Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107632-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Lê Thanh
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Lê Thanh. Địa chỉ: Xã Lê Thanh, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Sđt 02433.502.586 Số Fax 02433.502.586
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210107624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Lê Thanh và ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 21:27:00 đến ngày 2021-01-16 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,238,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.857228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VNĐ. - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc giao thông cấp IV.- Bằng cấp + chứng chỉ- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (đo đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ NỀN ĐƯỜNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 226,005100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤655,63
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100399,86
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100372,04
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,91
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6954100m²
7Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa97,85m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I16,0576100m³
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,959,1695100m³
10Mua đất về để đắp móng kè1.036,1575
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I16,0576100m³
12Vận chuyển đất 1 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I16,0576100m³/km
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV0,0959100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV0,0959100m³
3Vận chuyển đất 1 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV0,0959100m³/km
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I5,9789100m³
5Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I66,432
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I6,6432100m³
7Vận chuyển đất 1 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤ 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I6,6432100m³/km
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III5,0987100m³
9Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III56,652
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9510,0282100m³
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9510,0282100m³
12Mua đất về để đắp2.266,3506
13Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm60,1655100m²
14Bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3cm49,5733100m²
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m216,1764100m²
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m243,9891100m²
17Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên2,4059100m³
18Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới1,3944100m³
19Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 7cm4,6691100m²
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m24,6691100m²
21Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,3457100m³
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II5,6652100m³
23Vận chuyển đất 1 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II5,6652100m³/km
C HÈ ĐƯỜNG
1Rải giấy dầu chống thấm4,4136100m²
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15035,33
3Vữa xi măng chiều dày 2cm, vữa XM mác 1008,83
4Lát gạch Tezazo 300x300441,6
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài0,1705100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 15011,904
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 25012,67
8Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn192m
9Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng57,6
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung kích thước 6,5x10,5x22, vữa XM mác 7553,06
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75301,5
3Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7580,4
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤420,9
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 15041,81
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép xà mũ + đáy rãnh3,216100m²
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 25018,09
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ vữa bê tông đá 1x2 mác 25020,5
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,9648100m²
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn2,8449tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu201cấu kiện
12Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I45,792
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I4,1213100m³
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,4388100m³
15Mua đất về để đắp móng rãnh275,5844
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I4,5792100m³
17Vận chuyển đất 1 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I4,5792100m³/km
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 100,4m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài8,7013100m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm51,66m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác4cái
5Biển tam giác phản quang cạnh 700 - Đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41-2016/BGTVT4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm4cái
7Biển tròn phản quang D70cm - Đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41-2016/BGTVT4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật11cái
9Biển chữ nhật phản quang cạnh 80x120 cm - Đáp ứng tiêu chuẩn QCVN 41-2016/BGTVT12,32m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.857228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VNĐ. - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán (sao kê ngân hàng hoặc sổ phụ) và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông hoặc giao thông cấp IV.- Bằng cấp + chứng chỉ- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV.- Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (còn hoạt động tốt)1
2 Máy trộn vữa (còn hoạt động tốt)1
3 Máy bơm nước (còn hoạt động tốt)1
4 Máy đầm dùi (còn hoạt động tốt)1
5 Máy đầm cóc (còn hoạt động tốt)1
6 Máy thủy bình (đo đạc)1
7 Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn1
8 Máy lu ≥ 10 tấn1
9 Máy đào dung tích gầu 1,25 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->