Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn | Chủ đầu tư | Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210.3787.672 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201289949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 08:28:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,704,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng điện trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tay nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời điện nâng vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung trọng ≥ 50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.948,9361 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3352 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,114 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 358,2208 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ gỗ, kim và dây thu sét bỏ đi, nhân công 3,5/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | công |
| 6 | Vệ sinh rêu mốc trên các ô văng cửa sổ, sê nô, mái sảnh (sau khi phá dỡ lớp gạch lát), nhân công 3,5/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,8917 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,8917 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,8917 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,3624 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7488 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1364 | tấn |
| 14 | Gia công dầm mái thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2697 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,6594 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8098 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8098 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1366 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,45 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh loại cao cấp (vén thành 20cm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,232 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,58 | m2 |
| 22 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,16 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.178,4178 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 960,637 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124,9788 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,0016 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 629,9009 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.680,6623 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.268,2738 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cửa, lan can bằng inox (bao gồm phụ kiện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 175,0044 | kg |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 33 | Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 35 | Que hàn 4 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | kg |
| 36 | Kẹp nối tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,9635 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2.953,3761 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,3352 | m3 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,114 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 358,2208 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ gỗ, kim và dây thu sét bỏ đi, nhân công 3,5/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | công |
| 6 | Vệ sinh rêu mốc trên các ô văng cửa sổ, sê nô, mái sảnh (sau khi phá dỡ lớp gạch lát), nhân công 3,5/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,9805 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,9805 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 98,9805 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,3624 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7488 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3408 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1364 | tấn |
| 14 | Gia công dầm mái thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2697 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,6594 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8098 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,8098 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1366 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,45 | m |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh loại cao cấp (vén thành 20cm) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,232 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,58 | m2 |
| 22 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,16 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.181,2978 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 963,517 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124,9788 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55,0016 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 629,9009 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.683,5423 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1.271,1538 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cửa, lan can bằng inox (bao gồm phụ kiện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 207,5569 | kg |
| 31 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 33 | Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sét | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 35 | Que hàn 4 ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | kg |
| 36 | Kẹp nối tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,9635 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,4112 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép, vì kèo thép bỏ đi, nhân công 3,5/7 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,0034 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1137 | m3 |
| 7 | Đào xúc bỏ nền hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,4679 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,4679 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,4679 | m3 |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cây |
| 12 | Hút bể phốt hiện trạng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lần |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,5037 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,7519 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,825 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,0559 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1918 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8675 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1976 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5635 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1239 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5658 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3872 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0278 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4099 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8107 | tấn |
| 30 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,04 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,72 | m2 |
| 34 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 187,7568 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng loại cao cấp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,4784 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 74,5852 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 114,06 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt máng tiểu bằng tấm inox (bao gồm phụ kiện) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 141,3236 | kg |
| 39 | Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,502 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47 | m |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 87,7404 | m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,884 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26,7946 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8545 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 131,955 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124,86 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 227,1974 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 124,86 | m2 |
| 49 | Gia công hệ khung dàn, khung téc nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1894 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1894 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,738 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn led ốp trần 22W | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 59 | Cút PPR D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 60 | Tê PPR D40/25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 61 | Côn thu PPR D40/25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 63 | Cút PPR 25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Tê PPR D25/15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 65 | Côn thu PPR D25/15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 67 | Cút PPR D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 72 | Tê PVC D48/D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 73 | Tê D32/32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 74 | Cút UPVC D32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 75 | Cút PVC D48 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Tê PVC D110/D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 77 | Cút PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút PVC D110 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 79 | Van cầu PPR D25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp vòi INOX cho chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 84 | Phao + khóa téc nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Vòi inox lấy nước | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 88 | Van chặn téc nước D40 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC; TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,6578 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,9027 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng tường rào bằng máy đào 0,4m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2672 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 97 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,5027 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,5027 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 61,5027 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,4391 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,2707 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,7387 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,8088 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,7911 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 108,79 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,059 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1586 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3333 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 165 | cái |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,9798 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,6948 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4848 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5854 | tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,1395 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,1594 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 540,5484 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 83,721 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 624,2694 | m2 |
| 27 | Vữa XM mác 50 đắp mũ đỉnh tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3332 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,425 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng điện trở lên | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân | 5 | Có tay nghề phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 9 | Tời điện nâng vật liệu | Sức nâng ≥ 0,2 tấn | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 kVA | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Dung trọng ≥ 50kg | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2 kW | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi