Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ăn + hội trường + câu lạc bộ thủy thủ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103347-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ăn + hội trường + câu lạc bộ thủy thủ
Số hiệu KHLCNT 20210103060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 10:13:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,885,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (dân dụng), cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (dân dụng), cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc bê tông ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc bê tông ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc bê tông ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc bê tông ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Phần Xây dựng
1Cọc BTCT đúc sẵn 300x300 M300, thép chủ 4fi20Chương V/E-HSMT2.871,3m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V/E-HSMT420cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V/E-HSMT420cấu kiện
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Chương V/E-HSMT64,60410 tấn/1km
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmChương V/E-HSMT350mối nối
6Quét nhựa bitum váo mối nốiChương V/E-HSMT72,8m2
7Cọc dẫn BTCTChương V/E-HSMT1cái
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V/E-HSMT28,713100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (NC&Mx1,05)Chương V/E-HSMT0,068100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V/E-HSMT2,637m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT0,026100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V/E-HSMT0,026100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,956100m3
14Đào móng giằng đài cọc bằng máy đào Chương V/E-HSMT1,144100m3
15Đào móng đài cọc + bể phốt, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (20% thủ công)Chương V/E-HSMT23,893m3
16Đào móng giằng đài cọc, rộng Chương V/E-HSMT28,61m3
17Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V/E-HSMT18,618m3
18Ván khuôn gỗ đài cọc + cổ cột + bể phốtChương V/E-HSMT2,362100m2
19Ván khuôn gỗ giằng đài cọcChương V/E-HSMT3,35100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,205tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT5,701tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT1,913tấn
23Bê tông móng thương phẩm đổ bằng bơm BT, đá 1x2, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT83,805m3
24Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT19,956m3
25Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bể phốt + bể mỡ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT8,364m3
26Láng đáy bể phốt + bể mỡ có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT9,986m2
27Trát tường trong bể phốt lớp 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT44,754m2
28Trát tường trong bể phốt lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT44,754m2
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan bể phốtChương V/E-HSMT0,038100m2
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể phốtChương V/E-HSMT0,101tấn
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,78m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanChương V/E-HSMT10cái
33Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT1,295100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,33100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,33100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V/E-HSMT4,439100m3
37Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây móng làm ván khuôn be thành dầm tầng 1, chiều dày 5,5cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT12,806m3
38Nilong lót dầm + nền tầng 1 cốt +0.00Chương V/E-HSMT8,869100m2
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tam cấp, be nền tầng 1Chương V/E-HSMT0,29100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nền tầng 1 cốt +0.00, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,876tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nền tầng 1 cốt +0.00, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,414tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nền tầng 1 cốt +0.00, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT3,01tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng 1 cốt +0.00, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT4,087tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 1 cốt +0.00, đá 1x2, mác 250 (tính đến cốt đắp cát tôn nền -0.08)Chương V/E-HSMT26,679m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông nền tầng 1 cốt +0.00, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT54,35m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V/E-HSMT4,376100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,837tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,886tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT5,176tấn
50Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT17,666m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V/E-HSMT10,948m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V/E-HSMT4,027100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,534tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT3,95tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT4,024tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (tính đến cốt VK đáy sàn)Chương V/E-HSMT42,568m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái tầng 2 + tầng mái, chiều cao Chương V/E-HSMT10,984100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT17,424tấn
59Bê tông thương phẩm sàn mái đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT116,043m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,001m3
61Gia công vì kèo thép hình tổ hợp, khẩu độ Chương V/E-HSMT5,507tấn
62Gia công xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmChương V/E-HSMT1,692tấn
63Gia công giằng mái thépChương V/E-HSMT0,251tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V/E-HSMT5,507tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT1,692tấn
66Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V/E-HSMT0,251tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT134,103m2
68Bulong liên kết M20 kèoChương V/E-HSMT61,256kg
69Bộ tăng đơ giằng máiChương V/E-HSMT24bộ
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V/E-HSMT0,553100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,227tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,612tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V/E-HSMT5,834m3
74Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng lan can HLChương V/E-HSMT1,304100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,173tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,626tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng lan can, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT8,207m3
78Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng 220 vị trí tường treo thiết bị WC, chiều cao Chương V/E-HSMT25,151m3
79Xây gạch đất không nung 6x9x20, xây tường thẳng 330 bao ngoài nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT66,43m3
80Xây gạch không nung 6x9x20, xây tường thẳng 220 bao ngoài nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT79,357m3
81Xây gạch không nung 6x9x20, xây tường thẳng 220 tường trong nhà, chiều cao Chương V/E-HSMT194,505m3
82Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng 110, chiều cao Chương V/E-HSMT1,985m3
83Xây gạch không nung 6x9x20, xây ốp cột, trụ, chiều cao Chương V/E-HSMT18,532m3
84Xây gạch không nung 6x9x20, xây tường thẳng 220 lan can, tường trên lanh tô HL, chiều cao Chương V/E-HSMT19,902m3
85Xây gạch không nung 6x9x20, xây bậc cầu thang, chiều cao Chương V/E-HSMT1,958m3
86Xây gạch không nung 6x9x20, xây bậc tam cấp, bậc sân khấu, chiều cao Chương V/E-HSMT6,566m3
87Trát tường ngoài treo thiết bị WC ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT114,322m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT570,614m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát chân tường móng, gờ cửa sổ tay vịn tam cấp, lan can HL, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT384,775m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2.079,938m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT379,402m2
92Trát gầm thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT55,28m2
93Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT96,72m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT256,642m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT532,827m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT364,52m
97Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT100,86m
98Láng sê nô, mái sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT116,352m2
99Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT228,1m2
100Chống thấm bằng sợi thủy tinhChương V/E-HSMT413,343m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT554,668m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT365,005m2
103Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT237,795m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT41,21m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT342,204m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT32,174m2
107Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT314,88m2
108Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT52,38m2
109Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT75,727m2
110Ốp gỗ lim cạnh bậc sân khấuChương V/E-HSMT3,84m2
111Công tác ốp đá granit nhân tạo chân tường bậc thang cao 100Chương V/E-HSMT3,826m2
112Lớp xốp EPS tỷ trọng cao tôn sànChương V/E-HSMT39,634m3
113Lưới thép 1mmChương V/E-HSMT60,078m2
114Lát đá granit nhân tạo mặt ram dốc, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT17,568m2
115Khía rãnh chống trượtChương V/E-HSMT345,6md
116Lợp mái tôn mát 3 lớpChương V/E-HSMT4,409100m2
117Tôn úp nócChương V/E-HSMT59,14md
118Ke chống bãoChương V/E-HSMT440cái
119Trần thả thạch cao 600x600 hoàn thiện sơn bả ốp phào mép tườngChương V/E-HSMT199,987m2
120Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm hoàn thiện sơn bả ốp phào mép tườngChương V/E-HSMT123,369m2
121Trần nhôm hợp kim đục lỗ (lắp đặt hoàn thiện)Chương V/E-HSMT242,197m2
122Gia công hệ khung thép hộp treo trần 40x80x2Chương V/E-HSMT0,229tấn
123Lắp dựng hệ khung thép treo trầnChương V/E-HSMT0,229tấn
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 4x6, mác 100Chương V/E-HSMT0,3m3
125Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT0,605m3
126Láng đáy rãnh thoát nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V/E-HSMT4,4m2
127Tấm nắp rãnh composite KT 400x1000Chương V/E-HSMT5cái
128Trụ lan can cầu thang InoxChương V/E-HSMT2cái
129Tay vin lan can ống inoxsul 304, D80x2 (3,984kg/md)Chương V/E-HSMT98,884kg
130Lan can cầu thang bằng inox sul304 cao 770 (lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V/E-HSMT164,487kg
131Sắt hộp 20x20x1,5 sơn nước 3 thành phần màu ghiChương V/E-HSMT70,266kg
132Tay vịn Inox D80x2 lan can HLChương V/E-HSMT212,03kg
133Thang tay lên mái ống Inoxsul 304, Fi20x1.5Chương V/E-HSMT4,568kg
134Cửa inox sus 304 1 canh mở quay bản lề phụ kiện đồng bộChương V/E-HSMT4,4m2
135Của đi nhôm màu vân gỗ (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp) kính trắng 6.38mm, 2 cánh mở quay-PK đồng bộChương V/E-HSMT61,42m2
136Của đi nhôm màu vân gỗ (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp) kính trắng 6.38mm, 1 cánh mở quay-PK đồng bộChương V/E-HSMT24,3m2
137Cửa sổ nhôm màu vân gỗ (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp) kính trắng 6.38mm-Phụ kiện đồng bộChương V/E-HSMT47,88m2
138Vách kính nhôm kính màu vân gỗ (chất lượng tương đương nhôm việt pháp) kính trắng 6.38mm phụ kiện đồng bộChương V/E-HSMT44m2
139Khóa cửa điChương V/E-HSMT24bộ
140Dán kính cửaChương V/E-HSMT4,385m2
141Hoa cửa sổ Inoxsul 304 hộp 15x15x1,2 (lắp đặt hoàn thiện)Chương V/E-HSMT237,428kg
142Gạch đất nung thông gió bánh ú KT200x200x60Chương V/E-HSMT28viên
143Vách ngăn composite (lắp đặt hoàn thiện cả phụ kiện)Chương V/E-HSMT21,559m2
144Mặt đá granite tự nhiên chậu rửa mặt rộng 650, ốp cạnh 250Chương V/E-HSMT5,8md
145Khung Inox đỡ chậu rửaChương V/E-HSMT5,8md
146Biển tên nhà bằng mika (850x650)Chương V/E-HSMT1cái
147Biển tên phòng bằng mê ca (400x200)Chương V/E-HSMT19cái
148Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.500,728m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT3.031,458m2
150Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT10,832100m2
151Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo ngoài 2 tháng, VL giáo thép*2)Chương V/E-HSMT5,704100m2
B HM: Phần điện, điện nhẹ, nước, hố ga
1Tủ điện vỏ kim loại KT 800x600x250mmChương V/E-HSMT1tủ
2Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x180mmChương V/E-HSMT1tủ
3Tủ điện kim loại chứa 2 áp loại MCB: EMC2PLChương V/E-HSMT4hộp
4Tủ điện kim loại chứa 4 áp loại MCB: EMC4PLChương V/E-HSMT3hộp
5Tủ điện kim loại chứa 1 áp loại MCB: EMC1PLChương V/E-HSMT2hộp
6Aptomat MCCB 3pha 3 cực 125A-415vChương V/E-HSMT1cái
7Aptomat MCCB 3pha 3 cực 100A-415vChương V/E-HSMT1cái
8Aptomat MCCB 3pha 3 cực 40A-415vChương V/E-HSMT3cái
9Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250VChương V/E-HSMT4cái
10Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250VChương V/E-HSMT11cái
11Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250VChương V/E-HSMT3cái
12Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250VChương V/E-HSMT2cái
13Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250VChương V/E-HSMT10cái
14Biến dòng 100/5AChương V/E-HSMT1cái
15Ampe kếChương V/E-HSMT3cái
16Đèn báo xanh, đỏ, vàngChương V/E-HSMT6cái
17Chuyển mạch vôn kếChương V/E-HSMT1cái
18Vôn kếChương V/E-HSMT1cái
19Cầu chì 2A dạng tépChương V/E-HSMT6cái
20Đèn led panel âm trần 600x600-40WChương V/E-HSMT40bộ
21Đèn máng 3 bóng âm trần bóng tuýt led 0.6m 3x9WChương V/E-HSMT24bộ
22Đèn máng tuýp led 2 bóng 2x1.8W-1.2mChương V/E-HSMT7bộ
23Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x1.8W-1.2mChương V/E-HSMT8bộ
24Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x9W-0.6mChương V/E-HSMT2bộ
25Đèn ốp trần bóng led 12W-220vChương V/E-HSMT29bộ
26Đèn chống nổ + bóng led 15WChương V/E-HSMT1bộ
27Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12WChương V/E-HSMT1bộ
28Chao đèn phản quang gắn trần + bóng led 40WChương V/E-HSMT3bộ
29Chao đèn phản quang gắn trần + bóng led 30WChương V/E-HSMT1bộ
30Quạt trần sải cánh 1,4m - 250v + điều tốcChương V/E-HSMT18cái
31Quạt gắn tường 220V+phích cắm cáiChương V/E-HSMT17cái
32Quạt gắn tường công nghiệp - 220VChương V/E-HSMT2cái
33Đèn dowlight led âm trần 12W-220VChương V/E-HSMT14bộ
34Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âmChương V/E-HSMT58cái
35Mặt công tắc 1 lỗ có hộp chống nước + đế âmChương V/E-HSMT1cái
36Mặt Công tắc 1 lỗ+ đế âmChương V/E-HSMT14cái
37Mặt Công tắc 2 lỗ+ đế âmChương V/E-HSMT13cái
38Mặt Công tắc 3 lỗ+ đế âmChương V/E-HSMT5cái
39Mặt Công tắc 4 lỗ+ đế âmChương V/E-HSMT3cái
40Công tắc 1 chiều 10AChương V/E-HSMT60cái
41Công tắc 2 chiều 10AChương V/E-HSMT8cái
42Hộp nối dây có cầu đấu 150x150mmChương V/E-HSMT10hộp
43Hộp nối dây 100x100Chương V/E-HSMT30hộp
44Cáp Cu/PVC/PVC(3x25+16)mm2Chương V/E-HSMT20m
45Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2Chương V/E-HSMT20m
46Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V/E-HSMT30m
47Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V/E-HSMT60m
48Dây CU/PVC/PVC(2x4)mm2Chương V/E-HSMT280m
49Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V/E-HSMT550m
50Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V/E-HSMT1.550m
51Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Chương V/E-HSMT20m
52Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Chương V/E-HSMT20m
53Dây M 1x6mm2 tiếp địaChương V/E-HSMT30m
54Dây M 1x4mm2 tiếp địaChương V/E-HSMT340m
55Dây M 1x2.5mm2 tiếp địaChương V/E-HSMT550m
56Ống nhựa luồn dây chống cháy D16Chương V/E-HSMT1.600m
57Ống nhựa luồn dây chống cháy D20Chương V/E-HSMT800m
58Ống nhựa luồn dây chống cháy D25Chương V/E-HSMT90m
59Ống nhựa luồn dây chống cháy D32Chương V/E-HSMT20m
60Sâu vít các loạiChương V/E-HSMT1.000bộ
61Băng dínhChương V/E-HSMT20cuộn
62Ổ cắm điện thoại + đế âmChương V/E-HSMT1cái
63Dây điện thoại M(2x2x0,5)mm2Chương V/E-HSMT100m
64Chảo thu + đầu kỹ thuật sốChương V/E-HSMT1cái
65Cáp đồng trục 6CChương V/E-HSMT30m
66Ống luồn dây D16Chương V/E-HSMT690m
67Ống luồn dây D25Chương V/E-HSMT15m
68Tủ nối dây điện thoại 40 đôiChương V/E-HSMT1tủ
69Tủ nối dây điện thoại 10 đôiChương V/E-HSMT1tủ
70Ổ cắm điện thoại + đế âmChương V/E-HSMT22cái
71Cáp điện thoại loại M(20x2x0,5)mm2Chương V/E-HSMT15m
72Cáp điện thoại loại M(2x2x0,5)mm2Chương V/E-HSMT650m
73Mặt ổ công tắc 1 lỗ + đế âmChương V/E-HSMT1cái
74Kim thu sét D20 dài 1,5m, đầu mạ kẽmChương V/E-HSMT17cái
75Chân đỡ kim thu sétChương V/E-HSMT17cái
76Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmChương V/E-HSMT300m
77Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽmChương V/E-HSMT66m
78Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5mChương V/E-HSMT16cọc
79Hộp chứa HT kiểm tra điện trởChương V/E-HSMT6hộp
80Que hànChương V/E-HSMT1kg
81Ống nhựa uPVC D21Chương V/E-HSMT1100m
82Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5mChương V/E-HSMT3cọc
83Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽmChương V/E-HSMT6m
84Đào hào tiếp địaChương V/E-HSMT15,925m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT15,925m3
86Hộp chứa HT kiểm tra điện trởChương V/E-HSMT10m
87Đo kiểm tra điện trở tiếp địaChương V/E-HSMT2lần
88Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT5bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT5cái
90Dây mềmChương V/E-HSMT5bộ
91Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT8bộ
92Lavabo âm bàn + nút chặn nước (Lavabo Inax AL-2397V hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT6bộ
93Vòi rửa lavabo nóng lạnh (Inax LFV-612S hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT1bộ
94Vòi rửa lavabo thường (Inax LFV-1112S hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT13bộ
95Si phong + bộ dây mềmChương V/E-HSMT14bộ
96Vòi rửa D15Chương V/E-HSMT4bộ
97Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi trộn (Inax BFV-1003S-2C hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT2bộ
98Lắp đặt chậu rửa bát công nghiệp 4 hố inox sus 304 có chân + siphong + ống thoáiChương V/E-HSMT2bộ
99Vòi rửa bát nóng lạnh + dây mềm InaxChương V/E-HSMT8bộ
100Lắp đặt gương soi + kệ gương (gương Inax tráng bạc KF-5075VA-kệ gương Inax KF-542V hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT5cái
101Van phao cơ D20Chương V/E-HSMT4cái
102Bình nóng lạnh 20 lit (Ariston 20L SL2-20RS hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT2bộ
103Téc nước inox ngang nằm V=2m3 (Inox Sơn Hà hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT3bể
104Téc nước inox ngang nằm V=1m3 (Inox Sơn Hà hoặc tương đương)Chương V/E-HSMT1bể
105Giá đỡ téc nước inox 304 cao 1,6mChương V/E-HSMT1cái
106Phếu thu sàn Inox D65Chương V/E-HSMT6cái
107Phếu thu sàn Inox D100Chương V/E-HSMT4cái
108Siphong nhựa D75Chương V/E-HSMT3cái
109Dây mềm bình nước nóngChương V/E-HSMT90cái
110Hộp đựng giấy VSChương V/E-HSMT5cái
111Hộp đựng xà phòngChương V/E-HSMT6cái
112Thanh treo khăn tắmChương V/E-HSMT2cái
113Móc treo quần áoChương V/E-HSMT2bộ
114Máy nước nóng NLMT công nghiệp V=200L (gồm bình bảo ôn 200L, hệ thống thu nhiệt, đường ống nội bộ kết nối giàn)Chương V/E-HSMT3bộ
115Ống PPR D20 PN10Chương V/E-HSMT0,27100m
116Ống PPR D25 PN10Chương V/E-HSMT0,91100m
117Ống PPR D50 PN10Chương V/E-HSMT0,44100m
118Ống PPR D63 PN10Chương V/E-HSMT0,11100m
119Ống PPR D40 PN10Chương V/E-HSMT0,29100m
120Ống PPR D32 PN10Chương V/E-HSMT0,29100m
121Ống PPR D75 PN10Chương V/E-HSMT0,03100m
122Ống PPR D20 PN20Chương V/E-HSMT0,11100m
123Ống PPR D25 PN20Chương V/E-HSMT0,31100m
124Ống PPR D32 PN20Chương V/E-HSMT0,36100m
125Ống U.PVC DN34 Xả cặnChương V/E-HSMT0,07100m
126Măng sông PP-R DN25Chương V/E-HSMT12cái
127Măng sông PPR DN32Chương V/E-HSMT6cái
128Măng sông PPR DN40Chương V/E-HSMT3cái
129Măng sông PPR DN50Chương V/E-HSMT4cái
130Măng sông PPR DN63Chương V/E-HSMT1cái
131Côn PPR DN25/20Chương V/E-HSMT17cái
132Côn PPR DN32/25,32/20Chương V/E-HSMT9cái
133Côn PPR DN40/25,40/32Chương V/E-HSMT4cái
134Côn PPR DN 50/25,50/32,50/40Chương V/E-HSMT4cái
135Côn PPR DN 63/50Chương V/E-HSMT1cái
136Côn PPR DN75/40,75/63Chương V/E-HSMT2cái
137Cút PPR D20Chương V/E-HSMT16cái
138Cút PPR DN20 ren trong 1/2Chương V/E-HSMT37cái
139Cút PPR DN25 ren trong 1/2Chương V/E-HSMT9cái
140Cút PPR DN25Chương V/E-HSMT42cái
141Cút PPR DN32Chương V/E-HSMT23cái
142Cút PPR DN40Chương V/E-HSMT4cái
143Cút PPR DN50Chương V/E-HSMT11cái
144Cút PPR DN63Chương V/E-HSMT3cái
145Cút U.PVC DN34Chương V/E-HSMT8cái
146Tê u.PVC DN34Chương V/E-HSMT4cái
147Tê đồng D15 ren ngoàiChương V/E-HSMT5cái
148Tê PPR-DN20Chương V/E-HSMT10cái
149Tê PPR DN20 ren trong 1/2Chương V/E-HSMT9cái
150Tê PPR DN25Chương V/E-HSMT14cái
151Tê PPR DN25/20Chương V/E-HSMT2cái
152Tê PPR DN32, DN32/25Chương V/E-HSMT10cái
153Tê PPR DN40/25,40/32,40/25Chương V/E-HSMT6cái
154Tê PPR DN50/32, DN50/25Chương V/E-HSMT8cái
155Tê PPR DN63, 63/40, 63/50Chương V/E-HSMT2cái
156Tê PPR DN75/50Chương V/E-HSMT3cái
157Van PPR DN20Chương V/E-HSMT2cái
158Van PPR DN25Chương V/E-HSMT16cái
159Van PPR DN32Chương V/E-HSMT6cái
160Van PPR DN40Chương V/E-HSMT1cái
161Van PPR DN50Chương V/E-HSMT4cái
162Van ren đồng 1 chiều D20Chương V/E-HSMT3cái
163Nối ren ngoài PPR DN25x3/4Chương V/E-HSMT3cái
164Van nhựa u.PVC DN34Chương V/E-HSMT4cái
165Rắc co PPR DN50Chương V/E-HSMT4cái
166Rắc co PPR DN25Chương V/E-HSMT6cái
167Rắc co PPR DN32Chương V/E-HSMT4cái
168Rắc co U.PVC DN34Chương V/E-HSMT4cái
169Kép đồng D15Chương V/E-HSMT35cái
170Keo non quấn ốngChương V/E-HSMT21cuộn
171Đai vít neo giữ ống các cỡChương V/E-HSMT82bộ
172Ống U.PVC DN42 PN6Chương V/E-HSMT0,33100m
173Ống U.PVC DN60 PN6Chương V/E-HSMT0,47100m
174Ống U.PVC DN75 PN6Chương V/E-HSMT1,09100m
175Ống U.PVC DN90 PN6Chương V/E-HSMT1,27100m
176Ống U.PVC DN110 PN6Chương V/E-HSMT0,58100m
177Ống U.PVC DN125 PN6Chương V/E-HSMT0,19100m
178Ống U.PVC DN160 PN6Chương V/E-HSMT0,395100m
179Ống U.PVC DN140 PN6Chương V/E-HSMT0,05100m
180Ống U.PVC DN200 PN6Chương V/E-HSMT0,135100m
181Ống U.PVC DN250 PN6Chương V/E-HSMT0,115100m
182Côn chuyển bậc U.PVC DN90/75Chương V/E-HSMT3cái
183Côn chuyển bậc U.PVC DN110/75Chương V/E-HSMT1cái
184Côn chuyển bậc U.PVC DN75/42Chương V/E-HSMT24cái
185Côn u.PVC DN125/90Chương V/E-HSMT5cái
186Cút U.PVC 90 độ DN42Chương V/E-HSMT73cái
187Cút U.PVC 45 độ DN42Chương V/E-HSMT63cái
188Cút U.PVC 45 độ DN75Chương V/E-HSMT110cái
189Cút U.PVC 90 độ DN75Chương V/E-HSMT2cái
190Cút U.PVC 90 độ DN60Chương V/E-HSMT5cái
191Cút U.PVC 45 độ DN90Chương V/E-HSMT25cái
192Cút U.PVC 45 độ DN110Chương V/E-HSMT36cái
193Cút U.PVC 45 độ DN125Chương V/E-HSMT17cái
194Cút U.PVC 45 độ DN140Chương V/E-HSMT4cái
195Cút U.PVC 45 độ DN250Chương V/E-HSMT1cái
196Tê U.PVC 45 độ DN75Chương V/E-HSMT17cái
197Tê U.PVC 45 độ DN90,90/75Chương V/E-HSMT11cái
198Tê U.PVC 45 độ DN110Chương V/E-HSMT22cái
199Tê U.PVC 45,90 độ DN125,125/90,125/110Chương V/E-HSMT10cái
200Tê U.PVC DN140Chương V/E-HSMT1cái
201Cửa kiểm tra DN90Chương V/E-HSMT2cái
202Cửa kiểm tra DN110Chương V/E-HSMT2cái
203Cửa xả thông tắc DN110 (2 cút 45 độ + đầu bịt xả DN125)Chương V/E-HSMT3cái
204Cửa xả thông tắc DN90 (2 cút 45 độ + đầu bịt xả DN90)Chương V/E-HSMT1cái
205Cửa xả thông tắc DN75 (2 cút 45 độ + đầu bịt xả DN75)Chương V/E-HSMT3cái
206Cửa hút căn nhựaChương V/E-HSMT3cái
207Chóp thông hơiChương V/E-HSMT4cái
208Rọ chắn rác cho ống DN75Chương V/E-HSMT6cái
209Rọ chắn rác cho ống DN90Chương V/E-HSMT10cái
210Cút sành cho ống nhựa D90Chương V/E-HSMT10cái
211Cút sành cho ống nhựa D75Chương V/E-HSMT6cái
212Giá treo đỡ ống, đai vít các loạiChương V/E-HSMT153cái
213Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT12,797m3
214Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT0,905m3
215Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT1,18m3
216Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT2,73m3
217Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếngChương V/E-HSMT0,132100m2
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,008tấn
219Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,738m3
220Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V/E-HSMT0,037100m2
221Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/E-HSMT0,07tấn
222Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT0,449m3
223Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V/E-HSMT16,636m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (dân dụng), cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) 6 Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm) 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
4 Máy hàn ≥ 23 KW Máy hàn ≥ 23 KW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
7 Máy vận thăng hoặc tời điện Máy vận thăng hoặc tời điện1
8 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
9 Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T1
10 Máy bơm nước Máy bơm nước1
11 Máy phát điện Máy phát điện1
12 Máy ép cọc bê tông ≥ 150T Máy ép cọc bê tông ≥ 150T1
13 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m31
14 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
15 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->