Gói thầu: Gói thầu 23 2021 - ĐTXD - XL - ĐTRR: “Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Thượng Cát, Minh Khai, Tây Tựu, Đông Ngạc)”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103546-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Chủ đầu tư Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty Hotline: 19001288
Tên gói thầu Gói thầu 23 2021 - ĐTXD - XL - ĐTRR: “Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Thượng Cát, Minh Khai, Tây Tựu, Đông Ngạc)”
Số hiệu KHLCNT 20201273554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 12:33:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,943,618,218 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ vnđ.hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,48 tỷ vnđ.(iii)có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6,48 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường dây không và trạm biến áp có điện áp đến 35KV (trong đó phần xây dựng cáp ngầm có chiều dài tối thiểu 0,19 km/1 hợp đồng.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân).
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn điện, An toàn lao động/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. VẬT TƯ - THIẾT BỊ
B I.1 PHẦN VT-TB A CẤP
C TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 10
D TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbowMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W)2Cái
2Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TNRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1Cái
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 400kVA-22/0.4kVTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A;2Trụ
4Tủ hạ thế liên lạc 600V-400ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR500xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái1Tủ
5Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN6x10kVAR, 440V, 3P2Tủ
E Trạm biến áp - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm290Mét
2Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm296Mét
3Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm212Mét
4Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC - 4x240mm212Mét
F Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC- 3x240mm2366Mét
G Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2258Mét
H TRẠM BIẾN ÁP VĂN TRÌ 1 M2
I TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TNRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1Cái
2MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1Cái
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kVTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 1000A; 01 ATM nhánh 400A; 03 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A1Trụ
4Tủ hạ thế liên lạc 600V-630ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR500xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái1Tủ
5Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr6x15kVAR, 440V, 3P1Tủ
J Trạm biến áp - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm290Mét
2Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm240Mét
3Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm29Mét
4Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm26Mét
5Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm232Mét
K Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm217Mét
L Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2924Mét
M TRẠM BIẾN ÁP VĂN TRÌ 3 M2
N TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1Cái
2Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kVTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 1000A; 01 ATM nhánh 400A; 03 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A1Trụ
3Tủ hạ thế liên lạc 600V-630ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR500xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái1Tủ
4Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr6x15kVAR, 440V, 3P1Tủ
O Trạm biến áp - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm245Mét
2Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm240Mét
3Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm29Mét
4Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm26Mét
5Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm232Mét
P Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2188Mét
Q TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 26
R TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 400kVA-22/0.4kVTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A;2Trụ
2MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbowMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W)2Cái
3Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+3CC) TNRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2CC) Compact Non-Extensible Indoor1Cái
4Tủ hạ thế liên lạc 600V-400ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR500xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái1Tủ
5Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN6x10kVAR, 440V, 3P2Tủ
S TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm290Mét
2Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm296Mét
3Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm212Mét
4Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm212Mét
T Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm215Mét
U Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2372Mét
V TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 35
W TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ
1Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 400kVA-22/0.4kVTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A;2Trụ
2Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TNRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1Cái
3MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbowMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W)2Cái
4Tủ hạ thế liên lạc 600V-400ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR500xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái1Tủ
5Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN6x10kVAR, 440V, 3P2Tủ
X TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm290Mét
2Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm296Mét
3Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm212Mét
4Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm212Mét
Y Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2437Mét
Z Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU
1Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2464Mét
AA I.2 PHẦN VT-TB B CẤP
AB TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 10
AC Trạm biến áp - VẬT LIỆU
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)2Cái
2Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN2Cái
3Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V12Bộ
4Đầu cốt M120Cosse C12022Cái
5Đầu cốt M35Cosse C3520Cái
6Cáp PVC M35 mm2M3530Mét
7Đầu cốt M50Cosse C5016Cái
8Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm20,6/1kV Cu-4x(150-240)mm24Bộ
9Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/385Cái
10Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium 100x50mm6Cái
11Biển tên trạmHợp kim Aluminium 450x300mm3Cái
12Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium 350x270mm3Cái
13Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium 350x270mm2Cái
14Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc12Cái
15Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)60Kg
16Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngănSơn tĩnh điện1Cái
17Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP10Mét
18Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngănMạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ)1bộ
19Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợpMạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ)2bộ
20Giá đỡ tủ tụ bù hạ thếMạ kẽm L 63x63x6 (11.04 kg/bộ)2bộ
21Bulong M27x850Mạ kẽm nhúng nóng Bulong M27x85012Cái
AD Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22Bộ
2Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x602.304Viên
3Băng báo cáp256Mét
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )39Cái
AE Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU
1Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9524Cái
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm212Hộp
3Keo bọt nở4Lọ
4Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x601.206Viên
5Băng báo cáp134Mét
6Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )16Cái
7Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng (45,51kg/bộ)1Bộ
8Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng (47,94kg/bộ)1Bộ
9Giá đỡ 3 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (58,56kg/bộ)1Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP25Mét
AF Đường cáp vặn xoắn hạ thế - VẬT LIỆU
1Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL111Cái
2Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3LT8,5/4.3/1906Cái
3Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A704Cái
4Ống nối cáp nhôm A120ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm220Cái
5Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm230Cái
6Móc ốp30Cái
7Đai thép + Khoá đai74Bộ
8Xà nánh kép 1,5m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (35,76kg/1bộ)4Bộ
9Tiếp địa RC2Mạ kẽm nhúng nóng (21,85kg/bộ)5Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP12,5Mét
11Thẻ treo cápHợp kim Aluminium 100x50mm65cái
12Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt li non; + Nền: Trắng; + Chữ, viền: Màu xanh nước biển. (Kích thước: 250x180mm)57Cái
AG TRẠM BIẾN ÁP VĂN TRÌ 1 M2
AH TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1Cái
2Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN1Cái
3Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V11Bộ
4Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)Đầu sứ Elbow máy 630kVA-22/0,4kV1Bộ
5Đầu cốt ép M240 2 lỗCosse C24016Cái
6Hộp đầu cáp Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1Bộ
7Đầu cốt M120Cosse C1204Cái
8Đầu cốt M35Cosse C3510Cái
9Cáp PVC M35 mm2M3515Mét
10Đầu cốt M50Cosse C508Cái
11Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm28Hộp
12Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/383Cái
13Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium 100x50mm6Cái
14Biển tên trạmHợp kim Aluminium 450x300mm3Cái
15Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium 350x270mm3Cái
16Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium 350x270mm2Cái
17Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc6Cái
18Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)30Kg
19Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP10Mét
20Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngănMạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ)1bộ
21Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợpMạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ)1bộ
22Giá đỡ tủ tụ bù hạ thếMạ kẽm L 63x63x6 (11.04 kg/bộ)1bộ
23Giá đỡ cáp cao thế từ tủ RMU lên MBA dọc cộtMạ kẽm nhúng nóng (69.2kg/1bộ)*1bộ1Bộ
24Máng cáp cao thếMáng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m21Bộ
25Máng cáp hạ thếMáng cáp hạ thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m21Bộ
26Chụp cực MBAHộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m21Bộ
27Bulong M27x850Mạ kẽm nhúng nóng Bulong M27x8506Cái
AI Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x6045Viên
2Băng báo cáp5Mét
3Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )3Cái
AJ Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU
1Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9540Cái
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm220Hộp
3Keo bọt nở4Lọ
4Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x604.869Viên
5Băng báo cáp541Mét
6Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )67Cái
7Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng (45,51kg/bộ)7Bộ
8Giá đỡ 3 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (58,56kg/bộ)1Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP25Mét
AK Đường cáp vặn xoắn hạ thế - VẬT LIỆU
1Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL133Cái
2Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3LT8,5/4.3/19013Cái
3Hộp phân dây Composít trọn bộComposít2Cái
4Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A7056Cái
5Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm238Cái
6Móc ốp38Cái
7Đai thép + Khoá đai183Bộ
8Tiếp địa RC2Mạ kẽm nhúng nóng (21,85kg/bộ)8Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP20Mét
10Thẻ treo cápHợp kim Aluminium 100x50mm55cái
11Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non; + Nền: Trắng; + Chữ, viền: Màu xanh nước biển. (Kích thước: 250x180mm)35Cái
AL TRẠM BIẾN ÁP VĂN TRÌ 3 M2
AM Trạm biến áp - VẬT LIỆU
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1Cái
2Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN1Cái
3Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V11Bộ
4Đầu cốt ép M240 2 lỗCosse C24016Cái
5Đầu cốt M120Cosse C1204Cái
6Đầu cốt M35Cosse C3510Cái
7Cáp PVC M35 mm2M3515Mét
8Đầu cốt M50Cosse C508Cái
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm28Hộp
10Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/383Cái
11Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium 100x50mm6Cái
12Biển tên trạmHợp kim Aluminium 450x300mm3Cái
13Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium 350x270mm3Cái
14Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium 350x270mm2Cái
15Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc6Cái
16Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)30Kg
17Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP5Mét
18Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợpMạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ)1bộ
19Giá đỡ tủ tụ bù hạ thếMạ kẽm L 63x63x6 (11.04 kg/bộ)1bộ
20Bulong M27x850Mạ kẽm nhúng nóng Bulong M27x8508Cái
AN Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU
1Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9512Cái
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210Hộp
3Keo bọt nở2Lọ
4Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x60792Viên
5Băng báo cáp88Mét
6Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )12Cái
7Giá đỡ 2 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (58,56kg/bộ)1Bộ
8Giá đỡ 3 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (58,56kg/bộ)1Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP12,5Mét
AO Đường cáp vặn xoắn hạ thế - VẬT LIỆU
1Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3LT8,5/4.3/1902Cái
2Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL256Cái
3Ống nối cáp nhôm A120ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm216Cái
4Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A701Cái
5Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm244Cái
6Móc ốp44Cái
7Đai thép + Khoá đai92Bộ
8Tiếp địa RC2Mạ kẽm nhúng nóng (21,85kg/bộ)1Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP2,5Mét
10Xà nánh kép 1,5m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (35,76kg/1bộ)2Bộ
11Thẻ treo cápHợp kim Aluminium 100x50mm95cái
12Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non; + Nền: Trắng; + Chữ, viền: Màu xanh nước biển. (Kích thước: 250x180mm)51Cái
AP TRẠM BIẾN TÂY TỰU 26
AQ TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)2Cái
2Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN2Cái
3Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V12Bộ
4Đầu cốt M120Cosse C12022Cái
5Đầu cốt M35Cosse C3520Cái
6Cáp PVC M35 mm2M3530Mét
7Đầu cốt M50Cosse C5016Cái
8Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm20,6/1kV Cu-4x(150-240)mm24Bộ
9Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/385Cái
10Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium100x50mm6Cái
11Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm3Cái
12Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm3Cái
13Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
14Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc12Cái
15Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)60Kg
16Vỏ Tủ RMU 24kV 5 ngănSơn tĩnh điện1Cái
17Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP10Mét
18Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 5 ngănMạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ)1bộ
19Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợpMạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ)2bộ
20Giá đỡ tủ tụ bù hạ thếMạ kẽm L 63x63x6 (11.04 kg/bộ)2bộ
21Bulong M27x850Mạ kẽm nhúng nóng Bulong M27x85012Cái
AR Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
2Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x60135Viên
3Băng báo cáp15Mét
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )10Cái
AS Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU
1Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9524Cái
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm212Hộp
3Keo bọt nở4Lọ
4Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x601.134Viên
5Băng báo cáp126Mét
6Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )20Cái
7Giá đỡ 3 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (58,56kg/bộ)2Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP15Mét
AT Đường cáp vặn xoắn hạ thế - VẬT LIỆU
1Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL78Cái
2Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A702Cái
3Ống nối cáp nhôm A120ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm228Cái
4Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm220Cái
5Móc ốp20Cái
6Đai thép + Khoá đai40Bộ
7Tiếp địa RC2Mạ kẽm nhúng nóng (21,85kg/bộ)2Bộ
8Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP5Mét
9Thẻ treo cápHợp kim Aluminium 100x50mm50cái
10Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non; + Nền: Trắng; + Chữ, viền: Màu xanh nước biển. (Kích thước: 250x180mm)38Cái
AU TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 35
AV TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)2Cái
2Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN2Cái
3Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V12Bộ
4Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3(95-240)T-Plug 22kV 3x(95-240)mm21Bộ
5Đầu cốt M120Cosse C12022Cái
6Đầu cốt M35Cosse C3520Cái
7Cáp PVC M35 mm2M3530Mét
8Đầu cốt M50Cosse C5016Cái
9Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm20,6/1kV Cu-4x(150-240)mm24Bộ
10Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/385Cái
11Biển báo (chỉ dẫn cáp)Hợp kim Aluminium 100x50mm6Cái
12Biển tên trạmHợp kim Aluminium 450x300mm3Cái
13Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium 350x270mm3Cái
14Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium 350x270mm2Cái
15Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngănSơn tĩnh điện1Cái
16Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc12Cái
17Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)60Kg
18Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP10Mét
19Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngănMạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ)1bộ
20Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợpMạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ)2bộ
21Giá đỡ tủ tụ bù hạ thếMạ kẽm L 63x63x6 (11.04 kg/bộ)2bộ
22Bulong M27x850Mạ kẽm nhúng nóng Bulong M27x85012Cái
AW Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
2Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x602.610Viên
3Băng báo cáp290Mét
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )31Cái
AX Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU
1Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9524Cái
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm212Hộp
3Keo bọt nở4Lọ
4Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x602.385Viên
5Băng báo cáp265Mét
6Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )32Cái
7Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng (45,51kg/bộ)1Bộ
8Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng (47,94kg/bộ)1Bộ
9Giá đỡ 3 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (58,56kg/bộ)1Bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP15Mét
AY Đường cáp vặn xoắn hạ thế - VẬT LIỆU
1Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3LT8,5/4.3/1902Cái
2Hộp phân dây Composít trọn bộComposít1Cái
3Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL43Cái
4Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A708Cái
5Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm28Cái
6Móc ốp8Cái
7Đai thép + Khoá đai34Bộ
8Tiếp địa RC2Mạ kẽm nhúng nóng (21,85kg/bộ)4Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP10Mét
10Thẻ treo cápHợp kim Aluminium 100x50mm24cái
11Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non; + Nền: Trắng; + Chữ, viền: Màu xanh nước biển. (Kích thước: 250x180mm)19Cái
AZ II. NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
BA TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 10
BB THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA2máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt thiết bị đo lường2cái
4Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha3tủ
BC Lắp đặt - Trạm biến áp - VẬT LIỆU
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2901m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2961m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,12100m
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm22,210 đầu
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm23,610 đầu
6Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,3100m
7Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
8Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2121 đầu cáp (3 pha)
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,12100m
10Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 240mm241 đầu cáp (3 pha)
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,210cọc
12Rải dây tiếp địa610m
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m14bộ
14Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép3tấn
15Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU)11 tủ
16Lắp đặt giá đỡ0,0466tấn
BD Phần xây dựng - Trạm biến áp - VẬT LIỆU
1Đắp cát công trình bằng thủ công4,23761m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,1100m
3Móng tủ RMU 4 ngăn (1 móng) - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,344m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0017100m3
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0082tấn
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,192m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,0902m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm2,1016m3
9Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột3,62m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0134100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0134100m3/4km
12Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU - 1 móng) - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m7,68m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0312100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,264100m2
15Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0848tấn
16Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,4354tấn
17Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M2503,842m3
18Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột4,8m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0765100m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0765100m3/4km
21Móng hàng rào xung quanh trạm - Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0478tấn
22Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0261tấn
23Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,8853m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm3,3158m3
25Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm17,528m2
26Lát nền, sàn tiết diện gạch 14,562m2
27Thép rào quanh trạm + cửa trạm - Gia công hàng rào song sắt35m2
28Lắp dựng các loại cửa khung sắt52,8m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ52,8m2
30Gia công cửa song sắt17,8m2
BE Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m3,5446100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,06100m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm221 hộp nối (3 pha)
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,3041000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,512100m2
BF Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm256m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,704100m2
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 49,28m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,329100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6336100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6336100m3/4km
7Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm (2 cái) - Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0073tấn
8Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,0504m3
BG Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,25100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,41100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m1,901100m
4Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2121 đầu cáp (3 pha)
5Lắp đặt giá đỡ0,1549tấn
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,268100m2
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,2061000viên
BH Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Phần LĐ - VẬT LIỆU
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m6cột
2Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm20,410 đầu
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,003km
4Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn4bộ
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m65bộ
6Tiếp địa lặp lại (5 bộ) - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,510cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,2775100kg
BI XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ - VẬT LIỆU
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm28m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,077100m2
3Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm106m
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép5,831m3
5Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 33,264m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2297100m3
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,25100m
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3971100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,3971100m3/4km
10Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến - Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,27m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm2,03m2
12Móng cột M-1 (2 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,61m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,6m3
14Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1501,32m3
15Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,14m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,026100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,032100m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,032100m3/4km
19Móng cột M-D (2 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,481m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m2,4m3
21Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1501,86m3
22Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,4m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,039100m2
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0288100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0288100m3/4km
26Tiếp địa lặp lại (5 bộ) - Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,02100m3
BJ TRẠM BIẾN ÁP VĂN TRÌ 1 M2
BK THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt thiết bị đo lường1cái
4Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha2tủ
BL Lắp đặt - TBA - VẬT LIỆU
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2901m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2401m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,06100m
4Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm21,610 đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm291m
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm20,410 đầu
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,810 đầu
8Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,15100m
9Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
10Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2151 đầu cáp (3 pha)
11Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 9kg/m0,32100m
12Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm281 đầu cáp (3 pha)
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
14Rải dây tiếp địa310m
15Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m14bộ
16Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép1,5tấn
17Lắp đặt giá đỡ0,0984tấn
18Lắp đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV3Cái
BM Phần XD - TBA - VẬT LIỆU
1Đắp cát công trình bằng thủ công1,17761m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,1100m
3Móng tủ liên lạc 630A (01 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,21m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m0,9m3
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,011tấn
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,1m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,0017m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,88m3
9Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,5m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0091100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0091100m3/4km
12Móng tủ RMU 4 ngăn (01 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,3841m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,344m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0017100m3
15Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0082tấn
16Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,192m3
17Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,0902m3
18Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm2,1016m3
19Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột3,62m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0137100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0137100m3/4km
22Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ không tủ RMU - 01 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,5121m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m2,9184m3
24Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0101100m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1328100m2
26Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,074tấn
27Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,053tấn
28Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M2501,648m3
29Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột2,4m2
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0294100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0294100m3/4km
BN Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,0495100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,12100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,0451000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,01100m2
BO Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm10m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,451m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,32m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0072100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0177100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0177100m3/4km
BP HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT - VẬT LIỆU
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,25100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,77100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m8,1386100m
4Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2201 đầu cáp (3 pha)
5Lắp đặt giá đỡ0,38tấn
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ4,8691000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,082100m2
8Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m13cột
9Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm25,610 đầu
10Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,014km
11Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m55bộ
12Tiếp địa lặp lại (8 bộ) - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,810cọc
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,444100kg
BQ HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm626m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép30,2221m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 115,28m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,7814100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,25100m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,455100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 1,455100m3/4km
8Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến - Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,645m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm7,13m2
10Móng M-1 (11 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép7,361m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m8,8m3
12Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1507,26m3
13Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,77m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,143100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1616100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1616100m3/4km
17Móng M-D (1 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,241m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,2m3
19Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,93m3
20Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,2m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0195100m2
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0144100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0144100m3/4km
24Tiếp địa lặp lại (8 bộ) - Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 3,2m3
25Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,032100m3
BR TRẠM BIẾN ÁP VĂN TRÌ 3 M2
BS THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA1máy
2Lắp đặt thiết bị đo lường1cái
3Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha2tủ
BT Lắp đặt - TBA - VẬT LIỆU
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2451m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2401m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,06100m
4Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm21,610 đầu
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm291m
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm20,410 đầu
7Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,15100m
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,810 đầu
9Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm261 đầu cáp (3 pha)
10Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 9kg/m0,32100m
11Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm281 đầu cáp (3 pha)
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
13Rải dây tiếp địa310m
14Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép1,5tấn
15Lắp đặt giá đỡ0,0181tấn
16Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m14bộ
BU Phần xây dựng - TBA - VẬT LIỆU
1Đào rãnh tiếp địa - Đắp cát công trình bằng thủ công1,03041m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,05100m
3Móng tủ liên lạc 630A (1 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,21m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m0,9m3
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,011tấn
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,1m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,1314m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,88m3
9Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,5m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0091100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0091100m3/4km
12Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ không tủ RMU - 1 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,5121m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m2,9184m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0101100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1328100m2
16Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,074tấn
17Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,053tấn
18Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M2501,648m3
19Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột2,4m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0294100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0294100m3/4km
22Móng hàng rào xung quanh trạm - Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0248tấn
23Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0161tấn
24Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,5333m3
25Lát nền, sàn tiết diện gạch 7,6m2
26Thép rào quanh trạm + cửa trạm - Gia công hàng rào song sắt36,69m2
27Lắp dựng các loại cửa khung sắt42,89m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,89m2
29Gia công cửa song sắt6,2m2
BV HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT - VẬT LIỆU
1Đường cáp ngầm hạ thế - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,125100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,425100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m1,3168100m
4Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2101 đầu cáp (3 pha)
5Lắp đặt giá đỡ0,12tấn
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,7921000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,176100m2
8Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến - Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,24m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm1,58m2
10Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m2cột
11Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm20,110 đầu
12Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,001km
13Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn2bộ
14Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m95bộ
15Tiếp địa lặp lại (1 bộ) - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,0555100kg
BW HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU
1Đường cáp ngầm hạ thế - Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm88m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép2,421m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 19,36m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,136100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,125100m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2178100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2178100m3/4km
8Móng cột M-D (1 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,241m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,2m3
10Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,93m3
11Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,2m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0195100m2
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0144100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0144100m3/4km
15Tiếp địa lặp lại (1 bộ) - ,Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,004100m3
BX TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 26
BY THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA2máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt thiết bị đo lường2cái
4Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha3tủ
BZ Lắp đặt - TBA - VẬT LIỆU
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2901m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2961m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,12100m
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm22,210 đầu
5Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,3100m
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm23,610 đầu
7Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
8Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2121 đầu cáp (3 pha)
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,12100m
10Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 240mm241 đầu cáp (3 pha)
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,210cọc
12Rải dây tiếp địa610m
13Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép3tấn
14Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU)11 tủ
15Lắp đặt giá đỡ0,0466tấn
16Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m14bộ
CA Phần xây dựng - TBA - VẬT LIỆU
1Đào rãnh tiếp địa - Đắp cát công trình bằng thủ công4,23761m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,1100m
3Móng tủ RMU 5 ngăn (1 MÓNG) - Phá dỡ Nền gạch xi măng2,56m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,792m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0015100m3
6Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0098tấn
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,256m3
8Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,1184m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm2,812m3
10Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột4,26m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0194100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0194100m3/4km
13Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU - 1 MÓNG) - Phá dỡ Nền gạch xi măng7,2m2
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m7,68m3
15Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0312100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,264100m2
17Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0848tấn
18Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,4354tấn
19Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M2503,842m3
20Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột4,8m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0808100m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0808100m3/4km
23Móng hàng rào xung quanh trạm - Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0478tấn
24Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0261tấn
25Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,8853m3
26Lát nền, sàn tiết diện gạch 14,562m2
27Thép rào quanh trạm + cửa trạm - Gia công hàng rào song sắt50m2
28Lắp dựng các loại cửa khung sắt68,61m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ68,61m2
30Gia công cửa song sắt18,61m2
CB Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,1089100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,03100m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm211 hộp nối (3 pha)
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,1351000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,03100m2
CC Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm14m
2Phá dỡ Nền gạch xi măng2,2m2
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,035100m2
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 4,064m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0243100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0441100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0441100m3/4km
8Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm ( 1 cái) - Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0036tấn
9Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,0252m3
CD HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT - VẬT LIỆU
1Đường cáp ngầm hạ thế - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,15100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,51100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m3,0297100m
4Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2121 đầu cáp (3 pha)
5Lắp đặt giá đỡ0,1229tấn
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,1341000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,252100m2
8Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm20,210 đầu
9Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,002km
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m50bộ
11Tiếp địa lặp lại (2 BỘ) - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,111100kg
CE HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU
1Đường cáp ngầm hạ thế - Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 47,727m3
2Phá dỡ Nền gạch xi măng2,2m2
3Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm118m
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,3245100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2914100m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,15100m
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,5032100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,5032100m3/4km
9Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến - Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,39m3
10Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm4,06m2
11Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Tiếp địa lặp lại (2 bộ) - Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,008100m3
CF TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 35
CG THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA2máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt thiết bị đo lường2cái
4Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha3tủ
CH Lắp đặt - TBA - VẬT LIỆU
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2901m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2961m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m0,12100m
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm22,210 đầu
5Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,3100m
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm23,610 đầu
7Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm241 đầu cáp (3 pha)
8Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2121 đầu cáp (3 pha)
9Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,12100m
10Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 240mm241 đầu cáp (3 pha)
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,210cọc
12Rải dây tiếp địa610m
13Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép3tấn
14Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU)11 tủ
15Lắp đặt giá đỡ0,0466tấn
16Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m14bộ
CI Phần xây dựng - TBA - VẬT LIỆU
1Đào rãnh tiếp địa - Đắp cát công trình bằng thủ công4,23761m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,1100m
3Móng tủ RMU 4 ngăn (1 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,3841m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,344m3
5Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0017100m3
6Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0082tấn
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,192m3
8Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,0902m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm2,1016m3
10Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột3,62m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0137100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0137100m3/4km
13Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU - 1 móng) - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m7,68m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0312100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,264100m2
16Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0848tấn
17Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,4354tấn
18Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M2503,842m3
19Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột4,8m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0765100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0765100m3/4km
22Móng hàng rào xung quanh trạm - Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0385tấn
23Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0131tấn
24Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,4611m3
25Lát nền, sàn tiết diện gạch 9,9m2
26Thép rào quanh trạm + cửa trạm - Gia công hàng rào song sắt27,984m2
27Lắp dựng các loại cửa khung sắt34,584m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,584m2
29Gia công cửa song sắt6,6m2
CJ Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m4,448100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,12100m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm211 hộp nối (3 pha)
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,611000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,58100m2
CK Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm16m
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,044100m2
3Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm274m
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép9,0421m3
5Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 56,905m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3179100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6639100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6639100m3/4km
9Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm (1 cái) - Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0036tấn
10Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,0252m3
CL HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT - VẬT LIỆU
1Đường cáp ngầm hạ thế - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,15100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,5100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m3,9505100m
4Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2121 đầu cáp (3 pha)
5Lắp đặt giá đỡ0,1549tấn
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,3851000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,53100m2
8Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m2cột
9Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm20,810 đầu
10Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,006km
11Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m24bộ
12Tiếp địa lặp lại (4 bộ) - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
13Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,222100kg
CM HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU
1Đường cáp ngầm hạ thế - Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm290m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép9,421m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 62,975m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4094100m3
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,15100m
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,724100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,724100m3/4km
8Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến - Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,39m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm4,06m2
10Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Móng cột M-1 (2 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,321m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m1,6m3
12Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1501,32m3
13Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,14m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,026100m2
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0192100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0192100m3/4km
17Tiếp địa lặp lại (4 bộ) - Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,6m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,016100m3
CN NHÂN CÔNG THU HỒI
CO TBA TÂY THƯỢNG CÁT 10
1Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt - Thay cột bê tông, chiều cao cột 5cột
2Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 1,403km
3Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 0,504km
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 2hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 6hộp
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 241m
CP TBA VĂN TRÌ 1 M2
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 13cột
2Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 0,327km
3Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 0,71km
4Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây 0,155km
5Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp ≥ 200x200mm21 hộp
6Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 5hộp
7Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 37hộp
8Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1321m
9Thu hồi TBA - Thay dây đồng thủ công, tiết diện dây 91m
10Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly 11 bộ 1 pha
11Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột tròn 15-22kV0,610 sứ
12Thay chống sét van, thiết bị triệt nhiễu, thiết bị đếm sét, chống sét hạ thế (chống sét van ≤ 35kV)11 Bộ (3 pha)
13Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg2bộ
CQ TBA VĂN TRÌ 3 M2
1Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt - Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
2Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 0,067km
3Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 0,762km
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 1hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 51m
CR TBA TÂY TỰU 26
1Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây 0,053km
2Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây 0,469km
CS TBA ĐÔNG NGẠC 35
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 1cột
2Thay cáp vặn xoắn, loại cáp 0,154km
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp ≥ 200x200mm21 hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 7hộp
5Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 351m
CT IV. PHẦN ĐẾN BÙ, HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG
CU TBA THƯỢNG CÁT 10
CV Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 0170,4m2
CW Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 0229,15m2
2Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 017,7m2
CX TBA VĂN TRÌ 1 M2
CY Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 022,5m2
CZ Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02167,9m2
DA TBA VĂN TRÌ 3 M2
DB Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 0224,2m2
DC TBA TÂY TỰU 26
DD Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK2,2m2
2Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 013,5m2
DE Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK2,2m2
2Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 0132,45m2
DF TBA ĐÔNG NGẠC 35
DG Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 0275,35m2
2Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 014,4m2
DH Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 0251m2
DI V. PHẦN VẬN CHUYỂN
DJ TBA THƯỢNG CÁT 10
DK Phần lắp đặt - Trạm biến áp - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
DL Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
DM Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn1ca
DN Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DO Hạ thế - Phần thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DP TBA VĂN TRÌ 1 M2
DQ Phần lắp đặt - Trạm biến áp - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
DR Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DS Phần xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DT Hạ thế - Phần lắp đặt - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DU Hạ thế - Phần thu hồi - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DV TBA VĂN TRÌ 3 M2
DW Phần lắp đặt - Trạm biến áp - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
DX Hạ thế - Phần lắp đặt - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DY TBA TÂY TỰU 26
DZ Phần lắp đặt - Trạm biến áp - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
EA Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
EB Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
EC Hạ thế - Phần lắp đặt - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
ED TBA ĐÔNG NGẠC 35
EE Phần lắp đặt - Trạm biến áp - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
EF Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
EG Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
EH Hạ thế - Phần lắp đặt - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
EI Hạ thế - Phần thu hồi - VẬT LIỆU
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ vnđ.hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,48 tỷ vnđ.(iii)có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6,48 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường dây không và trạm biến áp có điện áp đến 35KV (trong đó phần xây dựng cáp ngầm có chiều dài tối thiểu 0,19 km/1 hợp đồng.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn điện, An toàn lao động/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nư¬ớc máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->