Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210114051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách thành phố, ngân sách huyện, xã, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 09:15:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,296,412,102 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cường độ dòng hàn ≥250A) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cường độ dòng hàn ≥250A) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TÔN NỀN + LÁT SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | 81 | cấu kiện | |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 200 | 4,3956 | m3 | |
| 3 | Tận dụng viên bó vỉa cũ lắp lạivữa XM M75 | 81,4 | m | |
| 4 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 176,64 | m3 | |
| 5 | Lát nền bằng gạch gốm đỏ 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.532 | m2 | |
| 6 | Lát nền gạch Terazo 40x40cm | 276 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC 2: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường bao xây gạch bằng búa căn | 22,3168 | m3 | |
| 2 | Đào móng tường rào, rộng | 23,8455 | m3 | |
| 3 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | 0,5564 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 51,5889 | 100m | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 7,6428 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 7,6428 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 10,7609 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 24,6244 | m3 | |
| 9 | Cốt thép giằng móng ĐK | 0,1171 | tấn | |
| 10 | Cốt thép giằng móng đường kính | 0,4396 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | 0,3494 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | 5,7648 | m3 | |
| 13 | Lấp đất hố móng | 36,4574 | m3 | |
| 14 | Xây cột trụ gạch gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 8,3055 | m3 | |
| 15 | Xây tường rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 17,6062 | m3 | |
| 16 | Xây tường rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 10,3831 | m3 | |
| 17 | Cốt thép giằng tường rào đường kính | 0,0832 | tấn | |
| 18 | Cốt thép giằng tường rào đường kính | 0,2931 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn giằng tường | 0,2342 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 200 | 2,5766 | m3 | |
| 21 | Trát trụ tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 92,125 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 413,064 | m2 | |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | 505,189 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC 3: CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, rộng | 2,5834 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,793 | m3 | |
| 4 | Lấp đất hố móng | 1,6845 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,7442 | 100m3 | |
| 6 | Xây tường cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | 1,322 | m3 | |
| 7 | Trát trụ cổng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 11,42 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ lõm , vữa XM mác 75 | 24 | m | |
| 9 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương) | 11,42 | m2 | |
| 10 | Gia công cổng sắt | 0,0618 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cánh cổng | 4 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,2416 | m2 | |
| 13 | Sắt L50x5 chôn trong trụ dài (2.5+0.8=3,3m) | 24,882 | kg | |
| D | HẠNG MỤC 4: HỐ GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 8,6589 | m3 | |
| 2 | Đắp cát móng hố ga | 0,4147 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng ga , đá 2x4 mác 200 | 0,6221 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, Xây hố ga vữa XM mác 75 | 1,7151 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 6 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 1,28 | m2 | |
| 7 | Đánh màu tường ga xi măng nguyên chất | 5,76 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan nắp ga | 0,0096 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan nắp ga | 0,0196 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp ga đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 12 | Lấp cát hố móng | 5,0082 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC 5: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng | 28,4427 | m3 | |
| 2 | Đàò rãnh thoát nước, chiều rộng móng | 0,6637 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng rãnh , đá 4x6, mác 100 | 9,36 | m3 | |
| 4 | Xây tường rãnh thoát nước gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 11,44 | m3 | |
| 5 | Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 104 | m2 | |
| 6 | Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 39 | m2 | |
| 7 | Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất | 104 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan nắp rãnh | 0,2883 | 100m2 | |
| 9 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | 0,6375 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp rãnh đá 1x2, mác 200 | 4,7502 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 145 | cấu kiện | |
| 12 | Lấp đất hố móng | 61,7927 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,4168 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC 6: KÈ ĐÁ + LAN CAN AO SEN | |||
| 1 | Bơm nước để thi công | 10 | ca | |
| 2 | Phá dỡ tường kè xây gạch chỉ bằng búa căn | 122,9483 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông giằng tường kè | 6,4218 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông lót móng tường kè | 9,73 | m3 | |
| 5 | Đào đất làm bờ kè , rộng | 47,0689 | m3 | |
| 6 | Đào đất làm bờ kè , chiều rộng móng | 1,0983 | 100m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 97,3 | 100m | |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc | 15,568 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 15,568 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 54,488 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | 124,2035 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn dầm tường kè | 0,3892 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép giằng tường kè ĐK | 0,1038 | tấn | |
| 14 | Cốt thép giằng tường kè đường kính | 0,3558 | tấn | |
| 15 | Bê tông giằng tường kè nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,9083 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,735 | 100m | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,569 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,1157 | 100m3 | |
| 19 | Xây tường chân và đỉnh lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 8,8024 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn giằng lan can | 0,4234 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép giằng lan can đường kính | 0,0941 | tấn | |
| 22 | Cốt thép giằng lan can đường kính | 0,4416 | tấn | |
| 23 | Bê tông giằng lan can , đá 1x2, mác 250 | 4,657 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng con tiện bê tông lan can | 176,4 | md | |
| 25 | Trát lan can, vữa XM mác 75 | 222,264 | m2 | |
| 26 | Sơn lan can không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 308,7 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường chân kỳ đài | 90,5193 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát nền kỳ đài, nền nhà bia | 76,8551 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường kỳ đài | 108,7056 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát gralito bậc tam cấp | 62,0502 | m2 | |
| 5 | Trát tường kỳ đài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 108,7056 | m2 | |
| 6 | Trát tường chân kỳ đài dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 90,5193 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kỳ đài sử dụng keo dán | 108,7056 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường chân kỳ đài sử dụng keo dán | 90,5193 | m2 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng ) | 138,9053 | m2 | |
| 10 | Bộ chữ TỔ QUÓC GHI CÔNG bằng Inox mạ đồng cao 200 | 4 | bộ | |
| 11 | Lư hương lớn ( bằng đá xanh nguyên khối bao gồm nhân công + lắp đặt + vận chuyển ) | 1 | cái | |
| 12 | Lư hương nhỏ ( bằng đá xanh nguyên khối bao gồm nhân công + lắp đặt + vận chuyển ) | 2 | cái | |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 9,2218 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | 0,0922 | 100m3 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,782 | 100m2 | |
| H | HẠNG MỤC 8: NHÀ BIA | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường chân nhà bia | 21,46 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch lát nền nhà bia | 26,565 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát trụ đỡ mái nhà bia | 53,7343 | m2 | |
| 4 | Trát tường chân nhà bia , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 21,46 | m2 | |
| 5 | Trát cột + mái, dầm nhà bia dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 53,7343 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | 53,7343 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 21,46 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhà bia | 29,16 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần nhà bia | 29,16 | m2 | |
| 10 | Sơn trần đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương) | 29,16 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ tường bia xây gạch | 2,961 | m3 | |
| 12 | Đào móng tường bia | 2,015 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,5 | m3 | |
| 14 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 1,3788 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 0,5775 | m3 | |
| 16 | Trát tường bia dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 15,73 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 6,02 | m2 | |
| 18 | Khắc chữ danh sách, thông tin các liêt sỹ trên 2 tấm bia đặt trong nhà bia | 4,8 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường mặt sau | 5,25 | m2 | |
| 20 | Tường mặt sau bia sơn giả đá | 5,25 | m2 | |
| 21 | Lát đá mặt nền nhà bia vữa XM M75 | 24,225 | m2 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7562 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 3,9584 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | 0,0417 | 100m3 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,2264 | 100m2 | |
| I | HẠNG MỤC 9: MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ mộ phần xây gạch | 0,845 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ phần vỏ mộ bê tông cốt thép | 22,5906 | m3 | |
| 3 | Đào xúc đất trong phần vỏ mộ phá dỡ | 24,0534 | m3 | |
| 4 | Xây nâng tường mộ cao thêm 0,12m. tường gạch bê tông dày 110mm vữa XM mác 75 | 7,4955 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan đáy mộ đá 1x2, mác 250 | 16,9 | m3 | |
| 6 | Cốt thép tấm đan đáy mộ | 1,6113 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan đáy mộ | 0,6422 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 169 | cấu kiện | |
| 9 | Ván khuôn bê tông mộ | 6,1468 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép mộ đường kính | 2,2079 | tấn | |
| 11 | Bê tông phần mộ, đá 2x4, mác 250 | 20,9687 | m3 | |
| 12 | Đổ cát vào mộ | 40,0192 | m3 | |
| 13 | Xây bia mộ vữa XM mác 75 | 3,887 | m3 | |
| 14 | Ốp tường phần mộ gạch men 400x400 vữa XM cát mịn mác 75 | 484,4385 | m2 | |
| 15 | Trát tường mặt trên tạo phẳng để gắn tấm bia ghi thông tin liệt sỹ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,21 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt tấm bia vào mặt mộ( không tính tấm bia đá Granit) | 15,21 | m2 | |
| 17 | Tấm bia đá Granit khắc tên và thông tin liệt sỹ | 169 | tấm | |
| 18 | Gắn bát hương trên mộ | 169 | cái | |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 47,489 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | 0,4749 | 100m3 | |
| J | HẠNG MỤC 10: BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường bồn cây | 18,3456 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 15,74 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường bồn cây xây gạch | 9,5368 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ bê tông lót móng tường bồn cây | 7,679 | m3 | |
| 5 | Đào móng tường bồn cây xây mới rộng | 17,5878 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 100 | 7,679 | m3 | |
| 7 | Xây tường bồn cây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 18,1468 | m3 | |
| 8 | Trát tường bồn cây phía trong không ốp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 89,7336 | m2 | |
| 9 | Trát tường bồn cây mặt ngoài và mặt trên để ốp gạch thẻ , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 152,9156 | m2 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa | 152,9156 | m2 | |
| 11 | Đào xúc đất trong bồn cây cũ, đất cấp II | 52,8651 | m3 | |
| 12 | Đổ đất màu vào bồn hoa dày 30 cm | 105,7302 | m3 | |
| 13 | Tiền mua đất màu | 126,8762 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,9638 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 87,6854 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | 0,8769 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC 11: HỆ THÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột đèn | 2,4752 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200 | 2,176 | m3 | |
| 3 | Bu lông neo D=16 dài 0,6m | 68 | cái | |
| 4 | Thép d=14mm liên kết | 78,336 | kg | |
| 5 | Lắp đèn công viên Banian ( bao gồm cả cột + tay đèn + 5bóng) | 10 | cái | |
| 6 | Công tắc đôi | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | 1 | cái | |
| 8 | Dây CXV 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 9 | Ống PVC đường kính =25mm | 300 | m | |
| 10 | Tủ điện 5 Modul | 1 | hộp | |
| 11 | Đèn pha 70w | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥50kg | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 2 |
| 8 | Máy hàn | (Cường độ dòng hàn ≥250A) | 1 |
| 9 | Máy đào | ≤ 0,6m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi