Gói thầu: Số 09: Thi công xây dựng công trình+ đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN | Chủ đầu tư | UBND xã Thái Hòa, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; ĐT: 03544174377 |
| Tên gói thầu | Số 09: Thi công xây dựng công trình+ đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 11:44:00 đến ngày 2021-01-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,339,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc chuyên nghành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học thuộc chuyên nghành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5 tấn, có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu => 0,8m3 có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =>110CV, có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 9 tấn có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I ( Tính bằng 90% khối lượng ) | BVTC | 37,9418 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (Tính bằng 10% khối lượng ) | BVTC | 421,576 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTC | 8,9117 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 6,8193 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVTC | 4,4444 | 100m3 |
| 6 | Rải 1 lớp nilon chống mất nước | BVTC | 28,4499 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | BVTC | 625,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVTC | 1,6055 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 2,8046 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 41,1677 | m3 |
| 11 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | BVTC | 730 | m |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 730 | 1cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | BVTC | 66,5825 | m3 |
| 14 | Trát đỉnh tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 147,961 | m2 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 7,4255 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 245,59 | m3 |
| 17 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | BVTC | 1,2284 | 100m3 |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | BVTC | 2.456,89 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rộng | BVTC | 5,2691 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (tính 10% bằng thủ công) | BVTC | 58,5454 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | BVTC | 20,984 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVTC | 0,6295 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 33,5744 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 2,8119 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | BVTC | 27,2792 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | BVTC | 2,4614 | tấn |
| 27 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 60,8536 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVTC | 83,936 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 314,76 | m2 |
| 30 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Cát tận dụng ) | BVTC | 3,6932 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 210 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào kênh mương, rộng | BVTC | 11,3849 | 100m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (tính 10% bằng thủ công) | BVTC | 126,4986 | m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | BVTC | 29,58 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVTC | 0,852 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 29,58 | m3 |
| 37 | Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 852 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | BVTC | 132 | cái |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mm | BVTC | 720 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mm | BVTC | 33 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mm | BVTC | 180 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | BVTC | 33 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | BVTC | 180 | mối nối |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30% khối lượng đào) | BVTC | 3,795 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | BVTC | 1,8692 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | BVTC | 20,7691 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 8,0688 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,3936 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 16,1376 | m3 |
| 50 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 50,2786 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 163,9975 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | BVTC | 30 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC | 0,216 | 100m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 4,32 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVTC | 0,4734 | tấn |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | BVTC | 1,0641 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,576 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 4,752 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 60 | 1cấu kiện |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVTC | 30 | cái |
| 61 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,6231 | 100m3 |
| 62 | Đào móng, máy đào | BVTC | 55,7432 | 100m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I ( Tính bằng 10% khối lượng ) | BVTC | 619,369 | m3 |
| 64 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVTC | 404,25 | 100m |
| 65 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | BVTC | 0,6468 | 100m3 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 129,36 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVTC | 194,04 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVTC | 1,386 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mm | BVTC | 192,5 | 1 đoạn ống |
| 70 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | BVTC | 192,5 | mối nối |
| 71 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tính 30%, dùng cát tận dụng ) | BVTC | 18,5811 | 100m3 |
| 72 | Đào móng, máy đào | BVTC | 5,7957 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVTC | 50,4 | 100m |
| 74 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | BVTC | 0,0806 | 100m3 |
| 75 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | BVTC | 8,064 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | BVTC | 0,324 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVTC | 24,192 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK | BVTC | 0,4932 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK | BVTC | 22,6188 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | BVTC | 3,8664 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | BVTC | 47,52 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVTC | 0,2214 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | BVTC | 9,72 | m3 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVTC | 1,6547 | tấn |
| 85 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Tính bằng 1/3 KL đào ) | BVTC | 1,9319 | 100m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 18 | 1cấu kiện |
| 87 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | BVTC | 12,2626 | 100m |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | BVTC | 0,26 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 0,0587 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | BVTC | 1,4372 | tấn |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | BVTC | 8,46 | m3 |
| 92 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | BVTC | 2,68 | m3 |
| 93 | Nhân công điều hành giao thông (nhân công bậc 3,5/7) | BVTC | 180 | công |
| B | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110 | BVTC | 2,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50 | BVTC | 2,23 | 100 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | BVTC | 2,6 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | BVTC | 2,23 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước D110, D50 | BVTC | 4,83 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | BVTC | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | BVTC | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van 2c BB D100 | BVTC | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1c BB D100 | BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt lọc cặn BB D100 | BVTC | 1 | cái |
| 11 | Chiết tính bu thép BB D100 L=0,5m | BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bu thép BB D100 L=0,5m | BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm BB D100 | BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | BVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ ren D32 | BVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ BB D100 | BVTC | 1 | cái |
| 17 | Bu nhựa hàn HDPE D110 | BVTC | 5 | bộ |
| 18 | Bích thép rỗng D100 (10K) | BVTC | 5 | cái |
| 19 | Bích thép đặc D100 (7K) | BVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x110 (đm*1,5) | BVTC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE 135' D110 | BVTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | BVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D110x1,1/2'' | BVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2'' | BVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2'' | BVTC | 1 | cái |
| 26 | Gioăng cao su D100 | BVTC | 12 | cái |
| 27 | Bulong M14x70 | BVTC | 76 | cái |
| 28 | Miệng khóa gang | BVTC | 3 | cái |
| 29 | Băng tan | BVTC | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | BVTC | 3 | cái |
| 31 | Sản xuất hộp bảo vệ trụ cứu hỏa | BVTC | 0,1044 | tấn |
| 32 | Bản lề thép D15 | BVTC | 4 | cái |
| 33 | Bulong M14x70 | BVTC | 4 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC | 11,4 | 1m2 |
| 35 | Khóa Việt tiệp | BVTC | 3 | cái |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVTC | 253,37 | m3 |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | BVTC | 1,0836 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVTC | 142,1025 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | BVTC | 3,4985 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | BVTC | 0,327 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | BVTC | 0,1788 | m3 |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 0,9702 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC | 4 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 0,1384 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | BVTC | 0,0187 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 0,288 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVTC | 5 | cái |
| 48 | Sản xuất khung thép | BVTC | 0,1162 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | BVTC | 0,0139 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVTC | 0,0101 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | BVTC | 0,6557 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | BVTC | 0,0999 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | BVTC | 0,0999 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | BVTC | 0,4209 | m3 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 0,2833 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | BVTC | 1,14 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | BVTC | 0,0248 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | BVTC | 0,0016 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 0,0172 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC | 0,002 | 100m2 |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | BVTC | 1 | cái |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột M-10 | BVTC | 13 | Móng |
| 2 | Móng cột M2-10 | BVTC | 4 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (phần xây dựng) | BVTC | 17 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-10-190-4,3 | BVTC | 14 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-10-190-5,0 | BVTC | 7 | Bộ |
| 6 | Kèm kẹp siết S1 (Cột LT đơn) | BVTC | 14 | Bộ |
| 7 | Kèm kẹp siết S2 (Cột LT đúp) | BVTC | 4 | Bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 (m+ đấu nối + HH ) | BVTC | 235 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 | BVTC | 0,235 | km |
| 10 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 (m+ đấu nối + HH ) | BVTC | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 | BVTC | 0,22 | km |
| 12 | Kẹp siết néo cáp vặn xoắn | BVTC | 34 | Cái |
| 13 | Bịt đầu cáp VX | BVTC | 12 | Cái |
| 14 | Ghíp bọc nhôm A70+3 bu lông | BVTC | 24 | Cái |
| 15 | Tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn (phần lắp đặt) | BVTC | 17 | Cái |
| 16 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 (424,5m+ đấu nối + HH ) | BVTC | 455 | m |
| 17 | Tấm móc treo D16 ốp cột | BVTC | 28 | Cái |
| 18 | Đai thép không rỉ + khóa đai bắt tấm móc treo | BVTC | 34 | Bộ |
| 19 | Kẹp siết néo cáp vặn xoắn | BVTC | 22 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | BVTC | 6 | Cái |
| 21 | Bịt đầu cáp VX | BVTC | 12 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng xử lý đồng nhôm AM 25mm2 | BVTC | 12 | Cái |
| 23 | Ghíp bọc nhôm A25+ bu lông | BVTC | 12 | Cái |
| 24 | Cần đèn cao 2m vươn 1,5m có chụp đầu cột LT | BVTC | 17 | Bộ |
| 25 | Đèn đường chiếu sáng cao áp bóng led 804 -100W-220V | BVTC | 17 | Bộ |
| 26 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 2x2,5 (Từ đường trục vào đèn CS: 3mx17 đèn) | BVTC | 51 | m |
| 27 | Gía đỡ +ghế thao tác tủ điều khiển CS | BVTC | 1 | Bộ |
| 28 | Tủ điều khiển tự động HT chiếu sáng 100A (Đặt tại cột số 1) | BVTC | 1 | Tủ |
| D | BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điều hành giao thông | BVTC | 180 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học thuộc chuyên nghành xây dựng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Đại học thuộc chuyên nghành xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5 tấn, có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu => 0,8m3 có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất =>110CV, có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy Lu | Tải trọng => 9 tấn có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 8 | Máy dải cấp phối đá dăm | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy san | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi