Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210105573-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức
Chủ đầu tư - Chủ đầu tư: UBND xã Chỉ Đạo; địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phù Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210105400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 09:53:00 đến ngày 2021-01-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,102,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1536585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.307317E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.471.707.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.415.121.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN, CỔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG MẦM NON CHỈ ĐẠO
1Phá dỡ hàng rào song sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp23,4m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V - Yêu cầu về xây lắp0,934m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9033m3
4Phá dỡ móng xây gạchChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4823m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,6241m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, mật độ 25 cọc/m2 -đất cấp IIChương V - Yêu cầu về xây lắp10,4025100m
7Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,208m3
8Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1214100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,0805m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0465tấn
11Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2149tấn
12Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1874tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,8492m3
14Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4992100m2
15Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,035m3
16Xây móng cổng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,5888m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,2343m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,342100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1678tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5623tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3208tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,688m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7657100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6842tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0273tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,2282m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp76,1032m2
28Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,24m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp135,2m
30Cắt chỉ lõm cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp71,44md
31Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,988m2
32Đắp dấu tròn trên cột trang tríChương V - Yêu cầu về xây lắp8công
33Đắp bọ thạch cao trang tríChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
34Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6063100m2
35Thép ống D32 cắm cờChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về xây lắp7,392m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp226,3034m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về xây lắp31,3838100m2
39Chữ INOX màu vàng cao 200mm (TRƯỜNG MẦM NON XÃ CHỈ ĐẠO)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20chữ cái
40Chữ INOX màu vàng cao 90 (ĐC: XÃ CHỈ ĐẠO, HUYỆN VĂN LÂM, HƯNG YÊN & ĐIỆN THOẠI: 02213.984.252)Chương V - Yêu cầu về xây lắp49chữ cái
41Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5826tấn
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4337tấn
43Bánh xe thép D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
44Bản lề thépChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
45Mũi gang thépChương V - Yêu cầu về xây lắp80cái
46Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V - Yêu cầu về xây lắp1.016,29kg
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp29,301m2
48Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5286100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5286100m3/1km
50Tháo dỡ tấm đan rãnh nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp133cái
51Vét bùn đất trong rãnh, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,3401m3
52Vận chuyển bùn đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp4,3401m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp4,3401m3
54Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,551m3
55Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,5332m3
56Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1463100m2
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,2487m3
58Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,2233m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7785100m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,8951m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp122,1075m2
62Láng đáy rãnh có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,0191m2
63Ván khuôn gỗ tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2521100m2
64Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,0456100kg
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1943m3
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp80cái
67Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,5167m3
68Đào móng xây bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp20,7361m3
69Vận chuyển bùn đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp20,736m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8384m3
71Xây tường bồn hoa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp13,1789m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp76,032m2
73Ốp gạch thẻ bồn câyChương V - Yêu cầu về xây lắp76,032m2
74Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp11,83741m3
75Mua đất trồng câyChương V - Yêu cầu về xây lắp11,8374m3
76Vận chuyển bùn đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp11,8374m3
77Mua cây bàng Nhật, cao 2,5-3m, đường kính gốc 6-8cmChương V - Yêu cầu về xây lắp16cây
78Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,6826100m3
79Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6465100m3
80Nilon đệm nền chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp2.025,85m2
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp202,585m3
82Cắt khe co giãn trên sân bê tông nềnChương V - Yêu cầu về xây lắp5010m
83Lát sân bằng gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2.025,85m2
84Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp209,85741m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0986100m3
86Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0986100m3/1km
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,047100m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0075m3
89Ván khuôn gỗ cho block vỉ hèChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7329100m2
90Bê tông block vỉ hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5463m3
91Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp46cái
92Xây móng tường bo vỉa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2563m3
93Xây tường bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4472m3
94Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,5663m2
95Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5835100m3
96Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,475100m3
97Đắp lớp cát vàng tạo phảngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1609100m3
98Nilon đệm nền chống mất nước xi măngChương V - Yêu cầu về xây lắp321,8678m2
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,9362m3
100Làm khe co giãn đường vào trườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,137100m
101Đánh bóng mặt đường BTXMChương V - Yêu cầu về xây lắp293,75m2
102Lát sân bằng gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mmChương V - Yêu cầu về xây lắp117,47m2
103Đào xúc đất, máy đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1573100m3
104Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1049100m3
105Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1049100m3/1km
106Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0275100m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,21m3
108Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,5423m3
109Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,2433m3
110Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1707m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0413100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,017tấn
113Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4538m3
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,8365m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,8672m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp90,768m
117Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp24,994m2
118Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 25x25x1,5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,095tấn
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp5,3851m2
120Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp11,7m2
121Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2039100m3
122Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2039100m3
123Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2039100m3/1km
124Đóng cọc tre móng tường rào, dài ≤2,5m; mật độ 25 cọc/m2 bằng thủ công-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về xây lắp20,558100m
125Rải cát đen đệm đầu cọcChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2893m3
126Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0866100m2
127Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2893m3
128Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1193m3
129Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,7967m3
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,045m3
131Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,8992m3
132Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1298100m2
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2735tấn
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0462tấn
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,072tấn
136Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,2847m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp100,0058m2
138Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,738m2
139Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp172,52m
140Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp142,8202m2
141Tháo dỡ quạt, đèn huỳnh quang, bóng đèn ốpChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
142Lắp đặt hộp bảng điện kích thước hộp Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
143Lắp đặt các automat 3 pha Chương V - Yêu cầu về xây lắp1m
144Lắp đặt các automat 3 pha Chương V - Yêu cầu về xây lắp1m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50m
146Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp170m
147Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp380m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mmChương V - Yêu cầu về xây lắp180m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp60m
150Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
151Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
152Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
153Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
154Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
155Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
156Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4702tấn
157Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp23,22m2
158Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V - Yêu cầu về xây lắp17,161m2
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,05100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
164Lắp đặt côn THU nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m
166Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
167Lắp đặt cút ren nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
168Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
169Lắp đặt van 2 chiều, ĐK Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
170Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0796m3
171Xây tam cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8424m3
172Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,4803m2
173Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1759tấn
174Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,228tấn
175Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2504100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1536585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.307317E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.471.707.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.415.121.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy mài máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
2 Máy cắt uốn cắt thép máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
3 Máy khoan máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
4 Máy hàn điện máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
5 Máy trộn vữa máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
7 Máy hàn nhiệt máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
8 Máy thủy bình máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
9 Máy bơm nước máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
10 Máy đầm bàn máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
11 Máy trộn bê tông máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
12 Máy đầm cóc máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
13 Máy đầm dùi máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->