Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210111078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù | Chủ đầu tư | UBND xã Thanh Trù – Địa chỉ: Xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại 0211.6253062 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 16:31:00 đến ngày 2021-01-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,509,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu hoặc xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu hoặc xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÂY XANH KHU DÂN CƯ ĐỒNG CỬA QUÁN | |||
| 1 | Đào xúc đất và vận chuyển đến bãi đổ | Theo BVTC và E-HSMT | 156 | m3 |
| 2 | Mua, trồng và chăm sóc cây long lão đường kính D12-14cm (đường kính cây đo cách gốc 1.2m) | Theo BVTC và E-HSMT | 195 | cây |
| 3 | Mua đất màu tôn bù hố trồng cây | Theo BVTC và E-HSMT | 113,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố trồng cây | Theo BVTC và E-HSMT | 113,88 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU DÂN CƯ ĐÔNG Y | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo BVTC và E-HSMT | 51,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo BVTC và E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo BVTC và E-HSMT | 4,873 | 10m |
| 4 | Vận chuyển đất, phế thải đến bãi đổ | Theo BVTC và E-HSMT | 0,5652 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTC và E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 6 | Lớp bạt lót chống thấm xi măng | Theo BVTC và E-HSMT | 19,06 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo BVTC và E-HSMT | 3,812 | m3 |
| 8 | Tạo nhám mặt đường | Theo BVTC và E-HSMT | 16,6743 | 100m2 |
| 9 | Rải lưới địa thủy tinh gia cường | Theo BVTC và E-HSMT | 3,7195 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo BVTC và E-HSMT | 16,6743 | 100m2 |
| 11 | Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5,5% và vận chuyển về chân công trình | Theo BVTC và E-HSMT | 286,0422 | tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, Rải trung bình 5cm, bù vênh trung bình 2cm | Theo BVTC và E-HSMT | 16,6743 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển phế thải đến bãi đổ | Theo BVTC và E-HSMT | 3,0878 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC và E-HSMT | 76,075 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTC và E-HSMT | 2,7969 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo BVTC và E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 17 | Lát viên đan rãnh BTXM | Theo BVTC và E-HSMT | 55,9375 | m2 |
| 18 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm | Theo BVTC và E-HSMT | 62,7 | m |
| 19 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Theo BVTC và E-HSMT | 4,425 | m |
| 20 | Đào nền hè đường và vận chuyển phế thải đến bãi đổ | Theo BVTC và E-HSMT | 68,813 | m3 |
| 21 | Vải bạt lót chống thấm xi măng | Theo BVTC và E-HSMT | 458,75 | m2 |
| 22 | Bê tông móng | Theo BVTC và E-HSMT | 30,471 | m3 |
| 23 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC và E-HSMT | 437,59 | m2 |
| 24 | Lát vỉa hè gạch Terazo KT40x40x3cm | Theo BVTC và E-HSMT | 208,215 | m2 |
| 25 | Đào móng và vận chuyển đất đến bãi đổ | Theo BVTC và E-HSMT | 5,4943 | m3 |
| 26 | Láng nền dày 3cm, vữa XM M50 | Theo BVTC và E-HSMT | 22,8932 | m2 |
| 27 | Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo BVTC và E-HSMT | 4,4568 | m3 |
| 28 | Trát bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC và E-HSMT | 15,5776 | m2 |
| 29 | Đào hố trồng cây | Theo BVTC và E-HSMT | 6,9825 | m3 |
| 30 | Mua, trồng, chăm sóc cây Long Lão ĐK thân từ 12- 14cm | Theo BVTC và E-HSMT | 15 | cây |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ ĐÔNG Y | |||
| 1 | Đắp cát đáy rãnh | Theo BVTC và E-HSMT | 3,159 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng rãnh | Theo BVTC và E-HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh | Theo BVTC và E-HSMT | 7,5816 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo BVTC và E-HSMT | 10,692 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTC và E-HSMT | 48,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường mũ rãnh | Theo BVTC và E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và E-HSMT | 7,047 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo BVTC và E-HSMT | 0,3645 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTC và E-HSMT | 0,7541 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo BVTC và E-HSMT | 7,29 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo BVTC và E-HSMT | 81 | 1cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo BVTC và E-HSMT | 297,5 | tấm |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo BVTC và E-HSMT | 2,5022 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bao gồm cả tấm đan hỏng | Theo BVTC và E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Đào bùn rãnh và vận chuyển đến bãi đổ | Theo BVTC và E-HSMT | 17,85 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường mũ tường rãnh | Theo BVTC và E-HSMT | 0,4165 | 100m2 |
| 17 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | Theo BVTC và E-HSMT | 2,5022 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo BVTC và E-HSMT | 0,1332 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTC và E-HSMT | 0,1998 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo BVTC và E-HSMT | 2,499 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo BVTC và E-HSMT | 297 | 1cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo BVTC và E-HSMT | 3,006 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất | Theo BVTC và E-HSMT | 2,742 | m3 |
| 24 | Đắp đất | Theo BVTC và E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ | Theo BVTC và E-HSMT | 0,0356 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo BVTC và E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 27 | Ván khuôn rãnh đón nước | Theo BVTC và E-HSMT | 0,0983 | 100m2 |
| 28 | Bê tông rãnh đón nước, M200, đá 1x2 | Theo BVTC và E-HSMT | 2,046 | m3 |
| 29 | Khung thép lưới chắn rác | Theo BVTC và E-HSMT | 59,58 | kg |
| 30 | Tấm chắn rác composite tải trọng 250kn | Theo BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo BVTC và E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo BVTC và E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BVTC và E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 34 | Lắp tấm đan | Theo BVTC và E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ ĐÔNG Y | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo BVTC và E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cáp nguồn cấp vào tủ điện loại 3x16+1x10mm2 | Theo BVTC và E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Đào móng cột điện và vận chuyển đến bãi đổ | Theo BVTC và E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo BVTC và E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo BVTC và E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 7 | Khung móng chân cột đèn M24x300x300x675 | Theo BVTC và E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn | Theo BVTC và E-HSMT | 7 | cột |
| 9 | Lắp choá đèn (lắp lốp) | Theo BVTC và E-HSMT | 7 | chóa |
| 10 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo BVTC và E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, loại dây 2x2,5mmm2 | Theo BVTC và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTC và E-HSMT | 7 | bảng |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo BVTC và E-HSMT | 7 | đầu cáp |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Theo BVTC và E-HSMT | 7 | đầu cáp |
| 15 | Đánh số cột | Theo BVTC và E-HSMT | 0,7 | 10 cột |
| 16 | Đào móng đường dây | Theo BVTC và E-HSMT | 46,893 | m3 |
| 17 | Đắp cát | Theo BVTC và E-HSMT | 0,0953 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất | Theo BVTC và E-HSMT | 0,3737 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đến bãi đổ | Theo BVTC và E-HSMT | 0,9525 | 100m3 |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp | Theo BVTC và E-HSMT | 146,54 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm, loại ống nhựa gân xoắn D40/30 | Theo BVTC và E-HSMT | 146,54 | m |
| 22 | Rải cáp ngầm, loại cáp 3x16+1x10mm2 | Theo BVTC và E-HSMT | 1,4654 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 4 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 5 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải bê tông nhựa | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 6 | Cần cẩu hoặc xe nâng | Cần cẩu hoặc xe nâng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi