Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp hàng hóa, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất | Chủ đầu tư | Tên của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Nâng cấp đô thị thành phố Cà Mau. + Địa chỉ: Số: 77, đường Ngô Quyền, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 520.030; + Số fax: +84 (0290) 3 520.999; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất. Địa chỉ: Số: 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điên thoại: 0939.471.145 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp hàng hóa, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210106732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố thuộc danh mục kế hoạch vốn đầu tư công năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 15:46:00 đến ngày 2021-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,174,634,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26195207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5239E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.244.299 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.088.977.196 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Công nghiệp - Năng lượng (đường dây và trạm biến áp)) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.522.244.299 VND);* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Công nghiệp – Năng lượng (đường dây và trạm biến áp, cấp IV);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.244.299 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.088.977.196 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Điện khí hóa; Trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp III) hoặc 2 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Điện khí hóa; Trình độ từ đại học trở lên;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp III) hoặc 2 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA | |||
| 1 | Móng bêton trụ 14m : M14.B | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng bêton trụ 14m : M14.Bn | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBn | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Tiếp địa cột 14m | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo Cột BTLT 10.5m | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Tháo Cột BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Tháo Cột BTLT 14m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 8 | Cột BTLT 14m | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 9 | Cột BTLT 2x14m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Xà đở lệch 2.0m - XIT2 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Xà đở góc lệch 2.0m - XIG2 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo Xà đở thẳng 2.0m - XIT1 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 13 | Xà kép 2.4m - XK-2.4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà kép 2.4m - XK-2x12 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Tháo Xà néo 2.0m - XN | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Dây sứ và phụ kiện trung thế 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn Bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA | |||
| 1 | Móng bêton trụ 14m : M14.B | Chương V của E-HSMT | 8 | Móng |
| 2 | Móng bêton trụ 14m : M14.Bn | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng bêton trụ 2x14m : M14.2xBn | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Tiếp địa cột 12m | Chương V của E-HSMT | 11 | Móng |
| 5 | Tháo Cột BTLT 10.5m | Chương V của E-HSMT | 25 | Cột |
| 6 | Tháo Cột BTLT 12m | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 7 | Cột BTLT 14m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 8 | Cột BTLT 2x14m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Xà đở góc lệch 2.0m - XIG2 | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo Xà đở thẳng 1 pha X1P-IT | Chương V của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 11 | Xà đở thẳng 1 pha X1P-IT | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 12 | Tháo Xà đở góc 1 pha X1P-IG | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 13 | Xà đở góc 1 pha X1P-IG | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo góc 1 pha X1P-ING1 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo Xà néo góc 1 pha X1P-ING | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà néo góc 1 pha X1P-ING | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Xà néo dừng 1 pha X1P-IND1 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Tháo Xà néo dừng 1 pha X1P-IND | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo dừng 1 pha X1P-IND | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Bộ xà composite 1 pha lắp FCO | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Dây sứ và phụ kiện trung thế 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn Bộ |
| 22 | Thiết bị đường dây trung thế 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn Bộ |
| C | PHẦN ĐẤU NỐI ĐIỆN NÓNG TRUNG THẾ (HOTLINE) | |||
| 1 | Thay sứ treo trên đường dây 1 pha - Phương án thi công bằng sàn thao tác cách điện (Platform) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 1 pha - Phương án thi công bằng sàn thao tác cách điện (Platform) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha - Phương án thi công bằng sàn thao tác cách điện (Platform) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt có tải, chống sét (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 1 pha - Phương án thi công bằng sàn thao tác cách điện (Platform) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng bêton trụ 8.5m : M8-B | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 2 | Tiếp địa cột 7.5(8.5)m cáp ABC | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo Cột BTLT 8.5m | Chương V của E-HSMT | 18 | Cột |
| 4 | Cột BTLT 8.5m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 2x8.5m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 6 | Dây sứ và phụ kiện đường dây hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | PHẦN TRẠM 1 PHA | |||
| 1 | Tháo Máy biến thế 1 pha 25KVA | Chương V của E-HSMT | 4 | Máy |
| 2 | Lắp Máy biến thế 1 pha 25KVA (SDL) | Chương V của E-HSMT | 4 | Máy |
| 3 | Tháo Máy biến thế 1 pha 37,5KVA | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 4 | Lắp Máy biến thế 1 pha 37,5KVA (SDL) | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 5 | Tháo Máy biến thế 1 pha 50KVA | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 6 | Lắp Máy biến thế 1 pha 50KVA (SDL) | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 7 | Tháo LA - 18KV | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | LA - 18KV | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Tháo FCO 27KV - 100A - Porcelain | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | FCO 27KV - 100A - Porcelain | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Fuse link 2K | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Nắp che đầu sứ LA | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Tháo điện kế | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp điện kế - SDL | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Tháo biến dòng hạ thế | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 16 | Lắp biến dòng hạ thế - SDL | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Tháo MCCB | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 18 | Lắp MCCB - SDL | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Tháo giá bắt FCO & LA 01 pha | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 20 | Xà composite 1 pha lắp FCO-LA | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện bắt MBT 01 pha | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 22 | Tháo bộ dây dẩn xuống 22KV | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 23 | Bộ dây dẩn xuống 22KV | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 24 | Tháo bộ dây dẩn Máy biến thế 1 pha 25KVA | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Bộ dây dẩn Máy biến thế 1 pha 25KVA | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 26 | Tháo bộ dây dẩn Máy biến thế 1 pha 37,5KVA | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Bộ dây dẩn Máy biến thế 1 pha 37,5KVA | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Tháo bộ dây dẩn Máy biến thế 1 pha 50KVA | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Bộ dây dẫn Máy biến thế 1 pha 50KVA | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Ống bảo vệ cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 31 | Bộ tiếp địa 2 tia 4 cọc | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 32 | Bộ tiếp địa cho TI | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 33 | Tháo Thùng Điện kế và CB | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 34 | Thùng Điện kế và CB | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 35 | Cáp điều khiển | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 36 | Phụ kiện trạm | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| F | BÀN GIAO THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vận chuyển các vật tư, thiết bị bàn giao cho Điện lực Cà Mau | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.26195207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5239E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu:→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.244.299 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.088.977.196 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Công nghiệp - Năng lượng (đường dây và trạm biến áp)) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 1.522.244.299 VND);* Lưu ý:- Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán;- Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh;- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Công nghiệp – Năng lượng (đường dây và trạm biến áp, cấp IV);- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…). Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.522.244.299 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.088.977.196 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Điện khí hóa; Trình độ từ đại học trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp III) hoặc 2 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Điện khí hóa; Trình độ từ đại học trở lên;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp III) hoặc 2 công trình (Công nghiệp – Năng lượng, cấp IV): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu);- Có Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú:- Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc đối chiếu tài liệu gốc. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi