Gói thầu: XL-01: Phá dỡ phòng học hiện trạng; Xây dựng mới 12 phòng học lầu; Khối nhà hiệu bộ và Sân, mương thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108267-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Chủ đầu tư Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu); SĐT: 02913 876929.
Tên gói thầu XL-01: Phá dỡ phòng học hiện trạng; Xây dựng mới 12 phòng học lầu; Khối nhà hiệu bộ và Sân, mương thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20201272025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 11:02:00 đến ngày 2021-01-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,034,434,779 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng (tối thiểu 01 trệt, 01 lầu, kết cấu chịu lực chính bằng khung bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;3. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực;4. Chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;6. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.5. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.5. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề (01 công nhân vận hành cần cẩu; 01 công nhân vận hành máy đào; 01 công nhân vận hành máy ủi; 01 công nhân vận hành máy lu; 01 công nhân vận hành xe máy công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị ép cọc ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng ≥ 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt sắt ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt sắt ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông ≥ 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Khoản
2Chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Khoản
B Hạng mục: Khối 06 phòng học lầu dãy A
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,145100m2
2Cốt thép cọc đkTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,721tấn
3Cốt thép cọc đkTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,415tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16tấn
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng 1 cấu kiện nhỏ hơn 10kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,411Tấn
6Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,448m3
7ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,862100m
8Nối cọc BTCT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1621mối nối
9Phá dỡ bê tông cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
10Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,173100m3
11Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,744m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,648100m2
13Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,934m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,238100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,758m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,991100m2
17Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,768m3
18Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,238m3
19Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,904m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,809m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,399100m3
22Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,366m3
23Ván khuôn tấm đan tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193100m2
24Cao su lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt213,36m2
25Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,261m3
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,329100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,818m3
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,172100m2
29Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,46m3
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287100m2
31Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,653m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,572100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,932m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằ:ng gạch thẻ 4x8x19cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,12m3
35Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,144m3
36Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,506m3
37Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,457m3
38Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,611m3
39Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt428,65m2
40Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt579,86m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt202,25m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,35m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,35m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (trần trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,6m2
45Trát trần, vữa XM mác 75 (trần ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,08m2
46Bả bằng ma tít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.008,51m2
47Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt747,63m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt826,38m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt929,76m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt269,68m
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,1m2
52Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,1m2
53Lát nền sàn kích thước gạch 500x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450,6m2
54Cung cấp và lát đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,82m2
55Cung cấp và lát đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,43m2
56Cung cấp và lát đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,032m2
57Ốp tấm đồng chống trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,8m
58Ốp gạch kt70x200 vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,45m2
59Sx lắp dựng xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,994tấn
60Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,94100m2
61Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa khung nhôm nổi kt 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225,68m2
62Thanh Inox trang trí 20x20x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39Bộ
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,88m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,28m2
65Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3m2
66Lắp dựng quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19Bộ
67Lắp đặt ống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,48100m
68Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 02 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
69Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
70Lắp đặt công tắc nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
71Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
72Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt cầu dao tự động 50A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
75Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
76Tủ điện inox KT600x400x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x11mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
78Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
79Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
80Lắp đặt ống xoắn lò xo D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
81Lắp đặt ống xoắn lò xo D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
82Lắp đặt đèn áp trần 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
83Đào đất hố móng thủ công, đất cấp C1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m3
84Đắp đất công trình thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m3
85Lắp đặt kim thu sét ingesco PDC 3.3 Rn=75m (cấp IV)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
86Lắp đặt trụ đở kim STK phi 42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5Mét
87Đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6Cọc
88Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 hộp
89Lắp đặt bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
90Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20100M
92Lắp đặt tăng đơ dây chằng + cáp lụaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
93Bộ chân đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
94Đập phá nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85m3
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,236m3
96Cao su lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,12m2
97Sản xuất, lắp đặt cốt thép móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,291tấn
98Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,122100m2
99Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,648m3
100Xây tường gạch thẻ đất nung 4x8x19 dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,531m3
101Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,278m2
102Lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,156100m2
103Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,213tấn
104Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,615m3
105Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt87cái
106Lắp dựng ống thoát nước pvc đk 400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m
107Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,514m3
108Cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,366100m2
109Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
110Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28tấn
111Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,289tấn
112Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,657tấn
113Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,423tấn
114Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104tấn
115Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,351tấn
116Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,531tấn
117Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135tấn
118Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,707tấn
119Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,041tấn
120Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,659tấn
121Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,51tấn
122Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48tấn
123Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,781tấn
124Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174tấn
125Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36tấn
C Hạng mục: Khối 06 phòng học lầu dãy B
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,145100m2
2Cốt thép cọc đkTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,721tấn
3Cốt thép cọc đkTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,415tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16tấn
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng 1 cấu kiện nhỏ hơn 10kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,411Tấn
6Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,448m3
7ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,862100m
8Nối cọc BTCT 20x20cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1621mối nối
9Phá dỡ bê tông cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
10Đào móng chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,173100m3
11Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,744m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,648100m2
13Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,934m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,238100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,758m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,991100m2
17Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,768m3
18Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,238m3
19Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,904m3
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,809m2
21Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,399100m3
22Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,366m3
23Ván khuôn tấm đan tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,193100m2
24Cao su lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt213,36m2
25Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,261m3
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,329100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,818m3
28Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,172100m2
29Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,46m3
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,287100m2
31Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,653m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,572100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,932m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằ:ng gạch thẻ 4x8x19cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,12m3
35Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,144m3
36Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,506m3
37Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,457m3
38Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,611m3
39Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt428,65m2
40Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt579,86m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt202,25m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt110,35m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,35m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (trần trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,6m2
45Trát trần, vữa XM mác 75 (trần ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,08m2
46Bả bằng ma tít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.008,51m2
47Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt747,63m2
48Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt826,38m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt929,76m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt269,68m
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,1m2
52Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,1m2
53Lát nền sàn kích thước gạch 500x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450,6m2
54Cung cấp và lát đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,82m2
55Cung cấp và lát đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,43m2
56Cung cấp và lát đá hoa cươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,032m2
57Ốp tấm đồng chống trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,8m
58Ốp gạch kt70x200 vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,45m2
59Sx lắp dựng xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,994tấn
60Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,94100m2
61Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa khung nhôm nổi kt 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225,68m2
62Thanh Inox trang trí 20x20x1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39Bộ
63Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,88m2
64Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,28m2
65Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 7 kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3m2
66Lắp dựng quả cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19Bộ
67Lắp đặt ống thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,48100m
68Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 02 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
69Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
70Lắp đặt công tắc nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
71Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
72Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt cầu dao tự động 50A-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
74Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
75Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
76Tủ điện inox KT600x400x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x11mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
78Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
79Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170m
80Lắp đặt ống xoắn lò xo D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
81Lắp đặt ống xoắn lò xo D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
82Lắp đặt đèn áp trần 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,865m3
84Cao su lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,48m2
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,319tấn
86Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m2
87Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,604m3
88Xây tường gạch thẻ đất nung 4x8x19 dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,41m3
89Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,253m2
90Lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,154100m2
91Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,204tấn
92Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,576m3
93Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86cái
94Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,664m3
95Cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,366100m2
96Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121tấn
97Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28tấn
98Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,289tấn
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,657tấn
100Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,423tấn
101Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104tấn
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,351tấn
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,531tấn
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135tấn
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,707tấn
106Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,041tấn
107Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,659tấn
108Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,51tấn
109Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48tấn
110Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,781tấn
111Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,174tấn
112Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36tấn
D Hạng mục: Xây dựng mới nhà hiệu bộ
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,645100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,281tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,046tấn
4Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,344m3
5ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,612100m
6Phá dỡ bê tông cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,338m3
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,692m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,677m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,644100m3
10Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,416m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,277tấn
13Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,976m3
14Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,681tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,604m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,915100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,133tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,879tấn
21Bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,524m3
22Ván khuôn tấm đan tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền, D ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,362tấn
24BT đan nền, tam cấp đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,05m3
25Cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt175m2
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,952100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,123tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,606tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,668m3
32Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,064100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,43tấn
34Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,343m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65m3
36Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,976m3
37Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,38m2
38Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,907m3
39Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt248,64m2
40Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt375,764m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,44m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,784m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,225m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85m
45Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,862m2
46Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,934m2
47Bả bằng ma tít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt646,273m2
48Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt215,449m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt499,988m2
50Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt361,735m2
51Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt194,07m2
52sản xuất lắp dựng xà gồ thép hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,641tấn
53Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,21tấn
54Sản xuất lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
55Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,56m2
56Sản xuất lắp dựng tay vịn inox lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,2m
57Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,439100m2
58Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa khung nhôm nổi kt 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt178,7m2
59Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,216m2
60Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,74m2
61Lắp đặt ống thoát nước mưa pvcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405100m
62Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
63Cung cấp bu long đường kính 16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,6m
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
65Lắp đặt quạt trần đảoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
66Lắp đặt taplo loại 3 công tắc 03 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
67Lắp đặt taplo loại 03 ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
68Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
69Lắp đặt RCBO 2P-50A-30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
70Lắp đặt bảng điện nhựa 180x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
71Lắp đặt tủ điện KT281x224x80 - 24MODULETheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt182m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x11 mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
76Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D15x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
E Hạng mục: Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt606,16m2
2Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,068tấn
3Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,024m3
4Tháo dỡ các kết cấu cột thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,153tấn
5Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt366,87m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,18m2
7Tháo dỡ vách ngăn toleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,93m2
8Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,083m3
9Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,55m3
F Hạng mục: San lấp mặt bằng, mương thoát nước, sân
1Bơm cát san lấp mặt bằng, bằng phương tiện đường thủy kc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,137100m3
2San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,137100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,819m3
4Cao su lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,12m2
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,119100m2
6Cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,265tấn
7Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,438m3
8Xây tường gạch thẻ 4x8x18 dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,98m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,5m2
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111100m
11Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,145100m2
12Cốt thép tấm đan đkTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191tấn
13Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,04m3
14Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81cái
15Cao su lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt601m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4tấn
17Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,07m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng (tối thiểu 01 trệt, 01 lầu, kết cấu chịu lực chính bằng khung bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;3. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực;4. Chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;6. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.5. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay.55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay.55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay.55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay.55
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.5. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay.55
7 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay và sẵn sàng huy động cho gói thầu.53
8 Đội ngũ công nhân có tay nghề 25 Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người)11
9 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 5 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề (01 công nhân vận hành cần cẩu; 01 công nhân vận hành máy đào; 01 công nhân vận hành máy ủi; 01 công nhân vận hành máy lu; 01 công nhân vận hành xe máy công trình).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đầm ≥ 9T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy ủi ≥ 108CV (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Thiết bị ép cọc ≥ 150 T (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy vận thăng ≥ 0,8 T (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu để chứng minh4
9 Máy cắt sắt ≥ 1,7 KW Kèm tài liệu để chứng minh2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW Kèm tài liệu để chứng minh2
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Kèm tài liệu để chứng minh2
12 Máy hàn điện ≥ 23 KW Kèm tài liệu để chứng minh2
13 Máy cắt sắt ≥ 1,7 KW Kèm tài liệu để chứng minh2
14 Máy khoan bê tông ≥ 4,5 KW Kèm tài liệu để chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->