Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210105037-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Thiết Kế Xây Dựng Apollo
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210103182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2020 của Cục Hậu cần
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-05 19:08:00 đến ngày 2021-01-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,951,266,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 10 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 10 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ 42 chân)
- Số lượng tối thiểu 4
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ >5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ 42 chân)
- Số lượng tối thiểu 4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
B CẢI TẠO NHÀ A3
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT50,2327100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8,4100m2
3Lưới bao che toàn bộ khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.023,272m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.165,519m2
5Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.206,329m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT97,325m3
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.115,65m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ (25% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.991,1085m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.602,265m2
10Cốt thép nền, đường kính =10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT54,175100kg
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT97,325m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2.176,079m2
13Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.057,5035m2
14Đổ bê tông tạo dốc, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT28,1679m3
15Lát nền bằng gạch ceramic 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT211,4m2
16Lát nền bằng gạch ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.964,679m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.115,65m2
18Gia công cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.115,65m2
19Bả matit vào tường (30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT5.379,3306m2
20Bả matit vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.921,8114m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15.837,934m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3.302,418m2
23Tháo dỡ bàn cầu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48bộ
24Tháo dỡ phụ kiện bàn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48bộ
25Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34cái
26Tháo dỡ phụ kiện gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34bộ
27Tháo dỡ LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34bộ
28Tháo dỡ phụ kiện LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34bộ
29Tháo dỡ bồn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24bộ
31Lắp đặt chậu xí bệt (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT38bộ
32Lắp đặt chậu xí bệt (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10bộ
33Lắp đặt gương soi(lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34cái
34Lắp đặt lavabo (lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34bộ
35Lắp đặt bồn tiểu nam(lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24bộ
36Lắp đặt bộ xả bồn tiểu nam(lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34bộ
37Lắp đặt vòi rửa gắn tường(lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT24bộ
38Lắp đặt vòi xịt bàn cầu(lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48bộ
39Lắp đặt kệ kính(lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34cái
40Lắp đặt giá treo khăn(lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34cái
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh(lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48cái
C CẢI TẠO NHÀ A10
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT18,306m3
2Tháo dỡ vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT164,67m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT135,4m
4Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT68,08m2
5Đục bỏ nền gạch bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT200m2
6Đục bỏ lớp vữa cán nềnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT200m2
7Láng nền sàn, chiều dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT200m2
8Lát mới gạch ceramic 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT200m2
9Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT609,22m2
10Cạo bỏ sơn cũ trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT236,6938m2
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20cái
12Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường(30% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.187,3128m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT106,706m3
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT106,706m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT106,706m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT106,706m3
17Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15,4672100m2
18Bốc xếp gạch ốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34,61000v
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34,61000v
20Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT34,61000v
21Xây tường 200, gạch ống 8x8x19Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT26,8683m3
22Xây tường 100, gạch ống 8x8x19Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1,5456m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,0832100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,7484m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô (tạm tính 120Kg/m3 bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT0,0898tấn
26Trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT364,056m2
27Bả matit vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.551,3688m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.674,8467m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT609,22m2
30Cung cấp, lắp đặt cửa gỗ chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT40,48m2
31Cung cấp, lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ tầng 1, sắt đặc 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT46,2m2
32Lắp đặt ống PVC D20 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT600m
33Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.800m
34Lắp đặt hộp chia 2, 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT200hộp
35Lắp đặt công tắc 3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt công tắc 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt MCB 1P, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT20cái
38Lắp đặt đèn 1.2m, bóng LED, 2x18W, loại gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT173bộ
39Lắp đặt đèn Downlight âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12bộ
40Di chuyển tủ điều khiển, hệ thống dây dẫn,... ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
41Vệ sinh bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1
D PHÁ DỠ NHÀ C5, NHÀ H3, NHÀ KHO A21
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT813,25m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,076tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT144,703m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ tường xây 100 tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT204,49m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ cột BTCT tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT14,56m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ nền gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT563,022m3
7Tháo dỡ bệ xí tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7bộ
8Tháo dỡ chậu rửa tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7bộ
9Tháo dỡ chậu tiểu tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT21bộ
11Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ công tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT100cái
12Tháo dỡ cửa bằng thủ công tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT62,99m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ tường xây 100 tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT71,2m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công, Phá dỡ vách nhôm tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT59,169m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ cột BTCT tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6,6m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ sàn BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT73,64m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT45,5m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ dầm móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT22,24m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ cầu thang bộ BTCT tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2,34m3
20Tháo dỡ bệ xí tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3bộ
21Tháo dỡ chậu rửa tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3bộ
22Tháo dỡ chậu tiểu tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT9bộ
24Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ công tầng 2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT100cái
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.003,598m3
26Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,036100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,036100m3
28Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT10,036100m3
29Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT751,815m2
30Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m, kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4,01tấn
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT86,7m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ tường xây 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT116,89m3
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ cột BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT8m3
34Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ nền gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT231m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT19,845m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ dầm móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT16,04m3
37Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6bộ
38Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT6bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT12bộ
40Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT200cái
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT391,77m3
42Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,9177100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,9177100m3
44Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT3,9177100m3
45Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT1.594,92m2
46Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, Tháo dỡ kèo gỗMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT26,78m3
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT71,15m2
48Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ tường xây 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT194,2m3
49Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ cột BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT55,6m3
50Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ nền gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT448,92m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT48,72m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Phá dỡ dầm móng BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT15m3
53Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
54Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT2bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT4bộ
56Tháo dỡ hệ thống điện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT140cái
57Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT789,23m3
58Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,8923100m3
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,8923100m3
60Vận chuyển đất 20km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT7,8923100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.342E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng&công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu này; Đã đang công tác tại đơn vị nhà thầu tối thiểu 03 năm liên tục tính tới thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 - KTAT trong thi công xây dựng. Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.32
4 Đội trưởng đội thi công 1 Đội trưởng xây dựng 01 người. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: xây dựng.11
5 Công nhân 20 Công nhân lành nghề các lĩnh vực: 10 thợ nề hoặc xây tô, 02 điện, 03 nhôm sắt, 03 bê tông, 01 cơ khí, 01 vận hành máy. Có chứng chỉ nghề sơ cấp trở lên của các ngành nghề đào tạo: nề, điện, sơn, cơ khí11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
2 Máy cắt Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
3 Máy hàn Công suất ≥ 23kw3
4 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Ô tô tự đổ >5T Ô tô tự đổ >5T2
6 Dàn giáo (01 bộ 42 chân)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->