Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210111078-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
Chủ đầu tư UBND xã Thanh Trù – Địa chỉ: Xã Thanh Trù, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại 0211.6253062
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201276776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 16:31:00 đến ngày 2021-01-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,509,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu hoặc xe nâng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÂY XANH KHU DÂN CƯ ĐỒNG CỬA QUÁN
1Đào xúc đất và vận chuyển đến bãi đổTheo BVTC và E-HSMT156m3
2Mua, trồng và chăm sóc cây long lão đường kính D12-14cm (đường kính cây đo cách gốc 1.2m)Theo BVTC và E-HSMT195cây
3Mua đất màu tôn bù hố trồng câyTheo BVTC và E-HSMT113,88m3
4Đắp đất hố trồng câyTheo BVTC và E-HSMT113,88m3
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU DÂN CƯ ĐÔNG Y
1Đào nền đườngTheo BVTC và E-HSMT51,12m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo BVTC và E-HSMT5,4m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo BVTC và E-HSMT4,87310m
4Vận chuyển đất, phế thải đến bãi đổTheo BVTC và E-HSMT0,5652100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTC và E-HSMT0,0279100m3
6Lớp bạt lót chống thấm xi măngTheo BVTC và E-HSMT19,06m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo BVTC và E-HSMT3,812m3
8Tạo nhám mặt đườngTheo BVTC và E-HSMT16,6743100m2
9Rải lưới địa thủy tinh gia cườngTheo BVTC và E-HSMT3,7195100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo BVTC và E-HSMT16,6743100m2
11Mua BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5,5% và vận chuyển về chân công trìnhTheo BVTC và E-HSMT286,0422tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, Rải trung bình 5cm, bù vênh trung bình 2cmTheo BVTC và E-HSMT16,6743100m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo BVTC và E-HSMT3,0878m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTC và E-HSMT76,075m2
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTC và E-HSMT2,7969m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo BVTC và E-HSMT0,343100m2
17Lát viên đan rãnh BTXMTheo BVTC và E-HSMT55,9375m2
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cmTheo BVTC và E-HSMT62,7m
19Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cmTheo BVTC và E-HSMT4,425m
20Đào nền hè đường và vận chuyển phế thải đến bãi đổTheo BVTC và E-HSMT68,813m3
21Vải bạt lót chống thấm xi măngTheo BVTC và E-HSMT458,75m2
22Bê tông móngTheo BVTC và E-HSMT30,471m3
23Láng nền dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTC và E-HSMT437,59m2
24Lát vỉa hè gạch Terazo KT40x40x3cmTheo BVTC và E-HSMT208,215m2
25Đào móng và vận chuyển đất đến bãi đổTheo BVTC và E-HSMT5,4943m3
26Láng nền dày 3cm, vữa XM M50Theo BVTC và E-HSMT22,8932m2
27Xây bó gáy hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo BVTC và E-HSMT4,4568m3
28Trát bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTC và E-HSMT15,5776m2
29Đào hố trồng câyTheo BVTC và E-HSMT6,9825m3
30Mua, trồng, chăm sóc cây Long Lão ĐK thân từ 12- 14cmTheo BVTC và E-HSMT15cây
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC KHU DÂN CƯ ĐÔNG Y
1Đắp cát đáy rãnhTheo BVTC và E-HSMT3,159m3
2Ván khuôn móng rãnhTheo BVTC và E-HSMT0,1944100m2
3Bê tông móng rãnhTheo BVTC và E-HSMT7,5816m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo BVTC và E-HSMT10,692m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTC và E-HSMT48,6m2
6Ván khuôn gỗ tường mũ rãnhTheo BVTC và E-HSMT0,81100m2
7Bê tông tường mũ rãnh, M200, đá 1x2Theo BVTC và E-HSMT7,047m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo BVTC và E-HSMT0,3645100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTC và E-HSMT0,7541tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo BVTC và E-HSMT7,29m3
11Lắp đặt tấm đanTheo BVTC và E-HSMT811cấu kiện
12Tháo dỡ tấm đan cũTheo BVTC và E-HSMT297,5tấm
13Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo BVTC và E-HSMT2,5022m3
14Vận chuyển phế thải bao gồm cả tấm đan hỏngTheo BVTC và E-HSMT0,05100m3
15Đào bùn rãnh và vận chuyển đến bãi đổTheo BVTC và E-HSMT17,85m3
16Ván khuôn gỗ tường mũ tường rãnhTheo BVTC và E-HSMT0,4165100m2
17Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2Theo BVTC và E-HSMT2,5022m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo BVTC và E-HSMT0,1332100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTC và E-HSMT0,1998tấn
20Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo BVTC và E-HSMT2,499m3
21Lắp đặt tấm đanTheo BVTC và E-HSMT2971cấu kiện
22Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo BVTC và E-HSMT3,006m3
23Đào xúc đấtTheo BVTC và E-HSMT2,742m3
24Đắp đấtTheo BVTC và E-HSMT1,914m3
25Vận chuyển đất thừa đến bãi đổTheo BVTC và E-HSMT0,0356100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo BVTC và E-HSMT0,96m3
27Ván khuôn rãnh đón nướcTheo BVTC và E-HSMT0,0983100m2
28Bê tông rãnh đón nước, M200, đá 1x2Theo BVTC và E-HSMT2,046m3
29Khung thép lưới chắn rácTheo BVTC và E-HSMT59,58kg
30Tấm chắn rác composite tải trọng 250knTheo BVTC và E-HSMT6cái
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo BVTC và E-HSMT0,012100m2
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo BVTC và E-HSMT0,0118tấn
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo BVTC và E-HSMT0,162m3
34Lắp tấm đanTheo BVTC và E-HSMT6cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU DÂN CƯ ĐÔNG Y
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo BVTC và E-HSMT1tủ
2Cáp nguồn cấp vào tủ điện loại 3x16+1x10mm2Theo BVTC và E-HSMT10m
3Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo BVTC và E-HSMT11 bộ
4Đào móng cột điện và vận chuyển đến bãi đổTheo BVTC và E-HSMT8,4m3
5Ván khuôn móng cộtTheo BVTC và E-HSMT0,336100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2Theo BVTC và E-HSMT8,4m3
7Khung móng chân cột đèn M24x300x300x675Theo BVTC và E-HSMT7bộ
8Lắp dựng cột đènTheo BVTC và E-HSMT7cột
9Lắp choá đèn (lắp lốp)Theo BVTC và E-HSMT7chóa
10Làm tiếp địa cho cột điệnTheo BVTC và E-HSMT71 bộ
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, loại dây 2x2,5mmm2Theo BVTC và E-HSMT0,7100m
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo BVTC và E-HSMT7bảng
13Làm đầu cáp khôTheo BVTC và E-HSMT7đầu cáp
14Luồn cáp cửa cộtTheo BVTC và E-HSMT7đầu cáp
15Đánh số cộtTheo BVTC và E-HSMT0,710 cột
16Đào móng đường dâyTheo BVTC và E-HSMT46,893m3
17Đắp cátTheo BVTC và E-HSMT0,0953100m3
18Đắp đấtTheo BVTC và E-HSMT0,3737100m3
19Vận chuyển đất thừa đến bãi đổTheo BVTC và E-HSMT0,9525100m3
20Lưới báo hiệu cápTheo BVTC và E-HSMT146,54m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm, loại ống nhựa gân xoắn D40/30Theo BVTC và E-HSMT146,54m
22Rải cáp ngầm, loại cáp 3x16+1x10mm2Theo BVTC và E-HSMT1,4654100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện33
4 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước33
5 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào1
2 Máy lu Máy lu1
3 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
6 Cần cẩu hoặc xe nâng Cần cẩu hoặc xe nâng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->