Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp cống ba cửa thôn Trung Nam, xã Thạch Lưu theo đúng bản vẽ thiết kế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210105387-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp cống ba cửa thôn Trung Nam, xã Thạch Lưu theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20210105365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 08:55:00 đến ngày 2021-01-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,991,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi công suất ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông loại ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
1-Máy ủi công suất ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥ 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bê tông loại ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông loại ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Bê tông móng cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế8,597m3
2Bê tông móng cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế269,274m3
3Bê tông tường cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế22,018m3
4Bê tông tường cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế146,182m3
5Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế41,747m3
6Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế5,85m3
7Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế9,3m3
8Bê tông giằng kênh hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,338m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế1,72m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế43,92m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống, đáy kênhTheo thiết kế1,556100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cống, tường kênh, chiều cao ≤28mTheo thiết kế7,387100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống, chiều cao ≤28mTheo thiết kế0,991100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhTheo thiết kế0,068100m2
15Lắp dựng cốt thép đáy móng cống, ĐK ≤18mmTheo thiết kế14,779tấn
16Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế6,127tấn
17Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế2,84tấn
18Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mmTheo thiết kế0,07tấn
19Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,117tấn
20Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,465tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,014tấn
22Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,066tấn
23Xây mặt bằng bằng đá hộc, xây gia cố tường quầy thượng hạ lưu, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế37,266m3
24Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, xây mái thượng hạ lưu, mái đỉnh cống, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế51,512m3
25Làm và thả rọ đá gia cố sân cửa vào cửa ra thượng hạ lưu, loại 2x1x1m trên cạnTheo thiết kế541 rọ
26Làm và thả rọ đá gia cố mái hạ lưu, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo thiết kế401 rọ
27Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo thiết kế0,194100m3
28Rải vải địa kỹ thuật sân cửa vào, cửa ra, mái cửa ra hạ lưuTheo thiết kế1,94100m2
29Thi công khớp nối Sika O32Theo thiết kế32,28m
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế40,414m2
31Gỗ táuTheo thiết kế4,585m3
32Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế290,449100m
33Phên treTheo thiết kế37,85m2
34Rải bạt xác rắnTheo thiết kế0,39100m2
35Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo thiết kế107,642100m3
36Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế85,26100m3
37Đắp đất hoàn trả móng cống bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (95%KL)Theo thiết kế11,384100m3
38Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo thiết kế0,599100m3
39Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 12,96km)Theo thiết kế15,437100m3
40Đắp đất sét chống thấm thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế1,84100m3
41Giá đất sét trên xe tại mỏ (lấy tại bãi tập kết đất sét nhà máy gạch Thuận Hoàng, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 11,76km)Theo thiết kế2,371100m3
B Tuyến công vụ
1Đào bóc hữu cơ nền đường, mái taluy đường bằng máy đào Theo thiết kế3,9519100m3
2Đánh cấp, đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo thiết kế0,4599100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo thiết kế0,17100m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo thiết kế0,148100m3
5Vận chuyển đất bằng ra bải thải ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế4,7298100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế12,985100m3
7Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 12,96km)Theo thiết kế16,7272100m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên (Lớp Subbase)Theo thiết kế2,1533100m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo thiết kế71 đoạnống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo thiết kế91 đoạnống
11Thi công lớp đá dăm đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế5,92m3
C Hoành triệt cống cũ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bản đáy, trần cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế113,13m3
2Phá dỡ kết cấu đá xây tường cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph82,344m3
3Đào bóc hữu cơ nền coóng cũ, máy đào Theo thiết kế0,9351100m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo thiết kế6,843100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo thiết kế7,7781100m3
6Đắp đất hoàn trả móng bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (tận dụng đất đào móng cống mới 100% KL)Theo thiết kế19,8074100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự.53
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự.53
4 Kế toán thanh toán 1 có trình độ trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất ≥ 110 cv Máy ủi công suất ≥ 110 cv1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 Máy đào ≥ 1,25m31
3 Máy đào ≥ 0,5m3 Máy đào ≥ 0,5m31
4 Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn1
5 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T1
6 Xe tải ≥5 tấn Xe tải ≥5 tấn4
7 Máy trộn bê tông loại ≥250 lít Máy trộn bê tông loại ≥250 lít3
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
11 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->