Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109121-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ, Số điện thoại: 0210.3787.672
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201289949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 08:28:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,704,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có tay nghề phù hợp với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời điện nâng vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dung trọng ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.948,9361m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,3352m3
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,114m2
4Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V358,2208m2
5Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ gỗ, kim và dây thu sét bỏ đi, nhân công 3,5/7Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9công
6Vệ sinh rêu mốc trên các ô văng cửa sổ, sê nô, mái sảnh (sau khi phá dỡ lớp gạch lát), nhân công 3,5/7Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16công
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,8917m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,8917m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,8917m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,3624m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7488m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3408100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1364tấn
14Gia công dầm mái thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2697tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,6594m2
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8098tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8098tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,1366100m2
19Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,45m
20Quét dung dịch chống thấm mái sảnh loại cao cấp (vén thành 20cm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,232m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,58m2
22Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 (2 lớp)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,16m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.178,4178m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V960,637m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V124,9788m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,0016m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V629,9009m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.680,6623m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.268,2738m2
30Sản xuất, lắp đặt cửa, lan can bằng inox (bao gồm phụ kiện)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V175,0044kg
31Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
33Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65m
35Que hàn 4 lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5kg
36Kẹp nối tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
37Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1lần
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,9635100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2.953,3761m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,3352m3
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,114m2
4Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V358,2208m2
5Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ gỗ, kim và dây thu sét bỏ đi, nhân công 3,5/7Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9công
6Vệ sinh rêu mốc trên các ô văng cửa sổ, sê nô, mái sảnh (sau khi phá dỡ lớp gạch lát), nhân công 3,5/7Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16công
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,9805m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,9805m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V98,9805m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,3624m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7488m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3408100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1364tấn
14Gia công dầm mái thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2697tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,6594m2
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8098tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,8098tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,1366100m2
19Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm dày 0,42mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,45m
20Quét dung dịch chống thấm mái sảnh loại cao cấp (vén thành 20cm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,232m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày trung bình 3cm, vữa XM mác 100Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,58m2
22Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 (2 lớp)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,16m2
23Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.181,2978m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V963,517m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V124,9788m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55,0016m2
27Trát trần, vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V629,9009m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.683,5423m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1.271,1538m2
30Sản xuất, lắp đặt cửa, lan can bằng inox (bao gồm phụ kiện)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V207,5569kg
31Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
32Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
33Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sétTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V65m
35Que hàn 4 lyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5kg
36Kẹp nối tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
37Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1lần
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,9635100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,64m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,4112m2
4Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép, vì kèo thép bỏ đi, nhân công 3,5/7Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,0034m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,1137m3
7Đào xúc bỏ nền hiện trạng bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0381100m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,4679m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,4679m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,4679m3
11Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cây
12Hút bể phốt hiện trạngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1lần
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,5037m3
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,7519m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,825m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,0559m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,1918m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8675m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,1976m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5635100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1239tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5658tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3872m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0592100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,006tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0278tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,9m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4099100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8107tấn
30Sản xuất cửa đi 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,28m2
31Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,4m2
32Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,04m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,72m2
34Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 (2 lớp)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V187,7568m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng loại cao cấpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131,4784m2
36Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V74,5852m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V114,06m2
38Sản xuất, lắp đặt máng tiểu bằng tấm inox (bao gồm phụ kiện)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V141,3236kg
39Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,502m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47m
41Trát trần, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V87,7404m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,884m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26,7946m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8545m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V131,955m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V124,86m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V227,1974m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V124,86m2
49Gia công hệ khung dàn, khung téc nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1894tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1894tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,738m2
52Lắp đặt đèn tường, đèn led ốp trần 22WTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10bộ
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
55Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
57Lắp đặt aptomat 1 pha 10ATheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=40mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16100m
59Cút PPR D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
60Tê PPR D40/25Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
61Côn thu PPR D40/25Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5100m
63Cút PPR 25Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
64Tê PPR D25/15Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
65Côn thu PPR D25/15Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
66Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
67Cút PPR D15Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,15100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,25100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,06100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1100m
72Tê PVC D48/D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
73Tê D32/32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
74Cút UPVC D32Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
75Cút PVC D48Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
76Tê PVC D110/D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
77Cút PVC D90Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
78Cút PVC D110Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
79Van cầu PPR D25Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
80Lắp đặt chậu xí xổm + két nước sứTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
82Lắp vòi INOX cho chậu rửaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
83Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13cái
84Phao + khóa téc nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
85Vòi inox lấy nướcTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
86Lắp đặt gương soiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
88Van chặn téc nước D40Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
D HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC; TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,6578m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,9027m3
3Phá dỡ móng tường rào bằng máy đào 0,4m3Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2672100m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V97cấu kiện
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,5027m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,5027m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0TTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V61,5027m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,4391m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,2707m3
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,7387m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,8088m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,7911m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108,79m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,059m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1586tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3333100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V165cái
18Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,9798m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,6948m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4848100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5854tấn
22Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,1395m3
23Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,1594m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V540,5484m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V83,721m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V624,2694m2
27Vữa XM mác 50 đắp mũ đỉnh tườngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3332m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,425m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình (có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát theo quy định)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng điện trở lên32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ công nhân kỹ thuật trở lên có chứng chỉ tập huấn VSMT-ATLĐ còn hiệu lực32
6 Công nhân 5 Có tay nghề phù hợp với gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW1
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW1
8 Máy khoan Công suất ≥ 0,5 kW1
9 Tời điện nâng vật liệu Sức nâng ≥ 0,2 tấn1
10 Máy phát điện Công suất ≥ 2 kVA1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
12 Máy đầm cóc Dung trọng ≥ 50kg1
13 Máy bơm nước Công suất ≥ 2 kW1
14 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, BT, cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->