Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201283393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Quyết Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201283309 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 09:48:00 đến ngày 2021-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,633,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo tuyến đường giao thông đang khai thác sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình tương tự hạng III trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước ≥ 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 12,8696 | 100m3 |
| 2 | Đào giật cấp bằng thủ công đất cấp II | TKBVTC | 69,978 | 1m3 |
| 3 | Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | TKBVTC | 6,298 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường, đất cấp II | TKBVTC | 218,518 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn, nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | TKBVTC | 19,6666 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | TKBVTC | 1,865 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 8,3286 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 74,9572 | 100m3 |
| 9 | Tạm tính mua đất về đắp | TKBVTC | 8.503,85 | m3 |
| B | Mặt đường: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TKBVTC | 11,9543 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | TKBVTC | 7,3209 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TKBVTC | 79,474 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 716,3 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 793,6 | m3 |
| C | Gia cố taluy: | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây ngăn nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 4,4179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | TKBVTC | 33,4934 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 113,63 | m3 |
| 4 | Xây móng chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 852,23 | m3 |
| 5 | Gia cố taluy xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1.605,84 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | TKBVTC | 3,9752 | 100m3 |
| 7 | Đào phá bờ vây, thanh thải lòng sông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | TKBVTC | 4,4179 | 100m3 |
| D | CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG (D600) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | TKBVTC | 5,37 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống, chiều rộng móng | TKBVTC | 0,4833 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,3356 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 51,02 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 8,17 | m3 |
| 6 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 16,24 | m3 |
| 7 | Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 8,87 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | TKBVTC | 58 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | TKBVTC | 50 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | TKBVTC | 90 | cái |
| E | CỐNG HỘP 2(3.5X3.5) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TKBVTC | 32,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | TKBVTC | 11,34 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường tạm, bờ vây phục vụ thi công | TKBVTC | 5,7 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng cống bằng thủ công - Cấp đất I | TKBVTC | 74,24 | 1m3 |
| 5 | Đào đất hố móng cống và hai đầu cống bằng máy đào | TKBVTC | 6,6816 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 73,94 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 17,75 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 23,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ thân cống | TKBVTC | 4,555 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép thân cống D | TKBVTC | 0,1061 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép thân cống ĐK | TKBVTC | 8,7321 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống ĐK >18mm | TKBVTC | 10,6084 | tấn |
| 13 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 137,92 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh | TKBVTC | 1,5148 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK | TKBVTC | 0,0208 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK | TKBVTC | 1,4708 | tấn |
| 17 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 26,02 | m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 110,44 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 26,51 | m3 |
| 20 | Xây sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 79,4 | m3 |
| 21 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | TKBVTC | 0,72 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gờ lan can | TKBVTC | 0,2728 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, ĐK | TKBVTC | 0,6368 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 | TKBVTC | 6,12 | m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 8,12 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | TKBVTC | 0,504 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép bản quá độ, ĐK | TKBVTC | 0,023 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | TKBVTC | 2,0047 | tấn |
| 29 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | TKBVTC | 18,2 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 10,1138 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 1,62 | m3 |
| 32 | Xây móng chân khay, chân tứ nón bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 11,33 | m3 |
| 33 | Xây mái dốc thẳng, tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 55,2 | m3 |
| 34 | Đào phá đập thi công, thanh thải lòng sông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | TKBVTC | 5,7 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | TKBVTC | 53,787 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | TKBVTC | 4,5592 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | TKBVTC | 1,865 | 100m3 |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | TKBVTC | 7,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | TKBVTC | 2 | bộ |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7) | TKBVTC | 180 | công |
| 5 | Áo phản quang | TKBVTC | 2 | chiếc |
| 6 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | TKBVTC | 200 | m |
| 7 | Bóng điện 100W | TKBVTC | 6 | bộ |
| 8 | Điện năng | TKBVTC | 864 | kWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo tuyến đường giao thông đang khai thác sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình tương tự hạng III trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước ≥ 20CV | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn ≥ 5KW | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy trộn BT ≥ 250l | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,5KW | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy Đầm cóc | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 11 | Máy ủi ≤ 110CV | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy đầm ≥ 9 tấn | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi