Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa kho CFS bãi đóng rts hàng TBA số 2, bãi sau cầu, nhà điều hành Công ty CP Tân Cảng 128, cổng hải quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106852-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên 128
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa kho CFS bãi đóng rts hàng TBA số 2, bãi sau cầu, nhà điều hành Công ty CP Tân Cảng 128, cổng hải quan
Số hiệu KHLCNT 20201276365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 09:07:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,318,891,438 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295667431E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trườngPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 5 năm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về giám sát thi công công trình giao thông, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ ATLĐ,VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCSPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 3 năm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về giám sát thi công công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 3 năm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ ATLĐ,VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường(không tính chỉ huy trưởng công trường, và cán bộ phụ trách kỹ KCS, ATLĐ)Tối thiểu là ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, ≥ 01 trung cấp trở lên chuyên nghành trắc địa.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Các nhân sự trên có số năm công tác từ 3 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 6 - 8T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị 8 - 10T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe tưới nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị 75 -110cv
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải đá cấp phối
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
21-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị 3m3 KN/ph
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cào bóc đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150kw
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị độ chính xác đo góc 5”
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sai số ±2 mm/km
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thí nghiệm cho các vật tư, vật liệu của gói thầu với đơn vị có chức năng, năng lực thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO CFS
1Tháo dỡ máng xối dọc biên trục AMô tả kỹ thuật theo chương V145m2
2Tháo dỡ máng xối dọc biên trục GMô tả kỹ thuật theo chương V145m2
3Tháo dỡ ống thoát nước uPVC 140x4,1 trục GMô tả kỹ thuật theo chương V160md
4Gia công, lắp đặt máng xối dọc biên trục A bằng Inox dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V144,96m2
5Gia công, lắp đặt đai đỡ máng xối dọc biên trục A bằng inox (30x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
6Gia công, lắp đặt đai định vị máng xối dọc biên trục A bằng inox (30x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
7Gia công, lắp đặt tấm bịt đầu máng xối trục A bằng inox dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m2
8Gia công, lắp đặt máng xối dọc biên trục G bằng Inox dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V144,96m2
9Gia công, lắp đặt đai đỡ máng xối dọc biên trục G bằng inox (30x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
10Gia công, lắp đặt đai định vị máng xối dọc biên trục G bằng inox (30x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
11Gia công, lắp đặt tấm bịt đầu máng xối trục G bằng inox dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m2
12Ống thoát nước uPVC 140x4,1Mô tả kỹ thuật theo chương V160md
13Ống thoát nước uPVC 160x4,7Mô tả kỹ thuật theo chương V32md
14Cút uPVC 90 (D140)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
15Cút uPVC 135 (D140)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
16Đai giữ ống bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V128Cái
17Tháo dỡ tôn lấy sáng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V398,5m2
18Thay thế bằng tôn lấy sáng polycarbonate dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V398,5m2
19Gia công, lắp đặt Thép hình L80x5,5 hiên khoMô tả kỹ thuật theo chương V818,64Kg
20Khoan lỗ bê tông đường kính D10, L=80mmMô tả kỹ thuật theo chương V403Lỗ
21Bulong nở inox M10Mô tả kỹ thuật theo chương V403Cái
22Sơn 02 nước sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V19,318m2
23Hệ thống dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1.560m2
B BÃI ĐÓNG RÚT HÀNG
1Cắt BT nhựa hiện hữu dày dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V160md
2Bóc lớp bê tông nhựa mặt đường hiện hữu dày khoảng 6cm + vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
3Đào san gạt lớp CPĐD nền bãi hiện hữu bằng thủ công + Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
4Đào san gạt lớp CPĐD nền bãi hiện hữu bằng máy + Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V25m3
5Bù cao độ bằng CPĐD loại I, đầm chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V50m3
6Tưới nhựa thấm bám trên mặt lớp CPĐD loại I (TC nhựa 1,0kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m2
7Sản xuất, trải Bê tông nhựa hạt thô dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V500m2
C BÃI SAU CẦU
1Cắt BT nhựa hiện hữu dày 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V444,1md
2Bóc lớp bê tông nhựa mặt đường hiện hữu dày 5cm + Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
3Bù cao độ bằng CPĐD loại I, đầm chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.173,5m3
4Tưới nhựa thấm bám trên mặt lớp CPĐD loại I (TC nhựa 1,0kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.260m2
5BT nhựa hạt thô dày 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12.236m2
6Tháo nắp hố thép ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
7Đục tẩy BT cổ hố ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
8Đổ BT M300 đá 1x2 thành hố ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
9Ván khuôn thân hố ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
10Đổ BT M300 đá 1x2 cổ hố ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
11Ván khuôn cổ ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
12Thép D6 CB240-T cổ hố ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4kg
13Thép D12 CB300-V cổ hố ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V125,4kg
14Gia công, lắp đặt Thép dập L110x10 cổ hố ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V323kg
15Sơn 02 nước sơn chống gỉMô tả kỹ thuật theo chương V4,312m2
16Lắp đặt lại nắp thép hố ga loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
17Tháo nắp hố thép ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Đục tẩy BT cổ hố ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
19Đổ BT M300 đá 1x2 thành hố ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6528m3
20Ván khuôn thân hố ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
21Đổ BT M300 đá 1x2 cổ hố ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2148m3
22Ván khuôn cổ ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
23Thép D6 CB240-T cổ hố ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7kg
24Thép D12 CB300-V cổ hố ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7kg
25Lắp đặt lại nắp thép hố ga loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
26Tháo nắp thép rãnh thoát nước - phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
27Đục tẩy BT cổ rãnh thoát nước - phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
28Đổ BT M300 đá 1x2 thành rãnh thoát nước - phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
29Ván khuôn thành rãnh thoát nước - phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
30Đổ BT M300 đá 1x2 cổ rãnh thoát nước - phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
31Ván khuôn cổ rãnh thoát nước - phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
32Thép D6 CB240-T cổ rãnh thoát nước - phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V108,8kg
33Thép D12 CB300-V cổ rãnh thoát nước - phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V532,8kg
34Thép dập L50x5 cổ rãnh thoát nước - phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V377kg
35Sơn 02 nước sơn chống gỉ rãnh thoát nước - phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
36Lắp đặt lại nắp thép rãnh thoát nước - phía thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V50Cái
37Tháo nắp thép rãnh thoát nước - phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
38Đục tẩy BT cổ rãnh thoát nước - phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
39Đổ BT M300 đá 1x2 thành rãnh thoát nước - phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
40Ván khuôn thành rãnh thoát nước - phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V9,7m2
41Đổ BT M300 đá 1x2 cổ rãnh thoát nước - phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
42Ván khuôn cổ rãnh thoát nước - phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
43Thép D6 CB240-T cổ rãnh thoát nước - phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V35,3kg
44Thép D12 CB300-V cổ rãnh thoát nước - phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V172,6kg
45Gia công, lắp đặt Thép dập L50x5 cổ rãnh thoát nước - phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V122,15kg
46Sơn 02 nước sơn chống gỉ rãnh thoát nước - phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
47Lắp đặt lại nắp thép rãnh thoát nước - phía hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
D TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2
1Đào đất hố móng + Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,388m3
2Lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
3Thép D12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V159,9kg
4BT M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
E NHÀ ĐIỀU HÀNH CTY CP TÂN CẢNG 128
1Tháo dỡ tấm alumex hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V172,7m2
2Tháo dỡ chữ bằng alumexMô tả kỹ thuật theo chương V42CK
3Gia công, lắp đặt tấm hợp kim nhôm ALUMEX dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V172,68m2
4Vệ sinh, dán lại chữ alumexMô tả kỹ thuật theo chương V42CK
5Tôn diềm mạ màu dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,52m2
6Tháo dỡ máng nước hiện hữu (trục mặt tiền)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5m2
7Làm mới máng xối inox dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,5m2
8Đai đỡ máng xối dọc biên bằng inox (30x2)mmMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
9Tấm bịt đầu máng xối inox dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m2
10Hệ thống dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V192m2
F CỔNG HẢI QUAN
1Đục tẩy, phá dỡ ô nền BTCT hiện hữu bằng máy + Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,221m3
2Đục tẩy, phá dỡ ô nền BTCT hiện hữu bằng thủ công + Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,221m3
3Đào, vận chuyển, san gạt lớp CPĐD nền bãi hiện hữu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
4Đào, vận chuyển, san gạt lớp CPĐD nền bãi hiện hữu bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,888m3
5Bù cao độ bằng CPĐD loại I, đầm chặt K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
6Trải lớp nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,8m2
7Thép D12 CB300-VMô tả kỹ thuật theo chương V315kg
8BT M300 đá 1x2, xoa nhẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4419m3
9Đánh bóng mặt nền bằng máy xoa nềnMô tả kỹ thuật theo chương V17,768m2
10Đá mạt trộn nhựa đường chèn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143m3
11Gỗ nhóm IV dày 2cm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0453m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295667431E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trườngPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 5 năm. 1 Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về giám sát thi công công trình giao thông, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ ATLĐ,VSLĐ.55
2 Cán bộ phụ trách KCSPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 3 năm 1 có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về giám sát thi công công trình giao thông33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 3 năm 1 có chứng chỉ ATLĐ,VSLĐ.33
4 Kỹ thuật hiện trường(không tính chỉ huy trưởng công trường, và cán bộ phụ trách kỹ KCS, ATLĐ)Tối thiểu là ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, ≥ 01 trung cấp trở lên chuyên nghành trắc địa. 2 Các nhân sự trên có số năm công tác từ 3 năm trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23KW2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 3KW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
4 Máy đầm cóc ≥ 60kg1
5 Máy cắt bê tông ≥ 2,5KW1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
7 Cần cẩu ≥ 16T1
8 Máy lu bánh sắt 6 - 8T2
9 Máy lu rung 10-12T2
10 Máy lu bánh sắt 8 - 10T2
11 Xe tưới nhựa nóng 7 tấn1
12 Ô tô tưới nước 5 tấn1
13 Máy ủi ≥ 110CV1
14 Máy san tự hành 75 -110cv1
15 Máy rải đá cấp phối 50-60m3/h1
16 Máy đào ≥ 1,25 m31
17 Ô tô tự đổ ≥10T.2
18 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
19 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kw1
20 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1 kw1
21 Búa căn 3m3 KN/ph1
22 Máy cào bóc đường ≥ 150kw1
23 Máy toàn đạc điện tử độ chính xác đo góc 5”1
24 Máy thủy bình sai số ±2 mm/km1
25 Thiết bị thí nghiệm: Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thí nghiệm cho các vật tư, vật liệu của gói thầu với đơn vị có chức năng, năng lực thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->