Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn chờ | Chủ đầu tư | UBND Thị trấn Chờ, địa chỉ Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.249 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 10:58:00 đến ngày 2021-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,358,685,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8538027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.707605E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự mà mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính tương tự: Thi công phần xây lắp, điện nước, phần PCCC và phòng chống mối- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.304.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã Làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV ; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ kỹ sư định giáKèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô Tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 20,096 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 56,02 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm M100 | Chương V - E HSMT | 56,8603 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - E HSMT | 0,666 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 193,549 | m3 |
| 6 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 196,4522 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng tường móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,7948 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 17,0493 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 2,134 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn giằng tường móng | Chương V - E HSMT | 0,5953 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột móng | Chương V - E HSMT | 1,7834 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 2,8571 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 8,068 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,0495 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20; 22; 25mm | Chương V - E HSMT | 17,464 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 215,5243 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 15,615 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,6967 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 56,173 | m3 |
| 20 | Bê tông M100 | Chương V - E HSMT | 57,0156 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,777 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 2,777 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 37,653 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 7,0779 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 2,108 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 2,253 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20; 22mm | Chương V - E HSMT | 6,3048 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 107,43 | m3 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 109,0415 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,06 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 10,7442 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 5,4354 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2598 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,2906 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16; 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 5,054 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20; 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 9,6947 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 150,299 | m3 |
| 16 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 152,5535 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 15,03 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 10,1845 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 8,2337 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,454 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang | Chương V - E HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0993 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,6788 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,218 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,219 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 1,61 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,855 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,273 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,8153 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,1229 | tấn |
| C | PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 336,655 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 35,419 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 59,155 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,873 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch AAC 15x30x60cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | Chương V - E HSMT | 45,927 | m3 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.321,442 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2.566,8978 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 492,3366 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.386,65 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 319,218 | m2 |
| 6 | Trát sê nô vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 50,008 | m2 |
| 7 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 42,044 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 63,19 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.846,0542 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 4.073,5423 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 131,738 | m2 |
| 12 | Màng chống thấm | Chương V - E HSMT | 223,49 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1.382,431 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 62,138 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 393,516 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mm | Chương V - E HSMT | 153,981 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường ngoài nhà gạch ceramic- , XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 59,603 | m2 |
| 18 | Ốp đá tự nhiên vào tường, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,952 | m2 |
| 19 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 90,749 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ,vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 160,77 | m |
| 21 | Láng granitô nền sàn | Chương V - E HSMT | 55,319 | m2 |
| 22 | Láng lót granito, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 146,067 | m2 |
| 23 | Đắp chữ nổi trên tường | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - E HSMT | 132,302 | m2 |
| 25 | Vách ngăn vệ sinh compact | Chương V - E HSMT | 141,84 | m2 |
| 26 | Phụ kiện vách ngăn vệ sinh | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 27 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 126,72 | m2 |
| 28 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 22,68 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 4400 kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 114,24 | m2 |
| 30 | Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 12,24 | m2 |
| 31 | Vách kính nhôm hệ 4400 kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Chương V - E HSMT | 109,074 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ | Chương V - E HSMT | 60 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Chương V - E HSMT | 96 | bộ |
| 34 | Hoa cửa bằng inox (bao gồm cả lắp đặt) | Chương V - E HSMT | 669,543 | kg |
| 35 | Gia công lan can | Chương V - E HSMT | 0,986 | tấn |
| 36 | Mua thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V - E HSMT | 1.010,7525 | kg |
| 37 | Lan can cầu thang bằng inox, bao gồm cả lắp đặt | Chương V - E HSMT | 197,067 | kg |
| 38 | Lan can hành lang bằng inox, bao gồm cả lắp đặt | Chương V - E HSMT | 1.945,974 | kg |
| 39 | Lam chắn nắng hành lang (bao gồm cả lắp dựng) | Chương V - E HSMT | 70,714 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,075 | tấn |
| 41 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ | Chương V - E HSMT | 2.126,875 | kg |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,075 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 5,082 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V - E HSMT | 73,52 | m |
| 45 | Gia công hệ khung mái sảnh | Chương V - E HSMT | 2,182 | tấn |
| 46 | Mua thép tấm | Chương V - E HSMT | 1.089,48 | kg |
| 47 | Mua thép hộp mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 1.167,492 | kg |
| 48 | Ti ren 2 đầu d20 | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 49 | Bu lông M20x200 | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 50 | Đinh nở M16 | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 51 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 2,182 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V - E HSMT | 1,376 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E HSMT | 16,2135 | 100m2 |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3 | Chương V - E HSMT | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van phao - Đường kính40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 9 | Crepin máy bơm nước | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 0,76 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 0,77 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR1 chiều, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2mm | Chương V - E HSMT | 90 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - E HSMT | 0,46 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 0,57 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 2,63 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,43 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/48mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y kiểm tra PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/48mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt PVC, ĐK 75mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt PVC, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt rọ thu nước mưa | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 450x300x170 sơn tĩnh điện đặt nửa chìm trong nhà | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 automat sơn tĩnh điện đặt nửa chìm trong nhà | Chương V - E HSMT | 21 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - E HSMT | 126 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E HSMT | 42 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - E HSMT | 60 | bộ |
| 6 | Quạt trần sải cánh 1400mm/75W cánh sắt | Chương V - E HSMT | 84 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/250A | Chương V - E HSMT | 126 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/250V | Chương V - E HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/250V | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 10A/250V | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 20A | Chương V - E HSMT | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 32A | Chương V - E HSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-20A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-80A | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-200A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 lõi Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 2.406 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 lõi Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.962 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 1.962 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 948 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 948 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3 lõi Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 lõi Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25mm | Chương V - E HSMT | 4.368 | m |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - E HSMT | 164 | m |
| 30 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - E HSMT | 62 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mm | Chương V - E HSMT | 22 | m |
| 33 | Bulong M12 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Đai cố định dây dẫn sét | Chương V - E HSMT | 136 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 36 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 15 | cọc |
| 37 | Cọc đồng tiếp địa | Chương V - E HSMT | 5 | cọc |
| 38 | Cọc thép tiếp địa V63x63x6 | Chương V - E HSMT | 10 | cọc |
| 39 | Bộ kẹp tiếp đất dây tiếp địa với cọc tiếp địa | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Chương V - E HSMT | 195 | m |
| 43 | Co xuống khay cáp | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 44 | Nối máng cáp | Chương V - E HSMT | 75 | mối nối |
| 45 | Ty ren 12 đỡ máng cáp | Chương V - E HSMT | 248 | cái |
| 46 | Vít nở bắt ty ren | Chương V - E HSMT | 0 | cái |
| 47 | Thép là giá đỡ đường kính D8 | Chương V - E HSMT | 197,1 | kg |
| 48 | Gia công thanh thép giá đỡ | Chương V - E HSMT | 0,1971 | tấn |
| 49 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - E HSMT | 8,4168 | 1m2 |
| G | PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 83,695 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Chương V - E HSMT | 38,4 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Chương V - E HSMT | 45,298 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Chương V - E HSMT | 562,96 | m2 |
| H | PHẦN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng,chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,4179 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,2537 | m3 |
| 3 | Xây hố van bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,1773 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cổ hố van | Chương V - E HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ hố van, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,1035 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,76 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,04 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6, 8mm | Chương V - E HSMT | 0,015 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0032 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,4122 | 100m3 |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Chương V - E HSMT | 0,29 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 19 | Nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt đặt nối góc 90 độ nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 32mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| I | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 0,3758 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1318 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,2298 | m3 |
| 4 | Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,6547 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0657 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3418 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 0,1697 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 8,4323 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 79,424 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6,8mm | Chương V - E HSMT | 0,0432 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0811 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,556 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 15 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,5672 | m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,1295 | 100m3 |
| J | PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1525 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn nắp bể | Chương V - E HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,2392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,2392 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,0135 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,0462 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3997 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 8mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,0521 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 18mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,1585 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao | Chương V - E HSMT | 0,3494 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,2323 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 42,1652 | m2 |
| 13 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,498 | m2 |
| K | PHẦN HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,5246 | m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E HSMT | 2,578 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1331 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 9,1224 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,2408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 37,085 | m3 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 37,6413 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,5937 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,4875 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D8mm | Chương V - E HSMT | 0,7123 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12mm | Chương V - E HSMT | 1,509 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D20,22mm | Chương V - E HSMT | 2,4373 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 39,246 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,7061 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất,, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,424 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,0485 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 11,9935 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7031 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,7351 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D20,22mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,734 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,1865 | 100m2 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 15,8592 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 15,6249 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,143 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D16,18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,6196 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D20mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,0479 | tấn |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 2,5146 | 100m2 |
| 28 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V - E HSMT | 33,6068 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 33,11 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,979 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 1,5796 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 33,2474 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 22,8484 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 7,2462 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,3866 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Chương V - E HSMT | 178,6428 | m2 |
| 37 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm | Chương V - E HSMT | 89,3214 | m2 |
| 38 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 114,3879 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Chương V - E HSMT | 103,7799 | m2 |
| 40 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V - E HSMT | 2,43 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 5,4 | m |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 315,6954 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 285,362 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 196,1851 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 251,4 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 797,2351 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 251,4 | m2 |
| 48 | Lan can inox | Chương V - E HSMT | 1.873,8958 | kg |
| 49 | Hệ lam chắn nắng | Chương V - E HSMT | 102,9 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V - E HSMT | 8,0033 | 100m2 |
| L | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Chương V - E HSMT | 2,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo | Chương V - E HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút nhấn | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V - E HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 8 | Điện trở cuối kênh | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ôm | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầng | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - E HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - E HSMT | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - E HSMT | 375 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 526 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 63 | m |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E HSMT | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển nguồn | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Chương V - E HSMT | 0,45 | 100m |
| 25 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1200x600x200 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1400x600x180mm | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 27 | Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp nối | Chương V - E HSMT | 6 | cuộn |
| 28 | Lăng chữa cháy D50 | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 65mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 10 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt y lọc, ĐK 100mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy ABC MFZ4, | Chương V - E HSMT | 12 | bình |
| 42 | Bình khí CO2 - MT3, | Chương V - E HSMT | 6 | bình |
| 43 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước 15m3/h, h=38m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=24-72m3/h, H=51-32m, P=11kw | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ diesel Q=27-78m3/h, H=70,8-50.5, P=20,5kw | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháy | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ắc quy cho tủ báo cháy | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8538027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.707605E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự mà mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính tương tự: Thi công phần xây lắp, điện nước, phần PCCC và phòng chống mối- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.304.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã Làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV ; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ kỹ sư định giáKèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn.. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥16T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 10 | Máy nén khí diezen | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 12 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 14 | Vận thăng ≥ 0,8T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Ô Tô tự đổ ≥ 7T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 2 |
| 16 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi