Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn | Chủ đầu tư | UBND thị trấn Hùng Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0989.738.268; Email: [email protected]). |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210103584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 07:40:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,239,997,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.270.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo về tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tải có cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG XÂY MỚI | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4758 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1759 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,4597 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,891 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7397 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2002 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6978 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4496 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7456 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8861 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3148 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1576 | tấn |
| 13 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9367 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6838 | m3 |
| 15 | Láng vữa xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9566 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6687 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9376 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3423 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7166 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6237 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2688 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2644 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8262 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8856 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6541 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2057 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3996 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3126 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8295 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3727 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2401 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | tấn |
| 18 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1053 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7318 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8465 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3039 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7257 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7257 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,4102 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1598 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,06 | m |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0655 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2671 | m3 |
| 30 | Bảng từ chống lóa (1,225x3,6)m, màu xanh lá cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 33 | Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3766 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,945 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8675 | m2 |
| 39 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang (bao gồm cước vận chuyển sau khi sơn tới công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,5184 | kg |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic (600x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,3298 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7812 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3171 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang D100x70 sơn PU, gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | m |
| 44 | Trụ con tiện cầu thang bằng gỗ nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Ống thoát nước hành lang D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,44 | m |
| 47 | Đắp các chi tiết trang trí chân, đỉnh cột, khóa vòm, kẻ chỉ thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | công |
| 48 | SX, sơn bóng, lắp dựng con tiện bê tông lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | cái |
| 49 | Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,14 | m2 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9736 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,1056 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3466 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,3664 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,5068 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,1162 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,102 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,64 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.351,403 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,4272 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,465 | 100m2 |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần D280 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Quạt điện trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 4 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 6 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Đế chìm lắp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha, 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tủ điện tôn kích thước 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830 | m |
| 19 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 20 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| E | Chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 7 | Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 9 | Que hàn 4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 10 | Kẹp nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| F | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4276 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép, kim và dây thu sét bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 3 | Phá dỡ lan can hành lang trục 8, vận chuyển phế thải bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9932 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2076 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,046 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0012 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,1154 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0012 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7028 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,85 | m |
| 14 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 18 | Que hàn 4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | kg |
| 19 | Kẹp nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| G | CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,5956 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5726 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ từ mái xuống, tập kết gọn gàng để tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 4 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0032 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0767 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3791 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,632 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3791 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm, tôn bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6592 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5726 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,016 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm, dày 0,42mm bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 15 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 19 | Que hàn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | kg |
| 20 | Kẹp nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| H | NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3057 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9029 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,195 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3785 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,906 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9019 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4457 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0916 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4459 | tấn |
| 11 | Bê tông nền, móng đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,614 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0027 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,932 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0939 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4179 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4179 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9114 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,62 | m |
| 28 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| 30 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6744 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng loại cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5652 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic (300x300)mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4414 | m2 |
| 33 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,332 | m2 |
| 34 | Máng tiểu bằng tấm inox (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,0126 | kg |
| 35 | Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,337 | m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6449 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7223 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3859 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,086 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8737 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,803 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,8737 | m2 |
| 44 | Đèn led ốp trần 22W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 45 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 47 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 48 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Ống nhựa PPR đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 54 | Cút PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê PPR D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 56 | Côn thu PPR D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 58 | Cút PPR D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 59 | Ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Tê PVC D48/D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 64 | Tê D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Cút UPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Tê PVC D110/D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 68 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Van cầu PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Vòi rửa vệ sinh cho xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Chậu rửa 1 vòi có chân đỡ bằng sứ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Vòi INOX cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Phễu thu inox đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 76 | Phao + khóa téc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Vòi inox lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| I | SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| J | Sân vườn | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 5 | Nhân công, máy móc hỗ trợ đảm bảo an toàn khi chặt cây (có kích thước, chiều cao lớn), vận chuyển cây bỏ đi sau khi chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t.bộ |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,776 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTEZZARRO (40x40x3)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.193,7 | m2 |
| K | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 6 | Vệ sinh sạch lòng rãnh thoát nước hiện trạng, nhân công 3,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3426 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,86 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6168 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1458 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1985 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | cấu kiện |
| 15 | Lát nền gạch ceramic (600x600)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m2 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| M | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6956 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ thép, vận chuyển bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3889 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5919 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1334 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6736 | m3 |
| N | Nhà lớp học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,4064 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ thép, vận chuyển bỏ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,4552 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7509 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,569 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,6816 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.270.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh). | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân có tay nghề | 5 | Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo về tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 3 |
| 3 | Ô tô tải có cẩu ≥ 6T | Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 12 | Máy vận thăng ≥0,8T | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dung | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi