh tuyến, vĩ tuyến quả cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,74 | m |
| 44 | Module bảng điện tử P10 KT: 320x160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,578 | m2 |
| 45 | Khung panel lắp đặt bảng điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,578 | m2 |
| 46 | Nguồn 12V - 29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Nguồn 24V-14,6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 48 | Tủ đựng nguồn KT 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Tủ đựng nguồn KT 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Tủ điều khiển DKCS 800x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | MCCB 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | MCB 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Contactor 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Dây điện CVV 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 56 | Dây điện VCm 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 57 | Ống ruột gà luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 58 | Cọc tiếp địa D16 dài L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 59 | Ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 60 | Dây đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | kg |
| 61 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Bo điều khiển đèn led RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| B | Vòng xoay đường 30/4 và đường 3/2 | |||
| 1 | Tháo trụ đèn hiện hữu cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Đục phá bê tông móng trụ đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Thép móng D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 5 | Thép móng D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 6 | Thép móng D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Tiren M24 L=1000mm , uốn đầu L=200mm, nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,068 | m3 |
| 9 | Mặt bích thép tấm dày 20mm KT: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Ke góc dày 5mm KT: 70x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | kg |
| 11 | Cột trụ D141,3 dày 3,96mm sơn màu xanh lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Module cánh hoa xòe-1 cách điệu nghệ thuật KT: 1,16x0,82m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Module cánh hoa xòe-2 cách điệu nghệ thuật KT: 1,28x0,8m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Module cánh hoa xòe-3 cách điệu nghệ thuật KT: 1,4x0,8m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Module cánh hoa xòe-4 cách điệu nghệ thuật KT: 1,51x0,75m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Module cánh hoa xòe-5 cách điệu nghệ thuật KT: 1,63x0,73m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Module cánh hoa xòe-6 cách điệu nghệ thuật KT: 1,75x0,73m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Module cánh hoa xòe-7 cách điệu nghệ thuật KT: 1,9x0,74m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Module cánh hoa xòe-8 cách điệu nghệ thuật KT: 2,05x0,76m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Module cánh hoa xòe-9 cách điệu nghệ thuật KT: 2,25x0,84m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Module cánh hoa xòe-10 cách điệu nghệ thuật KT: 2,49x0,92m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Module cánh hoa xòe-11 cách điệu nghệ thuật KT: 2,74x0,93m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Module cánh hoa xòe-12 cách điệu nghệ thuật KT: 2,99x1,0m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Module cánh hoa xòe-13 cách điệu nghệ thuật KT: 3,23x1,05m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Module cánh hoa xòe-14 cách điệu nghệ thuật KT: 3,49x1,09m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Module cánh hoa xòe-15 cách điệu nghệ thuật KT: 3,74x1,09m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Module cánh hoa xòe-16 cách điệu nghệ thuật KT: 3,99x1,04m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Module cánh hoa xòe-17 cách điệu nghệ thuật KT: 4,24x0,97m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Module cánh hoa xòe-18 cách điệu nghệ thuật KT: 4,48x0,93m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Module cánh hoa xòe-19 cách điệu nghệ thuật KT: 4,74x0,89m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Module cánh hoa xòe-20 cách điệu nghệ thuật KT: 4,99x0,93m bằng sắt hộp 30x30x2,3mm ốp alu màu xám bạc và màu xanh blue | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Đèn led module 20mm RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,24 | m |
| 33 | Thép hộp 30x30x2.3mm liên kết họa tiết module cánh hoa xoè với cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 34 | Ke góc dày 5mm KT: 200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | kg |
| 35 | Họa tiết cánh hoa nở cách điệu nghệ thuật module cánh hoa A1 KT: 0,81x0,47m bằng thép hộp 25x25x1,4mm; ốp tôn sơn tĩnh điện màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Họa tiết cánh hoa nở cách điệu nghệ thuật module cánh hoa A2 KT: 0,65x0,61m bằng thép hộp 25x25x1,4mm; ốp tôn sơn tĩnh điện màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Họa tiết cánh hoa nở cách điệu nghệ thuật module cánh hoa A3 KT: 0,67x0,41m bằng thép hộp 25x25x1,4mm; ốp tôn sơn tĩnh điện màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 38 | Đèn led F5 màu vàng đi viền họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,88 | m |
| 39 | Cột trụ D59.9 dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 40 | Thép hộp 25x25x1,4mm liên kết cột trụ với module cánh hoa nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 41 | Mặt bích thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 42 | Boulon M16 L=50mm liên kết mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Họa tiết nhụy hoa 1 cách điệu nghệ thuật KT: 0,16x0,92m bằng inox ống D38,1x1,5mm uốn cong tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Họa tiết nhụy hoa 2 cách điệu nghệ thuật KT: 0,17x1m bằng inox ống D38,1x1,5mm uốn cong tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Họa tiết nhụy hoa 3 cách điệu nghệ thuật KT: 0,18x1,08m bằng inox ống D38,1x1,5mm uốn cong tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Họa tiết nhụy hoa 4 cách điệu nghệ thuật KT: 0,18x1,08m bằng inox ống D38,1x1,5mm uốn cong tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Họa tiết nhụy hoa 5 cách điệu nghệ thuật KT: 0,18x1,08m bằng inox ống D38,1x1,5mm uốn cong tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Quả cầu inox D120mm gắn đầu họa tiết nhụy hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Nguồn 12V - 29A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Tủ đựng nguồn KT 300x400x210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ đựng nguồn KT 900x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Tủ điều khiển DKCS 800x500x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | MCCB 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Timer hẹn giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Contactor 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Dây điện CVV 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 58 | Dây điện VCm 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 59 | Ống ruột gà luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 60 | Cọc tiếp địa D16 dài L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 61 | Ống luồn dây điện HDPE gân xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 62 | Dây đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | kg |
| 63 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Bo điều khiển đèn led RGB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Dây điện CV10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công hệ thống điện chiếu sáng nghệ thuật.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng > 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ khí.+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công > 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc cơ khí.+ Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động > 01 công trình tương tự trong 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan sắt | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 6 | Máy laser | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn sắt | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 8 | Máy khắc CNC | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 9 | Máy uốn ống kim loại | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Ô tô cẩu thùng | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi