Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107280-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tập đoàn Khang Phát
Chủ đầu tư Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Phúc Thọ. Địa chỉ: Xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201292817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 08:36:00 đến ngày 2021-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,141,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo công nhân các chuyên ngành nề, cốp pha, cốt thép, hàn, bê tông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu tĩnh bánh thép 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ô tô 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Xe bồn trộn bê tông ≥9m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có kiểm định chất lượng, hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM Y TẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V243,107m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V129,4056m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V124,1709m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0142m3
5Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4078100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2929tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4682m3
9Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,5047100m3
10Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5047100m3
11Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,776m3
12Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1888m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1899tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1361tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9918m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9918m3
17Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0899100m3
18Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0899100m3
19Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V71,3357m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3817m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4556m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1138m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V47,774m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3435tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,118tấn
26Ván khuôn cột Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3654100m2
27Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,52m3
28Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1452100m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,872100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6742tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1875tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8936m3
33Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2189100m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1552100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3507tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2391m3
37Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,7124100m3
38Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7124100m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,064m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4459m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2759tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0766m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4041100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1495tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2584tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8843m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,465m2
50Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V684,26m2
51Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V543,1848m2
52Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V615,52m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,2m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,4744m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,212m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,3394m2
57Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,28m
58Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.466,911m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.143,513m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V391,777m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.218,647m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V433,9426m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6286m2
64Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V19,7138m2
65SXLD lan can cầu thang song thép hộp 25*50*1.2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8,86md
66Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,86md
67Trụ cầu thang bằng gỗ dổiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8196tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1381m2
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8196tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,7943100m2
72Tôn ốp nócMô tả kỹ thuật theo chương V68,78md
73Ke chống bão (6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.280cái
74SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V48,6m2
75SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V17,04m2
76SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
77SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
78SXLD hoa sắt cửa sổ cả sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
79SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,212m2
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
81Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
82Đèn compact 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
84Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
85Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
86Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
87Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
93Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
94Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
95Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
96Tủ điện bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97ống gen luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V750m
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
99Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
100Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V96m
102Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V47m
103Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,936m3
104Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,6453m3
105Bồn nước inox loại nằm 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Van phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
109Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
110Chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
111Chậu + chân chậu treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
112Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
115Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
116Cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
122Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
123Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
125Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
126Cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
127Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V18bình
128Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Cấm lửa + cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,1431m3
132Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4286m3
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6864m3
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
135Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m2
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0297m3
137Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5983m3
138Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,292m2
139Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m2
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335tấn
141Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m2
142Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3458m3
143Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
144Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60-80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc PMs 100 bột, thuốc Wopro2 10FG, Map Boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m3
148Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột, thuốc bột Wopro2 10FG và thuốc Map Boxer 30ECMô tả kỹ thuật theo chương V17m3
149Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật theo chương V254m2
150Xử lý tường, phần măng công trình bằng dung dịch Lenfos 50ECMô tả kỹ thuật theo chương V131,76m2
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5998100m2
152Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6352100m2
153Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,7879tấn
154Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V0,7879tấn
155Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,189100m2
156SXLD cửa tôn khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V11m2
157Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
158Phá dỡ nhà cũMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
159Vận chuyển phế thải nhà cũ bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V20chuyến
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3245m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5587m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,7302m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3708m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2674m3
6Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,451m3
10Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1814m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2315m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0234tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0998tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,755m2
16Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,755m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
19Ván khuôn cột Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6292m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1523100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3191tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7705m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3155100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3281tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9376m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5338m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7154m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4598m2
35Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,66m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,55m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,23m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,236m2
41Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,68m
42Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6m
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V104,1198m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V65,626m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,4598m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,286m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4644m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2973tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,551m2
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2973tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3252100m2
52Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
53Ke chống bão (6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
54SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi mở quay 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
55SXLD cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở quay 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
56SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép đặc 14*14 cả sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt đồng hồ AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
64Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
67Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
68Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
71Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
73Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
C NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5136m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,8856m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,4664m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
5Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,881m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3771tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3771tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3969tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3403tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,2801100m2
D HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,0884m3
2Phá dỡ móng xây đáMô tả kỹ thuật theo chương V41,7648m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1485100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,3974m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1325m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4848m3
7Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1248m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7656m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7656m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254m3
13Đắp trang trí đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9172m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,52m2
17Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
18Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V26,52m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V52,28m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,28m2
21SXLD khung hàng rào thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V27,336m2
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V89,5968m3
23Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8656m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
25Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,455m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4793tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,455m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6788m3
31Đắp trang trí đầu trụMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0935m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V103,32m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V500,85m2
35Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,5m
36Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V604,17m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V604,17m2
E CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3257m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1086m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
4Ván khuôn móng cột Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0629100m2
5Ván khuôn cột Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0533tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7491m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4366m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3776m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
12Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,28m
13Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,92m
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2105100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1393tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9234m3
18Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,05m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,49m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,49m2
21Lát gạch thẻ, vữa lót M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m2
22SXLS cánh cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V15,977m2
23Sản xuất, lắp dựng hệ thống khung, mè thép hộp đỡ mái cổng vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
24Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m2
25Ngói cuối máiMô tả kỹ thuật theo chương V4viên
26Ngói nócMô tả kỹ thuật theo chương V34viên
27Ngói chạc 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2viên
F SÂN LÁT GẠCH
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95100m3
3Lệ phí tài nguyên đấtMô tả kỹ thuật theo chương V220,35m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2035100m3
5Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V130m3
6Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
7Vận chuyển vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m2
9Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.300m2
10Trồng cây trong khuôn viên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V15cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (2017, 2018, 2019 và 2020) (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên theo nghị định 100/2018/NĐ-CP;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thiết bị 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ định giá hạng III trở lên;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu33
5 Công nhân 15 Có chứng chỉ đào tạo công nhân các chuyên ngành nề, cốp pha, cốt thép, hàn, bê tông22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn)1
2 Máy lu tĩnh bánh thép 10 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn)1
3 Cần cẩu ô tô 3T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn)1
4 Máy ủi ≥110 CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn)1
5 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
7 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
9 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)3
11 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)3
12 Xe bồn trộn bê tông ≥9m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)3
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn)1
14 Máy kinh vỹ Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn)1
15 Trạm trộn bê tông Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có kiểm định chất lượng, hoặc tài liệu khác tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->