Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210105546-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn chờ
Chủ đầu tư UBND Thị trấn Chờ, địa chỉ Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3860.249
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201250011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 10:58:00 đến ngày 2021-01-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,358,685,203 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8538027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.707605E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự mà mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính tương tự: Thi công phần xây lắp, điện nước, phần PCCC và phòng chống mối- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã Làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV ; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ kỹ sư định giáKèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô Tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT20,096100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT56,02m3
3Mua bê tông thương phẩm M100Chương V - E HSMT56,8603m3
4Ván khuôn bê tông lót móngChương V - E HSMT0,666100m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT193,549m3
6Mua bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT196,4522m3
7Bê tông dầm, giằng tường móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT11,7948m3
8Bê tông cổ cột móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT17,0493m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT2,134100m2
10Ván khuôn giằng tường móngChương V - E HSMT0,5953100m2
11Ván khuôn cổ cột móngChương V - E HSMT1,7834100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT2,8571tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT8,068tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,0495tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20; 22; 25mmChương V - E HSMT17,464tấn
16Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT215,5243m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT15,615100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,6967100m3
19Bê tông lót nền, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT56,173m3
20Bê tông M100Chương V - E HSMT57,0156m3
21Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,777100m3
22Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổChương V - E HSMT2,777100m3
B PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT37,653m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT7,0779100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mmChương V - E HSMT2,108tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmChương V - E HSMT2,253tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20; 22mmChương V - E HSMT6,3048tấn
6Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT107,43m3
7Mua bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT109,0415m3
8Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT8,06m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT10,7442100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mmChương V - E HSMT5,4354tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2598tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,2906tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16; 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT5,054tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20; 22mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT9,6947tấn
15Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT150,299m3
16Mua bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT152,5535m3
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT15,03100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT10,1845tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT8,2337tấn
20Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT5,454m3
21Ván khuôn cầu thangChương V - E HSMT0,625100m2
22Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0993tấn
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,6788tấn
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,218tấn
25Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT12,219m3
26Ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT1,61100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,855tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,273tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,8153tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,1229tấn
C PHẦN XÂY THÔ
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT336,655m3
2Xây tường thẳng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT35,419m3
3Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT59,155m3
4Xây bậc cầu thang, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,873m3
5Xây tường thẳng gạch AAC 15x30x60cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây)Chương V - E HSMT45,927m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT1.321,442m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT2.566,8978m2
3Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT492,3366m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT1.386,65m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT319,218m2
6Trát sê nô vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT50,008m2
7Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT42,044m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT63,19m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.846,0542m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT4.073,5423m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Chương V - E HSMT131,738m2
12Màng chống thấmChương V - E HSMT223,49m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT1.382,431m2
14Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30Chương V - E HSMT62,138m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Chương V - E HSMT393,516m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmChương V - E HSMT153,981m2
17Ốp chân tường ngoài nhà gạch ceramic- , XM PCB30Chương V - E HSMT59,603m2
18Ốp đá tự nhiên vào tường, PCB30Chương V - E HSMT16,952m2
19Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT90,749m2
20Trát granitô gờ chỉ,vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT160,77m
21Láng granitô nền sànChương V - E HSMT55,319m2
22Láng lót granito, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT146,067m2
23Đắp chữ nổi trên tườngChương V - E HSMT1bộ
24Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - E HSMT132,302m2
25Vách ngăn vệ sinh compactChương V - E HSMT141,84m2
26Phụ kiện vách ngăn vệ sinhChương V - E HSMT36bộ
27Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT126,72m2
28Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT22,68m2
29Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ 4400 kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT114,24m2
30Cửa sổ 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT12,24m2
31Vách kính nhôm hệ 4400 kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V - E HSMT109,074m2
32Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệChương V - E HSMT60bộ
33Bộ phụ kiện cửa sổChương V - E HSMT96bộ
34Hoa cửa bằng inox (bao gồm cả lắp đặt)Chương V - E HSMT669,543kg
35Gia công lan canChương V - E HSMT0,986tấn
36Mua thép hộp sơn tĩnh điệnChương V - E HSMT1.010,7525kg
37Lan can cầu thang bằng inox, bao gồm cả lắp đặtChương V - E HSMT197,067kg
38Lan can hành lang bằng inox, bao gồm cả lắp đặtChương V - E HSMT1.945,974kg
39Lam chắn nắng hành lang (bao gồm cả lắp dựng)Chương V - E HSMT70,714m2
40Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT2,075tấn
41Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồChương V - E HSMT2.126,875kg
42Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT2,075tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mmChương V - E HSMT5,082100m2
44Tôn úp nóc khổ 400Chương V - E HSMT73,52m
45Gia công hệ khung mái sảnhChương V - E HSMT2,182tấn
46Mua thép tấmChương V - E HSMT1.089,48kg
47Mua thép hộp mạ kẽmChương V - E HSMT1.167,492kg
48Ti ren 2 đầu d20Chương V - E HSMT4cái
49Bu lông M20x200Chương V - E HSMT24cái
50Đinh nở M16Chương V - E HSMT20cái
51Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V - E HSMT2,182tấn
52Lợp mái che tường bằng tấm nhựaChương V - E HSMT1,376100m2
53Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E HSMT16,2135100m2
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt bể nước Inox 3,5m3Chương V - E HSMT4bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E HSMT18bộ
3Lắp đặt gương soiChương V - E HSMT18cái
4Lắp đặt xí bệtChương V - E HSMT36bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E HSMT18bộ
6Lắp đặt van phao - Đường kính40mmChương V - E HSMT2cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mmChương V - E HSMT18cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V - E HSMT16cái
9Crepin máy bơm nướcChương V - E HSMT2cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmChương V - E HSMT0,76100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmChương V - E HSMT0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmChương V - E HSMT0,22100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmChương V - E HSMT0,77100m
14Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều, ĐK 40mmChương V - E HSMT12cái
15Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều, ĐK 25mmChương V - E HSMT12cái
16Lắp đặt van khóa PPR1 chiều, ĐK 40mmChương V - E HSMT2cái
17Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V - E HSMT5cái
18Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V - E HSMT4cái
19Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - E HSMT2cái
20Lắp đặt tê PPR nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V - E HSMT42cái
21Lắp đặt cút ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20x1/2mmChương V - E HSMT90cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - E HSMT6cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT2cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT28cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmChương V - E HSMT2cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmChương V - E HSMT6cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmChương V - E HSMT12cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V - E HSMT0,46100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - E HSMT0,57100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT2,63100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,43100m
32Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V - E HSMT36cái
33Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V - E HSMT36cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT24cái
35Lắp đặt tê thu PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/48mmChương V - E HSMT18cái
36Lắp đặt Y kiểm tra PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmChương V - E HSMT18cái
37Lắp đặt Y kiểm tra PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmChương V - E HSMT12cái
38Lắp đặt Y kiểm tra PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmChương V - E HSMT18cái
39Lắp đặt Y kiểm tra PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmChương V - E HSMT12cái
40Lắp đặt Y kiểm tra PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - E HSMT12cái
41Lắp đặt côn thu PVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/48mmChương V - E HSMT18cái
42Lắp nút bịt PVC, ĐK 75mmChương V - E HSMT12cái
43Lắp nút bịt PVC, ĐK 90mmChương V - E HSMT12cái
44Lắp đặt rọ thu nước mưaChương V - E HSMT16cái
F PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt tủ điện KT 450x300x170 sơn tĩnh điện đặt nửa chìm trong nhàChương V - E HSMT4hộp
2Lắp đặt tủ điện chứa 4-6 automat sơn tĩnh điện đặt nửa chìm trong nhàChương V - E HSMT21hộp
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - E HSMT126bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E HSMT42bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - E HSMT60bộ
6Quạt trần sải cánh 1400mm/75W cánh sắtChương V - E HSMT84cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/250AChương V - E HSMT126cái
8Lắp đặt công tắc đơn 10A/250VChương V - E HSMT36cái
9Lắp đặt công tắc đôi 10A/250VChương V - E HSMT21cái
10Lắp đặt công tắc ba 10A/250VChương V - E HSMT42cái
11Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VChương V - E HSMT4cái
12Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 10AChương V - E HSMT3cái
13Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16AChương V - E HSMT42cái
14Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 20AChương V - E HSMT42cái
15Lắp đặt các automat 1 pha MCB 1P - 32AChương V - E HSMT21cái
16Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-20AChương V - E HSMT1cái
17Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-32AChương V - E HSMT1cái
18Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-80AChương V - E HSMT6cái
19Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 3P-200AChương V - E HSMT1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 lõi Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT2.406m
21Lắp đặt dây dẫn 2 lõi Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT1.962m
22Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E HSMT1.962m
23Lắp đặt dây dẫn 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT948m
24Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT948m
25Lắp đặt dây dẫn 3 lõi Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V - E HSMT50m
26Lắp đặt dây dẫn 3 lõi Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35mm2Chương V - E HSMT30m
27Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25mmChương V - E HSMT4.368m
28Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - E HSMT4cái
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - E HSMT164m
30Hộp kiểm tra điện trởChương V - E HSMT2cái
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - E HSMT62m
32Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmChương V - E HSMT22m
33Bulong M12Chương V - E HSMT4bộ
34Đai cố định dây dẫn sétChương V - E HSMT136cái
35Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x35mm2Chương V - E HSMT25m
36Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnChương V - E HSMT15cọc
37Cọc đồng tiếp địaChương V - E HSMT5cọc
38Cọc thép tiếp địa V63x63x6Chương V - E HSMT10cọc
39Bộ kẹp tiếp đất dây tiếp địa với cọc tiếp địaChương V - E HSMT5cái
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,1613100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,1613100m3
42Lắp đặt máng cáp 200x100Chương V - E HSMT195m
43Co xuống khay cápChương V - E HSMT3cái
44Nối máng cápChương V - E HSMT75mối nối
45Ty ren 12 đỡ máng cápChương V - E HSMT248cái
46Vít nở bắt ty renChương V - E HSMT0cái
47Thép là giá đỡ đường kính D8Chương V - E HSMT197,1kg
48Gia công thanh thép giá đỡChương V - E HSMT0,1971tấn
49Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợpChương V - E HSMT8,41681m2
G PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT83,6951m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V - E HSMT38,4m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V - E HSMT45,298m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V - E HSMT562,96m2
H PHẦN HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng,chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,4179100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT0,2537m3
3Xây hố van bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT0,1773m3
4Ván khuôn cổ hố vanChương V - E HSMT0,0134100m2
5Bê tông cổ hố van, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,1035m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V - E HSMT1,76m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,04m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6, 8mmChương V - E HSMT0,015tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V - E HSMT0,0032100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT2cái
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,4122100m3
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 40mmChương V - E HSMT1cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmChương V - E HSMT0,36100 m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmChương V - E HSMT0,29100 m
15Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmChương V - E HSMT1cái
16Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V - E HSMT2cái
17Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mmChương V - E HSMT1cái
18Lắp đặt chuyển bậc nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmChương V - E HSMT2cái
19Nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V - E HSMT4cái
20Nối ren ngoài nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT4cái
21Lắp đặt đặt nối góc 90 độ nhựa HDPE nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmChương V - E HSMT1cái
22Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 32mmChương V - E HSMT2cái
23Lắp đặt van khóa HDPE, ĐK 25mmChương V - E HSMT2cái
I PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT0,3758100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1318100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT2,2298m3
4Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,6547m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0657tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,3418tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT0,1697tấn
8Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT8,4323m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V - E HSMT79,424m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V - E HSMT0,1382100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6,8mmChương V - E HSMT0,0432tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,0811tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,556m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V - E HSMT241cấu kiện
15Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT14,5672m2
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V - E HSMT0,1295100m3
J PHẦN BỂ NƯỚC
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,1525100m2
2Ván khuôn nắp bểChương V - E HSMT0,165100m2
3Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT2,2392m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,2392m3
5Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT1,0135m3
6Bê tông nắp bể M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,0462m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,3997tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 8mm, cao Chương V - E HSMT0,0521tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK 18mm, cao Chương V - E HSMT0,1585tấn
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, cao Chương V - E HSMT0,3494tấn
11Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT7,2323m3
12Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V - E HSMT42,1652m2
13Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT16,498m2
K PHẦN HÀNH LANG CẦU
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,5246m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E HSMT2,578100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1331100m2
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT9,1224m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,2408100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT37,085m3
7Mua bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT37,6413m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT3,5937m3
9Bê tông giằng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT2,4875m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D8mmChương V - E HSMT0,7123tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D12mmChương V - E HSMT1,509tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK D20,22mmChương V - E HSMT2,4373tấn
13Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT39,246m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,7061100m3
15Đắp đất,, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,424100m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,0485100m2
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT11,9935m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,7031tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,7351tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK D20,22mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,734tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,1865100m2
22Mua bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT15,8592m3
23Bê tông xà dầm máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT15,6249m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,143tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D16,18mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,6196tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK D20mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,0479tấn
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT2,5146100m2
28Mua bê tông thương phẩm M250Chương V - E HSMT33,6068m3
29Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT33,11m3
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,979tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK D10mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT1,5796tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT33,2474m3
33Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT22,8484m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT7,2462m3
35Xây tường thẳng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT6,3866m3
36Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mmChương V - E HSMT178,6428m2
37Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mmChương V - E HSMT89,3214m2
38Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT114,3879m2
39Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mmChương V - E HSMT103,7799m2
40Láng granitô bậc tam cấpChương V - E HSMT2,43m2
41Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V - E HSMT5,4m
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT315,6954m2
43Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT285,362m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT196,1851m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT251,4m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT797,2351m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT251,4m2
48Lan can inoxChương V - E HSMT1.873,8958kg
49Hệ lam chắn nắngChương V - E HSMT102,9m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V - E HSMT8,0033100m2
L PHẦN PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V - E HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói quang điệnChương V - E HSMT2,110 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E HSMT1,25 chuông
4Lắp đặt đèn báoChương V - E HSMT1,25 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E HSMT1,25 nút
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút nhấnChương V - E HSMT6hộp
7Lắp đặt đèn báo phòngChương V - E HSMT4,25 đèn
8Điện trở cuối kênhChương V - E HSMT3cái
9Lắp đặt bộ phối hợp trở kháng 120 ôm/75 ômChương V - E HSMT3bộ
10Lắp đặt hộp kỹ thuật thông tầngChương V - E HSMT3hộp
11Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - E HSMT4,25 đèn
12Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - E HSMT4,25 đèn
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - E HSMT280m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - E HSMT375m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT526m
16Lắp đặt ống ghen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT63m
17Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E HSMT11 máy
18Lắp đặt tủ điều khiển nguồnChương V - E HSMT11 tủ
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V - E HSMT20m
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2Chương V - E HSMT10m
21Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V - E HSMT35m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmChương V - E HSMT0,45100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmChương V - E HSMT0,3100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmChương V - E HSMT0,45100m
25Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1200x600x200Chương V - E HSMT1hộp
26Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1400x600x180mmChương V - E HSMT6hộp
27Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp nốiChương V - E HSMT6cuộn
28Lăng chữa cháy D50Chương V - E HSMT6cái
29Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 65mmChương V - E HSMT1cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmChương V - E HSMT1cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E HSMT3cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V - E HSMT12cái
34Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1cặp bích
35Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmChương V - E HSMT10cặp bích
36Lắp đặt van cổng mặt bích, ĐK 100mmChương V - E HSMT1cái
37Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mmChương V - E HSMT1cái
38Lắp đặt y lọc, ĐK 100mmChương V - E HSMT1cái
39Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V - E HSMT2cái
40Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E HSMT1cái
41Bình chữa cháy ABC MFZ4,Chương V - E HSMT12bình
42Bình khí CO2 - MT3,Chương V - E HSMT6bình
43Nội quy tiêu lệnhChương V - E HSMT6bộ
M THIẾT BỊ
1Máy bơm nước 15m3/h, h=38mChương V - E HSMT1cái
2Máy bơm điện chữa cháy Q=24-72m3/h, H=51-32m, P=11kwChương V - E HSMT1cái
3Máy bơm động cơ diesel Q=27-78m3/h, H=70,8-50.5, P=20,5kwChương V - E HSMT1cái
4Tủ điện điều khiển 2 bơm chữa cháyChương V - E HSMT1cái
5Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V - E HSMT1cái
6Ắc quy cho tủ báo cháyChương V - E HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8538027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.707605E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự mà mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: + Các hạng mục thi công chính tương tự: Thi công phần xây lắp, điện nước, phần PCCC và phòng chống mối- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.652.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.304.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã Làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn..53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên nghành điện hoặc điện tự động hóa- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ;Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn..33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV ; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn..33
5 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ kỹ sư định giáKèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách giám sát chất lượng nội bộ, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; hợp đồng thi công của công trình đó, bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động còn thời hạn..33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
2 Cần trục ô tô ≥16T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5 Máy đầm bàn Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6 Máy khoan cầm tay Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
7 Máy cắt, uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8 Máy hàn điện Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
9 Máy hàn nhiệt Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
10 Máy nén khí diezen Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Máy cắt gạch đá Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
12 Máy đào ≤ 0,8m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
13 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
14 Vận thăng ≥ 0,8T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
15 Ô Tô tự đổ ≥ 7T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).2
16 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->