Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần XD + thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần XD + thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200229431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 16:13:00 đến ngày 2021-01-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,144,096,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên ;- Có Chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: tối thiểu 2 người trong đó:- 01 người: Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy- 01 người: Có trình độ đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên ;- Có Chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: tối thiểu 2 người trong đó:- 01 người: Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy- 01 người: Có trình độ đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm tăng áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm tăng áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | 10 đầu |
| 3 | Tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 888 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 30x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 888 | m |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 296 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 683 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 222 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,421 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 20 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 10m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,625 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,499 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m3 |
| B | XÂY LẮP HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (01 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h ; H =60m.c.n, 01 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h ; H =60m.c.n) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bộ sặc ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ắc quy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm (dày 3,2 ly) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm (dày 2,9 ly) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm (dày 2,6 ly) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm (dày 1,9ly) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả, trụ 3 cửa, đường kính trụ d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp công cụ phá dỡ thông thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 800x600x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1100x600x200mm (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bình |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bình |
| 16 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=65mm, áp lực 10bar - Victoria Rosen Nhật (hoặc tương đương) + ĐN TCVN (1 cuộn dài 20m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 20m -Victoria Rosen Nhật (hoặc tương đương) +ĐN TCVN (1 cuộn dài 20m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, van góc, đường kính van d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Rọ hút, đường kính rọ d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích; van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, van 1 chiều, đường kính van d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều, van ren, đường kính van d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y lọc rác, đường kính Y d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 67/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100/65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cặp bích |
| 53 | Đổ bê tông thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 54 | Lắp đặt các loại giá đỡ đường ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,405 | m2 |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,22 | 100m |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,03 | 100m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC: 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng tôn, dung tích bể 0,1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 61 | Bộ nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,663 | m3 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 65 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 10m |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,8 | m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,672 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m3 |
| 74 | Khoan sàn bê tông dày 10 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | lỗ |
| C | XÂY LẮP HỆ THỐNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Exit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố loại bóng sợi đốt (halogen) 2x8W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC: 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn ống ghen 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ống ghen, ĐK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| D | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=63m3/h ; H =60m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=63m3/h ; H =60m.c.n | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.716E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: Số lượng 01 người, đáp ứng các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên ;- Có Chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm chỉ huy trưởng các công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: tối thiểu 2 người trong đó:- 01 người: Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện, điện tử hoặc phòng cháy chữa cháy- 01 người: Có trình độ đại học trở lên ngành Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề về tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu: 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động: Số lượng 01 người- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học.- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm tăng áp | sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≤ 0,8m3 | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Khoan bê tông | sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi