Gói thầu: Gói thầu 23 2021 - ĐTXD - XL - ĐTRR: “Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Thượng Cát, Minh Khai, Tây Tựu, Đông Ngạc)”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM | Chủ đầu tư | Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm. Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 23 2021 - ĐTXD - XL - ĐTRR: “Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Thượng Cát, Minh Khai, Tây Tựu, Đông Ngạc)” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 12:33:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,943,618,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ vnđ.hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,48 tỷ vnđ.(iii)có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6,48 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường dây không và trạm biến áp có điện áp đến 35KV (trong đó phần xây dựng cáp ngầm có chiều dài tối thiểu 0,19 km/1 hợp đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn điện, An toàn lao động/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| B | I.1 PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| C | TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 10 | |||
| D | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W) | 2 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TN | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Cái |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 400kVA-22/0.4kV | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A; | 2 | Trụ |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR500xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN | 6x10kVAR, 440V, 3P | 2 | Tủ |
| E | Trạm biến áp - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 90 | Mét |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 96 | Mét |
| 3 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 12 | Mét |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC - 4x240mm2 | 12 | Mét |
| F | Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC- 3x240mm2 | 366 | Mét |
| G | Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 258 | Mét |
| H | TRẠM BIẾN ÁP VĂN TRÌ 1 M2 | |||
| I | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TN | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Cái |
| 2 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | Cái |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kV | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 1000A; 01 ATM nhánh 400A; 03 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A | 1 | Trụ |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-630A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR500xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr | 6x15kVAR, 440V, 3P | 1 | Tủ |
| J | Trạm biến áp - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 90 | Mét |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 40 | Mét |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 6 | Mét |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 32 | Mét |
| K | Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 17 | Mét |
| L | Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 924 | Mét |
| M | TRẠM BIẾN ÁP VĂN TRÌ 3 M2 | |||
| N | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | Cái |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kV | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 1000A; 01 ATM nhánh 400A; 03 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A | 1 | Trụ |
| 3 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-630A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR500xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù 6x15kVAr | 6x15kVAR, 440V, 3P | 1 | Tủ |
| O | Trạm biến áp - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 45 | Mét |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 40 | Mét |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 6 | Mét |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 32 | Mét |
| P | Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 188 | Mét |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 26 | |||
| R | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 400kVA-22/0.4kV | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A; | 2 | Trụ |
| 2 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W) | 2 | Cái |
| 3 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+3CC) TN | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2CC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Cái |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR500xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN | 6x10kVAR, 440V, 3P | 2 | Tủ |
| S | TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 90 | Mét |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 96 | Mét |
| 3 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 12 | Mét |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 12 | Mét |
| T | Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 15 | Mét |
| U | Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 372 | Mét |
| V | TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 35 | |||
| W | TRẠM BIẾN ÁP - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 400kVA-22/0.4kV | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A; | 2 | Trụ |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TN | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Cái |
| 3 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W) | 2 | Cái |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện: - Kích thước: C900xR500xS500mm - Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh - Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN | 6x10kVAR, 440V, 3P | 2 | Tủ |
| X | TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 90 | Mét |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 96 | Mét |
| 3 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 12 | Mét |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 12 | Mét |
| Y | Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 437 | Mét |
| Z | Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 464 | Mét |
| AA | I.2 PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| AB | TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 10 | |||
| AC | Trạm biến áp - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 2 | Cái | |
| 2 | Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN | 2 | Cái | |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 22 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 6 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 30 | Mét |
| 7 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 16 | Cái |
| 8 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | Bộ |
| 9 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 5 | Cái |
| 10 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 6 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 3 | Cái |
| 12 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 3 | Cái |
| 13 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 2 | Cái |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 12 | Cái |
| 15 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 60 | Kg |
| 16 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 18 | Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngăn | Mạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp | Mạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ) | 2 | bộ |
| 20 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế | Mạ kẽm L 63x63x6 (11.04 kg/bộ) | 2 | bộ |
| 21 | Bulong M27x850 | Mạ kẽm nhúng nóng Bulong M27x850 | 12 | Cái |
| AD | Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| 2 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 2.304 | Viên |
| 3 | Băng báo cáp | 256 | Mét | |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 39 | Cái |
| AE | Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Hộp |
| 3 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 4 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.206 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 134 | Mét | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 16 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (45,51kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (47,94kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ 3 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (58,56kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 25 | Mét |
| AF | Đường cáp vặn xoắn hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 111 | Cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 6 | Cái |
| 3 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 4 | Cái |
| 4 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 20 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 30 | Cái |
| 6 | Móc ốp | 30 | Cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 74 | Bộ | |
| 8 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (35,76kg/1bộ) | 4 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng (21,85kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 12,5 | Mét |
| 11 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 65 | cái |
| 12 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt li non; + Nền: Trắng; + Chữ, viền: Màu xanh nước biển. (Kích thước: 250x180mm) | 57 | Cái |
| AG | TRẠM BIẾN ÁP VĂN TRÌ 1 M2 | |||
| AH | TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 4 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | Đầu sứ Elbow máy 630kVA-22/0,4kV | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 16 | Cái |
| 6 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 8 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 10 | Cái |
| 9 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 15 | Mét |
| 10 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 8 | Cái |
| 11 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Hộp |
| 12 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 13 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 6 | Cái |
| 14 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 3 | Cái |
| 15 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 3 | Cái |
| 16 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 2 | Cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 18 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 30 | Kg |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 20 | Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngăn | Mạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp | Mạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế | Mạ kẽm L 63x63x6 (11.04 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp cao thế từ tủ RMU lên MBA dọc cột | Mạ kẽm nhúng nóng (69.2kg/1bộ)*1bộ | 1 | Bộ |
| 24 | Máng cáp cao thế | Máng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 25 | Máng cáp hạ thế | Máng cáp hạ thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 26 | Chụp cực MBA | Hộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m2 | 1 | Bộ |
| 27 | Bulong M27x850 | Mạ kẽm nhúng nóng Bulong M27x850 | 6 | Cái |
| AI | Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 45 | Viên |
| 2 | Băng báo cáp | 5 | Mét | |
| 3 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái |
| AJ | Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 40 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 20 | Hộp |
| 3 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 4 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 4.869 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 541 | Mét | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 67 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (45,51kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ 3 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (58,56kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 25 | Mét |
| AK | Đường cáp vặn xoắn hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 133 | Cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 13 | Cái |
| 3 | Hộp phân dây Composít trọn bộ | Composít | 2 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 56 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 38 | Cái |
| 6 | Móc ốp | 38 | Cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 183 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng (21,85kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 20 | Mét |
| 10 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 55 | cái |
| 11 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non; + Nền: Trắng; + Chữ, viền: Màu xanh nước biển. (Kích thước: 250x180mm) | 35 | Cái |
| AL | TRẠM BIẾN ÁP VĂN TRÌ 3 M2 | |||
| AM | Trạm biến áp - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 10 | Cái |
| 7 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 15 | Mét |
| 8 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 8 | Cái |
| 9 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Hộp |
| 10 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 11 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 6 | Cái |
| 12 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 3 | Cái |
| 13 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 3 | Cái |
| 14 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 2 | Cái |
| 15 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 16 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 30 | Kg |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 5 | Mét |
| 18 | Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp | Mạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế | Mạ kẽm L 63x63x6 (11.04 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 20 | Bulong M27x850 | Mạ kẽm nhúng nóng Bulong M27x850 | 8 | Cái |
| AN | Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 12 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Hộp |
| 3 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 4 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 792 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 88 | Mét | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 12 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (58,56kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ 3 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (58,56kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 12,5 | Mét |
| AO | Đường cáp vặn xoắn hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 2 | Cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 256 | Cái |
| 3 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 16 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 1 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 44 | Cái |
| 6 | Móc ốp | 44 | Cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 92 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng (21,85kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 2,5 | Mét |
| 10 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (35,76kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| 11 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 95 | cái |
| 12 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non; + Nền: Trắng; + Chữ, viền: Màu xanh nước biển. (Kích thước: 250x180mm) | 51 | Cái |
| AP | TRẠM BIẾN TÂY TỰU 26 | |||
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 2 | Cái | |
| 2 | Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN | 2 | Cái | |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 4 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 22 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 6 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 30 | Mét |
| 7 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 16 | Cái |
| 8 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | Bộ |
| 9 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 5 | Cái |
| 10 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 3 | Cái |
| 12 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 3 | Cái |
| 13 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 12 | Cái |
| 15 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 60 | Kg |
| 16 | Vỏ Tủ RMU 24kV 5 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 18 | Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 5 ngăn | Mạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp | Mạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ) | 2 | bộ |
| 20 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế | Mạ kẽm L 63x63x6 (11.04 kg/bộ) | 2 | bộ |
| 21 | Bulong M27x850 | Mạ kẽm nhúng nóng Bulong M27x850 | 12 | Cái |
| AR | Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 135 | Viên |
| 3 | Băng báo cáp | 15 | Mét | |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 10 | Cái |
| AS | Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Hộp |
| 3 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 4 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.134 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 126 | Mét | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 20 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 3 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (58,56kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 15 | Mét |
| AT | Đường cáp vặn xoắn hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 78 | Cái |
| 2 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 2 | Cái |
| 3 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 28 | Cái |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 20 | Cái |
| 5 | Móc ốp | 20 | Cái | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | 40 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng (21,85kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 5 | Mét |
| 9 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 50 | cái |
| 10 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non; + Nền: Trắng; + Chữ, viền: Màu xanh nước biển. (Kích thước: 250x180mm) | 38 | Cái |
| AU | TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 35 | |||
| AV | TRẠM BIẾN ÁP - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 2 | Cái | |
| 2 | Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN | 2 | Cái | |
| 3 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3(95-240) | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 22 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 7 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 30 | Mét |
| 8 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 16 | Cái |
| 9 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | Bộ |
| 10 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 5 | Cái |
| 11 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 6 | Cái |
| 12 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium 450x300mm | 3 | Cái |
| 13 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 3 | Cái |
| 14 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium 350x270mm | 2 | Cái |
| 15 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 16 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 12 | Cái |
| 17 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 60 | Kg |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 19 | Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngăn | Mạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ) | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp | Mạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ) | 2 | bộ |
| 21 | Giá đỡ tủ tụ bù hạ thế | Mạ kẽm L 63x63x6 (11.04 kg/bộ) | 2 | bộ |
| 22 | Bulong M27x850 | Mạ kẽm nhúng nóng Bulong M27x850 | 12 | Cái |
| AW | Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 2.610 | Viên |
| 3 | Băng báo cáp | 290 | Mét | |
| 4 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 31 | Cái |
| AX | Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Hộp |
| 3 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 4 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 2.385 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 265 | Mét | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 32 | Cái |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (45,51kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (47,94kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ 3 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (58,56kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 15 | Mét |
| AY | Đường cáp vặn xoắn hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4.3/190 | 2 | Cái |
| 2 | Hộp phân dây Composít trọn bộ | Composít | 1 | Cái |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 43 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 8 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 8 | Cái |
| 6 | Móc ốp | 8 | Cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 34 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng (21,85kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 10 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 24 | cái |
| 11 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non; + Nền: Trắng; + Chữ, viền: Màu xanh nước biển. (Kích thước: 250x180mm) | 19 | Cái |
| AZ | II. NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| BA | TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 10 | |||
| BB | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| BC | Lắp đặt - Trạm biến áp - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 90 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 96 | 1m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,12 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 2,2 | 10 đầu | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,6 | 10 đầu | |
| 6 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,12 | 100m | |
| 10 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa | 6 | 10m | |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 14 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 3 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | 1 tủ | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0466 | tấn | |
| BD | Phần xây dựng - Trạm biến áp - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 4,2376 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,1 | 100m | |
| 3 | Móng tủ RMU 4 ngăn (1 móng) - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,344 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 2,1016 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,62 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0134 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0134 | 100m3/4km | |
| 12 | Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU - 1 móng) - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 7,68 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0312 | 100m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,264 | 100m2 | |
| 15 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0848 | tấn | |
| 16 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,4354 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 3,842 | m3 | |
| 18 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 4,8 | m2 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0765 | 100m3/1km | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0765 | 100m3/4km | |
| 21 | Móng hàng rào xung quanh trạm - Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0478 | tấn | |
| 22 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0261 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,8853 | m3 | |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 3,3158 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 17,528 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 14,562 | m2 | |
| 27 | Thép rào quanh trạm + cửa trạm - Gia công hàng rào song sắt | 35 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 52,8 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,8 | m2 | |
| 30 | Gia công cửa song sắt | 17,8 | m2 | |
| BE | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 3,5446 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,06 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,304 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,512 | 100m2 | |
| BF | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 256 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,704 | 100m2 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 49,28 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,329 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6336 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6336 | 100m3/4km | |
| 7 | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm (2 cái) - Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0073 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0504 | m3 | |
| BG | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,25 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,41 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,901 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1549 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,268 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,206 | 1000viên | |
| BH | Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Phần LĐ - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 6 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,003 | km | |
| 4 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 65 | bộ | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,2775 | 100kg | |
| BI | XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 28 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,077 | 100m2 | |
| 3 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 106 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 5,83 | 1m3 | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 33,264 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2297 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,25 | 100m | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3971 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3971 | 100m3/4km | |
| 10 | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến - Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,27 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 2,03 | m2 | |
| 12 | Móng cột M-1 (2 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,6 | 1m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,6 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 1,32 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,14 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,026 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,032 | 100m3/1km | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,032 | 100m3/4km | |
| 19 | Móng cột M-D (2 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,48 | 1m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 2,4 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 1,86 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,4 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,039 | 100m2 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0288 | 100m3/1km | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0288 | 100m3/4km | |
| 26 | Tiếp địa lặp lại (5 bộ) - Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,02 | 100m3 | |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP VĂN TRÌ 1 M2 | |||
| BK | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| BL | Lắp đặt - TBA - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 90 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 40 | 1m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,06 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,8 | 10 đầu | |
| 8 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,15 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 15 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 9kg/m | 0,32 | 100m | |
| 12 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 14 | Rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 14 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0984 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | 3 | Cái | |
| BM | Phần XD - TBA - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 1,1776 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,1 | 100m | |
| 3 | Móng tủ liên lạc 630A (01 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,2 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,9 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,011 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0017 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,88 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,5 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0091 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0091 | 100m3/4km | |
| 12 | Móng tủ RMU 4 ngăn (01 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,384 | 1m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,344 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 15 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 2,1016 | m3 | |
| 19 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,62 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0137 | 100m3/1km | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0137 | 100m3/4km | |
| 22 | Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ không tủ RMU - 01 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,512 | 1m3 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 2,9184 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0101 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1328 | 100m2 | |
| 26 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,074 | tấn | |
| 27 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,053 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 1,648 | m3 | |
| 29 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,4 | m2 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0294 | 100m3/1km | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0294 | 100m3/4km | |
| BN | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,0495 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,12 | 100m | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| BO | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,45 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,32 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0072 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0177 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0177 | 100m3/4km | |
| BP | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,25 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,77 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 8,1386 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 20 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,38 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 4,869 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,082 | 100m2 | |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 13 | cột | |
| 9 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 5,6 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,014 | km | |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 55 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (8 bộ) - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,444 | 100kg | |
| BQ | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 626 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 30,222 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 115,28 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7814 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,25 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,455 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,455 | 100m3/4km | |
| 8 | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến - Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,645 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 7,13 | m2 | |
| 10 | Móng M-1 (11 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 7,36 | 1m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 8,8 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 7,26 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,77 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,143 | 100m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1616 | 100m3/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1616 | 100m3/4km | |
| 17 | Móng M-D (1 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,24 | 1m3 | |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,2 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,93 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,2 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0195 | 100m2 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0144 | 100m3/1km | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0144 | 100m3/4km | |
| 24 | Tiếp địa lặp lại (8 bộ) - Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,2 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,032 | 100m3 | |
| BR | TRẠM BIẾN ÁP VĂN TRÌ 3 M2 | |||
| BS | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| BT | Lắp đặt - TBA - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 45 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 40 | 1m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,06 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 7 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,15 | 100m | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,8 | 10 đầu | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 9kg/m | 0,32 | 100m | |
| 11 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 13 | Rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0181 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 14 | bộ | |
| BU | Phần xây dựng - TBA - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa - Đắp cát công trình bằng thủ công | 1,0304 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,05 | 100m | |
| 3 | Móng tủ liên lạc 630A (1 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,2 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,9 | m3 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,011 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,1314 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,88 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,5 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0091 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0091 | 100m3/4km | |
| 12 | Móng trụ đỡ máy biến áp (1 máy trụ không tủ RMU - 1 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,512 | 1m3 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 2,9184 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0101 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1328 | 100m2 | |
| 16 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,074 | tấn | |
| 17 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,053 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 1,648 | m3 | |
| 19 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,4 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0294 | 100m3/1km | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0294 | 100m3/4km | |
| 22 | Móng hàng rào xung quanh trạm - Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0248 | tấn | |
| 23 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0161 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,5333 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 7,6 | m2 | |
| 26 | Thép rào quanh trạm + cửa trạm - Gia công hàng rào song sắt | 36,69 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 42,89 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,89 | m2 | |
| 29 | Gia công cửa song sắt | 6,2 | m2 | |
| BV | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đường cáp ngầm hạ thế - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,125 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,425 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,3168 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,12 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,792 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,176 | 100m2 | |
| 8 | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến - Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,24 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1,58 | m2 | |
| 10 | Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,1 | 10 đầu | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,001 | km | |
| 13 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 95 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (1 bộ) - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,0555 | 100kg | |
| BW | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đường cáp ngầm hạ thế - Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 88 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 2,42 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,36 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,136 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,125 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2178 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2178 | 100m3/4km | |
| 8 | Móng cột M-D (1 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,24 | 1m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,2 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,93 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,2 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0195 | 100m2 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0144 | 100m3/1km | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0144 | 100m3/4km | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (1 bộ) - ,Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,004 | 100m3 | |
| BX | TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 26 | |||
| BY | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| BZ | Lắp đặt - TBA - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 90 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 96 | 1m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,12 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 2,2 | 10 đầu | |
| 5 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,6 | 10 đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,12 | 100m | |
| 10 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa | 6 | 10m | |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 3 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | 1 tủ | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0466 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 14 | bộ | |
| CA | Phần xây dựng - TBA - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa - Đắp cát công trình bằng thủ công | 4,2376 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,1 | 100m | |
| 3 | Móng tủ RMU 5 ngăn (1 MÓNG) - Phá dỡ Nền gạch xi măng | 2,56 | m2 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,792 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0015 | 100m3 | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0098 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,256 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,1184 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 2,812 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 4,26 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0194 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0194 | 100m3/4km | |
| 13 | Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU - 1 MÓNG) - Phá dỡ Nền gạch xi măng | 7,2 | m2 | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 7,68 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0312 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,264 | 100m2 | |
| 17 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0848 | tấn | |
| 18 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,4354 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 3,842 | m3 | |
| 20 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 4,8 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0808 | 100m3/1km | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0808 | 100m3/4km | |
| 23 | Móng hàng rào xung quanh trạm - Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0478 | tấn | |
| 24 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0261 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,8853 | m3 | |
| 26 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 14,562 | m2 | |
| 27 | Thép rào quanh trạm + cửa trạm - Gia công hàng rào song sắt | 50 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 68,61 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,61 | m2 | |
| 30 | Gia công cửa song sắt | 18,61 | m2 | |
| CB | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,1089 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,03 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,135 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,03 | 100m2 | |
| CC | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 14 | m | |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 2,2 | m2 | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,035 | 100m2 | |
| 4 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,064 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0243 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0441 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0441 | 100m3/4km | |
| 8 | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm ( 1 cái) - Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0036 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0252 | m3 | |
| CD | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đường cáp ngầm hạ thế - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,15 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,51 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 3,0297 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1229 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,134 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,252 | 100m2 | |
| 8 | Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,002 | km | |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 50 | bộ | |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (2 BỘ) - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| CE | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đường cáp ngầm hạ thế - Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 47,727 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 2,2 | m2 | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 118 | m | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,3245 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2914 | 100m3 | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,15 | 100m | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,5032 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,5032 | 100m3/4km | |
| 9 | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến - Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,39 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 4,06 | m2 | |
| 11 | Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Tiếp địa lặp lại (2 bộ) - Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,008 | 100m3 | |
| CF | TRẠM BIẾN ÁP ĐÔNG NGẠC 35 | |||
| CG | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| CH | Lắp đặt - TBA - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 90 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 96 | 1m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 3kg/m | 0,12 | 100m | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 2,2 | 10 đầu | |
| 5 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,6 | 10 đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,12 | 100m | |
| 10 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa | 6 | 10m | |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 3 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | 1 tủ | |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0466 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 14 | bộ | |
| CI | Phần xây dựng - TBA - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa - Đắp cát công trình bằng thủ công | 4,2376 | 1m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,1 | 100m | |
| 3 | Móng tủ RMU 4 ngăn (1 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,384 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,344 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 2,1016 | m3 | |
| 10 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,62 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0137 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0137 | 100m3/4km | |
| 13 | Móng trụ đỡ máy biến áp (2 máy trụ không tủ RMU - 1 móng) - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 7,68 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0312 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,264 | 100m2 | |
| 16 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0848 | tấn | |
| 17 | Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,4354 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 3,842 | m3 | |
| 19 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 4,8 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0765 | 100m3/1km | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0765 | 100m3/4km | |
| 22 | Móng hàng rào xung quanh trạm - Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0385 | tấn | |
| 23 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0131 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,4611 | m3 | |
| 25 | Lát nền, sàn tiết diện gạch | 9,9 | m2 | |
| 26 | Thép rào quanh trạm + cửa trạm - Gia công hàng rào song sắt | 27,984 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 34,584 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,584 | m2 | |
| 29 | Gia công cửa song sắt | 6,6 | m2 | |
| CJ | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 4,448 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,12 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,61 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,58 | 100m2 | |
| CK | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 16 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,044 | 100m2 | |
| 3 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 274 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 9,042 | 1m3 | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 56,905 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3179 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6639 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6639 | 100m3/4km | |
| 9 | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm (1 cái) - Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0036 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0252 | m3 | |
| CL | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đường cáp ngầm hạ thế - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,15 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,5 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 3,9505 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1549 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,385 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,53 | 100m2 | |
| 8 | Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 9 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,006 | km | |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 24 | bộ | |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (4 bộ) - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| CM | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đường cáp ngầm hạ thế - Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 290 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 9,42 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 62,975 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4094 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,15 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,724 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,724 | 100m3/4km | |
| 8 | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến - Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,39 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 4,06 | m2 | |
| 10 | Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Móng cột M-1 (2 móng) - Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,32 | 1m3 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,6 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 1,32 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,14 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,026 | 100m2 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0192 | 100m3/1km | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0192 | 100m3/4km | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (4 bộ) - Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,016 | 100m3 | |
| CN | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| CO | TBA TÂY THƯỢNG CÁT 10 | |||
| 1 | Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt - Thay cột bê tông, chiều cao cột | 5 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 1,403 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,504 | km | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 2 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 6 | hộp | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 24 | 1m | |
| CP | TBA VĂN TRÌ 1 M2 | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 13 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,327 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,71 | km | |
| 4 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,155 | km | |
| 5 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp ≥ 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 5 | hộp | |
| 7 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 37 | hộp | |
| 8 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 132 | 1m | |
| 9 | Thu hồi TBA - Thay dây đồng thủ công, tiết diện dây | 9 | 1m | |
| 10 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | 1 | 1 bộ 1 pha | |
| 11 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột tròn 15-22kV | 0,6 | 10 sứ | |
| 12 | Thay chống sét van, thiết bị triệt nhiễu, thiết bị đếm sét, chống sét hạ thế (chống sét van ≤ 35kV) | 1 | 1 Bộ (3 pha) | |
| 13 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | |
| CQ | TBA VĂN TRÌ 3 M2 | |||
| 1 | Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt - Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,067 | km | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,762 | km | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 5 | 1m | |
| CR | TBA TÂY TỰU 26 | |||
| 1 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | 0,053 | km | |
| 2 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | 0,469 | km | |
| CS | TBA ĐÔNG NGẠC 35 | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,154 | km | |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp ≥ 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 35 | 1m | |
| CT | IV. PHẦN ĐẾN BÙ, HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG | |||
| CU | TBA THƯỢNG CÁT 10 | |||
| CV | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 70,4 | m2 | |
| CW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 29,15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 7,7 | m2 | |
| CX | TBA VĂN TRÌ 1 M2 | |||
| CY | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 2,5 | m2 | |
| CZ | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 167,9 | m2 | |
| DA | TBA VĂN TRÌ 3 M2 | |||
| DB | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 24,2 | m2 | |
| DC | TBA TÂY TỰU 26 | |||
| DD | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK | 2,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 3,5 | m2 | |
| DE | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK | 2,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 32,45 | m2 | |
| DF | TBA ĐÔNG NGẠC 35 | |||
| DG | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 75,35 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 01 | 4,4 | m2 | |
| DH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 51 | m2 | |
| DI | V. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| DJ | TBA THƯỢNG CÁT 10 | |||
| DK | Phần lắp đặt - Trạm biến áp - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DL | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DM | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DN | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DO | Hạ thế - Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DP | TBA VĂN TRÌ 1 M2 | |||
| DQ | Phần lắp đặt - Trạm biến áp - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DR | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DS | Phần xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DT | Hạ thế - Phần lắp đặt - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DU | Hạ thế - Phần thu hồi - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DV | TBA VĂN TRÌ 3 M2 | |||
| DW | Phần lắp đặt - Trạm biến áp - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DX | Hạ thế - Phần lắp đặt - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DY | TBA TÂY TỰU 26 | |||
| DZ | Phần lắp đặt - Trạm biến áp - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EA | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EB | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EC | Hạ thế - Phần lắp đặt - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| ED | TBA ĐÔNG NGẠC 35 | |||
| EE | Phần lắp đặt - Trạm biến áp - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EF | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EG | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EH | Hạ thế - Phần lắp đặt - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| EI | Hạ thế - Phần thu hồi - VẬT LIỆU | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ vnđ.hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6,48 tỷ vnđ.(iii)có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,16 tỷ đồng, tổng giá trị các hợp đồng ≥ 6,48 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường dây không và trạm biến áp có điện áp đến 35KV (trong đó phần xây dựng cáp ngầm có chiều dài tối thiểu 0,19 km/1 hợp đồng.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp Thẻ an toàn điện, An toàn lao động/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi