Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú | Chủ đầu tư | Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999. |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201284121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn xổ số kiến thiết) + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 12:13:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,859,684,926 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ thép: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 01 người- Thợ nước: ≥ 01 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 01 người- Vận hành máy máy đào: ≥ 01 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đào đất phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm khi dổ bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để gia công cốt thép phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn liên kết thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cung cấp điện trong thi công tại công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để bơm nước phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Khối nội trú 10 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9145 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2863 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,441 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,441 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1945 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5062 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,548 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9142 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3354 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0086 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2842 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0625 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,062 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8055 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,213 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4396 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4325 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0902 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5326 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9212 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0374 | tấn |
| 26 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,396 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4658 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4732 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8293 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7382 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6129 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2729 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8675 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4188 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8724 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,859 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9901 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6001 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7018 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | tấn |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,246 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,902 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3276 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3352 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,37 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.052,69 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (KL trát không bã matit, không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,05 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,234 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,645 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,695 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,386 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,848 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,4 | m |
| 55 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,94 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 972,5 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 951,92 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,08 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,41 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,05 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,79 | m2 |
| 63 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,44 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,552 | m2 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8164 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8167 | 100m3 |
| 68 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,66 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,96 | m2 |
| 72 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4732 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,552 | m2 |
| 74 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,98 | m2 |
| 75 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,225 | m2 |
| 76 | Gia công khung bảo vệ inox hộp 13x26x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 77 | Gia công khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 78 | Lắp dựng khung K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 79 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 81 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,386 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1336 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7642 | 100m2 |
| 85 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,226 | m2 |
| 86 | Làm trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,05 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa - ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 121 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 126 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 134 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 143 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 157 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,008 | m3 |
| 158 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 160 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2864 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 163 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4222 | m2 |
| 164 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7872 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1341 | tấn |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo khối 08 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2424 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 6 | Bu lông M14x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 7 | Dây cáp neo Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m |
| 8 | Tăng đơ Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Móc neo Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4052 | 1m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1535 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9362 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5192 | 100m2 |
| 16 | Vệ sinh rong rêu sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,85 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,85 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,28 | m2 |
| 19 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,28 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,69 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,5325 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291,4436 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.529,38 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,066 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.582,888 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.056,134 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,533 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,464 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,464 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,202 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,202 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn áp trần Ø200-18W, bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 48 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo khối hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,724 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8331 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8331 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5272 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,32 | m2 |
| 7 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,25 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,3015 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,185 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,604 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,37 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,185 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,552 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,72 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,72 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,72 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,73 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,73 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,99 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,99 | 1m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây đơn CVV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CVV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đôi CVV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo khối nội trú | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 3 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,692 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0781 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4639 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,568 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2011 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 17 | Bu lông M14x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 18 | Dây cáp neo Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m |
| 19 | Tăng đơ Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Móc neo Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,051 | 1m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1655 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7667 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,228 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái ngói Cpac màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,614 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m2 |
| 33 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,856 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,856 | m2 |
| 35 | Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,68 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,2548 | m2 |
| 37 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4864 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,617 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2051 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9406 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,8278 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.266,1176 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,0058 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.594,435 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.532,236 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.525,89 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,068 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.844,152 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,945 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,24 | m2 |
| 51 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,548 | m2 |
| 52 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.507,228 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,364 | m2 |
| 54 | Trải tấm ni lông đổ bê tông sàn trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7455 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2185 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,124 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,24 | m2 |
| 58 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,142 | m2 |
| 59 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8775 | m2 |
| 60 | Gia công khung bảo vệ thép Inox hộp 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | tấn |
| 61 | Gia công khung bảo vệ thép Inox tròn 16x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 62 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,88 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 64 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,672 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,354 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,355 | 1m2 |
| 67 | Mài, vệ sinh tay vịn lan can đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9074 | m2 |
| 68 | Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6079 | tấn |
| 69 | Lát đá Granite bàn Lavabo (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1575 | m2 |
| 70 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,3836 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.550 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt van PVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3, dạng nằm (bao gồm chân đế, van xả + phao tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 107 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 112 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 113 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 115 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 120 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 124 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 136 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 144 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,504 | m3 |
| 145 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1432 | m3 |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 150 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7111 | m2 |
| 151 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 152 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 154 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 3 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo các khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5666 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 8 | Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12.5x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 14 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,535 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,775 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,075 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,075 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 22 | Lát đá Granite bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7405 | m2 |
| 23 | Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 24 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 25 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8225 | m2 |
| 26 | Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m |
| 27 | Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 58 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3079 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7908 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5778 | m2 |
| 76 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 82 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8835 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 88 | Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | tấn |
| 89 | Gia công vì kèo thép thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | tấn |
| 90 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 91 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12.5x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 94 | Đục nhám tường cũ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,535 | m2 |
| 95 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,775 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,075 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,075 | m2 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 102 | Lát đá Granite bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m2 |
| 103 | Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 104 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 105 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,785 | m2 |
| 106 | Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m |
| 107 | Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,42 | m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 136 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3079 | m3 |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7908 | m3 |
| 154 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5778 | m2 |
| 155 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 156 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 159 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| F | Hạng mục 6: Khối nhà ăn + Bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0062 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,385 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,528 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8136 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3937 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4808 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7005 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3218 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1254 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4203 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7535 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5347 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5636 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3838 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,594 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1828 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3339 | tấn |
| 20 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6712 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7874 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9663 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6611 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9373 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2155 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8338 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6514 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2087 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0716 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8774 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6428 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6064 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9945 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1493 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,328 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,018 | m2 |
| 40 | Trát tường (không bả ma tít và sơn) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2222 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,765 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,44 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,199 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | m |
| 45 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,356 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,556 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,41 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,15 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,253 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,983 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,74 | m2 |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,69 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,06 | m2 |
| 55 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,724 | m2 |
| 57 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3353 | 100m3 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,49 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 60 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,71 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,724 | m2 |
| 62 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,464 | m2 |
| 63 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 64 | Gia công khung bảo vệ inox hộp 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | tấn |
| 65 | Gia công khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | 100m2 |
| 70 | Làm trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,93 | m2 |
| 71 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1306 | m2 |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9727 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4884 | tấn |
| 74 | Bulông M20, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 75 | Bulông M20, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,461 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn áp trần Ø200-18W, bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 93 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 100 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 108 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3079 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7908 | m3 |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5778 | m2 |
| 149 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 150 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | Hạng mục 7: Nhà vệ sinh học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2111 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3177 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2535 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5201 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2622 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5888 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4227 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9345 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,742 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,297 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,894 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,447 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,297 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, KT gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,295 | m2 |
| 36 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 37 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3621 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3747 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,21 | m2 |
| 41 | Lát đá Granite bàn Lavabo (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5655 | |
| 42 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 43 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung lam nhôm 76x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,743 | |
| 45 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3875 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12.5x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2758 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6758 | 100m2 |
| 52 | Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 53 | Làm trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 55 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 72 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt van PVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3079 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4815 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7908 | m3 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5778 | m2 |
| 104 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 108 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo nhà xe + Di dời nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2644 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2644 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,33 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9471 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | tấn |
| 14 | Lợp mái tole (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5933 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 18 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2944 | m3 |
| 22 | Gia công cửa sắt hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt thép tấm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1m2 |
| I | Hạng mục 9: Sân nội bộ + Thoát nước | |||
| 1 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,38 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9217 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,227 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,636 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | tấn |
| 8 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,41 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6459 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,481 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5603 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,0573 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4028 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3131 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3283 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Hạng mục 10: Cổng chính + Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5926 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | 100m |
| 3 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,072 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6193 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4818 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4954 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8396 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3504 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3057 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6439 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5392 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,548 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | tấn |
| 20 | Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4284 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8488 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9977 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0816 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2029 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7096 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0911 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,628 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,15 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,278 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,736 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,384 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,256 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,028 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,28 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,268 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,886 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m2 |
| 48 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m2 |
| 51 | Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 52 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 53 | Gia công khung bảo vệ inox hộp 13x26x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 54 | Gia công khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 55 | Lắp dựng khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 56 | Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2625 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cổng sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3325 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,975 | 1m2 |
| 59 | Lắp chữ nổi Alu cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,424 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,017 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9168 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5839 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,364 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8424 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5119 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3588 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3455 | m3 |
| 15 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5296 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4769 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5119 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,13 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,657 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,66 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,83 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,879 | m2 |
| 30 | Lắp dựng chông sắt (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6275 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1275 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,128 | 1m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,31 | 1m2 |
| L | Hạng mục 12: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3836 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ bao công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3836 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6581 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9828 | 100m3 |
| M | Hạng mục 13: Chiếu sáng tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 5 | Cung cấp khung đế móng M16x500x500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 6 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 choá |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ |
| 10 | Rải cáp ngầm CVV-2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 17 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cửa |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 22 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . . | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu | 22 | - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ thép: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 01 người- Thợ nước: ≥ 01 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 01 người- Vận hành máy máy đào: ≥ 01 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 | Dùng để đào đất phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy đóng cừ tràm | Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông các loại | Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công | 5 |
| 4 | Máy đầm dùi | Dùng để đầm khi dổ bê tông | 5 |
| 5 | Máy đầm bàn | Dùng để đầm phục vụ thi công | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Dùng để đầm phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Dùng để gia công cốt thép phục vụ thi công | 2 |
| 8 | Máy hàn | Dùng để hàn liên kết thép | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Dùng để cung cấp điện trong thi công tại công trường | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Dùng để bơm nước phục vụ thi công | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Dùng để đo đạc | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) | Dùng để đo đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi