Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210104168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Fax: 02383. 873.176 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ từ Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện, huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 15:12:00 đến ngày 2021-01-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,663,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Đối với các nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng thì phải được chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng); Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tinh chất tương tự với gói thầu đang xét; Có văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên với chức danh đã đảm nhận; Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng mình và đính kèm với E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng); Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tinh chất tương tự với gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV trở lên); Có văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên với chức danh đã đảm nhận; Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng mình và đính kèm với E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng); Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tinh chất tương tự với gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV trở lên); Có văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên với chức danh đã đảm nhận; Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng mình và đính kèm với E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,55 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính 1: Nền đường, mặt đường vuốt nối | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.488,7784 | m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 28.286,7901 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,4026 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 558,6485 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,8938 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 377,983 | m3 |
| 7 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3143 | m3 |
| 8 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 100,9711 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,7263 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.324,8006 | m3 |
| 11 | Đào đá cấp 4 bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.084,3868 | m3 |
| 12 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 20.603,3493 | m3 |
| 13 | Ủi đá đã đào phá bằng máy ủi trong phạm vi 100m | Mô tả kỹ thuật chương V | 21.687,7362 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 111,9431 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.126,9192 | m3 |
| 16 | Mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.120,6954 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc K95 (vuốt nối dân sinh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6579 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (vuốt nối dân sinh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,5002 | m3 |
| 19 | Đào nền đất cấp 3 bằng thủ công (Vuốt nối dân sinh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,4357 | m3 |
| 20 | Đào nền đất cấp 3 bằng máy (Vuốt nối dân sinh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 198,278 | m3 |
| 21 | Mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên (vuốt nối dân sinh) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,6041 | m3 |
| B | Hạng mục chính 2: Công trình phòng hộ | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng nhân công (gờ chắn ta luy đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,395 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào (gờ chắn ta luy đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 102,505 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng thủ công (gờ chắn ta luy đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6185 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 (gờ chắn ta luy đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,7515 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200 đổ tại chỗ (gờ chắn ta luy đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn tường (gờ chắn ta luy đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,32 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (gờ chắn ta luy đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5896 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 bằng nhân công (ốp mái ta luy ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5775 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào (ốp mái ta luy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,9725 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng thủ công (ốp mái ta luy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1733 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 (ốp mái ta luy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2918 | m3 |
| 12 | Ốp mái ta luy bằng Đá hộc xây vữa xi măng M100 (ốp mái ta luy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,25 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (ốp mái ta luy) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3 | m3 |
| C | Hạng mục chính 3: Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng cấp 3 bằng nhân công (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,8072 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cấp 3 bằng máy đào (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.155,336 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng thủ công (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,8267 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 433,7077 | m3 |
| 5 | Đào đá cấp 4 bằng búa căn (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,2819 | m3 |
| 6 | Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 290,3563 | m3 |
| 7 | Ủi đá đã đào phá bằng máy ủi (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 290,3563 | m3 |
| 8 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,1926 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 379,8937 | m3 |
| 10 | Đá hộc xếp khan (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,185 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 ống cống đúc sẵn (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,65 | m3 |
| 12 | Bê tông M100 lót móng đổ tại chỗ (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,72 | m3 |
| 13 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.280 | kg |
| 14 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | m3 |
| 15 | Đay tẩm nhựa đường (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,6667 | Kg |
| 16 | Giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy dầu quét 2 lớp nhựa (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60,1333 | m2 |
| 17 | Quét nhựa đường 2 lớp (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 404,0512 | m2 |
| 18 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 842,2108 | m2 |
| 19 | Phá dỡ đá xây bằng búa căn (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0704 | m3 |
| 20 | Phá dỡ bê tông cống cũ bằng búa căn (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2211 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống cống (Cống tròn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 119 | ck |
| 22 | Đào đất hố móng cấp 3 bằng nhân công (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0623 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng cấp 3 bằng máy đào (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 191,1833 | m3 |
| 24 | Đắp đất K95 bằng thủ công (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0187 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,355 | m3 |
| 26 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,2776 | m3 |
| 27 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 105,7089 | m3 |
| 28 | Bê tông M200 ống cống đúc sẵn (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,2 | m3 |
| 29 | Bê tông M100 lót móng đổ tại chỗ (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,52 | m3 |
| 30 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.839,2 | kg |
| 31 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | m3 |
| 32 | Đay tẩm nhựa đường (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,18 | Kg |
| 33 | Giấy dầu nhựa đường, 2 lớp giấy dầu quét 2 lớp nhựa (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,62 | m2 |
| 34 | Quét nhựa đường 2 lớp (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 223,86 | m2 |
| 35 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 427,2912 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống cống (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | ck |
| 37 | Hộ lan mềm bổ sung (Cống tròn 3D150) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 38 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân công (rãnh đá hộc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,0106 | m3 |
| 39 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy (rãnh đá hộc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 532,2022 | m3 |
| 40 | Xây rãnh bằng Đá hộc xây vữa xi măng M100 (rãnh đá hộc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 560,2128 | m3 |
| 41 | Láng lòng rãnh dày 3cm, vữa xi măng M75 (rãnh đá hộc) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.200,456 | m2 |
| 42 | Bê tông M150 rãnh dọc đổ tại chỗ (rãnh bê tông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,0255 | m3 |
| D | Hạng mục chính 4: Cầu tràn liên hợp | |||
| 1 | Cốt thép dầm D | Mô tả kỹ thuật chương V | 635,3157 | kg |
| 2 | Cốt thép dầm D>18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.532,58 | kg |
| 3 | Bê tông dầm M300 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,4463 | m3 |
| 4 | Ván khuôn dầm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,0768 | m2 |
| 5 | Bê tông mặt cầu M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,7 | m3 |
| 6 | Bê tông không co ngót M300 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7385 | m3 |
| 7 | Tấm cao su 1000x400x20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | tấm |
| 8 | Cốt thép mặt cầu D | Mô tả kỹ thuật chương V | 319,6578 | kg |
| 9 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật chương V | 567,7165 | kg |
| 10 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.400,1562 | kg |
| 11 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,76 | kg |
| 12 | Bê tông M250 đổ tại chỗ, Bê tông mố cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,0766 | m3 |
| 13 | Bê tông M100 lót móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9933 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 235,0212 | m2 |
| 15 | Đá hộc chêm chèn cát | Mô tả kỹ thuật chương V | 161,76 | m3 |
| 16 | Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ (Lòng tràn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 181,22 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (Lòng tràn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,2336 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn mái gia cố (Lòng tràn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 371,5629 | m2 |
| 19 | Bê tông M250 đổ tại chỗ, Bê tông trụ cầu (Trụ T1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,3052 | m3 |
| 20 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật chương V | 286,326 | kg |
| 21 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.329,7138 | kg |
| 22 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm (Trụ T1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,52 | kg |
| 23 | Bê tông M100 lót móng đổ tại chỗ (Trụ T1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4329 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn trụ (Trụ T1) | Mô tả kỹ thuật chương V | 114,1112 | m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường M250 đổ tại chỗ (Đường hai đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,94 | m3 |
| 26 | Lót giấy dầu chống mất nước bê tông (Đường hai đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.158,0807 | m2 |
| 27 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (Đường hai đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,97 | m3 |
| 28 | Cốt thép mặt đường D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.001,0765 | kg |
| 29 | Đào nền đất cấp 3 bằng thủ công (Đường hai đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,6692 | m3 |
| 30 | Đào nền đất cấp 3 bằng máy (Đường hai đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.045,7145 | m3 |
| 31 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng nhân công (Đường hai đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0591 | m3 |
| 32 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy (Đường hai đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,1233 | m3 |
| 33 | Đá hộc xây vữa xi măng M100, xây gia cố rãnh đường tràn | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,9152 | m3 |
| 34 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6368 | m3 |
| 35 | Đá hộc chêm chèn cát | Mô tả kỹ thuật chương V | 488,2939 | m3 |
| 36 | Đào vét hữu cơ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8051 | m3 |
| 37 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,2963 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,368 | m2 |
| 39 | Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ (Tứ Nón) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,32 | m3 |
| 40 | Đắp đất K95 bằng thủ công (Tứ Nón) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9764 | m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 (Tứ Nón) | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,5509 | m3 |
| 42 | Đào đất hố móng cấp 3 bằng nhân công (Chân khay) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,5655 | m3 |
| 43 | Đào đất hố móng cấp 3 bằng máy đào (Chân khay) | Mô tả kỹ thuật chương V | 200,7436 | m3 |
| 44 | Đắp đất K95 bằng thủ công (Chân khay) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6979 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 (Chân khay) | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,2603 | m3 |
| 46 | Bê tông gia cố M150 đổ tại chỗ (Chân khay) | Mô tả kỹ thuật chương V | 162,7722 | m3 |
| 47 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,8359 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ, ván khuôn mái gia cố (Chân khay) | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| 49 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 50 | Cọc thủy chí | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | biển |
| E | Hạng mục chính 5: Tổ chức thi công | |||
| 1 | Đào đất hố móng cấp 3 bằng nhân công (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cấp 3 bằng máy đào (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật chương V | 209 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng thủ công (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,105 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 (Thi công mố) | Mô tả kỹ thuật chương V | 115,995 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào 1,25m3, đào thanh thải lòng sông (Đào Thanh thải) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,24 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tấn |
| 7 | Đào đất hố móng cấp 3 bằng nhân công (Thi công trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8015 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng cấp 3 bằng máy đào (Thi công trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 91,2285 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 bằng thủ công (Thi công trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6648 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 (Thi công trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,6318 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp 3 bằng máy đào, đào thanh thải lòng sông (Thi công trụ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,15 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tấn |
| 13 | Đào san tạo mặt bằng (Thi công nhịp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm (Thi công nhịp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 15 | Cẩu lắp dầm cầu đúc sẵn (Thi công nhịp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | ck |
| 16 | Bê tông nền bãi đúc dầ M150 đá 1x2 dày 5cm (Thi công nhịp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 17 | Đào san tạo mặt bằng (Thi công đường tạm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m3 |
| 18 | Xếp rọ đá KT 2x1x0,5 (Thi công đường tạm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | rọ |
| 19 | Cọc tiêu (An toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 216 | cái |
| 20 | Sản xuất tiêu phản quang (An toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 432 | cái |
| 21 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 864 | lỗ khoan |
| 22 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác (An toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | biển |
| 23 | Sản xuất biển báo chữ nhật KT 0,4x0,6m (An toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | biển |
| 24 | Hộ lan mềm bổ sung (An toàn giao thông) | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. Nhà thầu đính kèm Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Đối với các nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng thì phải được chủ đầu tư chấp thuận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng); Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên Còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tinh chất tương tự với gói thầu đang xét; Có văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên với chức danh đã đảm nhận; Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng mình và đính kèm với E-HSDT. | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành giao thông. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng); Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tinh chất tương tự với gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV trở lên); Có văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên với chức danh đã đảm nhận; Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng mình và đính kèm với E-HSDT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng); Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tinh chất tương tự với gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV trở lên); Có văn bản xác nhận của Chủ đầu hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên với chức danh đã đảm nhận; Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng mình và đính kèm với E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 140 CV | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Máy lu rung ≥ 25T | 1 |
| 4 | ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | 3 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn ≥ 23 kW | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Máy nén khí ≥ 360 m3/h | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥ 10 T | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ≥ 1,55 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi