Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 của Cục Hậu cần |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 19:08:00 đến ngày 2021-01-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,951,266,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 10 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 10 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ 42 chân) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ >5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ 42 chân) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| B | CẢI TẠO NHÀ A3 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,2327 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,4 | 100m2 |
| 3 | Lưới bao che toàn bộ khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.023,272 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.165,519 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.206,329 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,325 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.115,65 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ (25% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.991,1085 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.602,265 | m2 |
| 10 | Cốt thép nền, đường kính =10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,175 | 100kg |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,325 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.176,079 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.057,5035 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông tạo dốc, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,1679 | m3 |
| 15 | Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 211,4 | m2 |
| 16 | Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.964,679 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.115,65 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.115,65 | m2 |
| 19 | Bả matit vào tường (30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5.379,3306 | m2 |
| 20 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.921,8114 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15.837,934 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3.302,418 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bàn cầu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện bàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi(lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt lavabo (lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bồn tiểu nam(lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bộ xả bồn tiểu nam(lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường(lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi xịt bàn cầu(lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kệ kính(lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá treo khăn(lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh(lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ A10 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,306 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 164,67 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 135,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,08 | m2 |
| 5 | Đục bỏ nền gạch bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa cán nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn, chiều dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 8 | Lát mới gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 609,22 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 236,6938 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường(30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.187,3128 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 106,706 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 106,706 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 106,706 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 106,706 | m3 |
| 17 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,4672 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp gạch ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,6 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,6 | 1000v |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,6 | 1000v |
| 21 | Xây tường 200, gạch ống 8x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,8683 | m3 |
| 22 | Xây tường 100, gạch ống 8x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5456 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7484 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô (tạm tính 120Kg/m3 bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0898 | tấn |
| 26 | Trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 364,056 | m2 |
| 27 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.551,3688 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.674,8467 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 609,22 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cửa gỗ chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,48 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ tầng 1, sắt đặc 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D20 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | hộp |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P, 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn 1.2m, bóng LED, 2x18W, loại gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 173 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Di chuyển tủ điều khiển, hệ thống dây dẫn,... ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | |
| 41 | Vệ sinh bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | |
| D | PHÁ DỠ NHÀ C5, NHÀ H3, NHÀ KHO A21 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 813,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,076 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 144,703 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ tường xây 100 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 204,49 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ cột BTCT tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ nền gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 563,022 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ công tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62,99 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ tường xây 100 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71,2 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, Phá dỡ vách nhôm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,169 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ cột BTCT tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ sàn BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73,64 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ móng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ dầm móng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,24 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ cầu thang bộ BTCT tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ công tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 25 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.003,598 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,036 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,036 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,036 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 751,815 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,01 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 86,7 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ tường xây 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 116,89 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ cột BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ nền gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 231 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ móng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,845 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ dầm móng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,04 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 391,77 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,9177 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,9177 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,9177 | 100m3 |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.594,92 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Tháo dỡ kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,78 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71,15 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ tường xây 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 194,2 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ cột BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55,6 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ nền gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 448,92 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ móng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,72 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ dầm móng BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 57 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 789,23 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,8923 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,8923 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,8923 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật. | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân | 20 | Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 10 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kw | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ >5T | Ô tô tự đổ >5T | 2 |
| 6 | Dàn giáo | (01 bộ 42 chân) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi