Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa kho CFS bãi đóng rts hàng TBA số 2, bãi sau cầu, nhà điều hành Công ty CP Tân Cảng 128, cổng hải quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa kho CFS bãi đóng rts hàng TBA số 2, bãi sau cầu, nhà điều hành Công ty CP Tân Cảng 128, cổng hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 09:07:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,318,891,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295667431E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trườngPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 5 năm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về giám sát thi công công trình giao thông, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ ATLĐ,VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCSPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 3 năm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về giám sát thi công công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 3 năm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ ATLĐ,VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường(không tính chỉ huy trưởng công trường, và cán bộ phụ trách kỹ KCS, ATLĐ)Tối thiểu là ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, ≥ 01 trung cấp trở lên chuyên nghành trắc địa. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Các nhân sự trên có số năm công tác từ 3 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 - 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tưới nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 75 -110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải đá cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3 KN/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cào bóc đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | độ chính xác đo góc 5” |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sai số ±2 mm/km |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị thí nghiệm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thí nghiệm cho các vật tư, vật liệu của gói thầu với đơn vị có chức năng, năng lực thí nghiệm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO CFS | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối dọc biên trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng xối dọc biên trục G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước uPVC 140x4,1 trục G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | md |
| 4 | Gia công, lắp đặt máng xối dọc biên trục A bằng Inox dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,96 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt đai đỡ máng xối dọc biên trục A bằng inox (30x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt đai định vị máng xối dọc biên trục A bằng inox (30x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm bịt đầu máng xối trục A bằng inox dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt máng xối dọc biên trục G bằng Inox dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,96 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt đai đỡ máng xối dọc biên trục G bằng inox (30x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt đai định vị máng xối dọc biên trục G bằng inox (30x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm bịt đầu máng xối trục G bằng inox dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 12 | Ống thoát nước uPVC 140x4,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | md |
| 13 | Ống thoát nước uPVC 160x4,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | md |
| 14 | Cút uPVC 90 (D140) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 15 | Cút uPVC 135 (D140) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 16 | Đai giữ ống bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | Cái |
| 17 | Tháo dỡ tôn lấy sáng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,5 | m2 |
| 18 | Thay thế bằng tôn lấy sáng polycarbonate dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,5 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt Thép hình L80x5,5 hiên kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,64 | Kg |
| 20 | Khoan lỗ bê tông đường kính D10, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | Lỗ |
| 21 | Bulong nở inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403 | Cái |
| 22 | Sơn 02 nước sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,318 | m2 |
| 23 | Hệ thống dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560 | m2 |
| B | BÃI ĐÓNG RÚT HÀNG | |||
| 1 | Cắt BT nhựa hiện hữu dày dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | md |
| 2 | Bóc lớp bê tông nhựa mặt đường hiện hữu dày khoảng 6cm + vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 3 | Đào san gạt lớp CPĐD nền bãi hiện hữu bằng thủ công + Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 4 | Đào san gạt lớp CPĐD nền bãi hiện hữu bằng máy + Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 5 | Bù cao độ bằng CPĐD loại I, đầm chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám trên mặt lớp CPĐD loại I (TC nhựa 1,0kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 7 | Sản xuất, trải Bê tông nhựa hạt thô dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| C | BÃI SAU CẦU | |||
| 1 | Cắt BT nhựa hiện hữu dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,1 | md |
| 2 | Bóc lớp bê tông nhựa mặt đường hiện hữu dày 5cm + Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 3 | Bù cao độ bằng CPĐD loại I, đầm chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.173,5 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám trên mặt lớp CPĐD loại I (TC nhựa 1,0kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.260 | m2 |
| 5 | BT nhựa hạt thô dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.236 | m2 |
| 6 | Tháo nắp hố thép ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 7 | Đục tẩy BT cổ hố ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 8 | Đổ BT M300 đá 1x2 thành hố ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân hố ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 10 | Đổ BT M300 đá 1x2 cổ hố ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 12 | Thép D6 CB240-T cổ hố ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | kg |
| 13 | Thép D12 CB300-V cổ hố ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4 | kg |
| 14 | Gia công, lắp đặt Thép dập L110x10 cổ hố ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323 | kg |
| 15 | Sơn 02 nước sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m2 |
| 16 | Lắp đặt lại nắp thép hố ga loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 17 | Tháo nắp hố thép ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Đục tẩy BT cổ hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 19 | Đổ BT M300 đá 1x2 thành hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thân hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 21 | Đổ BT M300 đá 1x2 cổ hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cổ ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 23 | Thép D6 CB240-T cổ hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | kg |
| 24 | Thép D12 CB300-V cổ hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7 | kg |
| 25 | Lắp đặt lại nắp thép hố ga loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 26 | Tháo nắp thép rãnh thoát nước - phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 27 | Đục tẩy BT cổ rãnh thoát nước - phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 28 | Đổ BT M300 đá 1x2 thành rãnh thoát nước - phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thành rãnh thoát nước - phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 30 | Đổ BT M300 đá 1x2 cổ rãnh thoát nước - phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cổ rãnh thoát nước - phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 32 | Thép D6 CB240-T cổ rãnh thoát nước - phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | kg |
| 33 | Thép D12 CB300-V cổ rãnh thoát nước - phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,8 | kg |
| 34 | Thép dập L50x5 cổ rãnh thoát nước - phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | kg |
| 35 | Sơn 02 nước sơn chống gỉ rãnh thoát nước - phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 36 | Lắp đặt lại nắp thép rãnh thoát nước - phía thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 37 | Tháo nắp thép rãnh thoát nước - phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 38 | Đục tẩy BT cổ rãnh thoát nước - phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 39 | Đổ BT M300 đá 1x2 thành rãnh thoát nước - phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thành rãnh thoát nước - phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 41 | Đổ BT M300 đá 1x2 cổ rãnh thoát nước - phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cổ rãnh thoát nước - phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 43 | Thép D6 CB240-T cổ rãnh thoát nước - phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | kg |
| 44 | Thép D12 CB300-V cổ rãnh thoát nước - phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,6 | kg |
| 45 | Gia công, lắp đặt Thép dập L50x5 cổ rãnh thoát nước - phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,15 | kg |
| 46 | Sơn 02 nước sơn chống gỉ rãnh thoát nước - phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 47 | Lắp đặt lại nắp thép rãnh thoát nước - phía hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| D | TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng + Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 2 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 3 | Thép D12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,9 | kg |
| 4 | BT M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| E | NHÀ ĐIỀU HÀNH CTY CP TÂN CẢNG 128 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm alumex hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chữ bằng alumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | CK |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm hợp kim nhôm ALUMEX dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,68 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, dán lại chữ alumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | CK |
| 5 | Tôn diềm mạ màu dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ máng nước hiện hữu (trục mặt tiền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m2 |
| 7 | Làm mới máng xối inox dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m2 |
| 8 | Đai đỡ máng xối dọc biên bằng inox (30x2)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 9 | Tấm bịt đầu máng xối inox dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 10 | Hệ thống dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| F | CỔNG HẢI QUAN | |||
| 1 | Đục tẩy, phá dỡ ô nền BTCT hiện hữu bằng máy + Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | m3 |
| 2 | Đục tẩy, phá dỡ ô nền BTCT hiện hữu bằng thủ công + Vận chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | m3 |
| 3 | Đào, vận chuyển, san gạt lớp CPĐD nền bãi hiện hữu bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 4 | Đào, vận chuyển, san gạt lớp CPĐD nền bãi hiện hữu bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 5 | Bù cao độ bằng CPĐD loại I, đầm chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Trải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 7 | Thép D12 CB300-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | kg |
| 8 | BT M300 đá 1x2, xoa nhẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4419 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt nền bằng máy xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,768 | m2 |
| 10 | Đá mạt trộn nhựa đường chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | m3 |
| 11 | Gỗ nhóm IV dày 2cm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.295667431E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trườngPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 5 năm. | 1 | Phải có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về giám sát thi công công trình giao thông, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ ATLĐ,VSLĐ. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCSPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu đường, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 3 năm | 1 | có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về giám sát thi công công trình giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngPhải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 3 năm | 1 | có chứng chỉ ATLĐ,VSLĐ. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường(không tính chỉ huy trưởng công trường, và cán bộ phụ trách kỹ KCS, ATLĐ)Tối thiểu là ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, ≥ 01 trung cấp trở lên chuyên nghành trắc địa. | 2 | Các nhân sự trên có số năm công tác từ 3 năm trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 3KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 60kg | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | ≥ 2,5KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 7 | Cần cẩu | ≥ 16T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh sắt | 6 - 8T | 2 |
| 9 | Máy lu rung | 10-12T | 2 |
| 10 | Máy lu bánh sắt | 8 - 10T | 2 |
| 11 | Xe tưới nhựa nóng | 7 tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | 5 tấn | 1 |
| 13 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 14 | Máy san tự hành | 75 -110cv | 1 |
| 15 | Máy rải đá cấp phối | 50-60m3/h | 1 |
| 16 | Máy đào | ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | ≥10T. | 2 |
| 18 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 19 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 kw | 1 |
| 20 | Máy hàn nhiệt cầm tay | ≥ 1 kw | 1 |
| 21 | Búa căn | 3m3 KN/ph | 1 |
| 22 | Máy cào bóc đường | ≥ 150kw | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc điện tử | độ chính xác đo góc 5” | 1 |
| 24 | Máy thủy bình | sai số ±2 mm/km | 1 |
| 25 | Thiết bị thí nghiệm: | Nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thí nghiệm cho các vật tư, vật liệu của gói thầu với đơn vị có chức năng, năng lực thí nghiệm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi