Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công Cải tạo hồ cảnh quan môi trường Phân hiệu đào tạo Hoành Bồ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210113986-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.626.306 – Số Fax: 02033.626.305
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công Cải tạo hồ cảnh quan môi trường Phân hiệu đào tạo Hoành Bồ.
Số hiệu KHLCNT 20201267324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 14:36:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,243,115,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,646,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu sáu trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.364672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72934E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật và có hồ sơ minh chứng 03 hợp đồng này không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.243.115.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành nghề liên quan xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ đội thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề (trở lên) chuyên ngành liên quan xây dựng và đã đánh giá kỹ năng nghề Nề đạt yêu cầu. (có bản scan chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 4,5T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu bánh xích ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước ≥ 40m3/h
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn ≤ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
2Bơm nước cạn hồ để thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V64,55m2
4Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V43,19m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V80,14m3
6Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 nămMô tả kỹ thuật theo chương V18,57100m3
7Đào xúc bùn đất bằng máy đào 1,25m3 đổ lên xe vận chuyển.Mô tả kỹ thuật theo chương V18,57100m3
8Vận chuyển bùn đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V18,57100m3
9Vận chuyển bùn đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,57100m3
10Vận chuyển bùn đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V18,57100m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V127,73m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V127,73m3
B Cải tạo, hoàn thiện
1Thuê cừ lasenMô tả kỹ thuật theo chương V390m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,9100m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V55,66m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,3100m
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,74m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tính 1/3 khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,55m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đk cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,07m3
26Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,55m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,55m2
28Bơm nước vào hồMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
29Trồng và chăm sóc cây Bàng đài loankính gốc 15-30cm chiều cao 2-3m ( đã bao gồm đất màu trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
30Trồng và chăm sóc cây cọ dầu cao 2m, đường kính gốc 3-5cm ( đã bao gồm đất màu trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cây
31Trồng và chăm sóc cây mai tiểu thư, đường kính gốc 3-6cm, cao >1.2m ( đã bao gồm đất màu trồng cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cây
32Trồng và chăm sóc cây lan ý (gồm đất màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,62m2
33Trồng và chăm sóc cỏ lạc (gồm đất màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,02m2
34Ghế đáMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C Kè đá + tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V179,14m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m3
6Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V112,67m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V233,24m3
9Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V282,24m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 217x105x60-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,35m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 217x105x60-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,54m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 217x105x60, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 217x105x60, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V271,74m2
18Trát trụ cột, bồn hoa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V352,97m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V199,6m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V182,59m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 (bù vênh nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,84m2
23Lát gạch đất nung kích thước gạch cotto 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V252,64m2
24Lát gạch bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V7,7m2
25Miết mạch trang trí nền gạch Cotto 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V252,64m2
26Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78tấn
27Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V63,2m2
D Phần chiếu sáng ngoài nhà
1Tủ điều khiển chiếu sáng (đã bao gồm vỏ tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
3Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
4Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V137m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,02m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
18Đào mương cáp, rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V59,44m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
20Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V13cọc
21Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
22Khung móng cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
23Khung móng cột đèn tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E Biện pháp thi công đào lòng hồ
1Mua vật liệu đắp đường tạm để phục vụ đào lòng hồMô tả kỹ thuật theo chương V214,2m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.364672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.72934E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công cải tạo công trình hạ tầng kỹ thuật và có hồ sơ minh chứng 03 hợp đồng này không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.243.115.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc ngành nghề liên quan xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.33
3 - Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ33
4 Tổ trưởng tổ đội thi công. 2 - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ sơ cấp nghề (trở lên) chuyên ngành liên quan xây dựng và đã đánh giá kỹ năng nghề Nề đạt yêu cầu. (có bản scan chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 4,5T ≥ 4,5T2
2 Máy đào bánh xích ≥ 0,4m3 ≥ 0,4m31
3 Máy đào một gầu bánh xích ≥ 1,25m3 ≥ 1,25m31
4 Máy bơm nước ≥ 40m3/h ≥ 40m3/h1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lít ≥ 150 lít1
7 Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kW ≤ 1,7kW1
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW ≥ 1kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5kW ≥ 1,5kW1
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg ≥ 70kg2
11 Máy hàn ≤ 23 KW ≤ 23 KW1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay cầm tay1
13 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW ≥ 0,62kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->