Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109205-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hùng Sơn
Chủ đầu tư UBND thị trấn Hùng Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0989.738.268; Email: [email protected]).
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210103584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 07:40:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,239,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.270.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo về tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tải có cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng ≥0,8T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dung
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG XÂY MỚI
B Phần móng
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4758100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1759100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4597m3
4Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,891m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7397100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2002tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6978tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4496tấn
9Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7456m3
10Ván khuôn đổ bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8861100m2
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3148tấn
12Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1576tấn
13Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9367m3
14Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6838m3
15Láng vữa xi măng chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9566m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6687100m3
C Phần thân
1Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9376m3
2Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3423m3
3Ván khuôn đổ bê tông cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7166100m2
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6237tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,284tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2688tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2644m3
8Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8262100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8856tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6541tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2057tấn
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,3996m3
13Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3126100m2
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8295tấn
15Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3727m3
16Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2401100m2
17Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344tấn
18Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1053tấn
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7318m3
20Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8465100m2
21Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0476tấn
22Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3039tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7257tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7257tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V196,4102m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1598100m2
27Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,06m
28Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0655m3
29Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2671m3
30Bảng từ chống lóa (1,225x3,6)m, màu xanh lá câyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
31Cửa đi 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
32Cửa sổ 2 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 4400 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,72m2
33Vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m2
35Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,86m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3766tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửa, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V63,945m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,8675m2
39Sơn tĩnh điện lan can cầu thang (bao gồm cước vận chuyển sau khi sơn tới công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,5184kg
40Lát nền, sàn bằng gạch ceramic (600x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V414,3298m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7812m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3171m2
43Gia công, lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang D100x70 sơn PU, gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,25m
44Trụ con tiện cầu thang bằng gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Ống thoát nước hành lang D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,44m
47Đắp các chi tiết trang trí chân, đỉnh cột, khóa vòm, kẻ chỉ thân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V33công
48SX, sơn bóng, lắp dựng con tiện bê tông lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V223cái
49Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,14m2
50Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9736m3
51Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,1056m3
52Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3466m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,3664m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,5068m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V426,1162m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V408,102m2
57Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V629,64m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.351,403m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V592,4272m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,465100m2
D Cấp điện
1Đèn ống dài 1,2m, đèn huỳnh quang T8 2x36WMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
2Đèn LED ốp trần D280 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
3Quạt điện trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
4Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
6Công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Đế chìm lắp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
9Aptomat 3 pha, 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Aptomat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Aptomat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tủ điện tôn kích thước 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
14Dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
15Dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
16Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
17Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
18Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V830m
19Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V950m
20Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
E Chống sét
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
7Dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
8Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
9Que hàn 4 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
10Kẹp nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
11Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4276100m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép, kim và dây thu sét bỏ điMô tả kỹ thuật theo Chương V8công
3Phá dỡ lan can hành lang trục 8, vận chuyển phế thải bỏ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
4Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9932m3
5Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2076m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,046m3
7Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0012tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V185,1154m2
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0012tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7028100m2
13Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41,85m
14Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
18Que hàn 4 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5kg
19Kẹp nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
G CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V301,5956m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5726tấn
3Vận chuyển vật liệu tháo dỡ từ mái xuống, tập kết gọn gàng để tận dụng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12công
4Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0032m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3376m3
6Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2432100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0767tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3791tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,632m2
10Lắp dựng xà gồ thép bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3791tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm, tôn bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6592100m2
12Lắp dựng xà gồ thép tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5726tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,016100m2
14Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm, dày 0,42mm bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
15Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Hồ lô sứ loại lớn chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
19Que hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5kg
20Kẹp nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Thí nghiệm kiểm tra điện trở hệ thống tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
H NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3057m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,9029m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,195m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3785m3
5Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,906m3
6Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8276m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9019m3
8Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4457100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0916tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4459tấn
11Bê tông nền, móng đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,614m3
12Ván khuôn đổ bê tông nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0404100m2
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132m3
14Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0027tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,932m3
18Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1551100m2
19Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1026tấn
20Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939tấn
21Lắp dựng cột thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0939tấn
22Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
23Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158tấn
24Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4179tấn
25Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4179tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9114100m2
27Tôn úp nóc + úp sườn khổ 400mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,62m
28Cửa đi 1 cánh mở quay, khuôn nhôm hệ 450 Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm đã gồm phụ kiện (khóa, bản lề...).Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m2
30Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6744m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng loại cao cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V20,5652m2
32Lát nền, sàn bằng gạch ceramic (300x300)mm chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,4414m2
33Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,332m2
34Máng tiểu bằng tấm inox (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,0126kg
35Trát má cửa, lanh tô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,38m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,337m2
37Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6449m3
38Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7223m3
39Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3859m3
40Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,086m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,8737m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,803m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,8737m2
44Đèn led ốp trần 22WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
45Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
46Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
47Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
48Aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Ống nhựa PPR đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
50Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
51Tê PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Côn thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
54Cút PPR 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
55Tê PPR D25/15Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
56Côn thu PPR D25/15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
58Cút PPR D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
59Ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
60Ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
61Ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
62Ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
63Tê PVC D48/D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
64Tê D32/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Cút UPVC D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Cút PVC D48Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Tê PVC D110/D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
68Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
69Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Van cầu PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
71Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
72Vòi rửa vệ sinh cho xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Chậu rửa 1 vòi có chân đỡ bằng sứ đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
74Vòi INOX cho chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Phễu thu inox đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
76Phao + khóa téc nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
77Vòi inox lấy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
I SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC
J Sân vườn
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc > 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V2gốc cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1gốc cây
5Nhân công, máy móc hỗ trợ đảm bảo an toàn khi chặt cây (có kích thước, chiều cao lớn), vận chuyển cây bỏ đi sau khi chặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
6Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,776m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTEZZARRO (40x40x3)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.193,7m2
K Rãnh thoát nước
1Cắt sàn bê tông, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V801m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V214cấu kiện
5Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
6Vệ sinh sạch lòng rãnh thoát nước hiện trạng, nhân công 3,5/7Mô tả kỹ thuật theo Chương V8công
7Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
8Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3426m3
9Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,86m2
10Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6168m3
11Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1458tấn
12Ván khuôn đổ bê tông gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1985100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V117cái
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V164cấu kiện
15Lát nền gạch ceramic (600x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V123m2
L PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
M Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m2
2Tháo dỡ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,6956m2
3Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ thép, vận chuyển bỏ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
4Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3889m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5919m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1334100m3
7Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6736m3
N Nhà lớp học
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,44m2
2Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,4064m2
3Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ thép, vận chuyển bỏ điMô tả kỹ thuật theo Chương V12công
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V122,4552m2
5Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7509m3
6Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,569100m3
7Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V130,6816m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.270.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động; Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).21
5 Công nhân có tay nghề 5 Có tài liệu chứng minh đã được đào tạo về tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn3
3 Ô tô tải có cẩu ≥ 6T Có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
5 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
6 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
8 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Máy vận thăng ≥0,8T Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dung Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->