Gói thầu: Thi công công trình Đường hoa nghệ thuật Tp. Cần Thơ, Mừng Đảng quang vinh – Mừng Xuân Tân Sửu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/01/2021 22:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN TÍN PHÚ |
| Tên gói thầu | Thi công công trình Đường hoa nghệ thuật Tp. Cần Thơ, Mừng Đảng quang vinh – Mừng Xuân Tân Sửu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210104141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vận động xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 22:28:00 đến ngày 2021-01-15 22:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, trong vòng 3 (11) năm trở lại đây:* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, trong vòng 3 (11) năm trở lại đây:* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Mỹ thuật, cơ khí- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Văn hóa cấp III trở lên tương ứng với hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 của bảng tiêu chuẩn đánh giá về mặt năng lực kinh nghiệm- Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng năng lực theo công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các ngành: Mỹ thuật, cơ khí- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên .- Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các ngành: điện, kỹ thuật điện- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên .- Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Mỹ thuật, cơ khí- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Văn hóa cấp III trở lên tương ứng với hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 của bảng tiêu chuẩn đánh giá về mặt năng lực kinh nghiệm- Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng năng lực theo công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các ngành: Mỹ thuật, cơ khí- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên .- Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các ngành: điện, kỹ thuật điện- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên .- Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước ≥ 15HP. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước ≥ 15HP. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt (sắt hoặc gạch) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CHI PHÍ SẢN XUẤT - ĐƯỜNG HOA | |||
| 1 | ĐOẠN I: MỪNG ĐẢNG - MỪNG XUÂN | Sản phẩm mới | 0 | TT |
| 2 | CỔNG CHÍNH | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 3 | "MÔ HÌNH CỔNG CHÀO LỚP THỨ NHẤT "" Vòm BÔNG LÚA""" | Sắt 2 vuông (100 cây) 4 vuông (40 cây) hàn liên kết chắc chắn tạo mô hình cổng chào " Hình Vòm bông lúa "; bên ngoài ốp mây tre, kết hoa chậu. | 1 | MH |
| 4 | MÔ HÌNH CỔNG LỚP THỨ HAI | Sắt 2 vuông (100 cây) 4 vuông (40 cây) hàn liên kết chắc chắn tạo mô hình vòm liên kết với lớp thứ nhất, bên ngoài ốp mây tre | 1 | MH |
| 5 | Mô hình bông lúa trên cổng | sắt uốn, đan bố, đèn | 10 | CÁI |
| 6 | MÔ HÌNH LINH VẬT TRÂU | Bên trong : Sắt 2 vuông (30 cây) hàn liên kết chắc chắn tạo mô hình trâu , bên ngoài bọc vải bồi mốp xốp điêu khắc tạo khối 3D, làm láng sơn màu như thiết kế, có hệ thống motor cơ động đầu, sơn nhủ đồng phun kim tuyến | 1 | MH |
| 7 | CÀNH MAI | Sắt tạo hình, mốp xốp, vải, tạo tình hoa và lá, sơn tạo hình Sắt phi 21, phi 34 (10 cây) uốn cong hàn liên kết; Xốp dép dập nổi décor hình bông hoa, nhụy hoa, đài hoa thực hiện theo mẫu, chân đế gia cố chịu lực chắc chắn. | 1 | MH |
| 8 | CÀNH ĐÀO | Sắt tạo hình, mốp xốp, vải, tạo tình hoa và lá, sơn tạo hình Sắt phi 21, phi 34 (10 cây) uốn cong hàn liên kết; Xốp dép dập nổi décor hình bông hoa, nhụy hoa, đài hoa thực hiện theo mẫu, chân đế gia cố chịu lực chắc chắn. | 1 | MH |
| 9 | BỘ CHỮ | Khung sắt 2 vuông (20 cây) uốn công hàn liên kết chịu lực chắc chắn tạo khung xương gia cố khung chữ, chữ bằng bằng mica cắt CNC theo mẫu, có đèn bên trong. | 1 | BỘ |
| 10 | LOGO | Khung sắt 2 vuông (20 cây) uốn công hàn liên kết chịu lực chắc chắn tạo khung xương gia cố khung chữ, Logo Cần Thơ bằng mica cắt CNC theo mẫu, có đèn bên trong. | 1 | BỘ |
| 11 | SỐ 2021 | Khung sắt 2 vuông (15 cây) uốn công hàn liên kết chịu lực chắc chắn tạo khung xương gia cố khung chữ, Số 2021 cắt CNC theo mẫu, sơn hoặc decal theo mẫu | 1 | BỘ |
| 12 | Bục mô hình | khung sắt chịu lực, ván sàn, simily in trãi sàn | 1 | BỘ |
| 13 | MÔ HÌNH CỜ NƯỚC | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 14 | BỘ 1 ( BÊN TRÁI) | Sản phẩm mới | 0 | TT |
| 15 | Lá cờ | Mốp xốp tạo khối 3D, bồi vải, sơn vẽ | 1 | BỘ |
| 16 | Vòm sóng hoa | Sắt 2 vuông ( 40cây); sắt 3 vuông ( 10cây); 4 vuông ( 10cây), dựng khung sắt chắc chắn hàn chịu lực tạo khung sàn.sơn vẽ | 1 | BỘ |
| 17 | Bục đế mô hình | Sắt 2 vuông 15; sắt 3 vuông ( 10cây); 4 vuông ( 10cây), dựng khung sắt chắc chắn hàn chịu lực tạo khung sàn chắc chắn | 1 | BỘ |
| 18 | BỘ 2 ( BÊN PHẢI) | Sản phẩm mới | 0 | TT |
| 19 | Lá cờ | Mốp xốp tạo khối 3D, bồi vải, sơn vẽ | 1 | BỘ |
| 20 | Vòm sóng hoa | Sắt 2 vuông ( 40cây); sắt 3 vuông ( 10cây); 4 vuông ( 10cây), dựng khung sắt chắc chắn hàn chịu lực tạo khung sàn.sơn vẽ | 1 | BỘ |
| 21 | Bục đế mô hình | Sắt 2 vuông 15; sắt 3 vuông ( 10cây); 4 vuông ( 10cây), dựng khung sắt chắc chắn hàn chịu lực tạo khung sàn chắc chắn | 1 | BỘ |
| 22 | MÔ HÌNH CỜ ĐẢNG | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 23 | Mô hình Tia mặt trời | Bên trong: Sắt 2 vuông ( 20 cây), 3 vuông ( 10 cây), sắt 4 vuông ( 10 cây) hàn liên kết chắc chắn tạo mô hình sơn theo bãng vẽ | 1 | CÁI |
| 24 | Mô hình bông hướng dương | mốp xốp, sắt uốn tạo hình, sơn theo mẫu | 6 | CÁI |
| 25 | Bộ chữ "nhiệt liệt chào mừng…" | cắt CNC, mica, format | 2 | cái |
| 26 | Bục mô hình | sườn sắt, ván, simily | 1 | cái |
| 27 | MÔ HÌNH CÔNG NÔNG BINH THƯƠNG | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 28 | Mô hình hoa hương dương | mốp xốp, sắt uốn tạo hình, sơn theo mẫu | 8 | MH |
| 29 | Vòm sóng hoa | Sắt 2 vuông ( 40cây); sắt 3 vuông ( 10cây); 4 vuông ( 10cây), dựng khung sắt chắc chắn hàn chịu lực tạo khung sàn.sơn vẽ | 1 | BỘ |
| 30 | Mô hình công, nông, binh, thương, trí | mốp xốp, vải,sơn tạo hình, khung sắt bên trong | 5 | CÁI |
| 31 | Bục mô hình | sườn sắt, ván, simily | 1 | BỘ |
| 32 | MÔ HÌNH GIA ĐÌNH NẤU BÁNH TÉT | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 33 | Mô hình hoa kết mây tre | sườn sắt, đan mây tre | 3 | MH |
| 34 | Vòm sóng hoa | Sắt 2 vuông ( 40cây); sắt 3 vuông ( 10cây); 4 vuông ( 10cây), dựng khung sắt chắc chắn hàn chịu lực, mây tre | 1 | MH |
| 35 | Mô hình người nấu bánh tét | mốp xốp, vải, sơn | 5 | MH |
| 36 | mô hình nồi,bếp, bánh tét, thúng, lòng đèn | mốp xốp, vải, sơn | 1 | BỘ |
| 37 | Bục mô hình | sườn sắt, ván, simily | 2 | BỘ |
| 38 | MÔ HÌNH STELLA CITY | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 39 | Mô hình Tòa nhà | Sắt 2 vuông format tạo hình, dán decal | 6 | MH |
| 40 | Backdrop phía sau | Khung sắt in hiflex hộp đèn | 1 | MH |
| 41 | Vòm sóng hoa | Sắt 2 vuông ( 40cây); sắt 3 vuông ( 10cây); 4 vuông ( 10cây), dựng khung sắt chắc chắn hàn chịu lực, tre tầm vong ốp tạo hình | 1 | MH |
| 42 | Mô hình hoa kết mây tre | sườn sắt, đan mây tre | 1 | MH |
| 43 | Bục sa bàn mô hình | Sắt 2 vuông; sắt 3 vuông; 4 vuông, dựng khung sắt chắc chắn hàn chịu lực tạo khung sàn, hệ thống ván ép 18ly thả toàn bộ bề mặt và xung quanh thành, trải Hiflex in kỹ thuật số theo mẫu. | 1 | MH |
| 44 | MÔ HÌNH TÀU DU LỊCH CẦN THƠ | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 45 | Vòm sóng hoa | Sắt 2 vuông ( 40cây); sắt 3 vuông ( 10cây); 4 vuông ( 10cây), dựng khung sắt chắc chắn hàn chịu lực, tre tầm vong ốp tạo hình | 1 | MH |
| 46 | MÔ HÌNH TÀU DU LỊCH CẦN THƠ | khung sắt 2 vuông, 3 vuông, 4 vuông, hàn tạo hình, mốp xốp, vải, ván sàn | 1 | MH |
| 47 | Mô hình người trên ghe | Sắt, format, tạo hình 2D | 5 | MH |
| 48 | MÔ HÌNH SUỐI HOA | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 49 | Mô hình 5 lu | mốp xốp, sườn sắt, sơn tạo hình | 5 | MH |
| 50 | Trụ tạo suối hoa | Sắt 2 vuông; sắt 3 vuông ; 4 vuông, dựng khung sắt chắc chắn hàn tạo hình chịu lực, mây tre | 4 | MH |
| 51 | Trụ giữa chịu lực | sườn sắt hàn chịu lực, ốp mây tre, nón lá | 1 | MH |
| 52 | Vòm tròn che nắng | sườn sắt hàn chịu lực, ốp mây tre, nón lá | 0 | MH |
| 53 | 4 lu nón lá | lu, nón lá tạo hình, đèn led | 4 | MH |
| 54 | Logo Cần Thơ | sườn sắt, mica, format | 1 | MH |
| 55 | Chong Chóng xoay hai chiều | sườn sắt, format, mô tơ xoay, trụ sắt | 32 | MH |
| 56 | MÔ HÌNH GIA ĐÌNH | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 57 | Mốp xốp tạo hình, sơn theo màu | mốp xốp, sắt, sơn | 1 | MH |
| 58 | ĐOẠN II: NĂM MỚI NIỀM VUI MỚI | Sản phẩm mới | 0 | TT |
| 59 | MÔ HÌNH CỔNG 5 CÂY ĐÀN | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 60 | Mô hình cổng đàn (5 cây) | Sắt uốn theo mẫu, hàn kết cấu, ốp format, sơn theo mẫu | 5 | CÂY |
| 61 | 4 cụm hoa sen | sắt uốn tạo hình, flastic trong, sơn màu | 4 | CỤM |
| 62 | MÔ HÌNH NHÀ LÁ MẸ RU CON | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 63 | Mô hình NGÔI NHÀ | Khung sắt 2 uốn cong tạo hình, ốp format, sơn theo mẫu | 1 | BỘ |
| 64 | Mô hình mẹ và con,võng | mốp xốp tạo hình | 1 | BỘ |
| 65 | MÔ HÌNH CHỢ NỔI TRÊN SÔNG | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 66 | Mô hình ghe | Sườn sắt, ván, format, sơn | 1 | BỘ |
| 67 | Mô hình cô gái và chàng trai | mốp xốp, format, sơn tạo hình | 7 | BỘ |
| 68 | Thúng, giống gánh, trái cây | mây tre, mốp xốp | 16 | BỘ |
| 69 | Ghe nhỏ | gỗ | 5 | BỘ |
| 70 | MÔ HÌNH SÂN KHẤU ĐỜN CA TÀI TỬ | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 71 | Sàn sân khấu | Khung sắt chịu lực, ván sàn, simily in trãi sàn | 100 | M2 |
| 72 | 4 cánh gà | Sắt ốp mây tre, in mai, lan, cúc, trúc | 4 | BỘ |
| 73 | Mô hình cây đàn kiềm trên sân khấu | sườn sắt ốp format, sơn theo mẫu | 1 | bộ |
| 74 | Logo và bộ chữ | sườn sắt, format, mica, sơn theo mẫu | 1 | bộ |
| 75 | Sen trang trí trên sân khấu | sắt uốn tạo hình, flastic trong, sơn màu | 1 | BỘ |
| 76 | Phòng thay đồ | sườn sắt, in hiflex vân tre | 1 | BỘ |
| 77 | MÔ HÌNH ĐẠI CẢNH VƯỜN LAN | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 78 | Cụm bên trái | Sườn sắt, ốp tre tạo hình, bục, giá đỡ như bảng vẽ | 1 | MH |
| 79 | Cụm bên phải | Sườn sắt, ốp tre tạo hình, bục, giá đỡ như bảng vẽ | 1 | MH |
| 80 | Cụm bên giữa | Sườn sắt, ốp tre tạo hình, bục, giá đỡ như bảng vẽ | 1 | MH |
| 81 | Hệ thống phun sương | máy bơm, ống hơi, bét phun sương | 1 | BỘ |
| 82 | MÔ HÌNH CẦU QUANG TRUNG | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 83 | Mô hình cầu Quang Trung | sườn sắt,Mốp xốp tạo hình, bồi vải, sơn vẽ như thiết kế | 1 | MH |
| 84 | Bục mô hình | sườn sắt, ván, simily bọc sàn | 1 | BỘ |
| 85 | MÔ HÌNH GIANG HÀNG DỊCH VỤ | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 86 | Mô hình giang hàng dịch vụ | Sườn sắt, ốp tre, mái lá, sàm simily in hiflex | 8 | MH |
| 87 | Mô hình giang hàng nhà tài trợ chính | do bên tài trợ thiết kế và thi công | 0 | TT |
| 88 | MÔ HÌNH LU NÓN LÁ | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 89 | Lu, nón lá tạo hình, đèn led | Lu, nón lá tạo hình, đèn led | 4 | BỘ |
| 90 | MÔ HÌNH LU HOA | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 91 | Lu | Lu | 4 | BỘ |
| 92 | ĐOẠN III: TRÂU MỪNG XUÂN MỚI | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 93 | MÔ HÌNH TRÂU LÁI XE | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 94 | Mô hình 2 trâu +2 XE | mốp xốp tạo hình, bồi vải, sơn vẽ như thiết kế tranh đông hồ | 4 | BỘ |
| 95 | Mô hình cầu tre | sắt kết cấu tạo hình chịu lực, ốp tre | 1 | BỘ |
| 96 | MÔ HÌNH ĐINH BỘ LĨNH | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 97 | Mô hình trâu | Điêu khắc bằng mút xốp tạo khối 3D sơn theo mẫu | 3 | MH |
| 98 | Mô hình Đinh Bộ Lĩnh và 2 trẻ | Điêu khắc bằng mút xốp tạo khối 3D sơn theo mẫu | 3 | MH |
| 99 | MÔ HÌNH LONG LÂN QUY PHỤNG | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 100 | Mô hình LONG LÂN QUY PHỤNG | Kết trái cây | 1 | MH |
| 101 | Mô hình nhà | sườn sắt, máy lá, ốp tre | 1 | BỘ |
| 102 | MÔ HÌNH ĐẠI CẢNH TRÂU CÔNG NGHÊ | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 103 | Hồ nước | Khung sắt tạo hình ván bọc simily | 2 | BỘ |
| 104 | Mô hình trâu lái phi thuyền | mốp xốp phủ composite, sơn theo màu | 1 | bộ |
| 105 | Mô hình trâu lái du thuyền | mốp xốp phủ composite, sơn theo màu | 1 | bộ |
| 106 | Mô hình trâu lái máy bay | mốp xốp phủ composite, sơn theo màu | 1 | bộ |
| 107 | Mô hình giàn bầu | tre tạo hình, giây bầu | 2 | BỘ |
| 108 | cổng vòm màu sắc | sườn sắt format | 2 | BỘ |
| 109 | Dù che nắng | sườn sắt format | 4 | chiếc |
| 110 | ĐOẠN 4: ĐẠI CẢNH CỔNG CUỐI ĐƯỜNG HOA CHÀO XUÂN MỚI 2021 | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 111 | 4 vòm tròn | sườn sắt 4 vuông, 3 vuông, 2 vuông, ốp mây tre tạo hình | 4 | BỘ |
| 112 | Vòm giữa hình cánh sen | sườn sắt 4 vuông, 3 vuông, 2 vuông, ốp mây tre tạo hình | 1 | BỘ |
| 113 | Mô hình trâu | Điêu khắc bằng mút xốp tạo khối theo mẫu, sơn màu theo mẫu. | 2 | BỘ |
| 114 | Mô hình mục đồng | Điêu khắc bằng mút xốp tạo khối theo mẫu, sơn màu theo mẫu. | 2 | BỘ |
| 115 | Bộ Chữ bên trên | Sắt, format, mica, đèn | 1 | BỘ |
| 116 | Logo cần thơ | sườn sắt, mica, format | 1 | BỘ |
| 117 | Số 2021 | sườn sắt, mica, format, sơn theo mẫu | 1 | BỘ |
| 118 | Lu nón lá | Lu, nón lá tạo hình, đèn led | 7 | BỘ |
| 119 | Bục mô hình | sườn sắt, ván sàn, simily lót sàn | 1 | BỘ |
| 120 | MÔ HÌNH PHÍA NGOÀI ĐƯỜNG DẪN VÀO ĐƯỜNG HOA | "Sản phẩm mớiKích thước: theo bản vẽChất liệu: theo mô tả bên dưới" | 0 | TT |
| 121 | Mô hình hoa và bảng dẫn vào đường hoa | Sản phẩm mới | 2 | MH |
| 122 | Mào gà tua vàng | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| B | II. ĐƯỜNG BIÊN XÂY GẠCH VIỀN MÔ HÌNH | |||
| 1 | Đoạn 1: Xây tường đường biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | TT |
| 2 | Gạch ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.000 | Viên |
| 3 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | khối |
| 4 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Bao |
| 5 | Gạch đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.000 | Viên |
| 6 | Đoạn 2: Xây tường đường biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tt |
| 7 | Gạch ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.000 | Viên |
| 8 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Khối |
| 9 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Bao |
| 10 | Gạch đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.000 | Viên |
| 11 | Đoạn 3: Xây tường đường biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tt |
| 12 | Gạch ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.600 | Viên |
| 13 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Khối |
| 14 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bao |
| 15 | Đoạn 4: Xây tường đường biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tt |
| 16 | Gạch ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.000 | viên |
| 17 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | khối |
| 18 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bao |
| C | III. PHẦN CHIẾT TÍNH MẬT ĐỘ, SỐ LƯỢNG HOA TƯƠI TRANG TRÍ TẠI ĐƯỜNG HOA CẦN THƠ | |||
| 1 | ĐOẠN I: | Sản phẩm mới | 0 | tt |
| 2 | Băng xê | Sản phẩm mới | 2.000 | Chậu |
| 3 | Cẩm nhung đủ màu | Sản phẩm mới | 850 | Chậu |
| 4 | Cỏ nhung | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 5 | Mai chậu | Sản phẩm mới | 20 | Chậu |
| 6 | Cúc mâm xôi | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 7 | Cúc tiger | Sản phẩm mới | 600 | Chậu |
| 8 | Cúc zinia đỏ đơn | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 9 | Cúc zinia trắng | Sản phẩm mới | 750 | Chậu |
| 10 | Cúc zinia hồng đơn | Sản phẩm mới | 700 | Chậu |
| 11 | Cúc zinia cam | Sản phẩm mới | 350 | Chậu |
| 12 | Cúc zinia vàng đơn | Sản phẩm mới | 400 | Chậu |
| 13 | Dạ yên thảo đủ màu | Sản phẩm mới | 700 | Chậu |
| 14 | Dừa cạn hồng | Sản phẩm mới | 1.000 | Chậu |
| 15 | Dừa cạn tím | Sản phẩm mới | 1.000 | Chậu |
| 16 | Dừa cạn đỏ | Sản phẩm mới | 1.000 | Chậu |
| 17 | Dừa cạn nhiều màu | Sản phẩm mới | 900 | Chậu |
| 18 | Dừa cạn treo | Sản phẩm mới | 300 | Chậu |
| 19 | Dương xỉ | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 20 | Hướng dương cao | Sản phẩm mới | 400 | Chậu |
| 21 | Mào gà tua đỏ | Sản phẩm mới | 800 | Chậu |
| 22 | Mào gà tua vàng | Sản phẩm mới | 800 | Chậu |
| 23 | Sao nhái cam | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 24 | Sao nhái nhiều màu | Sản phẩm mới | 600 | Chậu |
| 25 | Sao nhái vàng | Sản phẩm mới | 1.200 | Chậu |
| 26 | Tùng nam Mỹ | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 27 | Vạn thọ pháp vằn | Sản phẩm mới | 1.200 | Chậu |
| 28 | Vạn thọ pháp vàng | Sản phẩm mới | 1.100 | Chậu |
| 29 | ĐOẠN II: | Sản phẩm mới | 0 | TT |
| 30 | Băng xê | Sản phẩm mới | 1.000 | Chậu |
| 31 | Cẩm nhung đủ màu | Sản phẩm mới | 600 | Chậu |
| 32 | Cúc đài loan | Sản phẩm mới | 600 | Chậu |
| 33 | Cúc mâm xôi | Sản phẩm mới | 400 | Chậu |
| 34 | Cúc tiger | Sản phẩm mới | 220 | Chậu |
| 35 | Cúc tím nút áo | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 36 | Cúc zinia đỏ đơn | Sản phẩm mới | 250 | Chậu |
| 37 | Cúc zinia trắng | Sản phẩm mới | 350 | Chậu |
| 38 | Cúc zinia hồng đơn | Sản phẩm mới | 400 | Chậu |
| 39 | Dạ yên thảo treo | Sản phẩm mới | 110 | Chậu |
| 40 | Dạ yên thảo đủ màu | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 41 | Dừa cạn hồng | Sản phẩm mới | 600 | Chậu |
| 42 | Dừa cạn tím | Sản phẩm mới | 550 | Chậu |
| 43 | Dừa cạn đỏ | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 44 | Dừa cạn nhiều màu | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 45 | Dừa cạn treo | Sản phẩm mới | 250 | Chậu |
| 46 | Dương xỉ | Sản phẩm mới | 250 | Chậu |
| 47 | Mào gà tua đỏ | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 48 | Mào gà tua vàng | Sản phẩm mới | 275 | Chậu |
| 49 | Sao nhái cam | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 50 | Sao nhái nhiều màu | Sản phẩm mới | 150 | Chậu |
| 51 | Sao nhái vàng | Sản phẩm mới | 410 | Chậu |
| 52 | Lan dendro | Sản phẩm mới | 65 | Chậu |
| 53 | Lan hồ điệp | Sản phẩm mới | 110 | Chậu |
| 54 | Lan mokara | Sản phẩm mới | 260 | Chậu |
| 55 | Địa lan | Sản phẩm mới | 45 | Chậu |
| 56 | Thu hải đường | Sản phẩm mới | 210 | Chậu |
| 57 | Trạng nguyên đà lạt | Sản phẩm mới | 280 | Chậu |
| 58 | Vạn thọ pháp vàng | Sản phẩm mới | 300 | Chậu |
| 59 | Vạn thọ pháp cam | Sản phẩm mới | 220 | Chậu |
| 60 | Xác pháo đỏ | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 61 | ĐOẠN III VÀ ĐOẠN IV | Sản phẩm mới | 0 | TT |
| 62 | Băng xê | Sản phẩm mới | 400 | Chậu |
| 63 | Cà chua | Sản phẩm mới | 40 | Chậu |
| 64 | Cẩm nhung đủ màu | Sản phẩm mới | 400 | Chậu |
| 65 | Cỏ nhung | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 66 | Cây tre | Sản phẩm mới | 10 | Chậu |
| 67 | Chuối ta | Sản phẩm mới | 5 | Chậu |
| 68 | Cúc ngũ sắc | Sản phẩm mới | 150 | Chậu |
| 69 | Cúc đài loan | Sản phẩm mới | 250 | Chậu |
| 70 | Cúc mâm xôi | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 71 | Cúc tiger trắng | Sản phẩm mới | 150 | Chậu |
| 72 | Cúc tiger tím | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 73 | Cúc tiger | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 74 | Cúc tím nút áo | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 75 | Cúc zinia đỏ đơn | Sản phẩm mới | 300 | Chậu |
| 76 | Cúc zinia cam | Sản phẩm mới | 380 | Chậu |
| 77 | Cúc zinia hồng đơn | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 78 | Cúc zinia trắng | Sản phẩm mới | 550 | Chậu |
| 79 | Cúc zinia vàng đơn | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 80 | Dâu tây | Sản phẩm mới | 100 | Chậu |
| 81 | Dạ yên thảo treo | Sản phẩm mới | 300 | Chậu |
| 82 | Dạ yên thảo đủ màu | Sản phẩm mới | 300 | Chậu |
| 83 | Dừa cạn hồng | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 84 | Dừa cạn trắng | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 85 | Dừa cạn nhiều màu | Sản phẩm mới | 100 | Chậu |
| 86 | Dừa cạn treo | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 87 | Dứa vạn phước lớn | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 88 | Dương sỉ | Sản phẩm mới | 100 | Chậu |
| 89 | Dưa hấu | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 90 | Hướng dương cao | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 91 | Giàn bầu | Sản phẩm mới | 10 | Chậu |
| 92 | Mào gà tím | Sản phẩm mới | 300 | Chậu |
| 93 | Mào gà tua đỏ | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 94 | Mào gà tua vàng | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 95 | Sao nhái cam | Sản phẩm mới | 150 | Chậu |
| 96 | Sao nhái đỏ | Sản phẩm mới | 300 | Chậu |
| 97 | Sao nhái nhiều màu | Sản phẩm mới | 500 | Chậu |
| 98 | Sao nhái vàng | Sản phẩm mới | 300 | Chậu |
| 99 | Hoa ly | Sản phẩm mới | 100 | Chậu |
| 100 | Hoa sen | Sản phẩm mới | 60 | Chậu |
| 101 | Trang mỹ đỏ | Sản phẩm mới | 150 | Chậu |
| 102 | Trạng nguyên đà lạt | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 103 | Vạn thọ pháp vàng | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 104 | Vạn thọ pháp cam | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 105 | Xác pháo đỏ | Sản phẩm mới | 290 | Chậu |
| 106 | Lan dendro | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 107 | Lan hồ điệp | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 108 | Lan mokara | Sản phẩm mới | 60 | Chậu |
| 109 | Địa lan | Sản phẩm mới | 20 | Chậu |
| 110 | Lúa xanh | Sản phẩm mới | 400 | Chậu |
| 111 | Cẩm tú cầu | Sản phẩm mới | 180 | Chậu |
| 112 | Cúc đồng tiền | Sản phẩm mới | 200 | Chậu |
| 113 | III.1 .Hoa dự trữ thay thế và hoa trên len đường | Sản phẩm mới | 0 | TT |
| 114 | vạn thọ | Sản phẩm mới | 100 | Chậu |
| 115 | Cẩm nhung đủ màu | Sản phẩm mới | 100 | Chậu |
| 116 | Cúc đài loan | Sản phẩm mới | 100 | Chậu |
| 117 | Cúc mâm xôi | Sản phẩm mới | 52 | Chậu |
| 118 | Cúc tiger | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 119 | Cúc tím nút áo | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 120 | Cúc zinia đỏ đơn | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 121 | Cúc zinia trắng | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 122 | Cúc zinia hồng đơn | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 123 | Dạ yên thảo treo | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 124 | Dạ yên thảo đủ màu | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 125 | Dừa cạn hồng | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 126 | Dừa cạn tím | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 127 | Dừa cạn đỏ | Sản phẩm mới | 60 | Chậu |
| 128 | Dừa cạn nhiều màu | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 129 | Dừa cạn treo | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 130 | Dương xỉ | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 131 | Mào gà tua đỏ | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 132 | Mào gà tím | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 133 | Mào gà tua đỏ | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 134 | Mào gà tua vàng | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 135 | Sao nhái cam | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 136 | Sao nhái đỏ | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 137 | Sao nhái nhiều màu | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 138 | Sao nhái vàng | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 139 | Hoa ly | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 140 | Hoa sen | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 141 | Mào gà tua vàng | Sản phẩm mới | 50 | Chậu |
| 142 | một số loại khác | Sản phẩm mới | 1 | gói |
| 143 | III.2 Chi phí tiền xe vận chuyển hoa từ Sa Đéc về Cần Thơ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | XE |
| 144 | III.3 Hai mô hình dẫn vào đường hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gói |
| D | IV. CÁC CHI PHÍ KHÁC: | |||
| 1 | Bạt trải. | "hiflex, simili. Sản phẩm mới" | 800 | m2 |
| 2 | Thuê mặt bằng sản xuất. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tháng |
| 3 | Chi phí vận chuyển Sài Gòn - Cần Thơ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 4 | Trụ logo tài trợ | "khung sắt uốn hộp đènSản phẩm mới" | 30 | cái |
| 5 | Chi phí nhân công: lắp đặt, tháo dỡ đường hoa (ăn, ở, nhân công). | 40 người x 400.000đ/người x 20 ngày = 320.000.000 đ | 20 | ngày |
| 6 | Giám sát thi công. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 7 | Chi phí in tài liệu họp | Sản phẩm mới | 1 | gói |
| 8 | Tràm, tầm vông, tre, nón lá, ống nước, máy motor. | Sản phẩm mới | 1 | gói |
| 9 | Sỏi, đá, bao đựng cát. | Sản phẩm mới | 1 | gói |
| 10 | Pano che chắn khu vực thi công. | "Sữa chữa, in lại hiflexSản phẩm mới" | 1.040 | m2 |
| E | V. THIẾT BỊ ÁNH SÁNG NGHỆ THUẬT - ÁNH SÁNG TRANG TRÍ, CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG HOA, CÁC MÔ HÌNH | |||
| 1 | ĐOẠN I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tt |
| 2 | Đèn chiếu sáng mô hình cổng chính (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng mô hình Đảng (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng 2 mô hình cờ nước (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Đèn chiếu sáng mô hình công nông (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Đèn chiếu sáng mô hình TẾT QUÊ (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng mô hình stella city (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng mô hình gia đình (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 9 | Đèn chiếu sáng mô hình tàu du lịch (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Đèn chiếu sáng mô hình đại cảnh lu suối hoa, Vòm che nắng ( Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 11 | Đèn chiếu sáng mô hình chong chóng (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | ĐOẠN II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tt |
| 13 | Đèn chiếu sáng Mô hình chợ nổi (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Đèn chiếu sáng mô hình nhà lá mẹ ru con ( Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Đèn chiếu sáng Mô hình đại cảnh cổng 5 cây đờn kiềm ( Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Đèn chiếu sáng các Mô hình sân khấu đờn ca tài tử ( Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 17 | Đèn chiếu sáng các vườn lan ( Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Đèn chiếu sáng Mô hình cầu Quang Trung (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Đèn chiếu sáng Mô hình gian hàng (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | ĐOẠN III và ĐOẠN IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tt |
| 21 | Đèn chiếu sáng đại cảnh trâu láy phi thuyền, trâu láy du thuyền, trâu láy máy bay, (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Đèn chiếu sáng mô hình Trâu láy xe (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Đèn chiếu sáng mô hình đinh bộ lĩnh (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Đèn chiếu sáng mô hình long lân quy phụng (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Đèn chiếu sáng mô hình cổng cuối (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 26 | Đèn chiếu sáng Cụm cụm tre, cầu khỉ (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Đèn chiếu sáng Cụm lu nón lá (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Đèn chiếu sáng 2 mô hình vòm sắc màu ( Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Đèn chiếu sáng các 2 cụm tiểu cảnh giàn bầu mướp (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Đèn chiếu sáng mô hình dù che nắng, khóm lúa, khóm bắp... (Đèn pha led 50w), (đèn mê tan 400w), (Đèn halozen 300w). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 31 | Hai cụm tiểu cảnh dẫn vào đường hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 32 | THIẾT BỊ KẾT NỐI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tt |
| 33 | Tủ điện 100a. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 34 | Dây nguồn 70mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 35 | Dây 2 ruột 2.5. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | m |
| 36 | Dây ruột gà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 37 | Sốc két chống nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 38 | Cọc te đông . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Đèn led TRỤ LOGO tài trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 40 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG & CHUYÊN CHỞ THIẾT BỊ ÁNH SÁNG NGHỆ THUẬT, ÁNH SÁNG TRANG TRÍ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tt |
| 41 | Xe tải 8t đi & về. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | xe |
| 42 | Nhân công lắp đặt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | NC |
| 43 | Ăn & ở + đi lại của nhân công . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ngày |
| F | VI. TRANG TRÍ TRƯỚC ỦY BAN | |||
| 1 | Mô hình mâm ngũ quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Mô hình chữ " CẦN THƠ, HAPPY NEW YEAR, 2021" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 3 | Mô hình ghe hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gói |
| 4 | HOA( vạn thọ, màu gà, cúc…) | theo bảng vẽ | 1 | gói |
| 5 | Backdrop bục | 5m x6m | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, trong vòng 3 (11) năm trở lại đây:* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): + Hợp đồng thi công; + Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư; + Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Mỹ thuật, cơ khí- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Văn hóa cấp III trở lên tương ứng với hợp đồng tương tự được mô tả tại mục 3 của bảng tiêu chuẩn đánh giá về mặt năng lực kinh nghiệm- Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng năng lực theo công việc đảm nhận. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các ngành: Mỹ thuật, cơ khí- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên .- Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các ngành: điện, kỹ thuật điện- Đã tham gia phụ trách thi công ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên .- Có giấy CMND, hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước ≥ 15HP. | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt (sắt hoặc gạch) | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 5 | Máy khoan | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 6 | Máy mài | Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi