Gói thầu: Số 09: Thi công xây dựng công trình+ đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210105151-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN
Chủ đầu tư UBND xã Thái Hòa, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; ĐT: 03544174377
Tên gói thầu Số 09: Thi công xây dựng công trình+ đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210105145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 11:44:00 đến ngày 2021-01-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,339,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học thuộc chuyên nghành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học thuộc chuyên nghành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 5 tấn, có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu => 0,8m3 có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất =>110CV, có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng => 9 tấn có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy dải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I ( Tính bằng 90% khối lượng )BVTC37,9418100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I (Tính bằng 10% khối lượng )BVTC421,576m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98BVTC8,9117100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiBVTC6,8193100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênBVTC4,4444100m3
6Rải 1 lớp nilon chống mất nướcBVTC28,4499100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2BVTC625,9m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngBVTC1,6055100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC2,8046100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC41,1677m3
11Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmBVTC730m
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC7301cấu kiện
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75BVTC66,5825m3
14Trát đỉnh tường dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC147,961m2
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC7,4255100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC245,59m3
17Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%BVTC1,2284100m3
18Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmBVTC2.456,89m2
19Đào kênh mương, rộng BVTC5,2691100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (tính 10% bằng thủ công)BVTC58,5454m3
21Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax BVTC20,984m3
22Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyBVTC0,6295100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC33,5744m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC2,8119100m2
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250BVTC27,2792m3
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK BVTC2,4614tấn
27Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC60,8536m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100BVTC83,936m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC314,76m2
30Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Cát tận dụng )BVTC3,6932100m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC2101cấu kiện
32Đào kênh mương, rộng BVTC11,3849100m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (tính 10% bằng thủ công)BVTC126,4986m3
34Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax BVTC29,58m3
35Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyBVTC0,852100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC29,58m3
37Lắp đặt đế cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC8521cấu kiện
38Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mmBVTC132cái
39Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =600mmBVTC720cái
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =400mmBVTC331 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =600mmBVTC1801 đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmBVTC33mối nối
43Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmBVTC180mối nối
44Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30% khối lượng đào)BVTC3,795100m3
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IBVTC1,8692100m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IBVTC20,7691m3
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVTC8,0688m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVTC0,3936100m2
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC16,1376m3
50Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC50,2786m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75BVTC163,9975m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100BVTC30m2
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,216100m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC4,32m3
55Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVTC0,4734tấn
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnBVTC1,0641tấn
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVTC0,576100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2BVTC4,752m3
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC601cấu kiện
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgBVTC30cái
61Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95BVTC0,6231100m3
62Đào móng, máy đào BVTC55,7432100m3
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I ( Tính bằng 10% khối lượng )BVTC619,369m3
64Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVTC404,25100m
65Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%BVTC0,6468100m3
66Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4BVTC129,36m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2BVTC194,04m3
68Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyBVTC1,386100m2
69Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 2000x2000mmBVTC192,51 đoạn ống
70Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmBVTC192,5mối nối
71Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( tính 30%, dùng cát tận dụng )BVTC18,5811100m3
72Đào móng, máy đào BVTC5,7957100m3
73Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVTC50,4100m
74Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%BVTC0,0806100m3
75Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax BVTC8,064m3
76Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyBVTC0,324100m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2BVTC24,192m3
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK BVTC0,4932tấn
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK BVTC22,6188tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácBVTC3,8664100m2
81Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2BVTC47,52m3
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVTC0,2214100m2
83Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2BVTC9,72m3
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmBVTC1,6547tấn
85Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Tính bằng 1/3 KL đào )BVTC1,9319100m3
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBVTC181cấu kiện
87Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IBVTC12,2626100m
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácBVTC0,26100m2
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVTC0,0587tấn
90Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVTC1,4372tấn
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2BVTC8,46m3
92Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2BVTC2,68m3
93Nhân công điều hành giao thông (nhân công bậc 3,5/7)BVTC180công
B CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110BVTC2,6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50BVTC2,23100 m
3Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmBVTC2,6100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmBVTC2,23100m
5Khử trùng ống nước D110, D50BVTC4,83100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmBVTC0,15100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmBVTC0,12100m
8Lắp đặt van 2c BB D100BVTC4cái
9Lắp đặt van 1c BB D100BVTC1cái
10Lắp đặt lọc cặn BB D100BVTC1cái
11Chiết tính bu thép BB D100 L=0,5mBVTC1cái
12Lắp đặt bu thép BB D100 L=0,5mBVTC1cái
13Lắp đặt mối nối mềm BB D100BVTC1cái
14Lắp đặt van ren, ĐK40mmBVTC2cái
15Lắp đặt đồng hồ ren D32BVTC1cái
16Lắp đặt đồng hồ BB D100BVTC1cái
17Bu nhựa hàn HDPE D110BVTC5bộ
18Bích thép rỗng D100 (10K)BVTC5cái
19Bích thép đặc D100 (7K)BVTC1cái
20Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x110 (đm*1,5)BVTC1cái
21Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE 135' D110BVTC2cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmBVTC2cái
23Lắp đai khởi thuỷ nhựa D110x1,1/2''BVTC1cái
24Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2''BVTC2cái
25Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2''BVTC1cái
26Gioăng cao su D100BVTC12cái
27Bulong M14x70BVTC76cái
28Miệng khóa gangBVTC3cái
29Băng tanBVTC10cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmBVTC3cái
31Sản xuất hộp bảo vệ trụ cứu hỏaBVTC0,1044tấn
32Bản lề thép D15BVTC4cái
33Bulong M14x70BVTC4cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVTC11,41m2
35Khóa Việt tiệpBVTC3cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVTC253,37m3
37Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)BVTC1,0836100m3
38Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90BVTC142,1025m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIBVTC3,4985m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4BVTC0,327m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2BVTC0,1788m3
42Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC0,9702m3
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75BVTC4m2
44Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2BVTC0,1384m3
45Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45BVTC0,0187100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2BVTC0,288m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgBVTC5cái
48Sản xuất khung thépBVTC0,1162tấn
49Lắp dựng cốt thép tấm đanBVTC0,0139tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVTC0,0101100m2
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBVTC0,6557m3
52Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IIBVTC0,0999100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIBVTC0,0999100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIBVTC0,4209m3
55Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75BVTC0,2833m3
56Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75BVTC1,14m2
57Gia công xà gồ thépBVTC0,0248tấn
58Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVTC0,0016tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVTC0,0172m3
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVTC0,002100m2
61Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgBVTC1cái
C CẤP ĐIỆN
1Móng cột M-10BVTC13Móng
2Móng cột M2-10BVTC4Móng
3Tiếp địa lặp lại hạ thế (phần xây dựng)BVTC17Bộ
4Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-10-190-4,3BVTC14Cột
5Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-10-190-5,0BVTC7Bộ
6Kèm kẹp siết S1 (Cột LT đơn)BVTC14Bộ
7Kèm kẹp siết S2 (Cột LT đúp)BVTC4Bộ
8Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 (m+ đấu nối + HH )BVTC235m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x70BVTC0,235km
10Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 (m+ đấu nối + HH )BVTC220m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x50BVTC0,22km
12Kẹp siết néo cáp vặn xoắnBVTC34Cái
13Bịt đầu cáp VXBVTC12Cái
14Ghíp bọc nhôm A70+3 bu lôngBVTC24Cái
15Tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn (phần lắp đặt)BVTC17Cái
16Cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 (424,5m+ đấu nối + HH )BVTC455m
17Tấm móc treo D16 ốp cộtBVTC28Cái
18Đai thép không rỉ + khóa đai bắt tấm móc treoBVTC34Bộ
19Kẹp siết néo cáp vặn xoắnBVTC22Cái
20Kẹp treo cáp vặn xoắnBVTC6Cái
21Bịt đầu cáp VXBVTC12Cái
22Đầu cốt đồng xử lý đồng nhôm AM 25mm2BVTC12Cái
23Ghíp bọc nhôm A25+ bu lôngBVTC12Cái
24Cần đèn cao 2m vươn 1,5m có chụp đầu cột LTBVTC17Bộ
25Đèn đường chiếu sáng cao áp bóng led 804 -100W-220VBVTC17Bộ
26Cáp đồng bọc XLPE/PVC 2x2,5 (Từ đường trục vào đèn CS: 3mx17 đèn)BVTC51m
27Gía đỡ +ghế thao tác tủ điều khiển CSBVTC1Bộ
28Tủ điều khiển tự động HT chiếu sáng 100A (Đặt tại cột số 1)BVTC1Tủ
D BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công điều hành giao thôngBVTC180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học thuộc chuyên nghành xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Đại học thuộc chuyên nghành xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng => 5 tấn, có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực1
2 Máy đào Dung tích gầu => 0,8m3 có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực1
3 Máy ủi Công suất =>110CV, có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực1
4 Máy Lu Tải trọng => 9 tấn có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực1
5 Máy đầm bàn 1kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh1
8 Máy dải cấp phối đá dăm Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực1
9 Máy san Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có gấy tờ hợp lệ chứng minh; Đăng kiểmcòn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->