Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210110864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 13:46:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,777,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 (Mười) Công nhân đã được tập huấn ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 (Mười) Công nhân đã được tập huấn ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH – PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 212,0628 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 9,879 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 191,65 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 93,93 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 1,0257 | tấn | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,4675 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,1039 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 368,7696 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 17,0994 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 15,654 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 176,5117 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | 176,5117 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 206,4355 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | 206,4355 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 81,1036 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 81,1036 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 8,3796 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 8,3796 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 191,3165 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – trần | 191,3165 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 thoát nước mái | 2 | công | |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 40,6354 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | 40,6354 | m3 | |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | 2,6242 | m3 | |
| 2 | Gia công xà gồ thép | 0,2966 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,297 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,7352 | 1m2 | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 1,4688 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,469 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 2,7805 | 100m2 | |
| 8 | Tôn úp nóc | 49,44 | m2 | |
| 9 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 19,95 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 176,512 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, vữa XM M75 | 206,435 | m2 | |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 81,104 | m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 8,38 | m2 | |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | 191,317 | m2 | |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 60,07 | m | |
| 16 | Đắp chi tiết | 6 | cái | |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 17,0994 | m3 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 317,3913 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 6,2192 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang | 18,4128 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | 20,5271 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | 412,871 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 399,3923 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 812,2633 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 515,2306 | m2 | |
| 26 | Lan can inox 304 | 510,97 | kg | |
| 27 | Ốp chân hộp inox 80x40 | 28 | cái | |
| 28 | Ốp chân hộp inox 40x20 | 56 | cái | |
| 29 | Ốp chân hộp inox 30x15 | 56 | cái | |
| 30 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 43,68 | m2 | |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 1,53 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm | 40,8 | m2 | |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm | 7,92 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 5,0387 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa gật gù | 1 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 38 | Thanh treo khăn | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH – PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi -2x18W-1,2M | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED sát trần tròn 9W | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | 13 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | 34 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | 9 | hộp | |
| 10 | Tủ điện tổng | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 350 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 550 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 180 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 15 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | 5,5 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | 70 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 430 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 650 | m | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 18 | hộp | |
| 27 | Cút nhựa D16 | 150 | cái | |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 7 | cọc | |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 22 | m | |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 120 | m | |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 15 | m | |
| 32 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | 6 | cái | |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 6 | cái | |
| E | HẠNG MỤC : SÂN VƯỜN | |||
| F | Phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | 1 | cây | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,564 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 3,564 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | 3,564 | m3 | |
| G | Cải tạo: | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | 25,9624 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 8,6543 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đỏ ra bãi thải-đất cấp III | 0,1731 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x6 | 12,1064 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | 47,5136 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 429,516 | m2 | |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | 154,6608 | m2 | |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | 87,2449 | m3 | |
| 9 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,8672 | 100m3 | |
| 10 | lớp vải bạt xác rắn | 4.318,1 | m2 | |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 253,69 | m3 | |
| 12 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | 201,43 | m3 | |
| 13 | Lát gạch Terrzzo KT 400x400x30 | 3.851,9 | m2 | |
| H | Bục sân khấu: | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp II | 5,3045 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng | 1,768 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải-đất cấp III | 0,0354 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x6 | 2,2102 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | 6,3325 | m3 | |
| 6 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,39 | 100m3 | |
| 7 | Lớp vải bạt xác rắn | 260 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | 26 | m3 | |
| 9 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | 260 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, vữa XM M50 | 10,28 | m2 | |
| I | Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào rãnh-đất cấp III | 0,706 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, -đất cấp II | 2,823 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng | 24,4744 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải-đất cấp III | 0,4895 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 13,7057 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 13,7057 | m3 | |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,5154 | m3 | |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 22,964 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 9,6789 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,1029 | 100m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 151,56 | m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | 6,9177 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,3848 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép tấm đan | 0,7772 | tấn | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | 183 | cái | |
| J | HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp II | 2,975 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng-đất cấp II | 2,5856 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng | 1,8537 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải-đất cấp III | 0,0371 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x6 | 3,582 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | 3,4841 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 29,5728 | m2 | |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | 2,016 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,1848 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2378 | 100m3 | |
| 11 | Lớp vải bạt xác rắn | 118,92 | m2 | |
| 12 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | 16,9335 | m3 | |
| 13 | Sản xuất khung bằng thép ống mạ kẽm | 0,5774 | tấn | |
| 14 | Lắp cột thép các loại | 0,577 | tấn | |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,479 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,479 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,3792 | 100m2 | |
| K | HẠNG MỤC : CỔNG – NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO | |||
| L | Cổng – nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng –đất cấp II | 0,2957 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng-đất cấp II | 5,7617 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng | 11,754 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất ra bãi thải-đất cấp III | 0,2351 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x6 | 2,7501 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 4,8712 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật | 0,1824 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0163 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3264 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 2,3538 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,214 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0585 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,3442 | tấn | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 2,9292 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | 1,2801 | m3 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình | 2,8933 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | 2,17 | m3 | |
| 18 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | 1,6812 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cột | 0,2664 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,0345 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,2589 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 2,2287 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1791 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | 0,0575 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | 0,1042 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | 0,2855 | tấn | |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | 6,3841 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,6248 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,7718 | tấn | |
| 30 | Bê tông, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 | 0,5851 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | 0,0106 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | 0,0622 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0932 | 100m2 | |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 10,3668 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 10,1816 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50 | 8,8063 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 1,9111 | m3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 90,8074 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, vữa XM M75 | 41,65 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | 62,3668 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | 14,4664 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | 41,7572 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 22,2 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 34,01 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | 14,6644 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 21,12 | m2 | |
| 47 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | 21,12 | m2 | |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 183,63 | m | |
| 49 | Vét mạch lõm | 38,52 | m | |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 217,131 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,65 | m2 | |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm ( giá 2.450.000+162.000) | 2,07 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm ( giá 2.019.000+162.000) | 7,2 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm ( giá 1.950.000+162.000) | 2,7 | m2 | |
| 55 | Cánh cổng + hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 | 328,37 | kg | |
| 56 | Bản lề cối | 4 | bộ | |
| 57 | Bản lề lá | 8 | bộ | |
| 58 | Khoá cổng | 3 | bộ | |
| M | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng hàng rào-đất cấp III (M90%) | 0,6823 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x6 | 7,5812 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 15,469 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | 19,5945 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 7,7713 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5149 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6096 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất nền móng | 21,3712 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải-đất cấp III | 0,4686 | 100m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 10,7535 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50 | 13,078 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | 4,7795 | m3 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M50 | 134,1296 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | 282,4032 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 63,36 | m | |
| 16 | Vét mạch lõm | 190,08 | m | |
| 17 | Sơn hàng rào loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 416,533 | m2 | |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,245 | tấn | |
| 19 | Sơn tĩnh điện | 1.245 | kg | |
| 20 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | 136,0928 | m2 | |
| N | HẠNG MỤC : ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi-2x18W-1,2M | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 7 | Móc treo quạt trần | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 20 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 30 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 50 | m | |
| 11 | Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tường | 50 | m | |
| O | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn , | 130,0016 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , | 0,8384 | tấn | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,7752 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 22,5159 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 11,656 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 37,947 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | 37,947 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | 10 (Mười) Công nhân đã được tập huấn ATLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥ 1,5 KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy hàn≥ 23 KW | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ≥ 5tấn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy đào xúc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi