Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ăn + hội trường + câu lạc bộ thủy thủ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà ăn + hội trường + câu lạc bộ thủy thủ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 10:13:00 đến ngày 2021-01-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,885,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (dân dụng), cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (dân dụng), cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc bê tông ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc bê tông ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc bê tông ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc bê tông ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Phần Xây dựng | |||
| 1 | Cọc BTCT đúc sẵn 300x300 M300, thép chủ 4fi20 | Chương V/E-HSMT | 2.871,3 | m |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 420 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 420 | cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Chương V/E-HSMT | 64,604 | 10 tấn/1km |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V/E-HSMT | 350 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum váo mối nối | Chương V/E-HSMT | 72,8 | m2 |
| 7 | Cọc dẫn BTCT | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V/E-HSMT | 28,713 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (NC&Mx1,05) | Chương V/E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V/E-HSMT | 2,637 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V/E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,956 | 100m3 |
| 14 | Đào móng giằng đài cọc bằng máy đào | Chương V/E-HSMT | 1,144 | 100m3 |
| 15 | Đào móng đài cọc + bể phốt, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (20% thủ công) | Chương V/E-HSMT | 23,893 | m3 |
| 16 | Đào móng giằng đài cọc, rộng | Chương V/E-HSMT | 28,61 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 18,618 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đài cọc + cổ cột + bể phốt | Chương V/E-HSMT | 2,362 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng đài cọc | Chương V/E-HSMT | 3,35 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,205 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 5,701 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 1,913 | tấn |
| 23 | Bê tông móng thương phẩm đổ bằng bơm BT, đá 1x2, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 83,805 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 19,956 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây bể phốt + bể mỡ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,364 | m3 |
| 26 | Láng đáy bể phốt + bể mỡ có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 9,986 | m2 |
| 27 | Trát tường trong bể phốt lớp 1, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 44,754 | m2 |
| 28 | Trát tường trong bể phốt lớp 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 44,754 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan bể phốt | Chương V/E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Chương V/E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 1,295 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,33 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,33 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 4,439 | 100m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây móng làm ván khuôn be thành dầm tầng 1, chiều dày 5,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 12,806 | m3 |
| 38 | Nilong lót dầm + nền tầng 1 cốt +0.00 | Chương V/E-HSMT | 8,869 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tam cấp, be nền tầng 1 | Chương V/E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nền tầng 1 cốt +0.00, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nền tầng 1 cốt +0.00, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,414 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm nền tầng 1 cốt +0.00, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 3,01 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền tầng 1 cốt +0.00, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 4,087 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm tầng 1 cốt +0.00, đá 1x2, mác 250 (tính đến cốt đắp cát tôn nền -0.08) | Chương V/E-HSMT | 26,679 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông nền tầng 1 cốt +0.00, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 54,35 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,376 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 5,176 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 17,666 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 10,948 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,027 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,534 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 3,95 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,024 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (tính đến cốt VK đáy sàn) | Chương V/E-HSMT | 42,568 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái tầng 2 + tầng mái, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 10,984 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 17,424 | tấn |
| 59 | Bê tông thương phẩm sàn mái đổ bằng bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 116,043 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,001 | m3 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình tổ hợp, khẩu độ | Chương V/E-HSMT | 5,507 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 1,692 | tấn |
| 63 | Gia công giằng mái thép | Chương V/E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V/E-HSMT | 5,507 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 1,692 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V/E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 134,103 | m2 |
| 68 | Bulong liên kết M20 kèo | Chương V/E-HSMT | 61,256 | kg |
| 69 | Bộ tăng đơ giằng mái | Chương V/E-HSMT | 24 | bộ |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 5,834 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng lan can HL | Chương V/E-HSMT | 1,304 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 8,207 | m3 |
| 78 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng 220 vị trí tường treo thiết bị WC, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 25,151 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất không nung 6x9x20, xây tường thẳng 330 bao ngoài nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 66,43 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6x9x20, xây tường thẳng 220 bao ngoài nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 79,357 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6x9x20, xây tường thẳng 220 tường trong nhà, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 194,505 | m3 |
| 82 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng 110, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,985 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6x9x20, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 18,532 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6x9x20, xây tường thẳng 220 lan can, tường trên lanh tô HL, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 19,902 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x9x20, xây bậc cầu thang, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,958 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6x9x20, xây bậc tam cấp, bậc sân khấu, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 6,566 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài treo thiết bị WC ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 114,322 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 570,614 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát chân tường móng, gờ cửa sổ tay vịn tam cấp, lan can HL, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 384,775 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2.079,938 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 379,402 | m2 |
| 92 | Trát gầm thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 55,28 | m2 |
| 93 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 96,72 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 256,642 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 532,827 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 364,52 | m |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 100,86 | m |
| 98 | Láng sê nô, mái sảnh có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 116,352 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 228,1 | m2 |
| 100 | Chống thấm bằng sợi thủy tinh | Chương V/E-HSMT | 413,343 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 554,668 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 365,005 | m2 |
| 103 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 237,795 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 41,21 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 342,204 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x100, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 32,174 | m2 |
| 107 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 314,88 | m2 |
| 108 | Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 52,38 | m2 |
| 109 | Lát đá granit nhân tạo bậc tam cấp, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 75,727 | m2 |
| 110 | Ốp gỗ lim cạnh bậc sân khấu | Chương V/E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 111 | Công tác ốp đá granit nhân tạo chân tường bậc thang cao 100 | Chương V/E-HSMT | 3,826 | m2 |
| 112 | Lớp xốp EPS tỷ trọng cao tôn sàn | Chương V/E-HSMT | 39,634 | m3 |
| 113 | Lưới thép 1mm | Chương V/E-HSMT | 60,078 | m2 |
| 114 | Lát đá granit nhân tạo mặt ram dốc, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 17,568 | m2 |
| 115 | Khía rãnh chống trượt | Chương V/E-HSMT | 345,6 | md |
| 116 | Lợp mái tôn mát 3 lớp | Chương V/E-HSMT | 4,409 | 100m2 |
| 117 | Tôn úp nóc | Chương V/E-HSMT | 59,14 | md |
| 118 | Ke chống bão | Chương V/E-HSMT | 440 | cái |
| 119 | Trần thả thạch cao 600x600 hoàn thiện sơn bả ốp phào mép tường | Chương V/E-HSMT | 199,987 | m2 |
| 120 | Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm hoàn thiện sơn bả ốp phào mép tường | Chương V/E-HSMT | 123,369 | m2 |
| 121 | Trần nhôm hợp kim đục lỗ (lắp đặt hoàn thiện) | Chương V/E-HSMT | 242,197 | m2 |
| 122 | Gia công hệ khung thép hộp treo trần 40x80x2 | Chương V/E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 123 | Lắp dựng hệ khung thép treo trần | Chương V/E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót rãnh, đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 125 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 126 | Láng đáy rãnh thoát nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 127 | Tấm nắp rãnh composite KT 400x1000 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Trụ lan can cầu thang Inox | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Tay vin lan can ống inoxsul 304, D80x2 (3,984kg/md) | Chương V/E-HSMT | 98,884 | kg |
| 130 | Lan can cầu thang bằng inox sul304 cao 770 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V/E-HSMT | 164,487 | kg |
| 131 | Sắt hộp 20x20x1,5 sơn nước 3 thành phần màu ghi | Chương V/E-HSMT | 70,266 | kg |
| 132 | Tay vịn Inox D80x2 lan can HL | Chương V/E-HSMT | 212,03 | kg |
| 133 | Thang tay lên mái ống Inoxsul 304, Fi20x1.5 | Chương V/E-HSMT | 4,568 | kg |
| 134 | Cửa inox sus 304 1 canh mở quay bản lề phụ kiện đồng bộ | Chương V/E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 135 | Của đi nhôm màu vân gỗ (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp) kính trắng 6.38mm, 2 cánh mở quay-PK đồng bộ | Chương V/E-HSMT | 61,42 | m2 |
| 136 | Của đi nhôm màu vân gỗ (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp) kính trắng 6.38mm, 1 cánh mở quay-PK đồng bộ | Chương V/E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 137 | Cửa sổ nhôm màu vân gỗ (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp) kính trắng 6.38mm-Phụ kiện đồng bộ | Chương V/E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 138 | Vách kính nhôm kính màu vân gỗ (chất lượng tương đương nhôm việt pháp) kính trắng 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V/E-HSMT | 44 | m2 |
| 139 | Khóa cửa đi | Chương V/E-HSMT | 24 | bộ |
| 140 | Dán kính cửa | Chương V/E-HSMT | 4,385 | m2 |
| 141 | Hoa cửa sổ Inoxsul 304 hộp 15x15x1,2 (lắp đặt hoàn thiện) | Chương V/E-HSMT | 237,428 | kg |
| 142 | Gạch đất nung thông gió bánh ú KT200x200x60 | Chương V/E-HSMT | 28 | viên |
| 143 | Vách ngăn composite (lắp đặt hoàn thiện cả phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 21,559 | m2 |
| 144 | Mặt đá granite tự nhiên chậu rửa mặt rộng 650, ốp cạnh 250 | Chương V/E-HSMT | 5,8 | md |
| 145 | Khung Inox đỡ chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 5,8 | md |
| 146 | Biển tên nhà bằng mika (850x650) | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Biển tên phòng bằng mê ca (400x200) | Chương V/E-HSMT | 19 | cái |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.500,728 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 3.031,458 | m2 |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 10,832 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo ngoài 2 tháng, VL giáo thép*2) | Chương V/E-HSMT | 5,704 | 100m2 |
| B | HM: Phần điện, điện nhẹ, nước, hố ga | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 800x600x250mm | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x180mm | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện kim loại chứa 2 áp loại MCB: EMC2PL | Chương V/E-HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Tủ điện kim loại chứa 4 áp loại MCB: EMC4PL | Chương V/E-HSMT | 3 | hộp |
| 5 | Tủ điện kim loại chứa 1 áp loại MCB: EMC1PL | Chương V/E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Aptomat MCCB 3pha 3 cực 125A-415v | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB 3pha 3 cực 100A-415v | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3pha 3 cực 40A-415v | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Biến dòng 100/5A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ampe kế | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Đèn báo xanh, đỏ, vàng | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Vôn kế | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cầu chì 2A dạng tép | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Đèn led panel âm trần 600x600-40W | Chương V/E-HSMT | 40 | bộ |
| 21 | Đèn máng 3 bóng âm trần bóng tuýt led 0.6m 3x9W | Chương V/E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Đèn máng tuýp led 2 bóng 2x1.8W-1.2m | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x1.8W-1.2m | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x9W-0.6m | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Đèn ốp trần bóng led 12W-220v | Chương V/E-HSMT | 29 | bộ |
| 26 | Đèn chống nổ + bóng led 15W | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Chao đèn phản quang gắn trần + bóng led 40W | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Chao đèn phản quang gắn trần + bóng led 30W | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 250v + điều tốc | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Quạt gắn tường 220V+phích cắm cái | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 32 | Quạt gắn tường công nghiệp - 220V | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đèn dowlight led âm trần 12W-220V | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 34 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Chương V/E-HSMT | 58 | cái |
| 35 | Mặt công tắc 1 lỗ có hộp chống nước + đế âm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Mặt Công tắc 1 lỗ+ đế âm | Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Mặt Công tắc 2 lỗ+ đế âm | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 38 | Mặt Công tắc 3 lỗ+ đế âm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Mặt Công tắc 4 lỗ+ đế âm | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Công tắc 1 chiều 10A | Chương V/E-HSMT | 60 | cái |
| 41 | Công tắc 2 chiều 10A | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Hộp nối dây có cầu đấu 150x150mm | Chương V/E-HSMT | 10 | hộp |
| 43 | Hộp nối dây 100x100 | Chương V/E-HSMT | 30 | hộp |
| 44 | Cáp Cu/PVC/PVC(3x25+16)mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 45 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 46 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Dây CU/PVC/PVC(2x4)mm2 | Chương V/E-HSMT | 280 | m |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V/E-HSMT | 550 | m |
| 50 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V/E-HSMT | 1.550 | m |
| 51 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 53 | Dây M 1x6mm2 tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Dây M 1x4mm2 tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 340 | m |
| 55 | Dây M 1x2.5mm2 tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 550 | m |
| 56 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | Chương V/E-HSMT | 1.600 | m |
| 57 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | Chương V/E-HSMT | 800 | m |
| 58 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | Chương V/E-HSMT | 90 | m |
| 59 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D32 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Sâu vít các loại | Chương V/E-HSMT | 1.000 | bộ |
| 61 | Băng dính | Chương V/E-HSMT | 20 | cuộn |
| 62 | Ổ cắm điện thoại + đế âm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Dây điện thoại M(2x2x0,5)mm2 | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Chảo thu + đầu kỹ thuật số | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cáp đồng trục 6C | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 66 | Ống luồn dây D16 | Chương V/E-HSMT | 690 | m |
| 67 | Ống luồn dây D25 | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 68 | Tủ nối dây điện thoại 40 đôi | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 69 | Tủ nối dây điện thoại 10 đôi | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 70 | Ổ cắm điện thoại + đế âm | Chương V/E-HSMT | 22 | cái |
| 71 | Cáp điện thoại loại M(20x2x0,5)mm2 | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 72 | Cáp điện thoại loại M(2x2x0,5)mm2 | Chương V/E-HSMT | 650 | m |
| 73 | Mặt ổ công tắc 1 lỗ + đế âm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Kim thu sét D20 dài 1,5m, đầu mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 75 | Chân đỡ kim thu sét | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 76 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 300 | m |
| 77 | Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 66 | m |
| 78 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5m | Chương V/E-HSMT | 16 | cọc |
| 79 | Hộp chứa HT kiểm tra điện trở | Chương V/E-HSMT | 6 | hộp |
| 80 | Que hàn | Chương V/E-HSMT | 1 | kg |
| 81 | Ống nhựa uPVC D21 | Chương V/E-HSMT | 1 | 100m |
| 82 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5m | Chương V/E-HSMT | 3 | cọc |
| 83 | Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 6 | m |
| 84 | Đào hào tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 15,925 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 15,925 | m3 |
| 86 | Hộp chứa HT kiểm tra điện trở | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 87 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 2 | lần |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Dây mềm | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 91 | Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lavabo âm bàn + nút chặn nước (Lavabo Inax AL-2397V hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Vòi rửa lavabo nóng lạnh (Inax LFV-612S hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Vòi rửa lavabo thường (Inax LFV-1112S hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 13 | bộ |
| 95 | Si phong + bộ dây mềm | Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 96 | Vòi rửa D15 | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi trộn (Inax BFV-1003S-2C hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa bát công nghiệp 4 hố inox sus 304 có chân + siphong + ống thoái | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Vòi rửa bát nóng lạnh + dây mềm Inax | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt gương soi + kệ gương (gương Inax tráng bạc KF-5075VA-kệ gương Inax KF-542V hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Van phao cơ D20 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Bình nóng lạnh 20 lit (Ariston 20L SL2-20RS hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Téc nước inox ngang nằm V=2m3 (Inox Sơn Hà hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 3 | bể |
| 104 | Téc nước inox ngang nằm V=1m3 (Inox Sơn Hà hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 105 | Giá đỡ téc nước inox 304 cao 1,6m | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Phếu thu sàn Inox D65 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Phếu thu sàn Inox D100 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Siphong nhựa D75 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 109 | Dây mềm bình nước nóng | Chương V/E-HSMT | 90 | cái |
| 110 | Hộp đựng giấy VS | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 111 | Hộp đựng xà phòng | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Thanh treo khăn tắm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Móc treo quần áo | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Máy nước nóng NLMT công nghiệp V=200L (gồm bình bảo ôn 200L, hệ thống thu nhiệt, đường ống nội bộ kết nối giàn) | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 115 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V/E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 116 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V/E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 117 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V/E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 118 | Ống PPR D63 PN10 | Chương V/E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 119 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V/E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 120 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V/E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 121 | Ống PPR D75 PN10 | Chương V/E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 122 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V/E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 123 | Ống PPR D25 PN20 | Chương V/E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 124 | Ống PPR D32 PN20 | Chương V/E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 125 | Ống U.PVC DN34 Xả cặn | Chương V/E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 126 | Măng sông PP-R DN25 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Măng sông PPR DN32 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Măng sông PPR DN40 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Măng sông PPR DN50 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Măng sông PPR DN63 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Côn PPR DN25/20 | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 132 | Côn PPR DN32/25,32/20 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 133 | Côn PPR DN40/25,40/32 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Côn PPR DN 50/25,50/32,50/40 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Côn PPR DN 63/50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Côn PPR DN75/40,75/63 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Cút PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 138 | Cút PPR DN20 ren trong 1/2 | Chương V/E-HSMT | 37 | cái |
| 139 | Cút PPR DN25 ren trong 1/2 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 140 | Cút PPR DN25 | Chương V/E-HSMT | 42 | cái |
| 141 | Cút PPR DN32 | Chương V/E-HSMT | 23 | cái |
| 142 | Cút PPR DN40 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Cút PPR DN50 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 144 | Cút PPR DN63 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Cút U.PVC DN34 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 146 | Tê u.PVC DN34 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Tê đồng D15 ren ngoài | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 148 | Tê PPR-DN20 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Tê PPR DN20 ren trong 1/2 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 150 | Tê PPR DN25 | Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Tê PPR DN25/20 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Tê PPR DN32, DN32/25 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Tê PPR DN40/25,40/32,40/25 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Tê PPR DN50/32, DN50/25 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Tê PPR DN63, 63/40, 63/50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Tê PPR DN75/50 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 157 | Van PPR DN20 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Van PPR DN25 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 159 | Van PPR DN32 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | Van PPR DN40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Van PPR DN50 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Van ren đồng 1 chiều D20 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Nối ren ngoài PPR DN25x3/4 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Van nhựa u.PVC DN34 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Rắc co PPR DN50 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Rắc co PPR DN25 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Rắc co PPR DN32 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Rắc co U.PVC DN34 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Kép đồng D15 | Chương V/E-HSMT | 35 | cái |
| 170 | Keo non quấn ống | Chương V/E-HSMT | 21 | cuộn |
| 171 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Chương V/E-HSMT | 82 | bộ |
| 172 | Ống U.PVC DN42 PN6 | Chương V/E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 173 | Ống U.PVC DN60 PN6 | Chương V/E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 174 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Chương V/E-HSMT | 1,09 | 100m |
| 175 | Ống U.PVC DN90 PN6 | Chương V/E-HSMT | 1,27 | 100m |
| 176 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Chương V/E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 177 | Ống U.PVC DN125 PN6 | Chương V/E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 178 | Ống U.PVC DN160 PN6 | Chương V/E-HSMT | 0,395 | 100m |
| 179 | Ống U.PVC DN140 PN6 | Chương V/E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 180 | Ống U.PVC DN200 PN6 | Chương V/E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 181 | Ống U.PVC DN250 PN6 | Chương V/E-HSMT | 0,115 | 100m |
| 182 | Côn chuyển bậc U.PVC DN90/75 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Côn chuyển bậc U.PVC DN110/75 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Côn chuyển bậc U.PVC DN75/42 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 185 | Côn u.PVC DN125/90 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 186 | Cút U.PVC 90 độ DN42 | Chương V/E-HSMT | 73 | cái |
| 187 | Cút U.PVC 45 độ DN42 | Chương V/E-HSMT | 63 | cái |
| 188 | Cút U.PVC 45 độ DN75 | Chương V/E-HSMT | 110 | cái |
| 189 | Cút U.PVC 90 độ DN75 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Cút U.PVC 90 độ DN60 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 191 | Cút U.PVC 45 độ DN90 | Chương V/E-HSMT | 25 | cái |
| 192 | Cút U.PVC 45 độ DN110 | Chương V/E-HSMT | 36 | cái |
| 193 | Cút U.PVC 45 độ DN125 | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 194 | Cút U.PVC 45 độ DN140 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Cút U.PVC 45 độ DN250 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Tê U.PVC 45 độ DN75 | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 197 | Tê U.PVC 45 độ DN90,90/75 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 198 | Tê U.PVC 45 độ DN110 | Chương V/E-HSMT | 22 | cái |
| 199 | Tê U.PVC 45,90 độ DN125,125/90,125/110 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 200 | Tê U.PVC DN140 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 201 | Cửa kiểm tra DN90 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 202 | Cửa kiểm tra DN110 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 203 | Cửa xả thông tắc DN110 (2 cút 45 độ + đầu bịt xả DN125) | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 204 | Cửa xả thông tắc DN90 (2 cút 45 độ + đầu bịt xả DN90) | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Cửa xả thông tắc DN75 (2 cút 45 độ + đầu bịt xả DN75) | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Cửa hút căn nhựa | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 207 | Chóp thông hơi | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 209 | Rọ chắn rác cho ống DN90 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 210 | Cút sành cho ống nhựa D90 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 211 | Cút sành cho ống nhựa D75 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Chương V/E-HSMT | 153 | cái |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 12,797 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 0,905 | m3 |
| 215 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 216 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng | Chương V/E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,738 | m3 |
| 220 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,449 | m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 16,636 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.48E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình quốc phòng, an ninh (dân dụng), cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (không kiêm nhiệm) | 6 | Trình độ đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư trắc đạc, trắc địa; 01 kiến trúc sư; 01 kỹ sư dân dụng và công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điện, cơ điện; 01 kỹ sư kinh tế xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong thi công (không kiêm nhiệm) | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23 KW | Máy hàn ≥ 23 KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Máy vận thăng hoặc tời điện | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 9 | Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T | Cần trục (bánh xích, bánh lốp) ≥ 10T | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 12 | Máy ép cọc bê tông ≥ 150T | Máy ép cọc bê tông ≥ 150T | 1 |
| 13 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi