Gói thầu: XL-01: Phá dỡ phòng học hiện trạng; Xây dựng mới 12 phòng học lầu; Khối nhà hiệu bộ và Sân, mương thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư XDCB huyện Hồng Dân (Địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Mười, khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu); SĐT: 02913 876929. |
| Tên gói thầu | XL-01: Phá dỡ phòng học hiện trạng; Xây dựng mới 12 phòng học lầu; Khối nhà hiệu bộ và Sân, mương thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201272025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 11:02:00 đến ngày 2021-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,034,434,779 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng (tối thiểu 01 trệt, 01 lầu, kết cấu chịu lực chính bằng khung bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;3. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực;4. Chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;6. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.5. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.5. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề (01 công nhân vận hành cần cẩu; 01 công nhân vận hành máy đào; 01 công nhân vận hành máy ủi; 01 công nhân vận hành máy lu; 01 công nhân vận hành xe máy công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị ép cọc ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng ≥ 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt sắt ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt sắt ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông ≥ 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Khối 06 phòng học lầu dãy A | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,145 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,721 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,415 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng 1 cấu kiện nhỏ hơn 10kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,411 | Tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,448 | m3 |
| 7 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,862 | 100m |
| 8 | Nối cọc BTCT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | 1mối nối |
| 9 | Phá dỡ bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,744 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,934 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,238 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,758 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,991 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,768 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,238 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,904 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,809 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,399 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,366 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 24 | Cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,36 | m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,261 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,329 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,818 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,172 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,46 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,653 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,572 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,932 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằ:ng gạch thẻ 4x8x19cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,12 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,144 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,506 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,457 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,611 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 428,65 | m2 |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 579,86 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,25 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,35 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,35 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trần trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,6 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trần ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,08 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.008,51 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 747,63 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 826,38 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 929,76 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,68 | m |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,1 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,1 | m2 |
| 53 | Lát nền sàn kích thước gạch 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450,6 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lát đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,82 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lát đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,43 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lát đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,032 | m2 |
| 57 | Ốp tấm đồng chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,8 | m |
| 58 | Ốp gạch kt70x200 vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,45 | m2 |
| 59 | Sx lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,994 | tấn |
| 60 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa khung nhôm nổi kt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,68 | m2 |
| 62 | Thanh Inox trang trí 20x20x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Bộ |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,28 | m2 |
| 65 | Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m2 |
| 66 | Lắp dựng quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | 100m |
| 68 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 02 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu dao tự động 50A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 76 | Tủ điện inox KT600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 80 | Lắp đặt ống xoắn lò xo D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống xoắn lò xo D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt đèn áp trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 83 | Đào đất hố móng thủ công, đất cấp C1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét ingesco PDC 3.3 Rn=75m (cấp IV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt trụ đở kim STK phi 42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | Mét |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cọc |
| 88 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hộp |
| 89 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 90 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 100M |
| 92 | Lắp đặt tăng đơ dây chằng + cáp lụa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 93 | Bộ chân đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 94 | Đập phá nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | m3 |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,236 | m3 |
| 96 | Cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,12 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,291 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,648 | m3 |
| 100 | Xây tường gạch thẻ đất nung 4x8x19 dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,531 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,278 | m2 |
| 102 | Lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,213 | tấn |
| 104 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,615 | m3 |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 106 | Lắp dựng ống thoát nước pvc đk 400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,112 | 100m |
| 107 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,514 | m3 |
| 108 | Cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,289 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,657 | tấn |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,423 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | tấn |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,531 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | tấn |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,707 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,041 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,659 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,51 | tấn |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | tấn |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,781 | tấn |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | tấn |
| C | Hạng mục: Khối 06 phòng học lầu dãy B | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,145 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,721 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,415 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng 1 cấu kiện nhỏ hơn 10kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,411 | Tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,448 | m3 |
| 7 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,862 | 100m |
| 8 | Nối cọc BTCT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162 | 1mối nối |
| 9 | Phá dỡ bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 10 | Đào móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,744 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,934 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,238 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,758 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,991 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,768 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,238 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,904 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,809 | m2 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,399 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,366 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 24 | Cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,36 | m2 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,261 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,329 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,818 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,172 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,46 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,653 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,572 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,932 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằ:ng gạch thẻ 4x8x19cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,12 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,144 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,506 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,457 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,611 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 428,65 | m2 |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 579,86 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,25 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,35 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,35 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trần trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,6 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trần ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,08 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.008,51 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 747,63 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 826,38 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 929,76 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,68 | m |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,1 | m2 |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,1 | m2 |
| 53 | Lát nền sàn kích thước gạch 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450,6 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lát đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,82 | m2 |
| 55 | Cung cấp và lát đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,43 | m2 |
| 56 | Cung cấp và lát đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,032 | m2 |
| 57 | Ốp tấm đồng chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,8 | m |
| 58 | Ốp gạch kt70x200 vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,45 | m2 |
| 59 | Sx lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,994 | tấn |
| 60 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa khung nhôm nổi kt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,68 | m2 |
| 62 | Thanh Inox trang trí 20x20x1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | Bộ |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,28 | m2 |
| 65 | Lắp dựng ô kính khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m2 |
| 66 | Lắp dựng quả cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,48 | 100m |
| 68 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 02 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu dao tự động 50A-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt bảng điện nhựa 200x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 76 | Tủ điện inox KT600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 80 | Lắp đặt ống xoắn lò xo D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống xoắn lò xo D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt đèn áp trần 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,865 | m3 |
| 84 | Cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,48 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,319 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 87 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,604 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch thẻ đất nung 4x8x19 dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,41 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,253 | m2 |
| 90 | Lắp dựng ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | tấn |
| 92 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,576 | m3 |
| 93 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | cái |
| 94 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,664 | m3 |
| 95 | Cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,289 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,657 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,423 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, D ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,351 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,531 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,707 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,041 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,659 | tấn |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,51 | tấn |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | tấn |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,781 | tấn |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,174 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | tấn |
| D | Hạng mục: Xây dựng mới nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,645 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,281 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,046 | tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,344 | m3 |
| 5 | ép trước cọc BTCT 20x20cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,612 | 100m |
| 6 | Phá dỡ bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,338 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,692 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,677 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,277 | tấn |
| 13 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,976 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,681 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,604 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,915 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,879 | tấn |
| 21 | Bê tông cột tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,524 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép nền, D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,362 | tấn |
| 24 | BT đan nền, tam cấp đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,05 | m3 |
| 25 | Cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,952 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,606 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,668 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,064 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,343 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,65 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,976 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,38 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x19 (không nung) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,907 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 248,64 | m2 |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375,764 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,44 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,784 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,225 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,862 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,934 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 646,273 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,449 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 499,988 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 361,735 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194,07 | m2 |
| 52 | sản xuất lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,641 | tấn |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,21 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng tay vịn inox lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2 | m |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,439 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp lắp dựng tấm trần nhựa khung nhôm nổi kt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,7 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,216 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,74 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống thoát nước mưa pvc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 63 | Cung cấp bu long đường kính 16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,6 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt taplo loại 3 công tắc 03 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt taplo loại 03 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt RCBO 2P-50A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt bảng điện nhựa 180x250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt tủ điện KT281x224x80 - 24MODULE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x11 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D15x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| E | Hạng mục: Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 606,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,068 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 366,87 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,18 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn tole | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,93 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,083 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,55 | m3 |
| F | Hạng mục: San lấp mặt bằng, mương thoát nước, sân | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng, bằng phương tiện đường thủy kc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,137 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,137 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,819 | m3 |
| 4 | Cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,12 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,265 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,438 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,98 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,191 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,04 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 15 | Cao su lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 601 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | tấn |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,07 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng (tối thiểu 01 trệt, 01 lầu, kết cấu chịu lực chính bằng khung bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;3. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực;4. Chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;6. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.5. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, chống sét | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực;3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.4. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.5. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay. | 5 | 5 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.2. Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.3. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.4. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn đề xuất cho gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc) từ năm 2017 đến nay và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 25 | Có chứng nhận bồi dưỡng hoặc chứng chỉ thợ nề hoặc thợ xây dựng (10 người), thợ cốp pha (05 người), thợ cốt thép (05 người), thợ điện (02 người), thợ sơn (02 người), thợ cấp thoát nước (01 người) | 1 | 1 |
| 9 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 5 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề (01 công nhân vận hành cần cẩu; 01 công nhân vận hành máy đào; 01 công nhân vận hành máy ủi; 01 công nhân vận hành máy lu; 01 công nhân vận hành xe máy công trình). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm ≥ 9T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 108CV | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Thiết bị ép cọc ≥ 150 T | (còn trong thời hạn kiểm định tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10 T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng ≥ 0,8 T | (có giấy đăng ký phương tiện xe cơ giới, xe chuyên dùng; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm tài liệu để chứng minh | 4 |
| 9 | Máy cắt sắt ≥ 1,7 KW | Kèm tài liệu để chứng minh | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | Kèm tài liệu để chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Kèm tài liệu để chứng minh | 2 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Kèm tài liệu để chứng minh | 2 |
| 13 | Máy cắt sắt ≥ 1,7 KW | Kèm tài liệu để chứng minh | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông ≥ 4,5 KW | Kèm tài liệu để chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi