Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy | Chủ đầu tư | UBND xã Thụy Ninh (Xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210107499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 18:28:00 đến ngày 2021-01-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,482,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 VNĐ. Trong đó 4.860.000.000 = 02 x 2.430.000.000. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoặc đang thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực tế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu kèm theo: Bằng cấp chứng thực, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực tế) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn cắt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,3172 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 9,3172 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất II | nt | 142,125 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 4,593 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 12,5754 | 100m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | nt | 21,9973 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3931 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 4,0143 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0825 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7159 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6991 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1482 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8365 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 72,5175 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 7,5398 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 8,59 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,224 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,3582 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,5107 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,5219 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | nt | 0,3753 | 100m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,317 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 82,9672 | m3 |
| 24 | Tôn nền hành lang cos +3.9m bằng xỉ than dày 200 (Tính vật liệu và nhân công vận chuyển lên cao) | nt | 23,2014 | m3 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 15,6386 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 24,7858 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,2035 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 31,7746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,5178 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | nt | 0,8227 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,5651 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan thang lên mái | nt | 0,0219 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan qua dạ cửa | nt | 0,145 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 3,0566 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,359 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,3447 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,3471 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0467 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,1947 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4712 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1153 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,001 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0284 | tấn |
| C | PHẦN XÂY: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 111,7915 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,8395 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 13,0062 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 19,8649 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 10,1524 | m3 |
| D | PHẦN TRÁT, LÁT, ỐP, SƠN: | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 173,945 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 60,7904 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 263,5654 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 305,7 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,51 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 617,3065 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 669,2176 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | nt | 870,2848 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 390,58 | m |
| 10 | Đắp táp nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,3077 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | nt | 1.451,164 | m2 |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | nt | 599,713 | m2 |
| 13 | Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 82,6076 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | nt | 82,6076 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | nt | 149 | m |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 254,5182 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | nt | 44,1055 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30 | nt | 424,566 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 | nt | 19,104 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500 | nt | 22,0544 | m2 |
| E | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | SX, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (có bao gồm cả phụ kiện) | nt | 44,14 | m2 |
| 2 | Sx, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 49,419 | m2 |
| 3 | SX vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc) | nt | 52,16 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa không có khuôn | nt | 93,559 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | nt | 52,16 | m2 |
| 6 | Khóa cửa | nt | 9 | bộ |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | nt | 0,662 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 49,419 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 28,1194 | 1m2 |
| 10 | Gia công nẹp chống bão 50x50x3 | nt | 0,0787 | tấn |
| 11 | Lắp dựng nẹp chống bão 50x50x3 | nt | 0,0787 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 10,4 | 1m2 |
| F | LAN CAN HÀNH LANG: | |||
| 1 | Sản xuất con tiện bê tông : | nt | 128 | cái |
| 2 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | nt | 128 | cái |
| 3 | Vật liệu đắp các chi tiết đầu cột và chân côt | nt | 56 | cái |
| 4 | Đắp các chi tiết mặt tiền + các khoá phào + các chi tiết táp nô | nt | 5 | công |
| 5 | Nhân công kẻ vẽ mạch giả đá chân móng | nt | 10 | công |
| 6 | Đắp chữ nổi Nhà văn hóa xã Thụy Ninh | nt | 22 | chữ |
| G | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | nt | 3,357 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | nt | 1,213 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | nt | 7,3628 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 3,357 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 1,213 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 7,3628 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 785,8902 | 1m2 |
| 8 | Bu lông D22 | nt | 152,57 | kg |
| 9 | Lợp mái bằng tôn onduline dày 3mm | nt | 4,236 | 100m2 |
| H | TRẦN THẠCH CAO: | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 284,25 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 284,25 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 284,25 | m2 |
| 4 | Phào nhựa trần thạch cao | nt | 92,74 | md |
| I | KHẨU HIỆU HỘI TRƯỜNG: | |||
| 1 | Khung khẩu hiệu hội trường bằng INOX hộp 40*80*1 | nt | 178,41 | kg |
| 2 | Tấm nhựa Ancoret màu đỏ bọc khung khẩu hiệu | nt | 36,15 | m2 |
| 3 | Chữ nổi bằng đồng (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh - muôn năm) | nt | 41 | chữ |
| 4 | Thanh riềm 15x15 màu vàng bắt vít | nt | 17 | md |
| J | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 1,152 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | 18 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác bằng INOX | nt | 18 | cái |
| 5 | Phễu thu nước bằng nhựa | nt | 18 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | nt | 116 | cái |
| K | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | nt | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 330 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | nt | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 330 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 50 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | nt | 1 | bảng |
| 12 | Lắp đặt 4 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | nt | 1 | bảng |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | nt | 12 | hộp |
| 16 | Hạt công tắc | nt | 18 | cái |
| 17 | Đèn mắt trâu mặt đá 24W-220V (Downlight âm trần) | nt | 86 | cái |
| 18 | Đèn LED dây 3 chíp 12V màu trắng, dán | nt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | nt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng | nt | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300 | nt | 5 | bộ |
| 23 | Điều hòa 1 chiều PANASONIC 18000BTU | nt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 8 | máy |
| 25 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | nt | 0,24 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | nt | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | 24 | m |
| 28 | Tủ điện tổng 300*200*150 | nt | 1 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần bằng INOX | nt | 5 | cái |
| L | PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 44,16 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 44,16 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | nt | 138 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 7 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 252,008 | m |
| 8 | Ren chân kim thu | nt | 2 | công |
| 9 | Ca máy kiểm tra | nt | 1 | Ca |
| 10 | Đêm gỗ lim | nt | 3 | bộ |
| 11 | Chân bật d 8 | nt | 100 | cái |
| 12 | Que hàn | nt | 3 | kg |
| 13 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | nt | 3 | kg |
| M | BỒN TRỒNG HOA, L = 59 md: | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 1,947 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 0,649 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | nt | 1,298 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,245 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 36,58 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240 | nt | 25,37 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300 | nt | 15,93 | m3 |
| N | THIẾT BỊ PCCC: | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg | nt | 4 | chiếc |
| 2 | Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 | nt | 4 | chiếc |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 2 | chiếc |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | nt | 2 | chiếc |
| 5 | Cuộn vòi, lăng phun, van góc chữa cháy | nt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 VNĐ. Trong đó 4.860.000.000 = 02 x 2.430.000.000. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoặc đang thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực tế) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu kèm theo: Bằng cấp chứng thực, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực tế) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn cắt thép ≥5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi