Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108799-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc, địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201261614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2019 chuyển nguồn sang năm 2020 và nguồn bố trí trong dự toán năm 2020 của sự nghiệp giáo dục đào tạo huyện.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 14:08:00 đến ngày 2021-01-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,214,592,423 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.821888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64377E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục nhà kết cấu bê tông cốt thép toàn khối.* Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.214.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.428.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 25 kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 180 L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy tời nâng
- Đặc điểm thiết bị 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Bộ giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo)
- Số lượng tối thiểu 50
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIITheo HSTK7,8413m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo HSTK1,4898100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIITheo HSTK2,4143m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo HSTK0,3139100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK3,822m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,6482100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK10,1557m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK21,3049m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK4,6816m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK3,448m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,269100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,4198100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2108tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,8208tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0808tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,466tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK4,8944m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Theo HSTK57,4065m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,4168100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK9,2618m3
B Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSTK3,6652m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo HSTK3,3264m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1517tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,2274tấn
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,2208100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK8,8391m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,8056100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3321tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,5162tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0252tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK27,3163m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK2,8651100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,3806tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK3,089m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1072tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,336tấn
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,3558100m2
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK2,2836m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,2391100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,135tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1304tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK113,77m2
23Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK310,42m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK1,177m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK4,653m3
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK13,23m2
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK3,1363m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK27,241m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK2,9622m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK28,2699m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK2,3373m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK2,3373m3
33Hoa sắt chắn nắng (Bao gồm cả sơn)Theo HSTK10,9288m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK10,9288m2
35Hoa sắt lan can (Bao gồm sơn)Theo HSTK25,884m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK25,884m2
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK0,3711m3
38Tấm xốp lót âm sànTheo HSTK4,6176m2
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK1,9666m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK91,872m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK185,299m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK460,0026m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK50,048m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK513,0656m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK185,299m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK141,92m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK460,0026m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo HSTK194,147m2
49Cửa đi khung uPVC lõi thép gia cường bằng thép không gỉ dày >=1.2mm phụ kiện đồng bộTheo HSTK24,96m2
50Cửa sổ khung uPVC lõi thép (kính trắng VFG 5mm) phụ kiện đồng bộTheo HSTK25,92m2
51Cửa vách kính cố định - pano nhựa u-PVCTheo HSTK15,119m2
52Hoa sắt 12x12Theo HSTK25,92m2
53Gia công lan canTheo HSTK0,2422tấn
54Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK9,9592m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK20,57441m2
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK1,1444m3
57Thép tròn fi 30Theo HSTK73,2072m
58Tay vịn thép tròn D60Theo HSTK9,04m
59Đắp phào đơn, vữa XM M50Theo HSTK61,32m
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK162,1426m2
61Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK13,23m2
62Lát đá bậc cầu thangTheo HSTK15,8172m2
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK80m
64Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo HSTK1cái
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK3cái
66Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK8cái
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK16bộ
68Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo HSTK40m
69Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK120m
70Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Theo HSTK380m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK250m
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK4cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK4cái
74Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo HSTK10bộ
75Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK8cái
76Lắp đặt ô cắm đơnTheo HSTK15cái
77Hộp điệnTheo HSTK1hộp
78Cầu chắn rácTheo HSTK4cái
79Hộp thu nướcTheo HSTK4cái
80Ống nhựa dẫn nước máiTheo HSTK32m
81CleomTheo HSTK24cái
82CútTheo HSTK4cái
83Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK12,099m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK109,9909m2
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0287tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,158tấn
87Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK0,162100m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK1,782m3
89Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,8185tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK84,2899m2
91Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,8185tấn
92Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK1,3383100m2
93Tôn úp nóc mái rộng 400 dày 0.4ly cả lắp dựngTheo HSTK31,4m
94Ke chống bão 2,5 cái /4m2Theo HSTK83,6438cái
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK5,928m3
96Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0593100m3
97Gia công kim thu sét, dài 1mTheo HSTK4cái
98Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK4cái
99Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo HSTK4cọc
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK45m
101Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo HSTK25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.821888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64377E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục nhà kết cấu bê tông cốt thép toàn khối.* Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.214.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.428.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8 m31
2 Máy trộn bê tông ≥250L2
3 Máy đầm dùi 1.5 kw2
4 Máy đầm bàn 1 kw2
5 Máy khoan cầm tay 1 kw1
6 Máy hàn điện 25 kw1
7 Máy cắt uốn thép 5 kw1
8 Máy trộn vữa 180 L2
9 Máy tời nâng 1 tấn1
10 Máy đầm cóc ≥ 60kg1
11 Máy bơm ≥ 0,5 kw1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1 kw1
13 Máy phát điện 5 KW1
14 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
15 Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo)50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->