Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107512-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Chủ đầu tư UBND xã Thụy Ninh (Xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210107499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 18:28:00 đến ngày 2021-01-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,482,304,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 VNĐ. Trong đó 4.860.000.000 = 02 x 2.430.000.000. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoặc đang thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực tế)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu kèm theo: Bằng cấp chứng thực, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực tế)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn cắt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,3172100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IInt9,3172100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IInt142,125100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt4,593100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt12,5754100m3
6Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30nt21,9973m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,3931tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt4,0143tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0825tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,7159tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,6991tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1482tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,8365tấn
14Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt72,5175m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt7,5398m3
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt8,59m3
17Ván khuôn móng cộtnt0,224100m2
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,3582100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,5107100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,5219100m2
21Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácnt0,3753100m2
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30nt3,317m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt82,9672m3
24Tôn nền hành lang cos +3.9m bằng xỉ than dày 200 (Tính vật liệu và nhân công vận chuyển lên cao)nt23,2014m3
B PHẦN THÂN:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30nt15,6386m3
2Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt24,7858m3
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt0,2035m3
4Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt31,7746m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt1,5178100m2
6Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácnt0,8227100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt2,5651100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan thang lên máint0,0219100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan qua dạ cửant0,145100m2
10Ván khuôn gỗ sàn máint3,0566100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,359tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,3447tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,3471tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,0467tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,1947tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt1,4712tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt2,1153tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,001tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,0284tấn
C PHẦN XÂY:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt111,7915m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt0,8395m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt13,0062m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt19,8649m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt10,1524m3
D PHẦN TRÁT, LÁT, ỐP, SƠN:
1Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt173,945m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt60,7904m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30nt263,5654m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt305,7m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30nt1,51m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt617,3065m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt669,2176m2
8Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30nt870,2848m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30nt390,58m
10Đắp táp nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt2,3077m2
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầunt1.451,164m2
12Quét vôi 3 nước trắngnt599,713m2
13Trát lót dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt82,6076m2
14Láng granitô cầu thangnt82,6076m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30nt149m
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30nt254,5182m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30nt44,1055m3
18Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500, XM PCB30nt424,566m2
19Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240nt19,104m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500nt22,0544m2
E PHẦN CỬA:
1SX, lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (có bao gồm cả phụ kiện)nt44,14m2
2Sx, lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện)nt49,419m2
3SX vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (có cả bản lề ke chốt dọc)nt52,16m2
4Lắp dựng cửa không có khuônnt93,5591m2
5Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnnt52,16m2
6Khóa cửant9bộ
7Gia công cửa sắt, hoa sắtnt0,662tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửant49,419m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt28,11941m2
10Gia công nẹp chống bão 50x50x3nt0,0787tấn
11Lắp dựng nẹp chống bão 50x50x3nt0,0787tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt10,41m2
F LAN CAN HÀNH LANG:
1Sản xuất con tiện bê tông :nt128cái
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgnt128cái
3Vật liệu đắp các chi tiết đầu cột và chân côtnt56cái
4Đắp các chi tiết mặt tiền + các khoá phào + các chi tiết táp nônt5công
5Nhân công kẻ vẽ mạch giả đá chân móngnt10công
6Đắp chữ nổi Nhà văn hóa xã Thụy Ninhnt22chữ
G PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépnt3,357tấn
2Gia công giằng mái thépnt1,213tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mnt7,3628tấn
4Lắp dựng xà gồ thépnt3,357tấn
5Lắp dựng giằng thép bu lôngnt1,213tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt7,3628tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt785,89021m2
8Bu lông D22nt152,57kg
9Lợp mái bằng tôn onduline dày 3mmnt4,236100m2
H TRẦN THẠCH CAO:
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caont284,25m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt284,25m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt284,25m2
4Phào nhựa trần thạch caont92,74md
I KHẨU HIỆU HỘI TRƯỜNG:
1Khung khẩu hiệu hội trường bằng INOX hộp 40*80*1nt178,41kg
2Tấm nhựa Ancoret màu đỏ bọc khung khẩu hiệunt36,15m2
3Chữ nổi bằng đồng (Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh - muôn năm)nt41chữ
4Thanh riềm 15x15 màu vàng bắt vítnt17md
J THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmnt1,152100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt18cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmnt18cái
4Rọ chắn rác bằng INOXnt18cái
5Phễu thu nước bằng nhựant18cái
6Đai giữ ốngnt116cái
K PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2nt150m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2nt110m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2nt330m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt90m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmnt90m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt330m
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt50hộp
8Lắp đặt ô cắm đôint19cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtnt5cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtnt3cái
11Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpnt1bảng
12Lắp đặt 4 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpnt1bảng
13Lắp đặt các automat 1 pha 15Ant6cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 50Ant1cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2nt12hộp
16Hạt công tắcnt18cái
17Đèn mắt trâu mặt đá 24W-220V (Downlight âm trần)nt86cái
18Đèn LED dây 3 chíp 12V màu trắng, dánnt100m
19Lắp đặt quạt trầnnt5cái
20Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóngnt13bộ
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt4bộ
22Lắp đặt đèn led vuông 300x300nt5bộ
23Điều hòa 1 chiều PANASONIC 18000BTUnt8cái
24Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngnt8máy
25Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmnt0,24100m
26Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmnt0,24100m
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmnt24m
28Tủ điện tổng 300*200*150nt1cái
29Móc treo quạt trần bằng INOXnt5cái
L PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA:
1Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt44,161m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt44,16m3
3Gia công, đóng cọc chống sétnt10cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmnt138m
5Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt7cái
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt7cái
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt252,008m
8Ren chân kim thunt2công
9Ca máy kiểm trant1Ca
10Đêm gỗ limnt3bộ
11Chân bật d 8nt100cái
12Que hànnt3kg
13Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi côngnt3kg
M BỒN TRỒNG HOA, L = 59 md:
1Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt1,9471m3
2Đắp đất nền móng công trìnhnt0,649m3
3Bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30nt1,298m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt3,245m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt36,58m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240nt25,37m2
7Đổ đất màu trồng cây, dày trung bình 300nt15,93m3
N THIẾT BỊ PCCC:
1Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kgnt4chiếc
2Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4nt4chiếc
3Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháynt2chiếc
4Hộp đựng phương tiện chữa cháynt2chiếc
5Cuộn vòi, lăng phun, van góc chữa cháynt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.000.000 VNĐ. Trong đó 4.860.000.000 = 02 x 2.430.000.000. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoặc đang thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên;+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực tế)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu kèm theo: Bằng cấp chứng thực, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực tế)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn cắt thép ≥5 kW Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Còn sử dụng tốt2
3 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn ≥ 23 kW Còn sử dụng tốt2
7 Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn Còn sử dụng tốt2
8 Máy đào ≥ 0,4 m3 Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt1
11 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->