Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức | Chủ đầu tư | - Chủ đầu tư: UBND xã Chỉ Đạo; địa chỉ: Xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên - Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Thôn Phù Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 09:53:00 đến ngày 2021-01-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,102,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1536585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.307317E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.471.707.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.415.121.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN, CỔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ TRƯỜNG MẦM NON CHỈ ĐẠO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,934 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9033 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng xây gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4823 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,624 | 1m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, mật độ 25 cọc/m2 -đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,4025 | 100m |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1214 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0805 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0465 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2149 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1874 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8492 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4992 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,035 | m3 |
| 16 | Xây móng cổng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5888 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,2343 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,342 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1678 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5623 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3208 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,688 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7657 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6842 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0273 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,2282 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,1032 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,24 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135,2 | m |
| 30 | Cắt chỉ lõm cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,44 | md |
| 31 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,988 | m2 |
| 32 | Đắp dấu tròn trên cột trang trí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | công |
| 33 | Đắp bọ thạch cao trang trí | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 34 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6063 | 100m2 |
| 35 | Thép ống D32 cắm cờ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,392 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 226,3034 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,3838 | 100m2 |
| 39 | Chữ INOX màu vàng cao 200mm (TRƯỜNG MẦM NON XÃ CHỈ ĐẠO) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | chữ cái |
| 40 | Chữ INOX màu vàng cao 90 (ĐC: XÃ CHỈ ĐẠO, HUYỆN VĂN LÂM, HƯNG YÊN & ĐIỆN THOẠI: 02213.984.252) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49 | chữ cái |
| 41 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5826 | tấn |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4337 | tấn |
| 43 | Bánh xe thép D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 44 | Bản lề thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 45 | Mũi gang thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 46 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.016,29 | kg |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,301 | m2 |
| 48 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5286 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5286 | 100m3/1km |
| 50 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133 | cái |
| 51 | Vét bùn đất trong rãnh, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3401 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bùn đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3401 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3401 | m3 |
| 54 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,55 | 1m3 |
| 55 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,5332 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1463 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2487 | m3 |
| 58 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,2233 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7785 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8951 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,1075 | m2 |
| 62 | Láng đáy rãnh có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,0191 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2521 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0456 | 100kg |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1943 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 67 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,5167 | m3 |
| 68 | Đào móng xây bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,736 | 1m3 |
| 69 | Vận chuyển bùn đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,736 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8384 | m3 |
| 71 | Xây tường bồn hoa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,1789 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,032 | m2 |
| 73 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,032 | m2 |
| 74 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8374 | 1m3 |
| 75 | Mua đất trồng cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8374 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bùn đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,8374 | m3 |
| 77 | Mua cây bàng Nhật, cao 2,5-3m, đường kính gốc 6-8cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cây |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6826 | 100m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6465 | 100m3 |
| 80 | Nilon đệm nền chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.025,85 | m2 |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 202,585 | m3 |
| 82 | Cắt khe co giãn trên sân bê tông nền | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | 10m |
| 83 | Lát sân bằng gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.025,85 | m2 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 209,8574 | 1m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0986 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0986 | 100m3/1km |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,047 | 100m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0075 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ cho block vỉ hè | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7329 | 100m2 |
| 90 | Bê tông block vỉ hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5463 | m3 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46 | cái |
| 92 | Xây móng tường bo vỉa hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2563 | m3 |
| 93 | Xây tường bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4472 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,5663 | m2 |
| 95 | Đắp cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5835 | 100m3 |
| 96 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,475 | 100m3 |
| 97 | Đắp lớp cát vàng tạo phảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1609 | 100m3 |
| 98 | Nilon đệm nền chống mất nước xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 321,8678 | m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,9362 | m3 |
| 100 | Làm khe co giãn đường vào trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,137 | 100m |
| 101 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 293,75 | m2 |
| 102 | Lát sân bằng gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117,47 | m2 |
| 103 | Đào xúc đất, máy đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1573 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1049 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1049 | 100m3/1km |
| 106 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0275 | 100m2 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,21 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5423 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2433 | m3 |
| 110 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1707 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0413 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4538 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8365 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,8672 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90,768 | m |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,994 | m2 |
| 118 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 25x25x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,385 | 1m2 |
| 120 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,7 | m2 |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2039 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2039 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2039 | 100m3/1km |
| 124 | Đóng cọc tre móng tường rào, dài ≤2,5m; mật độ 25 cọc/m2 bằng thủ công-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,558 | 100m |
| 125 | Rải cát đen đệm đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2893 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0866 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2893 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1193 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7967 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,045 | m3 |
| 131 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8992 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1298 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2735 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0462 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,072 | tấn |
| 136 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2847 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100,0058 | m2 |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,738 | m2 |
| 139 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 172,52 | m |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142,8202 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ quạt, đèn huỳnh quang, bóng đèn ốp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp bảng điện kích thước hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt các automat 3 pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 144 | Lắp đặt các automat 3 pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 380 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 150 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 156 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4702 | tấn |
| 157 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,22 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,16 | 1m2 |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn THU nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút ren nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 170 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0796 | m3 |
| 171 | Xây tam cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8424 | m3 |
| 172 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,4803 | m2 |
| 173 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1759 | tấn |
| 174 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,228 | tấn |
| 175 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2504 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1536585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.307317E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.471.707.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.415.121.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng (kèm theo tài liệu chứng minh).-Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông (kèm theo tài liệu chứng minh).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy khoan | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=5 tấn | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | máy còn hoạt động tốt, sãn sàng huy động phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi