Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-05 23:55:00 đến ngày 2021-01-16 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,071,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013.- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013.- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tời ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (KHU VỰC 3) PHẦN VẬT TƯ B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-9,2(M) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-11(M) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-13(M) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m PC.I-18-190-11 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 20m PC.I-20-190-11(M) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cột |
| 6 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác XÐG22-4L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc đơn 3 pha lệch XN22-3L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ22-3N | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 9 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 10 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 11 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 12 | Gằng cột đúp GC-18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 14 | Biển báo tên cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 15 | Tiếp Ðất RC-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 4 | Vị trí |
| 16 | Tiếp Ðất RC-8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Vị trí |
| 17 | Móng cột đơn MT5-18(M) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Móng |
| 18 | Móng cột đơn MT5-20(M) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột đơn MT5-18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Móng |
| 20 | Móng cột kép MTK-18(M) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Móng |
| B | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (KHU VỰC 3) PHẦN VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR -70/11 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1.065,798 | m |
| 2 | Sứ cách điện đỡ 22kV : SĐ-22 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo đơn 22kV và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 24 | Chuỗi |
| C | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (KHU VỰC 3) PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE LỘ 471 | |||
| 1 | Lắp mới xà rẽ 3 pha 6 sứ đứng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 xà |
| 2 | Lắp mới xà phụ XP-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 xà |
| 3 | Lắp mới sứ đường dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 7 | 1 sứ |
| 4 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3 | 1 cò lèo |
| D | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (KHU VỰC 3) PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE LỘ 473 | |||
| 1 | Lắp mới xà rẽ 3 pha 6 sứ đứng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 xà |
| 2 | Lắp mới xà phụ XP-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 1 xà |
| 3 | Lắp mới sứ đường dây | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 7 | 1 sứ |
| 4 | Lắp mới dây lèo và đấu nối đường dây 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3 | 1 cò lèo |
| E | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (KHU VỰC 4) PHẦN VẬT TƯ B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 12 | Bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-9 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 16 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 12m PC.I-12-190-10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 10 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m PC.I-14-190-13 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 6 | Cột |
| 5 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 12 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNÐ35-2D | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 4 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNÐ35-2N | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 6 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 9 | Xà cầu dao XCD-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 11 | Thang sắt TS-3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 12 | Gằng cột đúp GC-12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 7 | Bộ |
| 13 | Gằng cột đúp GC-14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3 | Bộ |
| 14 | Biển báo tên cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 32 | bộ |
| 15 | Tiếp Ðất RC-4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 19 | Vị trí |
| 16 | Tiếp Ðất RC-8 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3 | Vị trí |
| 17 | Móng cột đơn MT3-12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 12 | Móng |
| 18 | Móng cột kép MTK-12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 7 | Móng |
| 19 | Móng cột kép MTK-14 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 3 | Móng |
| F | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (KHU VỰC 4) PHẦN VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV DN35/630A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ 3f |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR -70/11 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 7.117,56 | m |
| 3 | Sứ cách điện đỡ 35kV : SĐ-35 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 64 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn 35kV và phụ kiện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 60 | Chuỗi |
| G | XÂY LẮP TRẠM CẮT RECLOSER (KHU VỰC 3) PHẦN VẬT TƯ B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 20 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 16 | Cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông GHIP-3B | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 6 | Cái |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn D27 luồn cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 5 | Biển báo, biển tên trạm BB | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 6 | Xà đỡ recloser, SI và CSV XRC-2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 10 | Thang săt TS-3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 12 | Xà phụ 1 pha XP-2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 13 | Xà phụ 1 pha XP-3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 14 | Xà phụ 3 pha lệch XPL-3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ lèo XĐL-3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 16 | Dây leo tiếp địa DL-REC-12 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| H | XÂY LẮP TRẠM CẮT RECLOSER (KHU VỰC 3) PHẦN VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại 24kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 24/0,22kV-100VA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Máy |
| 3 | Chống sét van 24kV ngoài trời | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 5 | Modem 3G/APN giao thức IEC60870-5-104 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE/PVC/2,5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi M35 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 9 | Cầu chì tự rơi 24kV-100A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV, SĐ-22 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 29 | Quả |
| I | XÂY LẮP TRẠM CẮT RECLOSER (KHU VỰC 4) PHẦN VẬT TƯ B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 20 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 16 | Cái |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông GHIP-3B | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 6 | Cái |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn D27 luồn cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 5 | Biển báo, biển tên trạm BB | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 6 | Xà đỡ recloser, SI và CSV XRC-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 10 | Thang sắt TS-3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ lèo XĐL-3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 12 | Dây leo tiếp địa DL-REC-18 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| J | XÂY LẮP TRẠM CẮT RECLOSER (KHU VỰC 4) PHẦN VẬT TƯ B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại 35kV loại 3 pha (kèm theo tủ điều khiển, cáp cấp nguồn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 35/0,22kV-100VA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Máy |
| 3 | Chống sét van 35kV ngoài trời | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 5 | Modem 3G/APN giao thức IEC60870-5-104 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE/PVC/4,3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp đồng nhiều sợi M35 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 9 | Cầu chì tự rơi 35kV-100A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV, SĐ-35 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 14 | Quả |
| K | XÂY LẮP TRẠM ĐO ĐẾM TRUNG THẾ PHẦN VẬT TƯ B CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 6 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 12 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm, Cu/Al-70 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 24 | Cái |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông GHIP-3B | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 6 | Cái |
| 5 | Hòm composite | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 7 | Khóa Minh Khai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 8 | Biển báo các loaik | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Cái |
| 9 | Xà đỡ biến điện áp XTU-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ XTI-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ SI XSI-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 14 | Thang săt TS-3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 15 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 16 | Xà phụ 1 pha XP-2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 17 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| L | XÂY LẮP TRẠM ĐO ĐẾM TRUNG THẾ PHẦN VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Biến dòng điện TI-24KV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Biến điện áp TU-24KV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 4 | Chống sét van 24kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly 24kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc AC70/11-XLPE/PVC/2,5 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 30 | m |
| 7 | Cáp đồng nhiều sợi M35 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 33 | m |
| 8 | Cáp đồng nhiều sợi M50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 27 | m |
| 9 | Cáp điều khiển PVC 2x4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 10 | Cầu chì tự rơi 24kV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 11 | Sứ đứng 22kV, SĐ-22 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu | 10 | Quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.043.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.086.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng;- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện, hoặc Xây dựng, hoặc tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư (tối thiểu 02 công trình)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013.- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có bằng tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Có thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn | Cẩu tự hành ≥ 3,5tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải ≥ 3 tấn | Xe ô tô tải ≥ 3 tấn | 1 |
| 3 | Tời ≥ 5 tấn | Tời ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 3 tấn | Pa lăng xích ≥ 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi