Gói thầu: 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp cống ba cửa thôn Trung Nam, xã Thạch Lưu theo đúng bản vẽ thiết kế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210105387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Sửa chữa, nâng cấp cống ba cửa thôn Trung Nam, xã Thạch Lưu theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210105365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 08:55:00 đến ngày 2021-01-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,991,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông loại ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 1-Máy ủi công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn bê tông loại ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông loại ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Bê tông móng cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 8,597 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 269,274 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 22,018 | m3 |
| 4 | Bê tông tường cống, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 146,182 | m3 |
| 5 | Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 41,747 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 5,85 | m3 |
| 7 | Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 9,3 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng kênh hoàn trả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,338 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 1,72 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 43,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy cống, đáy kênh | Theo thiết kế | 1,556 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường cống, tường kênh, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 7,387 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 0,991 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênh | Theo thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đáy móng cống, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế | 14,779 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 6,127 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế | 2,84 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đáy kênh, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế | 0,07 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,117 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,465 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,014 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,066 | tấn |
| 23 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, xây gia cố tường quầy thượng hạ lưu, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 37,266 | m3 |
| 24 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, xây mái thượng hạ lưu, mái đỉnh cống, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 51,512 | m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá gia cố sân cửa vào cửa ra thượng hạ lưu, loại 2x1x1m trên cạn | Theo thiết kế | 54 | 1 rọ |
| 26 | Làm và thả rọ đá gia cố mái hạ lưu, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo thiết kế | 40 | 1 rọ |
| 27 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo thiết kế | 0,194 | 100m3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật sân cửa vào, cửa ra, mái cửa ra hạ lưu | Theo thiết kế | 1,94 | 100m2 |
| 29 | Thi công khớp nối Sika O32 | Theo thiết kế | 32,28 | m |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo thiết kế | 40,414 | m2 |
| 31 | Gỗ táu | Theo thiết kế | 4,585 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 290,449 | 100m |
| 33 | Phên tre | Theo thiết kế | 37,85 | m2 |
| 34 | Rải bạt xác rắn | Theo thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 35 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 107,642 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 85,26 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (95%KL) | Theo thiết kế | 11,384 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất hoàn trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo thiết kế | 0,599 | 100m3 |
| 39 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 12,96km) | Theo thiết kế | 15,437 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất sét chống thấm thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 1,84 | 100m3 |
| 41 | Giá đất sét trên xe tại mỏ (lấy tại bãi tập kết đất sét nhà máy gạch Thuận Hoàng, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 11,76km) | Theo thiết kế | 2,371 | 100m3 |
| B | Tuyến công vụ | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ nền đường, mái taluy đường bằng máy đào | Theo thiết kế | 3,9519 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế | 0,4599 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ra bải thải ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 4,7298 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế | 12,985 | 100m3 |
| 7 | Giá đất trên xe tại mỏ (lấy tại mỏ đất VINACO xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển về tại chân công trình là 12,96km) | Theo thiết kế | 16,7272 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp trên (Lớp Subbase) | Theo thiết kế | 2,1533 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Theo thiết kế | 7 | 1 đoạnống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo thiết kế | 9 | 1 đoạnống |
| 11 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo thiết kế | 5,92 | m3 |
| C | Hoành triệt cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bản đáy, trần cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 113,13 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đá xây tường cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 82,344 | m3 | |
| 3 | Đào bóc hữu cơ nền coóng cũ, máy đào | Theo thiết kế | 0,9351 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 6,843 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế | 7,7781 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả móng bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (tận dụng đất đào móng cống mới 100% KL) | Theo thiết kế | 19,8074 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Kế toán thanh toán | 1 | có trình độ trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi công suất ≥ 110 cv | Máy ủi công suất ≥ 110 cv | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn | Máy lu bánh thép 9 – 16 tấn | 1 |
| 5 | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T | 1 |
| 6 | Xe tải ≥5 tấn | Xe tải ≥5 tấn | 4 |
| 7 | Máy trộn bê tông loại ≥250 lít | Máy trộn bê tông loại ≥250 lít | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi