Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210114078-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lê Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210114051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách thành phố, ngân sách huyện, xã, nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-11 09:15:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,296,412,102 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Cường độ dòng hàn ≥250A)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Cường độ dòng hàn ≥250A)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TÔN NỀN + LÁT SÂN
1Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng81cấu kiện
2Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 2004,3956m3
3Tận dụng viên bó vỉa cũ lắp lạivữa XM M7581,4m
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 200176,64m3
5Lát nền bằng gạch gốm đỏ 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 751.532m2
6Lát nền gạch Terazo 40x40cm276m2
B HẠNG MỤC 2: TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường bao xây gạch bằng búa căn22,3168m3
2Đào móng tường rào, rộng 23,8455m3
3Đào móng tường rào, chiều rộng móng 0,5564100m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II51,5889100m
5Cát đen phủ đầu cọc7,6428m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1007,6428m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 10,7609m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 24,6244m3
9Cốt thép giằng móng ĐK0,1171tấn
10Cốt thép giằng móng đường kính 0,4396tấn
11Ván khuôn giằng móng0,3494100m2
12Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 2005,7648m3
13Lấp đất hố móng36,4574m3
14Xây cột trụ gạch gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 758,3055m3
15Xây tường rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 17,6062m3
16Xây tường rào gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 10,3831m3
17Cốt thép giằng tường rào đường kính 0,0832tấn
18Cốt thép giằng tường rào đường kính 0,2931tấn
19Ván khuôn giằng tường0,2342100m2
20Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 2002,5766m3
21Trát trụ tường rào dày 2,0 cm, vữa XM mác 7592,125m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75413,064m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)505,189m2
C HẠNG MỤC 3: CỔNG PHỤ
1Đào móng trụ cổng, rộng 2,5834m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,2m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,793m3
4Lấp đất hố móng1,6845m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,7442100m3
6Xây tường cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao 1,322m3
7Trát trụ cổng dày 2,0 cm, vữa XM mác 7511,42m2
8Trát gờ chỉ lõm , vữa XM mác 7524m
9Sơn trụ cổng không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)11,42m2
10Gia công cổng sắt0,0618tấn
11Lắp dựng cánh cổng4m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,2416m2
13Sắt L50x5 chôn trong trụ dài (2.5+0.8=3,3m)24,882kg
D HẠNG MỤC 4: HỐ GA THOÁT NƯỚC
1Đào hố ga rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III8,6589m3
2Đắp cát móng hố ga0,4147m3
3Bê tông móng ga , đá 2x4 mác 2000,6221m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, Xây hố ga vữa XM mác 751,7151m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,76m2
6Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 751,28m2
7Đánh màu tường ga xi măng nguyên chất5,76m2
8Ván khuôn tấm đan nắp ga0,0096100m2
9Cốt thép tấm đan nắp ga0,0196tấn
10Bê tông tấm đan nắp ga đá 1x2, mác 2000,16m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
12Lấp cát hố móng5,0082m3
E HẠNG MỤC 5: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, rộng 28,4427m3
2Đàò rãnh thoát nước, chiều rộng móng 0,6637100m3
3Bê tông móng rãnh , đá 4x6, mác 1009,36m3
4Xây tường rãnh thoát nước gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 11,44m3
5Trát tường rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75104m2
6Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 7539m2
7Đánh màu tường rãnh xi măng nguyên chất104m2
8Ván khuôn tấm đan nắp rãnh0,2883100m2
9Cốt thép tấm đan nắp rãnh0,6375tấn
10Bê tông tấm đan nắp rãnh đá 1x2, mác 2004,7502m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu145cấu kiện
12Lấp đất hố móng61,7927m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,4168100m3
F HẠNG MỤC 6: KÈ ĐÁ + LAN CAN AO SEN
1Bơm nước để thi công10ca
2Phá dỡ tường kè xây gạch chỉ bằng búa căn122,9483m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông giằng tường kè6,4218m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông lót móng tường kè9,73m3
5Đào đất làm bờ kè , rộng 47,0689m3
6Đào đất làm bờ kè , chiều rộng móng 1,0983100m3
7Đóng cọc tre chiều dài cọc 97,3100m
8Cát đen phủ đầu cọc15,568m3
9Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10015,568m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 54,488m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75124,2035m3
12Ván khuôn dầm tường kè0,3892100m2
13Cốt thép giằng tường kè ĐK0,1038tấn
14Cốt thép giằng tường kè đường kính 0,3558tấn
15Bê tông giằng tường kè nhà, đá 1x2, mác 2506,9083m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,735100m
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,569100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II3,1157100m3
19Xây tường chân và đỉnh lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 758,8024m3
20Ván khuôn giằng lan can0,4234100m2
21Cốt thép giằng lan can đường kính 0,0941tấn
22Cốt thép giằng lan can đường kính 0,4416tấn
23Bê tông giằng lan can , đá 1x2, mác 2504,657m3
24Lắp dựng con tiện bê tông lan can176,4md
25Trát lan can, vữa XM mác 75222,264m2
26Sơn lan can không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ308,7m2
G HẠNG MỤC 7: CẢI TẠO KỲ ĐÀI
1Tháo dỡ gạch ốp tường chân kỳ đài90,5193m2
2Tháo dỡ gạch lát nền kỳ đài, nền nhà bia76,8551m2
3Phá lớp vữa trát tường kỳ đài108,7056m2
4Phá lớp vữa trát gralito bậc tam cấp62,0502m2
5Trát tường kỳ đài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75108,7056m2
6Trát tường chân kỳ đài dày 2,0 cm, vữa XM mác 7590,5193m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào kỳ đài sử dụng keo dán108,7056m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường chân kỳ đài sử dụng keo dán90,5193m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (Đá granít tự nhiên ( màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng )138,9053m2
10Bộ chữ TỔ QUÓC GHI CÔNG bằng Inox mạ đồng cao 2004bộ
11Lư hương lớn ( bằng đá xanh nguyên khối bao gồm nhân công + lắp đặt + vận chuyển )1cái
12Lư hương nhỏ ( bằng đá xanh nguyên khối bao gồm nhân công + lắp đặt + vận chuyển )2cái
13Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại9,2218m3
14Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ0,0922100m3
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,782100m2
H HẠNG MỤC 8: NHÀ BIA
1Tháo dỡ gạch ốp tường chân nhà bia21,46m2
2Tháo dỡ gạch lát nền nhà bia26,565m2
3Phá lớp vữa trát trụ đỡ mái nhà bia53,7343m2
4Trát tường chân nhà bia , dày 2,0 cm, vữa XM mác 7521,46m2
5Trát cột + mái, dầm nhà bia dày 2,0 cm, vữa XM mác 7553,7343m2
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán53,7343m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán21,46m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần nhà bia29,16m2
9Bả bằng bột bả vào trần nhà bia29,16m2
10Sơn trần đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)29,16m2
11Phá dỡ tường bia xây gạch2,961m3
12Đào móng tường bia2,015m3
13Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,5m3
14Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 1,3788m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 0,5775m3
16Trát tường bia dày 2,0 cm, vữa XM mác 7515,73m2
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán6,02m2
18Khắc chữ danh sách, thông tin các liêt sỹ trên 2 tấm bia đặt trong nhà bia4,8m2
19Bả bằng bột bả vào tường mặt sau5,25m2
20Tường mặt sau bia sơn giả đá5,25m2
21Lát đá mặt nền nhà bia vữa XM M7524,225m2
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,7562m3
23Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại3,9584m3
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ0,0417100m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,2264100m2
I HẠNG MỤC 9: MỘ
1Phá dỡ mộ phần xây gạch0,845m3
2Phá dỡ phần vỏ mộ bê tông cốt thép22,5906m3
3Đào xúc đất trong phần vỏ mộ phá dỡ24,0534m3
4Xây nâng tường mộ cao thêm 0,12m. tường gạch bê tông dày 110mm vữa XM mác 757,4955m3
5Bê tông tấm đan đáy mộ đá 1x2, mác 25016,9m3
6Cốt thép tấm đan đáy mộ1,6113tấn
7Ván khuôn tấm đan đáy mộ0,6422100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu169cấu kiện
9Ván khuôn bê tông mộ6,1468100m2
10Cốt thép mộ đường kính 2,2079tấn
11Bê tông phần mộ, đá 2x4, mác 25020,9687m3
12Đổ cát vào mộ40,0192m3
13Xây bia mộ vữa XM mác 753,887m3
14Ốp tường phần mộ gạch men 400x400 vữa XM cát mịn mác 75484,4385m2
15Trát tường mặt trên tạo phẳng để gắn tấm bia ghi thông tin liệt sỹ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 7515,21m2
16Lắp đặt tấm bia vào mặt mộ( không tính tấm bia đá Granit)15,21m2
17Tấm bia đá Granit khắc tên và thông tin liệt sỹ169tấm
18Gắn bát hương trên mộ169cái
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại47,489m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ0,4749100m3
J HẠNG MỤC 10: BỒN CÂY
1Phá lớp vữa trát tường bồn cây18,3456m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường15,74m2
3Phá dỡ tường bồn cây xây gạch9,5368m3
4Phá dỡ bê tông lót móng tường bồn cây7,679m3
5Đào móng tường bồn cây xây mới rộng 17,5878m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6,mác 1007,679m3
7Xây tường bồn cây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 18,1468m3
8Trát tường bồn cây phía trong không ốp dày 2,0 cm, vữa XM mác 7589,7336m2
9Trát tường bồn cây mặt ngoài và mặt trên để ốp gạch thẻ , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75152,9156m2
10Ốp gạch thẻ tường bồn hoa152,9156m2
11Đào xúc đất trong bồn cây cũ, đất cấp II52,8651m3
12Đổ đất màu vào bồn hoa dày 30 cm105,7302m3
13Tiền mua đất màu126,8762m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9013,9638m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại87,6854m3
16Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ0,8769100m3
K HẠNG MỤC 11: HỆ THÓNG ĐIỆN
1Đào móng cột đèn2,4752m3
2Bê tông móng đá 2x4 mác 2002,176m3
3Bu lông neo D=16 dài 0,6m68cái
4Thép d=14mm liên kết78,336kg
5Lắp đèn công viên Banian ( bao gồm cả cột + tay đèn + 5bóng)10cái
6Công tắc đôi2cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A1cái
8Dây CXV 2x2,5mm2400m
9Ống PVC đường kính =25mm300m
10Tủ điện 5 Modul1hộp
11Đèn pha 70w2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Trọng lượng ≥50kg2
2 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW2
8 Máy hàn (Cường độ dòng hàn ≥250A)1
9 Máy đào ≤ 0,6m31
10 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->