Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110139-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Chủ đầu tư Ban quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Long Phú; Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 0299.3.712.999; Fax: 0299.3.712.999.
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201284121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn xổ số kiến thiết) + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 12:13:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,859,684,926 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ thép: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 01 người- Thợ nước: ≥ 01 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 01 người- Vận hành máy máy đào: ≥ 01 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào đất phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm khi dổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để gia công cốt thép phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn liên kết thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cung cấp điện trong thi công tại công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Dùng để bơm nước phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối nội trú 10 phòng
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9145100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V184,2863100m
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,441m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,441m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,283100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1945m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5062tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,548tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9142100m3
10Trải tấm nilong đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3354100m2
11Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0086100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2842100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0625100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,062m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8055m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,213m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5108tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4396tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4325tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0902tấn
21Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0659100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5326100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9212m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,412tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0374tấn
26Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V2,396100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4658100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4732m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8293m3
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7382tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6129tấn
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2729100m2
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8675m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1207tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4188tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8724100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,859m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9901100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6001m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7018tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2784tấn
42Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,246m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,902m3
44Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3276m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3352m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V395,37m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.052,69m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (KL trát không bã matit, không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,05m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,234m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,645m2
51Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V270,695m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,386m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,848m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,4m
55Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V761,94m2
57Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V972,5m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V951,92m2
59Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,08m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V451,41m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V952,05m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,79m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,16m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V566,44m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V40,552m2
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8164100m3
67Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8167100m3
68Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
70Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V349,66m2
71Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,96m2
72Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,4732m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,552m2
74Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V51,98m2
75Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4,225m2
76Gia công khung bảo vệ inox hộp 13x26x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
77Gia công khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
78Lắp dựng khung K1Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
79Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2734tấn
80Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
81Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,386m2
82Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1336tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,134tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V2,7642100m2
85Lợp mái ngói Cpac màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V30,226m2
86Làm trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V226,05m2
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
90Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
92Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
93Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
94Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
98Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V54hộp
101Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V960m
102Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
103Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
104Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
105Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
107Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
108Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
110Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt van khóa - ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt bồn nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
119Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
120Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
121Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
122Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
124Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
126Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
127Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt van PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
132Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
133Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
134Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
136Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
137Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
143Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
146Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
151Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
152Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
153Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
154Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
155Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
156Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
157Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,008m3
158Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,32m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
160Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
161Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2864m3
162Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
163Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4222m2
164Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m2
165Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7872m3
166Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
168Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1341tấn
169Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
B Hạng mục 2: Cải tạo khối 08 phòng học
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V281,16m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,2424tấn
3Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0935tấn
4Sản xuất vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
6Bu lông M14x200Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
7Dây cáp neo Ø14mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,44m
8Tăng đơ Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Móc neo Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,40521m2
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1535m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,3m2
13Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9362tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,936tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V4,5192100m2
16Vệ sinh rong rêu sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V85,85m2
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V85,85m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V183,28m2
19Làm trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V183,28m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V764,69m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V803,5325m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.291,4436m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.529,38m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.607,066m2
25Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.582,888m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.056,134m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V803,533m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V292,464m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,464m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V77,202m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,2021m2
32Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
33Lắp đặt đèn áp trần Ø200-18W, bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
34Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
39Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
41Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V59hộp
42Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
43Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
44Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
45Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
46Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
47Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
48Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C Hạng mục 3: Cải tạo khối hiệu bộ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V252,724m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,8331tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8331tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,833tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V2,5272100m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V197,32m2
7Làm trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V197,32m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V65,25m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V291,3015m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V394,185m2
11Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,5m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V582,604m2
13Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V788,37m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V394,185m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V356,552m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V226,72m2
17Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V226,72m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V226,72m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V100,73m2
20Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,73m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,99m2
22Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,991m2
23Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
24Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
30Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
34Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Lắp đặt dây đơn CVV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
36Lắp đặt dây đơn CVV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
37Lắp đặt dây đôi CVV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
38Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
39Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
40Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D Hạng mục 4: Cải tạo khối nội trú
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V361 lỗ khoan
2Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V641 lỗ khoan
3Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1124100m2
4Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3692100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,692m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4639tấn
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
12Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V635,568m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,2011tấn
14Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1146tấn
15Sản xuất vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
17Bu lông M14x200Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
18Dây cáp neo Ø14mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m
19Tăng đơ Ø18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Móc neo Ø20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,0511m2
22Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1655m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9m2
24Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7667tấn
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,945tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V7,228100m2
28Lợp mái ngói Cpac màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V45,614m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,184m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V22,48m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,48m2
33Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V78,856m2
34Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V78,856m2
35Làm trần tấm Prima, khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V112,68m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V309,2548m2
37Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,4864m3
38Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,617m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2051m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9406m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V490,8278m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.266,1176m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V749,0058m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.594,435m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.532,236m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.525,89m2
47Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.156,068m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.844,152m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V762,945m2
50Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V862,24m2
51Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V422,548m2
52Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.507,228m2
53Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V1.033,364m2
54Trải tấm ni lông đổ bê tông sàn trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7455100m2
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2185m3
56Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V817,124m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V216,24m2
58Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V128,142m2
59Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8775m2
60Gia công khung bảo vệ thép Inox hộp 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3358tấn
61Gia công khung bảo vệ thép Inox tròn 16x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
62Lắp dựng khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V96,88m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
64Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,672m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V101,354m2
66Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,3551m2
67Mài, vệ sinh tay vịn lan can đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V45,9074m2
68Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,6079tấn
69Lát đá Granite bàn Lavabo (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1575m2
70Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact chịu nước dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V204,3836m2
71Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
72Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
73Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
74Lắp đặt các automat 2 pha 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt các automat 2 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
77Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
78Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
82Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V132hộp
83Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.550m
84Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
85Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V340m
86Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
87Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
88Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
89Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
90Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
91Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,45100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
96Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt van PVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt bể nước Inox 2m3, dạng nằm (bao gồm chân đế, van xả + phao tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
105Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V125cái
107Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
108Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
110Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
111Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
112Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
113Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
114Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
115Lắp đặt van PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
116Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
117Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
118Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
119Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
120Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
121Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
122Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
123Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
124Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m
130Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
131Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
132Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
133Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
135Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
136Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
137Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
138Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
139Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
140Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
141Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
142Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
143Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
144Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,504m3
145Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
147Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
148Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1432m3
149Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
150Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7111m2
151Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m2
152Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3936m3
153Ván khuôn gỗ đáy bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
154Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m2
155Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
156Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 3 chuyến xe bồn 6m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuyến
E Hạng mục 5: Cải tạo các khu vệ sinh
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,885m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5666m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
6Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
8Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2302tấn
9Gia công vì kèo thép thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12.5x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2201tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m2
14Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V75,535m2
15Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2
16Ốp chân tường, KT gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,775m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V19,075m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,15m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,075m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
22Lát đá Granite bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2,7405m2
23Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505tấn
24Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
25Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,8225m2
26Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,4m
27Làm trần tấm Prima khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
28Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
33Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
38Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
43Lắp đặt van PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
49Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
58Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
60Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
71Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3079m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7908m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5778m2
76Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
77Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
79Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
82Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
83Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,77m2
84Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8835m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
86Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
88Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2302tấn
89Gia công vì kèo thép thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113tấn
90Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
91Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12.5x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2201tấn
92Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m2
94Đục nhám tường cũ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V75,535m2
95Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m2
96Ốp chân tường, KT gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,775m2
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V19,075m2
98Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,15m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,075m2
100Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
102Lát đá Granite bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5,148m2
103Sản xuất khung thép V40x40x4mm đỡ mặt đá Granite lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
104Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
105Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,785m2
106Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,4m
107Làm trần tấm Prima khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24,42m2
108Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
109Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
113Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
114Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
118Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
119Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
121Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
122Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
123Lắp đặt van PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
125Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
126Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
127Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
136Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
141Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
143Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
145Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
149Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
150Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
151Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3079m3
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
153Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7908m3
154Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5778m2
155Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
156Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
157Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
158Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
159Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
F Hạng mục 6: Khối nhà ăn + Bếp
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,0062100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V65,385100m
3Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V7,528m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,528m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8136100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3937m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4808tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7005100m3
10Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3218100m2
11Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1254100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4203100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7535m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5347tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5636tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3838100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,594m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1828tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3339tấn
20Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,6712100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7874100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9663m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6611m3
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9373tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2155tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8338m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6514100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2087m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
32Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0716m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8774m3
34Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6428m3
35Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6064m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9945m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1493m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316,328m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V304,018m2
40Trát tường (không bả ma tít và sơn) dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2222m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,765m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,44m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V188,199m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V169m
45Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V591,356m2
47Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V587,556m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V350,41m2
49Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V301,15m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V446,253m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V468,983m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V235,74m2
53Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,69m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,06m2
55Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,65m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V58,724m2
57Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3353100m3
58Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V350,49m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
60Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,71m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,724m2
62Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V33,464m2
63Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
64Gia công khung bảo vệ inox hộp 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1505tấn
65Gia công khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051tấn
66Lắp dựng khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
67Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,599tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,599tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 demMô tả kỹ thuật theo chương V4,06100m2
70Làm trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V306,93m2
71Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1306m2
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9727tấn
73Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4884tấn
74Bulông M20, L=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
75Bulông M20, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
76Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V8,461tấn
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
80Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
82Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
83Lắp đặt đèn áp trần Ø200-18W, bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
84Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
85Lắp đặt quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
92Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
93Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
94Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V640m
95Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
96Lắp đặt dây đơn CV 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
97Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
100Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh phòng cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
108Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
114Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
115Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt van PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
120Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
121Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
122Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
131Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
132Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
134Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
136Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
138Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
145Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3079m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
147Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7908m3
148Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5778m2
149Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
150Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
152Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
153Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
G Hạng mục 7: Nhà vệ sinh học sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9100m
3Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1472100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,252m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2614100m3
10Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2111100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3177100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2535m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5201tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2622100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662tấn
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5888m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0839tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0435100m2
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4227m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9345m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,742m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,297m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
30Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V112,894m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,447m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
34Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,297m2
35Ốp chân tường, KT gạch 100x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,295m2
36Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
37Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3621100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0855tấn
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3747m3
40Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,21m2
41Lát đá Granite bàn Lavabo (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5655
42Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
43Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
44Lắp dựng khung lam nhôm 76x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4,743
45Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,3875m2
46Gia công vì kèo thép thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2816tấn
47Gia công vì kèo thép thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,358tấn
49Gia công xà gồ thép mạ kẽm C40x80x12.5x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2758tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,6758100m2
52Diềm mái gỗ nhóm 3 KT 160x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V44m
53Làm trần thạch cao khung nổiMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
55Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
56Lắp đặt quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
60Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V96m
61Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
62Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
63Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
68Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
72Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
73Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt van PVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt vòi xả thau, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
78Lắp đặt chậu lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
79Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
80Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
81Lắp đặt van xả chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt gương soi KT 400x600mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49x2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
89Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60-42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
98Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3079m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4815m3
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7908m3
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5778m2
104Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m2
105Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0113100m2
107Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
108Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
H Hạng mục 8: Cải tạo nhà xe + Di dời nhà kho
1Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V149,4m2
2Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo chương V1,494100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V75,2644m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,26441m2
5Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V259,33m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,9471tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
11Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1988tấn
13Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
14Lợp mái tole (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5933100m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,116m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,918m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4m2
18Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1244100m3
19Trải tấm ni lông đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2447tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2944m3
22Gia công cửa sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1299tấn
23Gia công cửa sắt thép tấm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1733tấn
24Lắp dựng cửa khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
25Lắp dựng cửa sắt (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
27Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,81m2
I Hạng mục 9: Sân nội bộ + Thoát nước
1Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V12,38100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9217tấn
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,227m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,636m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V20,55tấn
8Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,41m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V96,6459m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,95m3
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,481m3
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5603m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V304,0573m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,1m2
15Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4028m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3131100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3283tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V419cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220x6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J Hạng mục 10: Cổng chính + Nhà bảo vệ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5926100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,08100m
3Đắp cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V2,072m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,072m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6193m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4818tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4954100m3
10Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
11Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1012100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8396100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3504m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3057tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6439tấn
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5392100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,548m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0952tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,474tấn
20Trải tấm ni lông đổ bê tông nền trệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4284m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8488100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9977m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0816tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0702100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2029m3
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
32Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7096m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0911m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,628m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,15m2
36Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,278m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,736m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,384m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6m
41Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,256m2
42Bả bằng bột bả vào tường nội thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,3m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V242,028m2
44Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,28m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,268m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,886m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V9,13m2
48Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0109100m3
49Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,13m2
51Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ôMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
52Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
53Gia công khung bảo vệ inox hộp 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
54Gia công khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
55Lắp dựng khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V4,29m2
56Dán ngói trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,2625m2
57Lắp dựng cổng sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V16,3325m2
58Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,9751m2
59Lắp chữ nổi Alu cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V9,424m2
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
62Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 0,6m, 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
66Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt hộp + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
71Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
72Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
73Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
75Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
K Hạng mục 11: Cải tạo hàng rào
1Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V78m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,017m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9168m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5839100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,364m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2578100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1623tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3025tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8424m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5119100m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3588100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3455m3
15Trải tấm ni lon đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
16Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5296100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4769tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,789m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5119m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V251,13m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,82m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V811,657m2
27Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V783,66m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V391,83m2
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V663,879m2
30Lắp dựng chông sắt (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6275m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V33,1275m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,1281m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V533,311m2
L Hạng mục 12: San lấp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,3836100m3
2Đắp đất bờ bao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3836100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6581100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,9828100m3
M Hạng mục 13: Chiếu sáng tổng thể
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
5Cung cấp khung đế móng M16x500x500x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
6Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V111 cột
7Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V111 cần đèn
8Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 80WMô tả kỹ thuật theo chương V111 choá
9Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ
10Rải cáp ngầm CVV-2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
12Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100 m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
15Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V111 đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
17Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cửa
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
19Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,251m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525100m3
22Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.748E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước33
6 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ33
7 Công nhân kỹ thuật chủ yếu 22 - Kỹ thuật xây dựng: ≥ 10 người- Thợ thép: ≥ 02 người- Thợ hàn: ≥ 02 người- Thợ mộc, côp pha: ≥ 02 người- Thợ bê tông: ≥ 02 người- Thợ điện: ≥ 01 người- Thợ nước: ≥ 01 người- Thợ sơn, vôi: ≥ 01 người- Vận hành máy máy đào: ≥ 01 ngườiTất cả có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu ≥ 0,5 m3 Dùng để đào đất phục vụ thi công1
2 Máy đóng cừ tràm Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công1
3 Máy trộn bê tông các loại Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công5
4 Máy đầm dùi Dùng để đầm khi dổ bê tông5
5 Máy đầm bàn Dùng để đầm phục vụ thi công2
6 Máy đầm cóc Dùng để đầm phục vụ thi công1
7 Máy cắt, uốn thép Dùng để gia công cốt thép phục vụ thi công2
8 Máy hàn Dùng để hàn liên kết thép2
9 Máy phát điện Dùng để cung cấp điện trong thi công tại công trường1
10 Máy bơm nước Dùng để bơm nước phục vụ thi công1
11 Máy kinh vĩ (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Dùng để đo đạc1
12 Máy thủy bình (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Dùng để đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->