Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108896-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố được hưởng theo phân cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 15:26:00 đến ngày 2021-01-17 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,619,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.685E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Giá trị hợp đồng: ≥ 3,9 tỷ- Tính chất công việc: Thi công công trình cổng điện trang trí.- Cấp công trình: ≥ cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một công trình cổng trang trí, cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,- Đã phụ trách thi công công trình trình cổng trang trí, cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - C chứng chỉ an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình cổng trang trí, cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện bậc 3/7 hoặc tương đương |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận cấp bậc nghề hoặc tương đương và Chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật điện bậc 4/7 trở lên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận cấp bậc nghề hoặc tương đương và Chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 5 tấn (Đối với Cần trục ô tô phải có giấy chứng nhận kiểm định. Thời gian kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 14m (Đối với Xe nâng yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định. Thời gian kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0 kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG ĐIỆN TRANG TRÍ ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG (PHÍA NAM ĐẦU CẦU ĐĂK BLA) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả chương V | 29,612 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả chương V | 1,387 | m3 |
| 3 | Bê tông đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 23,675 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,145 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,474 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V | 0,517 | 100m2 |
| 7 | Đấp đất hố móng K90 | Mô tả chương V | 0,073 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả chương V | 0,223 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dưng thép | Mô tả chương V | 1,515 | Tấn |
| 10 | Sơn thép bằng sơn công nghiệp, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả chương V | 26,94 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn | Mô tả chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn 20x2,3mm | Mô tả chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt dây chống sét | Mô tả chương V | 15 | m |
| 15 | Bộ khung giàn thép mạ kẽm nhúng nóng - trọn bộ | Mô tả chương V và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 16 | Thiết bị điện + trang trí | Mô tả chương V và TKBVTC | 1 | Bộ |
| B | CỔNG ĐIỆN TRANG TRÍ ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (PHÍA NAM GIAO LỘ PHAN ĐÌNH PHÙNG - BÀ TRIỆU): | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả chương V | 21,504 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả chương V | 1,291 | m3 |
| 3 | Bê tông đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 16,584 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,093 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,41 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Đấp đất công trình | Mô tả chương V | 0,052 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả chương V | 0,163 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng thép | Mô tả chương V | 1,452 | Tấn |
| 10 | Sơn thép bằng sơn công nghiệp, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả chương V | 25,98 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn | Mô tả chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn 20x2,3mm | Mô tả chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt dây chống sét | Mô tả chương V | 15 | m |
| 15 | Bulong M18x50 | Mô tả chương V | 120 | Bộ |
| 16 | Bộ khung giàn thép mạ kẽm nhúng nóng - trọn bộ | Mô tả chương V và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Thiết bị điện + trang trí | Mô tả chương V và TKBVTC | 1 | Bộ |
| C | CỔNG ĐIỆN TRANG TRÍ ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG (PHÍA NAM VÒNG XOAY DUY TÂN, TRƯỚC CUNG VĂN HÓA THIẾU NHI CŨ): | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả chương V | 21,504 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả chương V | 1,291 | m3 |
| 3 | Bê tông đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 16,584 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,093 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,41 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Đấp đất công trình | Mô tả chương V | 0,052 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả chương V | 0,163 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng thép | Mô tả chương V | 1,452 | Tấn |
| 10 | Sơn thép bằng sơn công nghiệp, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả chương V | 25,98 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn | Mô tả chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn 20x2,3mm | Mô tả chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt dây chống sét | Mô tả chương V | 15 | m |
| 15 | Bulong M18x50 | Mô tả chương V | 120 | Bộ |
| 16 | Bulong M16x100 | Mô tả chương V | 238 | Bộ |
| 17 | Bộ khung giàn thép mạ kẽm nhúng nóng - trọn bộ | Mô tả chương V và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 18 | Thiết bị điện + trang trí | Mô tả chương V và TKBVTC | 1 | Bộ |
| D | CỔNG ĐIỆN TRANG TRÍ ĐƯỜNG BÀ TRIỆU (PHÍA TÂY VÒNG XOAY BÀ TRIỆU - TRẦN PHÚ, TRƯỚC TRỤ SỞ UBND TỈNH KON TUM) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả chương V | 16,058 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả chương V | 0,847 | m3 |
| 3 | Bê tông đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 10,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,134 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,072 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V | 0,228 | 100m2 |
| 7 | Đấp đất công trình | Mô tả chương V | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả chương V | 0,102 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng thép | Mô tả chương V | 0,889 | Tấn |
| 10 | Sơn thép bằng sơn công nghiệp, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả chương V | 16,08 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn | Mô tả chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn 20x2,3mm | Mô tả chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt dây chống sét | Mô tả chương V | 15 | m |
| 15 | Bulong M18x50 | Mô tả chương V | 46 | Bộ |
| 16 | Bộ khung giàn thép mạ kẽm nhúng nóng - trọn bộ | Mô tả chương V và TKBVTC | 1 | Bộ |
| 17 | Thiết bị điện + trang trí | Mô tả chương V và TKBVTC | 1 | Bộ |
| E | CỔNG ĐIỆN TRANG TRÍ DI DỜI TỪ ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG VỀ ĐẶT TẠI ĐƯỜNG TRẦN PHÚ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu thép | Mô tả chương V | 1,238 | Tấn |
| 2 | Cạo bỏ sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả chương V | 79,022 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn công nghiệp, 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Mô tả chương V | 81,582 | m2 |
| 4 | Đào đất, đất cấp III | Mô tả chương V | 20,864 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá (4x6)cm, mác 50 | Mô tả chương V | 1,276 | m3 |
| 6 | Bê tông đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả chương V | 7,835 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,256 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tả chương V | 0,05 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả chương V | 0,298 | 100m2 |
| 10 | Dây cáp bọc nhựa D10 | Mô tả chương V | 80 | m |
| 11 | Tăng đơ D12 | Mô tả chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Đấp đất công trình | Mô tả chương V | 0,122 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ | Mô tả chương V | 0,11 | 100m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng thép | Mô tả chương V | 0,244 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giàn | Mô tả chương V | 0,846 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn | Mô tả chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Mô tả chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm | Mô tả chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt dây chống sét | Mô tả chương V và TKBVTC | 15 | m |
| 20 | Thiết bị điện + trang trí | Mô tả chương V và TKBVTC | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.685E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Giá trị hợp đồng: ≥ 3,9 tỷ- Tính chất công việc: Thi công công trình cổng điện trang trí.- Cấp công trình: ≥ cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất một công trình cổng trang trí, cấp III trở lên | 5 | 1 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | - có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,- Đã phụ trách thi công công trình trình cổng trang trí, cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc xây dựng | 1 | - C chứng chỉ an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động ≥ 01 công trình cổng trang trí, cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật điện bậc 3/7 hoặc tương đương | 5 | Có giấy chứng nhận cấp bậc nghề hoặc tương đương và Chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn điện | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật điện bậc 4/7 trở lên | 3 | Có giấy chứng nhận cấp bậc nghề hoặc tương đương và Chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn điện | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng ≥ 5 tấn (Đối với Cần trục ô tô phải có giấy chứng nhận kiểm định. Thời gian kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít (Kèm theo các loại tài liệu chứng minh thiết bị của nhà thầu (trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc của đơn đơn vị cho thuê) phô tô công chứng, không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục) | 1 |
| 4 | Xe thang nâng | Chiều cao ≥ 14m (Đối với Xe nâng yêu cầu phải có giấy chứng nhận kiểm định. Thời gian kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Mày đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | 23kW hoặc tương đương | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | 5,0 kW hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi