Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201283393-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Quyết Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201283309
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 09:48:00 đến ngày 2021-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,633,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo tuyến đường giao thông đang khai thác sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình tương tự hạng III trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước ≥ 20CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Đào đất không thích hợp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITKBVTC12,8696100m3
2Đào giật cấp bằng thủ công đất cấp IITKBVTC69,9781m3
3Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITKBVTC6,298100m3
4Đào khuôn, nền đường, đất cấp IITKBVTC218,5181m3
5Đào khuôn, nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITKBVTC19,6666100m3
6Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTKBVTC1,865100m3
7Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC8,3286100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC74,9572100m3
9Tạm tính mua đất về đắpTKBVTC8.503,85m3
B Mặt đường:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTKBVTC11,9543100m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTKBVTC7,3209100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTKBVTC79,474100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30TKBVTC716,3m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30TKBVTC793,6m3
C Gia cố taluy:
1Đắp đất bờ vây ngăn nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC4,4179100m3
2Đào móng chân khay bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITKBVTC33,4934100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC113,63m3
4Xây móng chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC852,23m3
5Gia cố taluy xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75, PCB30TKBVTC1.605,84m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85TKBVTC3,9752100m3
7Đào phá bờ vây, thanh thải lòng sông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITKBVTC4,4179100m3
D CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG (D600)
1Đào móng cống, đất cấp IITKBVTC5,371m3
2Đào móng cống, chiều rộng móng TKBVTC0,4833100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95TKBVTC0,3356100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC51,02100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC8,17m3
6Xây móng, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC16,24m3
7Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30TKBVTC8,87m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTKBVTC581 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTKBVTC50mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTKBVTC90cái
E CỐNG HỘP 2(3.5X3.5)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTKBVTC32,03m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTKBVTC11,34m3
3Đắp đất đường tạm, bờ vây phục vụ thi côngTKBVTC5,7100m3
4Đào hố móng cống bằng thủ công - Cấp đất ITKBVTC74,241m3
5Đào đất hố móng cống và hai đầu cống bằng máy đào TKBVTC6,6816100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC73,94100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC17,75m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30TKBVTC23,66m3
9Ván khuôn gỗ thân cốngTKBVTC4,555100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép thân cống DTKBVTC0,1061tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép thân cống ĐK TKBVTC8,7321tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống ĐK >18mmTKBVTC10,6084tấn
13Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30TKBVTC137,92m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánhTKBVTC1,5148100m2
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK TKBVTC0,0208tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường cánh, ĐK TKBVTC1,4708tấn
17Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30TKBVTC26,02m3
18Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC110,44100m
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC26,51m3
20Xây sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC79,4m3
21Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTKBVTC0,72tấn
22Ván khuôn gờ lan canTKBVTC0,2728100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, ĐK TKBVTC0,6368tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300TKBVTC6,12m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC8,12m3
26Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độTKBVTC0,504100m2
27Cốt thép bản quá độ, ĐK TKBVTC0,023tấn
28Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mmTKBVTC2,0047tấn
29Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300TKBVTC18,2m3
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITKBVTC10,1138100m
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6TKBVTC1,62m3
32Xây móng chân khay, chân tứ nón bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30TKBVTC11,33m3
33Xây mái dốc thẳng, tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30TKBVTC55,2m3
34Đào phá đập thi công, thanh thải lòng sông bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITKBVTC5,7100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITKBVTC53,787100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITKBVTC4,5592100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTKBVTC1,865100m3
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195)TKBVTC7,55m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70TKBVTC4cái
3Đèn tín hiệu giao thôngTKBVTC2bộ
4Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7)TKBVTC180công
5Áo phản quangTKBVTC2chiếc
6Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:TKBVTC200m
7Bóng điện 100WTKBVTC6bộ
8Điện năngTKBVTC864kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.295E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo tuyến đường giao thông đang khai thác sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình tương tự hạng III trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc thủy lợi (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành giao thông (có bản sao chứng thực văn bằng chứng minh kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≥ 20CV Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
2 Máy cắt uốn ≥ 5KW Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
4 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
5 Máy trộn BT ≥ 250l Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy hàn Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy Đầm cóc Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
11 Máy ủi ≤ 110CV Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
12 Máy đầm ≥ 9 tấn Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Ô tô tưới nước 5m3 Còn sử dụng tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->