Gói thầu: Gói thầu 09 2021 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Xuân Đỉnh, Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM | Chủ đầu tư | - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty. Số điện thoại: 024.62605830. Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 09 2021 - ĐTXD - XL - ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Xuân Đỉnh, Cổ Nhuế 1, Cổ Nhuế 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 11:26:00 đến ngày 2021-01-18 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,549,955,061 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 vnđ. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp hoặc đường cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ Thẻ an toàn điện / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. TBA Xuân Đỉnh 47 - 2x400 kVA - 22/0,4kV | |||
| B | A CẤP | |||
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow ( tận dụng) | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W) | 2 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TN(không mở rộng được 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt) | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Cái |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA- 22/0 trụ kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A; 01 ATM tụ bù 150A | 2 | trụ |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN | 6x10kVAR, 440V, 3P (60KVA,440V,3P bù tự động 6 cấp) | 2 | Tủ |
| E | VẬT LIỆU | |||
| F | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 24 | Mét |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 64 | Mét |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 12 | m |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M 4*150 mm2 | 8 | Mét |
| G | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 25 | Mét |
| H | Hạ thế | |||
| I | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 427 | Mét |
| J | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 143 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 15 | Mét |
| K | VẬN CHUYỂN | |||
| L | THIẾT BỊ | |||
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| N | B CẤP | |||
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 2 | Cái | |
| P | VẬT LIỆU | |||
| Q | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 38 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 6 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 30 | Mét |
| 7 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | Bộ |
| 8 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 6 | Cái |
| 9 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 2 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 12 | Cái |
| 13 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 60 | Kg |
| 14 | Cát đen mịn | 4,2376 | M3 | |
| 15 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 16 | Bolong M27x970 | Bolong M27x970 | 12 | Cái |
| R | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 ( công nghệ co rút nguội ) | 1 | Bộ |
| 2 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 378 | Viên |
| 3 | Cát đen mịn | 6,676 | M3 | |
| 4 | Băng báo cáp | 42 | Mét | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 7 | Cái |
| S | Hạ thế | |||
| T | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Hộp |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 18 | Mét |
| 4 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.746 | Viên |
| 6 | Cát đen mịn | 28,283 | M3 | |
| 7 | Băng báo cáp | 194 | Mét | |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 13 | Cái |
| U | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 53 | Cái |
| 2 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt ( đủ phụ kiện ) | ABS | 5 | Cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 | LT-8,5/5.0/190-nhóm I | 2 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 22 | Cái |
| 5 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 4 | Cái |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 15 | Cái |
| 7 | Móc ốp | 14 | Cái | |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | 62 | Bộ | |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (35.76kg/1bộ) | 3 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 7,5 | Mét |
| 12 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 33 | cái |
| 13 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 25 | Cái |
| 14 | Sơn dầu trắng | 12,5 | Kg | |
| 15 | Sơn dầu đỏ | 2,5 | Kg | |
| V | NHÂN CÔNG | |||
| W | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,2 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 2 | cái | |
| X | VẬT LIỆU | |||
| Y | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 24 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 64 | 1m | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,6 | 10 đầu | |
| 5 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 50mm2 | 0,12 | 100m | |
| 6 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,08 | 100m | |
| 10 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 185mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa | 6 | 10m | |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 10 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 3 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | 1 tủ | |
| Z | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,144 | 100m3 | |
| AA | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,344 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 2,1016 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,62 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0134 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0134 | 100m3/4km | |
| AB | Móng trụ đỡ máy biến áp (hai máy) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 15,36 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,216 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,528 | 100m2 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,1695 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,8707 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 7,684 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 8,6 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3029 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3029 | 100m3/4km | |
| AC | Móng tủ tụ bù 60kVAr | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,165 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,4538 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,0825 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,3546 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,4 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0046 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0046 | 100m3/4km | |
| AD | Móng tủ liên lạc 400A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,05 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,075 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,025 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,1584 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 0,75 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0008 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0008 | 100m3/4km | |
| AE | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0478 | tấn | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0261 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,176 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,5148 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 2,33 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, bê tông mác 150 (chiều dày 3cm) | 17,715 | m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM75 | 13 | m2 | |
| AF | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 13,44 | m2 | |
| 2 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm | 21 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,88 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 34,44 | m2 | |
| AG | VẬT LIỆU | |||
| AH | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,22 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,03 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 6,676 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,378 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,084 | 100m2 | |
| AI | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 32 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,08 | 100m2 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,71 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0668 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0931 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0931 | 100m3/4km | |
| AJ | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0073 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0504 | m3 | |
| AK | HẠ THẾ | |||
| AL | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,18 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,51 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 3,5754 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 28,283 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,388 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,746 | 1000viên | |
| AM | Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Phần LĐ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,135 | km | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 2,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,018 | km | |
| 5 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 33 | bộ | |
| AN | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,1665 | 100kg | |
| AO | XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 34 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,0935 | 100m2 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 39,7 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2828 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,18 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4045 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4045 | 100m3/4km | |
| AQ | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,27 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 2,03 | m2 | |
| AR | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| AS | Móng cột M-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,32 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 1,32 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,14 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,026 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0192 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0192 | 100m3/4km | |
| AT | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,012 | 100kg | |
| AU | THU HỒI | |||
| AV | Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | 0,123 | km | |
| 3 | Lắp hộp phân dây | 1 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp phân dây | 1 | 1 hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 7 | hộp | |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 3 | hộp | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 30 | 1m | |
| AW | HOÀN TRẢ | |||
| AX | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 4.2.2A | 8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường Block - Mã hiệu 07 | 2,5 | m2 | |
| AY | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 4.2.2A | 0,55 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường Block - Mã hiệu 07 | 42,5 | m2 | |
| AZ | VẬN CHUYỂN | |||
| BA | VẬT LIỆU | |||
| BB | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BC | Phần thu hồi - TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BD | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BE | Hạ thế - Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BF | 2. TBA TT Hậu Cần (M2) - 400 kVA - 22/0,4kV | |||
| BG | A CẤP | |||
| BH | THIẾT BỊ | |||
| BI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TN | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2CC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Cái |
| 2 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W) | 1 | Cái |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA- 22/0 trụ kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A; 01 ATM tụ bù 150A | 1 | trụ |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN | 6x10kVAR, 440V, 3P (60KVA,440V,3P bù tự động 6 cấp) | 2 | Tủ |
| BJ | VẬT LIỆU | |||
| BK | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 24 | Mét |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 64 | Mét |
| 3 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 12 | m |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 30 | Mét |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M 4*150 mm2 | 8 | Mét |
| BL | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| BM | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BN | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 269 | Mét |
| BO | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 272 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 3 | Mét |
| BP | VẬN CHUYỂN | |||
| BQ | THIẾT BỊ | |||
| BR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| BS | B CẤP | |||
| BT | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 2 | Cái | |
| BU | VẬT LIỆU | |||
| BV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 3 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | Đầu sứ Elbow máy 400kVA-22/0,4kV | 1 | Bộ |
| 4 | Gốc cột BTLT 4m chịu lực 13.0 | Gốc 4m | 1 | cái |
| 5 | Giá đỡ MBA (105.1kg/bộ) | Mạ kẽm nhúng nóng | 105,1 | kg |
| 6 | Máng cáp cao thế | Máng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 7 | Máng cáp hạ thế | Máng cáp hạ thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 8 | Chụp cực MBA | Hộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m2 | 1 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 38 | Cái |
| 10 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 16 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 12 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | Bộ |
| 13 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 6 | Cái |
| 14 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 15 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 2 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 18 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 30 | Kg |
| 19 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 20 | Cát đen mịn | 2,0776 | M3 | |
| 21 | Bolong M27x970 | Bolong M27x970 | 12 | Cái |
| BW | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái |
| BX | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Hộp |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 18 | Mét |
| 4 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.116 | Viên |
| 6 | Cát đen mịn | 14,095 | M3 | |
| 7 | Băng báo cáp | 124 | Mét | |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 12 | Cái |
| BZ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 79 | Cái |
| 2 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt ( đủ phụ kiện ) | ABS | 1 | Cái |
| 3 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 4 | Cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 | LT-8,5/5.0/190-nhóm I | 2 | Cái |
| 5 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 42 | Cái |
| 6 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 17 | Cái |
| 7 | Móc ốp | 7 | Cái | |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | 54 | Bộ | |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (35.76kg/1bộ) | 6 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 5 | Mét |
| 12 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 31 | cái |
| 13 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 29 | Cái |
| 14 | Sơn dầu trắng | 14,5 | Kg | |
| 15 | Sơn dầu đỏ | 2,9 | Kg | |
| CA | NHÂN CÔNG | |||
| CB | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 4 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,2 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 2 | cái | |
| CC | VẬT LIỆU | |||
| CD | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 24 | 1m | |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8m | 1 | cột | |
| 3 | Hộp che đầu cực máy biến áp | 1 | bộ | |
| 4 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1051 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 64 | 1m | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,6 | 10 đầu | |
| 9 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 50mm2 | 0,12 | 100m | |
| 10 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 11 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 12 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,08 | 100m | |
| 14 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 185mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 16 | Rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 17 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 10 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | 3 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | tủ | |
| CE | Phần XD - TBA | |||
| CF | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,072 | 100m3 | |
| CG | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,384 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,344 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 2,1016 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,62 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0137 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0137 | 100m3/4km | |
| CH | Móng tủ tụ bù 60kVAr | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,165 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,4538 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,0825 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,3546 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,4 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0046 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0046 | 100m3/4km | |
| CI | Móng trụ đỡ máy biến áp (một máy trụ không tủ RMU) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,512 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 2,9184 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0101 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1328 | 100m2 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,074 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0531 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 1,648 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,4 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0294 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0294 | 100m3/4km | |
| CJ | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 2,89 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 4,913 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0131 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0016 | 100m2 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0505 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,196 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 2,144 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0509 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0509 | 100m3/4km | |
| CK | Móng tủ tủ hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,1 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,15 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,05 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,2684 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,5 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0016 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0016 | 100m3/4km | |
| CL | VẬT LIỆU | |||
| CM | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| CN | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| CO | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| CP | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,18 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,48 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 2,0301 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,116 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 14,095 | 100m2 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,248 | 1000viên | |
| CQ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 2 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,261 | km | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 4,2 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,005 | km | |
| 5 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 31 | bộ | |
| CR | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| CS | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| CT | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 36 | m | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 1,94 | 100m2 | |
| 3 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 15,34 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,1409 | 1m3 | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,18 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1409 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,18 | 100m | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1908 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1908 | 100m3/4km | |
| CU | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,645 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 7,13 | m2 | |
| CV | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| CW | Móng cột M-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,32 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 1,32 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,14 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,026 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0192 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0192 | 100m3/4km | |
| CX | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,008 | 100kg | |
| CY | THU HỒI | |||
| CZ | Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | 0,259 | km | |
| 3 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | 0,04 | km | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 9 | hộp | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 30 | 1m | |
| DA | Tận dụng | |||
| 1 | Thay máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất | 1 | 1 máy | |
| 2 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| DB | Thu hồi TBA | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,09 | 100m | |
| 3 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | 1 | 1 tủ | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | 1 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 1 | bộ | |
| 7 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| DC | HOÀN TRẢ | |||
| DD | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 9,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 4.2.2A | 22,55 | m2 | |
| DE | VẬN CHUYỂN | |||
| DF | VẬT LIỆU | |||
| DG | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| DH | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| DI | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| DJ | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| DK | Hạ thế - Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| DL | 3. TBA Xuân Đỉnh 53 - 2x400 kVA - 22/0,4kV | |||
| DM | A CẤP | |||
| DN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W) | 2 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TN(không mở rộng được 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt) | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Cái |
| 3 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA- 22/0 trụ kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A; 01 ATM tụ bù 150A | 2 | trụ |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN | 6x10kVAR, 440V, 3P (60KVA,440V,3P bù tự động 6 cấp) | 2 | Tủ |
| DO | VẬT LIỆU | |||
| DP | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 64 | Mét |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 12 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M 4*150 mm2 | 8 | Mét |
| DQ | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 18 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 562 | Mét |
| DR | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 164 | Mét |
| DS | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 80 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 6 | Mét |
| DT | VẬN CHUYỂN | |||
| DU | THIẾT BỊ | |||
| DV | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| DW | B CẤP | |||
| DX | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 2 | Cái | |
| DY | VẬT LIỆU | |||
| DZ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 38 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 6 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 30 | Mét |
| 7 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | Bộ |
| 8 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 6 | Cái |
| 9 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 10 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 2 | Cái |
| 11 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 13 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 30 | Kg |
| 14 | Cát đen mịn | 1,9304 | M3 | |
| 15 | Bolong M27x970 | Bolong M27x970 | 12 | Cái |
| EA | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 ( công nghệ co rút nguội ) | 1 | Bộ |
| 2 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 5.058 | Viên |
| 3 | Cát đen mịn | 96,07 | M3 | |
| 4 | Băng báo cáp | 562 | Mét | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 5 | Cái |
| EB | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| EC | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 32 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 14 | Hộp |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 24 | Mét |
| 4 | Keo bọt nở | 2 | Lọ | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 576 | Viên |
| 6 | Cát đen mịn | 9,925 | M3 | |
| 7 | Băng báo cáp | 64 | Mét | |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 7 | Cái |
| 9 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (47,94kg/bộ) | 1 | bộ |
| ED | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 | LT-8,5/5.0/190-nhóm I | 1 | Cái |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 60 | Cái |
| 3 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 8 | Cái |
| 4 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 12 | Cái |
| 6 | Móc ốp | 5 | Cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 14 | Bộ | |
| 8 | Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt ( đủ phụ kiện ) | ABS | 2 | Cái |
| 9 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (35.76kg/1bộ) | 3 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 5 | Mét |
| 12 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 35 | cái |
| 13 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 26 | Cái |
| 14 | Sơn dầu trắng | 13 | Kg | |
| 15 | Sơn dầu đỏ | 2,6 | Kg | |
| EE | NHÂN CÔNG | |||
| EF | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,2 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 2 | cái | |
| EG | VẬT LIỆU | |||
| EH | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 12 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 64 | 1m | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 4 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 50mm2 | 0,12 | 100m | |
| 5 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,6 | 10 đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,08 | 100m | |
| 10 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 185mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 3 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | 1 tủ | |
| 15 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 10 | bộ | |
| EI | Phần xây dựng - TBA | |||
| EJ | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,072 | 100m3 | |
| EK | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,384 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,344 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 2,1016 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,62 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0137 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0137 | 100m3/4km | |
| EL | Móng tủ tụ bù 60kVAr | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,165 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,4538 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,0825 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,3546 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,4 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0046 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0046 | 100m3/4km | |
| EM | Móng tủ liên lạc 400A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,05 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,075 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,025 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,1584 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 0,75 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0008 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0008 | 100m3/4km | |
| EN | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 5 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 7,7 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0338 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,454 | 100m2 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,369 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0415 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 2,77 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,15 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0797 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0797 | 100m3/4km | |
| EO | Xây tường rào bảo vệ trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,5 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,5 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,025 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 4,2438 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 21,6 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0159 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0159 | 100m3/4km | |
| EP | VẬT LIỆU | |||
| EQ | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,13 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,05 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 5,4944 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 0,13 | 100m | |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 96,07 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 5,058 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,124 | 100m2 | |
| ER | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 558 | m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 12 | m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,03 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 27,56 | 1m3 | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 75,408 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9607 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0312 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0312 | 100m3/4km | |
| ES | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0073 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0504 | m3 | |
| ET | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| EU | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,24 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,56 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,0838 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0479 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,576 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 9,925 | 100m2 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,128 | 1000viên | |
| EV | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,24 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 1,58 | m2 | |
| EW | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,075 | km | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,008 | km | |
| 5 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 35 | bộ | |
| EX | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,111 | 100kg | |
| EY | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| EZ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 64 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0348 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,57 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0993 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,24 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1205 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1205 | 100m3/4km | |
| FA | Móng cột M-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,8 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,66 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,07 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,013 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,016 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,016 | 100m3/4km | |
| FB | THU HỒI | |||
| FC | Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 2 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | 0,045 | km | |
| 3 | Thay dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây | 0,071 | km | |
| FD | HOÀN TRẢ | |||
| FE | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 153,25 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 4.2.2A | 3 | m2 | |
| FF | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 5,3 | m2 | |
| FG | VẬN CHUYỂN | |||
| FH | VẬT LIỆU | |||
| FI | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FJ | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FK | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| FL | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FM | 4. TBA Cổ Nhuế 57 - 2x400 kVA - 22/0,4kV | |||
| FN | A CẤP | |||
| FO | THIẾT BỊ | |||
| FP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA- 22/0 trụ kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A; 01 ATM tụ bù 150A | 2 | trụ |
| 2 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W) | 2 | Cái |
| 3 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TN(không mở rộng được 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt) | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Cái |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN | 6x10kVAR, 440V, 3P (60KVA,440V,3P bù tự động 6 cấp) | 2 | Tủ |
| FQ | VẬT LIỆU | |||
| FR | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 64 | Mét |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 12 | m |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 24 | Mét |
| 4 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 30 | Mét |
| 5 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M 4*150 mm2 | 8 | Mét |
| FS | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 16 | Mét |
| FT | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FU | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 442 | Mét |
| FV | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 236 | Mét |
| FW | VẬN CHUYỂN | |||
| FX | THIẾT BỊ | |||
| FY | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| FZ | B CẤP | |||
| GA | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 2 | Cái | |
| GB | VẬT LIỆU | |||
| GC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 38 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 6 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | Bộ |
| 7 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 6 | Cái |
| 8 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 2 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 11 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 12 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 60 | Kg |
| 13 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 14 | Cát đen mịn | 4,2376 | M3 | |
| 15 | Bolong M27x970 | Bolong M27x970 | 12 | Cái |
| GD | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 ( công nghệ co rút nguội ) | 1 | Bộ |
| 2 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 108 | Viên |
| 3 | Cát đen mịn | 5,122 | M3 | |
| 4 | Băng báo cáp | 12 | Mét | |
| GE | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| GF | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Hộp |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 18 | Mét |
| 4 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 216 | Viên |
| 6 | Cát đen mịn | 26,077 | M3 | |
| 7 | Băng báo cáp | 24 | Mét | |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 7 | Cái |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (45,51kg/bộ) | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (47,94kg/bộ) | 1 | bộ |
| GG | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (35.76kg/1bộ) | 2 | Bộ |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 47 | Cái |
| 3 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 13 | Cái |
| 4 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 4 | Cái |
| 5 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 20 | Cái |
| 6 | Móc ốp | 20 | Cái | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 46 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 2,5 | Mét |
| 10 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 31 | cái |
| 11 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 31 | Cái |
| 12 | Sơn dầu trắng | 3,1 | Kg | |
| 13 | Sơn dầu đỏ | 3,1 | Kg | |
| GH | NHÂN CÔNG | |||
| GI | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,2 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 2 | cái | |
| GJ | VẬT LIỆU | |||
| GK | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 24 | 1m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 64 | 1m | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 4 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 50mm2 | 0,12 | 100m | |
| 5 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 7 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,08 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 185mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa | 6 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 3 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tủ bảo vệ (vỏ tủ RMU) | 1 | 1 tủ | |
| 14 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 10 | bộ | |
| GL | Phần xây dựng - TBA | |||
| GM | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,4 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,144 | 100m3 | |
| GN | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,92 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,344 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 2,1016 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 3,903 | m2 | |
| 9 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,62 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0146 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0146 | 100m3/4km | |
| GO | Móng trụ đỡ máy biến áp (một máy) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 14,4 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 15,36 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,216 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,528 | 100m2 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,1695 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,8707 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 7,684 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 8,6 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3202 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3202 | 100m3/4km | |
| GP | Móng tủ tụ bù 60kVAr | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,165 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,4538 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,0825 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,3546 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,4 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0046 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0046 | 100m3/4km | |
| GQ | Móng tủ liên lạc 400A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,05 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,075 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,025 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,1584 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 0,75 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0008 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0008 | 100m3/4km | |
| GR | Móng hàng rào xung quanh trạm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0478 | tấn | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0261 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,176 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,5148 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 2,33 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, bê tông mác 150 (chiều dày 3cm) | 17,715 | m2 | |
| GS | Thép rào quanh trạm + cửa trạm | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | 34,44 | m2 | |
| 2 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm | 21 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,88 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 55,44 | m2 | |
| GT | VẬT LIỆU | |||
| GU | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,13 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,03 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 5,122 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,108 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,024 | 100m2 | |
| GV | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 14 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,7 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,931 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0512 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0467 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0467 | 100m3/4km | |
| GW | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0073 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0504 | m3 | |
| GX | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| GY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,18 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,48 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 3,7572 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1024 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,216 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 26,077 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,048 | 100m2 | |
| GZ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,231 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 1,3 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,001 | km | |
| 4 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 31 | bộ | |
| HA | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,0555 | 100kg | |
| HB | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| HC | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 164 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 8,98 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 23,84 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2608 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,18 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3282 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3282 | 100m3/4km | |
| HD | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,39 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 4,06 | m2 | |
| HE | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| HF | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,004 | 100kg | |
| HG | THU HỒI | |||
| HH | Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây | 3 | 1 hộp | |
| HI | HOÀN TRẢ | |||
| HJ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 3,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường Block - Mã hiệu 07 | 2,5 | m2 | |
| HK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường Block - Mã hiệu 07 | 3 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 41 | m2 | |
| HL | VẬN CHUYỂN | |||
| HM | VẬT LIỆU | |||
| HN | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HO | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HP | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HQ | 5. TBA Cổ Nhuế 28 - 2x400 kVA - 22/0,4kV | |||
| HR | A CẤP | |||
| HS | THIẾT BỊ | |||
| HT | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA- 22/0 trụ kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm: 01 ATM tổng 630A; 01 ATM nhánh 400A; 02 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A; 01 ATM tụ bù 150A | 2 | trụ |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TN(không mở rộng được 2 ngăn sang MBA dùng máy cắt) | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Cái |
| 3 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W) | 2 | Cái |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN | 6x10kVAR, 440V, 3P (60KVA,440V,3P bù tự động 6 cấp) | 2 | Tủ |
| HU | VẬT LIỆU | |||
| HV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 64 | Mét |
| 2 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 12 | m |
| 3 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 30 | Mét |
| 4 | Cáp ngầm 0,6/1kV PVC/DSTA/XLPE M4*150 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC M 4*150 mm2 | 8 | Mét |
| HW | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 8 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 401 | Mét |
| HX | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| HY | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 251 | Mét |
| HZ | VẬN CHUYỂN | |||
| IA | THIẾT BỊ | |||
| IB | Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| IC | B CẤP | |||
| ID | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 2 | Cái | |
| IE | VẬT LIỆU | |||
| IF | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 2 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 38 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 16 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 20 | Cái |
| 6 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | Bộ |
| 7 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 6 | Cái |
| 8 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 9 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 2 | Cái |
| 10 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 11 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 12 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 12 | Cái |
| 13 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 60 | Kg |
| 14 | Cát đen mịn | 4,2376 | M3 | |
| 15 | Bolong M27x970 | Bolong M27x970 | 12 | Cái |
| IG | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 ( công nghệ co rút nguội ) | 1 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 374 | Mét |
| 3 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 3.366 | Viên |
| 4 | Cát đen mịn | 65,222 | M3 | |
| 5 | Băng báo cáp | 374 | Mét | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 20 | Cái |
| IH | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| II | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 12 | Hộp |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 18 | Mét |
| 4 | Keo bọt nở | 4 | Lọ | |
| 5 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.638 | Viên |
| 6 | Cát đen mịn | 28,453 | M3 | |
| 7 | Băng báo cáp | 182 | Mét | |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 5 | Cái |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (45,51kg/bộ) | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (58,56kg/bộ) | 2 | bộ |
| IJ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 23 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 98 | Mét |
| 3 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 4 | Cái |
| 4 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 6 | Cái |
| 5 | Móc ốp | 4 | Cái | |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | 14 | Bộ | |
| 7 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 9 | Thẻ treo cáp | Hợp kim Aluminium100x50mm | 23 | cái |
| 10 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 16 | Cái |
| 11 | Sơn dầu trắng | 1,6 | Kg | |
| 12 | Sơn dầu đỏ | 1,6 | Kg | |
| IK | NHÂN CÔNG | |||
| IL | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 2 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,2 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 2 | cái | |
| IM | VẬT LIỆU | |||
| IN | Lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 64 | 1m | |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3,8 | 10 đầu | |
| 3 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 50mm2 | 0,12 | 100m | |
| 4 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,3 | 100m | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,6 | 10 đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,08 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 185mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 11 | Rải dây tiếp địa | 6 | 10m | |
| 12 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 3 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 10 | bộ | |
| IO | Phần xây dựng - TBA | |||
| IP | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 14,4 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,144 | 100m3 | |
| IQ | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,384 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,344 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0017 | 100m3 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0082 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0902 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 2,1016 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,62 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0137 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0137 | 100m3/4km | |
| IR | Móng trụ đỡ máy biến áp (một máy) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 14,4 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 15,36 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,216 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,528 | 100m2 | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,1695 | tấn | |
| 6 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,8707 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 7,684 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 8,6 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3202 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,3202 | 100m3/4km | |
| IS | Móng tủ tụ bù 60kVAr | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,165 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,4538 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,0825 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,3546 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,4 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0046 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0046 | 100m3/4km | |
| IT | Móng tủ liên lạc 400A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,05 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 0,075 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,025 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,1584 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 0,75 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0008 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0008 | 100m3/4km | |
| IU | Xây tường rào bảo vệ trạm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,5 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1m | 1,5 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,025 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 4,2438 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm | 21,6 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0159 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0159 | 100m3/4km | |
| IV | VẬT LIỆU | |||
| IW | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,05 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,03 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 3,74 | 100m | |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 0,2674 | 100m | |
| 5 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 65,222 | m3 | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,366 | 1000viên | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,748 | 100m2 | |
| IX | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 3,74 | 100m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 40 | m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,1 | 100m2 | |
| 4 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 330 | m | |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,1 | 100m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 18,15 | 1m3 | |
| 7 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 51,202 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6522 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6913 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6913 | 100m3/4km | |
| IY | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0073 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,0504 | m3 | |
| IZ | HẠ THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| JA | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,18 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,8483 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,48 | 100m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0915 | tấn | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,802 | 100m2 | |
| JB | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,098 | km | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6,4 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,03 | km | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 12 | bộ | |
| JC | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,222 | 100kg | |
| JD | HẠ THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| JE | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 188 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 10,3 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 24,44 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,01 | 100m3 | |
| JF | Xây bệ bảo vệ cáp chân cột xuất tuyến | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 12 | m3 | |
| JG | HOÀN TRẢ | |||
| JH | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 51,5 | M2 | |
| JI | VẬN CHUYỂN | |||
| JJ | VẬT LIỆU | |||
| JK | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JL | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| JM | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| JN | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JO | Hạ thế - Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.64E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.700.000.000 vnđ. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là hợp đồng xây dựng mới trạm biến áp hoặc đường cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ Thẻ an toàn điện / chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi