Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp hàng hóa, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106798-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất
Chủ đầu tư Tên của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số: 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 520.030; + Số fax: +84 (0290) 3 520.999; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất. Địa chỉ: Số: 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điên thoại: 0939.471.145
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp hàng hóa, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210106732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố thuộc danh mục kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 15:46:00 đến ngày 2021-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,174,634,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26195207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5239E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.244.299 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.088.977.196 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Công nghiệp - Năng lượng (đường dây và trạm biến áp)) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.522.244.299 VND);* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Công nghiệp – Năng lượng (đường dây và trạm biến áp, cấp IV);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.244.299 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.088.977.196 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Điện khí hóa; Trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp III) hoặc 2 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Điện khí hóa; Trình độ từ đại học trở lên;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp III) hoặc 2 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA
1Móng bêton trụ 14m : M14.BChương V của E-HSMT2Móng
2Móng bêton trụ 14m : M14.BnChương V của E-HSMT2Móng
3Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBnChương V của E-HSMT2Móng
4Tiếp địa cột 14mChương V của E-HSMT3Bộ
5Tháo Cột BTLT 10.5mChương V của E-HSMT4Cột
6Tháo Cột BTLT 12mChương V của E-HSMT3Cột
7Tháo Cột BTLT 14mChương V của E-HSMT1Cột
8Cột BTLT 14mChương V của E-HSMT4Cột
9Cột BTLT 2x14mChương V của E-HSMT2Cột
10Xà đở lệch 2.0m - XIT2Chương V của E-HSMT4Bộ
11Xà đở góc lệch 2.0m - XIG2Chương V của E-HSMT2Bộ
12Tháo Xà đở thẳng 2.0m - XIT1Chương V của E-HSMT5Bộ
13Xà kép 2.4m - XK-2.4Chương V của E-HSMT2Bộ
14Xà kép 2.4m - XK-2x12Chương V của E-HSMT4Bộ
15Tháo Xà néo 2.0m - XNChương V của E-HSMT4Bộ
16Dây sứ và phụ kiện trung thế 3 phaChương V của E-HSMT1Trọn Bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
1Móng bêton trụ 14m : M14.BChương V của E-HSMT8Móng
2Móng bêton trụ 14m : M14.BnChương V của E-HSMT2Móng
3Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBnChương V của E-HSMT1Móng
4Tiếp địa cột 12mChương V của E-HSMT11Móng
5Tháo Cột BTLT 10.5mChương V của E-HSMT25Cột
6Tháo Cột BTLT 12mChương V của E-HSMT3Cột
7Cột BTLT 14mChương V của E-HSMT10Cột
8Cột BTLT 2x14mChương V của E-HSMT1Cột
9Xà đở góc lệch 2.0m - XIG2Chương V của E-HSMT6Bộ
10Tháo Xà đở thẳng 1 pha X1P-ITChương V của E-HSMT17Bộ
11Xà đở thẳng 1 pha X1P-ITChương V của E-HSMT15Bộ
12Tháo Xà đở góc 1 pha X1P-IGChương V của E-HSMT9Bộ
13Xà đở góc 1 pha X1P-IGChương V của E-HSMT2Bộ
14Xà néo góc 1 pha X1P-ING1Chương V của E-HSMT1Bộ
15Tháo Xà néo góc 1 pha X1P-INGChương V của E-HSMT2Bộ
16Xà néo góc 1 pha X1P-INGChương V của E-HSMT2Bộ
17Xà néo dừng 1 pha X1P-IND1Chương V của E-HSMT3Bộ
18Tháo Xà néo dừng 1 pha X1P-INDChương V của E-HSMT2Bộ
19Xà néo dừng 1 pha X1P-INDChương V của E-HSMT1Bộ
20Bộ xà composite 1 pha lắp FCOChương V của E-HSMT3Bộ
21Dây sứ và phụ kiện trung thế 3 phaChương V của E-HSMT1Trọn Bộ
22Thiết bị đường dây trung thế 1 phaChương V của E-HSMT1Trọn Bộ
C PHẦN ĐẤU NỐI ĐIỆN NÓNG TRUNG THẾ (HOTLINE)
1Thay sứ treo trên đường dây 1 pha - Phương án thi công bằng sàn thao tác cách điện (Platform)Chương V của E-HSMT3Bộ
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 1 pha - Phương án thi công bằng sàn thao tác cách điện (Platform)Chương V của E-HSMT3Bộ
3Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha - Phương án thi công bằng sàn thao tác cách điện (Platform)Chương V của E-HSMT3Bộ
4Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 1 pha - Phương án thi công bằng sàn thao tác cách điện (Platform)Chương V của E-HSMT3Bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng bêton trụ 8.5m : M8-BChương V của E-HSMT3Móng
2Tiếp địa cột 7.5(8.5)m cáp ABCChương V của E-HSMT3Bộ
3Tháo Cột BTLT 8.5mChương V của E-HSMT18Cột
4Cột BTLT 8.5mChương V của E-HSMT2Cột
5Cột BTLT 2x8.5mChương V của E-HSMT1Cột
6Dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thếChương V của E-HSMT1Bộ
E PHẦN TRẠM 1 PHA
1Tháo Máy biến thế 1 pha 25KVAChương V của E-HSMT4Máy
2Lắp Máy biến thế 1 pha 25KVA (SDL)Chương V của E-HSMT4Máy
3Tháo Máy biến thế 1 pha 37,5KVAChương V của E-HSMT2Máy
4Lắp Máy biến thế 1 pha 37,5KVA (SDL)Chương V của E-HSMT2Máy
5Tháo Máy biến thế 1 pha 50KVAChương V của E-HSMT2Máy
6Lắp Máy biến thế 1 pha 50KVA (SDL)Chương V của E-HSMT2Máy
7Tháo LA - 18KVChương V của E-HSMT8Cái
8LA - 18KVChương V của E-HSMT8Cái
9Tháo FCO 27KV - 100A - PorcelainChương V của E-HSMT8Cái
10FCO 27KV - 100A - PorcelainChương V của E-HSMT8Cái
11Fuse link 2KChương V của E-HSMT8Cái
12Nắp che đầu sứ LAChương V của E-HSMT8Cái
13Tháo điện kếChương V của E-HSMT8Cái
14Lắp điện kế - SDLChương V của E-HSMT8Cái
15Tháo biến dòng hạ thếChương V của E-HSMT8Cái
16Lắp biến dòng hạ thế - SDLChương V của E-HSMT8Cái
17Tháo MCCBChương V của E-HSMT8Cái
18Lắp MCCB - SDLChương V của E-HSMT8Cái
19Tháo giá bắt FCO & LA 01 phaChương V của E-HSMT8Bộ
20Xà composite 1 pha lắp FCO-LAChương V của E-HSMT8Bộ
21Phụ kiện bắt MBT 01 phaChương V của E-HSMT8Bộ
22Tháo bộ dây dẩn xuống 22KVChương V của E-HSMT8Bộ
23Bộ dây dẩn xuống 22KVChương V của E-HSMT8Bộ
24Tháo bộ dây dẩn Máy biến thế 1 pha 25KVAChương V của E-HSMT4Bộ
25Bộ dây dẩn Máy biến thế 1 pha 25KVAChương V của E-HSMT4Bộ
26Tháo bộ dây dẩn Máy biến thế 1 pha 37,5KVAChương V của E-HSMT2Bộ
27Bộ dây dẩn Máy biến thế 1 pha 37,5KVAChương V của E-HSMT2Bộ
28Tháo bộ dây dẩn Máy biến thế 1 pha 50KVAChương V của E-HSMT2Bộ
29Bộ dây dẫn Máy biến thế 1 pha 50KVAChương V của E-HSMT2Bộ
30Ống bảo vệ cáp lực hạ thếChương V của E-HSMT8Bộ
31Bộ tiếp địa 2 tia 4 cọcChương V của E-HSMT8Bộ
32Bộ tiếp địa cho TIChương V của E-HSMT8Bộ
33Tháo Thùng Điện kế và CBChương V của E-HSMT8Bộ
34Thùng Điện kế và CBChương V của E-HSMT8Bộ
35Cáp điều khiểnChương V của E-HSMT8Bộ
36Phụ kiện trạmChương V của E-HSMT8Bộ
F BÀN GIAO THIẾT BỊ
1Vận chuyển các vật tư, thiết bị bàn giao cho Điện lực Cà MauChương V của E-HSMT1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26195207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5239E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.244.299 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.088.977.196 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Công nghiệp - Năng lượng (đường dây và trạm biến áp)) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.522.244.299 VND);* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Công nghiệp – Năng lượng (đường dây và trạm biến áp, cấp IV);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.244.299 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.088.977.196 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Điện khí hóa; Trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp III) hoặc 2 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.43
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Điện khí hóa; Trình độ từ đại học trở lên;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp III) hoặc 2 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->