Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110912-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Lý
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210110864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 13:46:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,777,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 (Mười) Công nhân đã được tập huấn ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 (Mười) Công nhân đã được tập huấn ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH – PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU
B PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn212,0628m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao 9,879m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn191,65m
4Tháo dỡ cửa93,93m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép1,0257tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,4675m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,1039m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại368,7696m2
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ17,0994m3
10Tháo dỡ gạch ốp tường15,654m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ176,5117m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường176,5117m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ206,4355m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường206,4355m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ81,1036m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ81,1036m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần8,3796m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm8,3796m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần191,3165m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – trần191,3165m2
21Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 thoát nước mái2công
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại40,6354m3
23Vận chuyển phế thải ra bãi thải40,6354m3
C CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M502,6242m3
2Gia công xà gồ thép0,2966tấn
3Lắp dựng xà gồ thép0,297tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,73521m2
5Gia công xà gồ thép1,4688tấn
6Lắp dựng xà gồ thép1,469tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ2,7805100m2
8Tôn úp nóc49,44m2
9Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m219,95m2
10Trát tường ngoài, vữa XM M75176,512m2
11Trát tường trong, vữa XM M75206,435m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7581,104m2
13Trát xà dầm, vữa XM M758,38m2
14Trát trần, vữa XM M75191,317m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M7560,07m
16Đắp chi tiết6cái
17Bê tông nền, M200, đá 1x217,0994m3
18Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2317,3913m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m26,2192m2
20Lát đá bậc cầu thang18,4128m2
21Lát đá bậc tam cấp20,5271m2
22Bả bằng bột bả vào tường412,871m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần399,3923m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ812,2633m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ515,2306m2
26Lan can inox 304510,97kg
27Ốp chân hộp inox 80x4028cái
28Ốp chân hộp inox 40x2056cái
29Ốp chân hộp inox 30x1556cái
30Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm43,68m2
31Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm1,53m2
32Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm40,8m2
33Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm7,92m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m5,0387100m2
35Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa gật gù1bộ
36Lắp đặt gương soi1cái
37Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
38Thanh treo khăn1cái
D HẠNG MỤC : CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH – PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi -2x18W-1,2M21bộ
2Lắp đặt đèn LED sát trần tròn 9W9bộ
3Lắp đặt quạt trần13cái
4Lắp đặt quạt treo tường3cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt10cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt9cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạt1cái
8Lắp đặt ô cắm đôi34cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm29hộp
10Tủ điện tổng2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10A9cái
12Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A20cái
13Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A10cái
14Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A16cái
15Lắp đặt các aptomat 1 pha 40A2cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 32A2cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 40A1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2350m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2550m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2180m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm215m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm25,5m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm270m
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm430m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm650m
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm218hộp
27Cút nhựa D16150cái
28Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng7cọc
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm22m
30Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm120m
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm15m
32Gia công kim thu sét, dài 1,5m6cái
33Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m6cái
E HẠNG MỤC : SÂN VƯỜN
F Phá dỡ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm1cây
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,564m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại3,564m3
4Vận chuyển phế thải ra bãi thải3,564m3
G Cải tạo:
1Đào móng băng-đất cấp II25,9624m3
2Đắp đất nền móng8,6543m3
3Vận chuyển đất đỏ ra bãi thải-đất cấp III0,1731100m3
4Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x612,1064m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M5047,5136m3
6Trát tường ngoài, vữa XM M75429,516m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường154,6608m2
8Mua đất màu trồng cây87,2449m3
9Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,903,8672100m3
10lớp vải bạt xác rắn4.318,1m2
11Bê tông nền, M150, đá 1x2253,69m3
12Bê tông nền, M250, đá 1x2201,43m3
13Lát gạch Terrzzo KT 400x400x303.851,9m2
H Bục sân khấu:
1Đào móng băng-đất cấp II5,3045m3
2Đắp đất nền móng1,768m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải-đất cấp III0,0354100m3
4Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x62,2102m3
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M506,3325m3
6Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,900,39100m3
7Lớp vải bạt xác rắn260m2
8Bê tông nền, M200, đá 1x226m3
9Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm260m2
10Trát tường ngoài, vữa XM M5010,28m2
I Rãnh thoát nước:
1Đào rãnh-đất cấp III0,706100m3
2Đào móng cột, -đất cấp II2,823m3
3Đắp đất nền móng24,4744m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải-đất cấp III0,4895100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤413,7057m3
6Bê tông nền, M150, đá 1x213,7057m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,5154m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7522,964m3
9Bê tông móng, M200, đá 1x29,6789m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,1029100m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75151,56m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x26,9177m3
13Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,3848100m2
14Cốt thép tấm đan0,7772tấn
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg183cái
J HẠNG MỤC : NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột đất cấp II2,975m3
2Đào móng băng-đất cấp II2,5856m3
3Đắp đất nền móng1,8537m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải-đất cấp III0,0371100m3
5Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x63,582m3
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M503,4841m3
7Trát tường ngoài, vữa XM M7529,5728m2
8Bê tông móng, M250, đá 1x22,016m3
9Ván khuôn móng cột0,1848100m2
10Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,900,2378100m3
11Lớp vải bạt xác rắn118,92m2
12Bê tông nền, M250, đá 1x216,9335m3
13Sản xuất khung bằng thép ống mạ kẽm0,5774tấn
14Lắp cột thép các loại0,577tấn
15Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm0,479tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,479tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ1,3792100m2
K HẠNG MỤC : CỔNG – NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO
L Cổng – nhà bảo vệ:
1Đào móng –đất cấp II0,2957100m3
2Đào móng băng-đất cấp II5,7617m3
3Đắp đất nền móng11,754m3
4Vận chuyển đất ra bãi thải-đất cấp III0,2351100m3
5Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x62,7501m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x24,8712m3
7Ván khuôn móng cột – Móng vuông, chữ nhật0,1824100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0163tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3264tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x22,3538m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,214100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,0585tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,3442tấn
14Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M502,9292m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M501,2801m3
16Đắp nền móng công trình2,8933m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x22,17m3
18Bê tông cột, TD≤0,1m2, M200, đá 1x21,6812m3
19Ván khuôn cột0,2664100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,0345tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,2589tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x22,2287m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1791100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,0,0575tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,0,1042tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,0,2855tấn
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x26,3841m3
28Ván khuôn gỗ sàn mái0,6248100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,7718tấn
30Bê tông, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x20,5851m3
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,0,0106tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,0,0622tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0932100m2
34Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M5010,3668m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M5010,1816m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M508,8063m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M501,9111m3
38Trát tường ngoài, vữa XM M7590,8074m2
39Trát tường trong, vữa XM M7541,65m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M7562,3668m2
41Trát trần, vữa XM M7514,4664m2
42Trát trần, vữa XM M7541,7572m2
43Trát xà dầm, vữa XM M7522,2m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M7534,01m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m214,6644m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …21,12m2
47Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm21,12m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75183,63m
49Vét mạch lõm38,52m
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ217,131m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,65m2
52Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm ( giá 2.450.000+162.000)2,07m2
53Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm ( giá 2.019.000+162.000)7,2m2
54Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm ( giá 1.950.000+162.000)2,7m2
55Cánh cổng + hoa sắt cửa sổ bằng inox 304328,37kg
56Bản lề cối4bộ
57Bản lề lá8bộ
58Khoá cổng3bộ
M Hàng rào
1Đào móng hàng rào-đất cấp III (M90%)0,6823100m3
2Bê tông lót móng, M100, XM PCB30, đá 4x67,5812m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M5015,469m3
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M5019,5945m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x27,7713m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5149tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6096100m2
8Đắp đất nền móng21,3712m3
9Vận chuyển đất ra bãi thải-đất cấp III0,4686100m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M5010,7535m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M5013,078m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M504,7795m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M50134,1296m2
14Trát tường ngoài, vữa XM M75282,4032m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M7563,36m
16Vét mạch lõm190,08m
17Sơn hàng rào loại 1 nước lót + 2 nước phủ416,533m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắt1,245tấn
19Sơn tĩnh điện1.245kg
20Lắp dựng hàng rào hoa sắt136,0928m2
N HẠNG MỤC : ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt bộ đèn LED tuýp đôi-2x18W-1,2M2bộ
2Lắp đặt quạt trần1cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
4Lắp đặt ô cắm đôi3cái
5Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm21hộp
6Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A1cái
7Móc treo quạt trần1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm220m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm230m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm250m
11Ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây dẫn đi âm tường50m
O HẠNG MỤC : PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ mái tôn ,130,0016m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép ,0,8384tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,7752m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 22,5159m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép11,656m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại37,947m3
7Vận chuyển phế thải ra bãi thải37,947m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.133E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên;(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (Xây dựng, Giao thông, thủy lợi, mỏ, ..),(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
4 Công nhân 10 10 (Mười) Công nhân đã được tập huấn ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Đầm dùi ≥ 1,5 KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy hàn≥ 23 KW Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy cắt gạch, đá Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy trộn vữa hoặc bê tông ≥ 80l Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Ô tô tự đổ≥ 5tấn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy đào xúc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->