Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210104168-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210103724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin hỗ trợ từ Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện, huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 15:12:00 đến ngày 2021-01-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,663,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Đối với các nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng thì phải được chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng); Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tinh chất tương tự với gói thầu đang xét; Có văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên với chức danh đã đảm nhận; Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng mình và đính kèm với E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng); Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tinh chất tương tự với gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV trở lên); Có văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên với chức danh đã đảm nhận; Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng mình và đính kèm với E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng); Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tinh chất tương tự với gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV trở lên); Có văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên với chức danh đã đảm nhận; Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng mình và đính kèm với E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí ≥ 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,55 KW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1: Nền đường, mặt đường vuốt nối
1Đào nền đất cấp 3 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật chương V1.488,7784m3
2Đào nền đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật chương V28.286,7901m3
3Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật chương V29,4026m3
4Đào rãnh đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật chương V558,6485m3
5Đào đất cấp 3 bằng nhân côngMô tả kỹ thuật chương V19,8938m3
6Đào đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật chương V377,983m3
7Đào vét hữu cơ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V5,3143m3
8Đào vét hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật chương V100,9711m3
9Đào khuôn đất cấp 3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V69,7263m3
10Đào khuôn đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật chương V1.324,8006m3
11Đào đá cấp 4 bằng búa cănMô tả kỹ thuật chương V1.084,3868m3
12Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật chương V20.603,3493m3
13Ủi đá đã đào phá bằng máy ủi trong phạm vi 100mMô tả kỹ thuật chương V21.687,7362m3
14Đắp đất nền đường bằng đầm cóc K95Mô tả kỹ thuật chương V111,9431m3
15Đắp đất nền đường K95 bằng máyMô tả kỹ thuật chương V2.126,9192m3
16Mặt đường cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật chương V2.120,6954m3
17Đắp đất nền đường bằng đầm cóc K95 (vuốt nối dân sinh)Mô tả kỹ thuật chương V0,6579m3
18Đắp đất nền đường K95 bằng máy (vuốt nối dân sinh)Mô tả kỹ thuật chương V12,5002m3
19Đào nền đất cấp 3 bằng thủ công (Vuốt nối dân sinh)Mô tả kỹ thuật chương V10,4357m3
20Đào nền đất cấp 3 bằng máy (Vuốt nối dân sinh)Mô tả kỹ thuật chương V198,278m3
21Mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên (vuốt nối dân sinh)Mô tả kỹ thuật chương V42,6041m3
B Hạng mục chính 2: Công trình phòng hộ
1Đào đất cấp 3 bằng nhân công (gờ chắn ta luy đường)Mô tả kỹ thuật chương V5,395m3
2Đào đất cấp 3 bằng máy đào (gờ chắn ta luy đường)Mô tả kỹ thuật chương V102,505m3
3Đắp đất K95 bằng thủ công (gờ chắn ta luy đường)Mô tả kỹ thuật chương V1,6185m3
4Đắp đất bằng đầm cóc K95 (gờ chắn ta luy đường)Mô tả kỹ thuật chương V30,7515m3
5Bê tông tường M200 đổ tại chỗ (gờ chắn ta luy đường)Mô tả kỹ thuật chương V43,16m3
6Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn tường (gờ chắn ta luy đường)Mô tả kỹ thuật chương V86,32m2
7Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (gờ chắn ta luy đường)Mô tả kỹ thuật chương V2,5896m3
8Đào đất cấp 3 bằng nhân công (ốp mái ta luy )Mô tả kỹ thuật chương V0,5775m3
9Đào đất cấp 3 bằng máy đào (ốp mái ta luy)Mô tả kỹ thuật chương V10,9725m3
10Đắp đất K95 bằng thủ công (ốp mái ta luy)Mô tả kỹ thuật chương V0,1733m3
11Đắp đất bằng đầm cóc K95 (ốp mái ta luy)Mô tả kỹ thuật chương V3,2918m3
12Ốp mái ta luy bằng Đá hộc xây vữa xi măng M100 (ốp mái ta luy)Mô tả kỹ thuật chương V8,25m3
13Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (ốp mái ta luy)Mô tả kỹ thuật chương V3,3m3
C Hạng mục chính 3: Công trình thoát nước
1Đào đất hố móng cấp 3 bằng nhân công (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V60,8072m3
2Đào đất hố móng cấp 3 bằng máy đào (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V1.155,336m3
3Đắp đất K95 bằng thủ công (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V22,8267m3
4Đắp đất bằng đầm cóc K95 (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V433,7077m3
5Đào đá cấp 4 bằng búa căn (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V15,2819m3
6Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V290,3563m3
7Ủi đá đã đào phá bằng máy ủi (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V290,3563m3
8Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V63,1926m3
9Đá hộc xây vữa xi măng M100 (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V379,8937m3
10Đá hộc xếp khan (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V13,185m3
11Bê tông M200 ống cống đúc sẵn (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V40,65m3
12Bê tông M100 lót móng đổ tại chỗ (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V6,72m3
13Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật chương V4.280kg
14Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V0,106m3
15Đay tẩm nhựa đường (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V70,6667Kg
16Giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy dầu quét 2 lớp nhựa (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V60,1333m2
17Quét nhựa đường 2 lớp (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V404,0512m2
18Ván khuôn ống cống đúc sẵn (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V842,2108m2
19Phá dỡ đá xây bằng búa căn (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V4,0704m3
20Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V1,2211m3
21Lắp đặt ống cống (Cống tròn)Mô tả kỹ thuật chương V119ck
22Đào đất hố móng cấp 3 bằng nhân công (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V10,0623m3
23Đào đất hố móng cấp 3 bằng máy đào (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V191,1833m3
24Đắp đất K95 bằng thủ công (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V3,0187m3
25Đắp đất bằng đầm cóc K95 (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V57,355m3
26Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V20,2776m3
27Đá hộc xây vữa xi măng M100 (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V105,7089m3
28Bê tông M200 ống cống đúc sẵn (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V25,2m3
29Bê tông M100 lót móng đổ tại chỗ (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V23,52m3
30Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật chương V2.839,2kg
31Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V0,041m3
32Đay tẩm nhựa đường (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V40,18Kg
33Giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy dầu quét 2 lớp nhựa (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V33,62m2
34Quét nhựa đường 2 lớp (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V223,86m2
35Ván khuôn ống cống đúc sẵn (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V427,2912m2
36Lắp đặt ống cống (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V42ck
37Hộ lan mềm bổ sung (Cống tròn 3D150)Mô tả kỹ thuật chương V20m
38Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân công (rãnh đá hộc)Mô tả kỹ thuật chương V28,0106m3
39Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy (rãnh đá hộc)Mô tả kỹ thuật chương V532,2022m3
40Xây rãnh bằng Đá hộc xây vữa xi măng M100 (rãnh đá hộc)Mô tả kỹ thuật chương V560,2128m3
41Láng lòng rãnh dày 3cm, vữa xi măng M75 (rãnh đá hộc)Mô tả kỹ thuật chương V1.200,456m2
42Bê tông M150 rãnh dọc đổ tại chỗ (rãnh bê tông)Mô tả kỹ thuật chương V95,0255m3
D Hạng mục chính 4: Cầu tràn liên hợp
1Cốt thép dầm DMô tả kỹ thuật chương V635,3157kg
2Cốt thép dầm D>18mmMô tả kỹ thuật chương V4.532,58kg
3Bê tông dầm M300 đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V45,4463m3
4Ván khuôn dầm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật chương V96,0768m2
5Bê tông mặt cầu M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật chương V11,7m3
6Bê tông không co ngót M300 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật chương V0,7385m3
7Tấm cao su 1000x400x20mmMô tả kỹ thuật chương V36tấm
8Cốt thép mặt cầu DMô tả kỹ thuật chương V319,6578kg
9Cốt thép mố, trụ cầu DMô tả kỹ thuật chương V567,7165kg
10Cốt thép mố, trụ cầu DMô tả kỹ thuật chương V2.400,1562kg
11Cốt thép mố, trụ cầu D>18mmMô tả kỹ thuật chương V35,76kg
12Bê tông M250 đổ tại chỗ, Bê tông mố cầuMô tả kỹ thuật chương V99,0766m3
13Bê tông M100 lót móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật chương V4,9933m3
14Ván khuôn thép đổ tại chỗMô tả kỹ thuật chương V235,0212m2
15Đá hộc chêm chèn cátMô tả kỹ thuật chương V161,76m3
16Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ (Lòng tràn)Mô tả kỹ thuật chương V181,22m3
17Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (Lòng tràn)Mô tả kỹ thuật chương V74,2336m3
18Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn mái gia cố (Lòng tràn)Mô tả kỹ thuật chương V371,5629m2
19Bê tông M250 đổ tại chỗ, Bê tông trụ cầu (Trụ T1)Mô tả kỹ thuật chương V52,3052m3
20Cốt thép mố, trụ cầu DMô tả kỹ thuật chương V286,326kg
21Cốt thép mố, trụ cầu DMô tả kỹ thuật chương V1.329,7138kg
22Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm (Trụ T1)Mô tả kỹ thuật chương V71,52kg
23Bê tông M100 lót móng đổ tại chỗ (Trụ T1)Mô tả kỹ thuật chương V3,4329m3
24Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn trụ (Trụ T1)Mô tả kỹ thuật chương V114,1112m2
25Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ (Đường hai đầu cầu)Mô tả kỹ thuật chương V129,94m3
26Lót giấy dầu chống mất nước bê tông (Đường hai đầu cầu)Mô tả kỹ thuật chương V2.158,0807m2
27Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (Đường hai đầu cầu)Mô tả kỹ thuật chương V64,97m3
28Cốt thép mặt đường DMô tả kỹ thuật chương V2.001,0765kg
29Đào nền đất cấp 3 bằng thủ công (Đường hai đầu cầu)Mô tả kỹ thuật chương V107,6692m3
30Đào nền đất cấp 3 bằng máy (Đường hai đầu cầu)Mô tả kỹ thuật chương V2.045,7145m3
31Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân công (Đường hai đầu cầu)Mô tả kỹ thuật chương V2,0591m3
32Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy (Đường hai đầu cầu)Mô tả kỹ thuật chương V39,1233m3
33Đá hộc xây vữa xi măng M100, xây gia cố rãnh đường trànMô tả kỹ thuật chương V36,9152m3
34Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cmMô tả kỹ thuật chương V2,6368m3
35Đá hộc chêm chèn cátMô tả kỹ thuật chương V488,2939m3
36Đào vét hữu cơ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V3,8051m3
37Đào vét hữu cơ bằng máyMô tả kỹ thuật chương V72,2963m3
38Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật chương V26,368m2
39Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ (Tứ Nón)Mô tả kỹ thuật chương V18,32m3
40Đắp đất K95 bằng thủ công (Tứ Nón)Mô tả kỹ thuật chương V2,9764m3
41Đắp đất bằng đầm cóc K95 (Tứ Nón)Mô tả kỹ thuật chương V56,5509m3
42Đào đất hố móng cấp 3 bằng nhân công (Chân khay)Mô tả kỹ thuật chương V10,5655m3
43Đào đất hố móng cấp 3 bằng máy đào (Chân khay)Mô tả kỹ thuật chương V200,7436m3
44Đắp đất K95 bằng thủ công (Chân khay)Mô tả kỹ thuật chương V3,6979m3
45Đắp đất bằng đầm cóc K95 (Chân khay)Mô tả kỹ thuật chương V70,2603m3
46Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ (Chân khay)Mô tả kỹ thuật chương V162,7722m3
47Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật chương V54,8359m3
48Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn mái gia cố (Chân khay)Mô tả kỹ thuật chương V150m2
49Cọc tiêuMô tả kỹ thuật chương V46cái
50Cọc thủy chíMô tả kỹ thuật chương V2cái
51Sản xuất biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật chương V2biển
E Hạng mục chính 5: Tổ chức thi công
1Đào đất hố móng cấp 3 bằng nhân công (Thi công mố)Mô tả kỹ thuật chương V11m3
2Đào đất hố móng cấp 3 bằng máy đào (Thi công mố)Mô tả kỹ thuật chương V209m3
3Đắp đất K95 bằng thủ công (Thi công mố)Mô tả kỹ thuật chương V6,105m3
4Đắp đất bằng đầm cóc K95 (Thi công mố)Mô tả kỹ thuật chương V115,995m3
5Đào đất cấp 3 bằng máy đào 1,25m3, đào thanh thải lòng sông (Đào Thanh thải)Mô tả kỹ thuật chương V20,24m3
6Sản xuất lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật chương V2tấn
7Đào đất hố móng cấp 3 bằng nhân công (Thi công trụ)Mô tả kỹ thuật chương V4,8015m3
8Đào đất hố móng cấp 3 bằng máy đào (Thi công trụ)Mô tả kỹ thuật chương V91,2285m3
9Đắp đất K95 bằng thủ công (Thi công trụ)Mô tả kỹ thuật chương V2,6648m3
10Đắp đất bằng đầm cóc K95 (Thi công trụ)Mô tả kỹ thuật chương V50,6318m3
11Đào đất cấp 3 bằng máy đào, đào thanh thải lòng sông (Thi công trụ)Mô tả kỹ thuật chương V30,15m3
12Sản xuất lắp dựng kết cấu thépMô tả kỹ thuật chương V1tấn
13Đào san tạo mặt bằng (Thi công nhịp)Mô tả kỹ thuật chương V84m3
14Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (Thi công nhịp)Mô tả kỹ thuật chương V5m3
15Cẩu lắp dầm cầu đúc sẵn (Thi công nhịp)Mô tả kỹ thuật chương V14ck
16Bê tông nền bãi đúc dầ M150 đá 1x2 dày 5cm (Thi công nhịp)Mô tả kỹ thuật chương V6m3
17Đào san tạo mặt bằng (Thi công đường tạm)Mô tả kỹ thuật chương V32m3
18Xếp rọ đá KT 2x1x0,5 (Thi công đường tạm)Mô tả kỹ thuật chương V80rọ
19Cọc tiêu (An toàn giao thông)Mô tả kỹ thuật chương V216cái
20Sản xuất tiêu phản quang (An toàn giao thông)Mô tả kỹ thuật chương V432cái
21Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu Mô tả kỹ thuật chương V864lỗ khoan
22Sản xuất biển báo phản quang tam giác (An toàn giao thông)Mô tả kỹ thuật chương V10biển
23Sản xuất biển báo chữ nhật KT 0,4x0,6m (An toàn giao thông)Mô tả kỹ thuật chương V4biển
24Hộ lan mềm bổ sung (An toàn giao thông)Mô tả kỹ thuật chương V100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Đối với các nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng thì phải được chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.860.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng); Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tinh chất tương tự với gói thầu đang xét; Có văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên với chức danh đã đảm nhận; Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng mình và đính kèm với E-HSDT.43
2 Cán bộ Kỹ thuật 2 Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng); Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tinh chất tương tự với gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV trở lên); Có văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên với chức danh đã đảm nhận; Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng mình và đính kèm với E-HSDT.32
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng); Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tinh chất tương tự với gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV trở lên); Có văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên với chức danh đã đảm nhận; Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng mình và đính kèm với E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào ≥ 1,25 m32
2 Máy ủi Máy ủi ≥ 140 CV1
3 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 25T1
4 ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 7 T3
5 Máy hàn Máy hàn ≥ 23 kW1
6 Máy nén khí Máy nén khí ≥ 360 m3/h1
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn ≥ 5 kW1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250l2
9 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép ≥ 10 T1
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ≥ 1,55 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->