Gói thầu: Gói thầu: 15 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Phú Diễn, Phúc Diễn).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM | Chủ đầu tư | Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty Hotline: 19001288 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 15 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Phú Diễn, Phúc Diễn). |
| Số hiệu KHLCNT | 20201273447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 10:30:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,569,071,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ vnđ.hoặc(ii)số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ vnđ.(iii)Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường dây không và trạm biến áp điện áp đến 35KV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện….…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. TBA Cầu Diễn 4 (M2) - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| B | A Cấp | |||
| C | THIẾT BỊ | |||
| D | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 24kV (2CD+2CC) TN tận dụng | 1 | Cái | |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kV | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 1000A; 01 ATM nhánh 400A; 03 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A | 1 | Trụ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x15kVAr -TN | 6x15kVAR, 440V, 3P | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-630A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| E | VẬT LIỆU | |||
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 72 | Mét |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | Mét |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| 4 | Trụ thép đỡ máy biến áp 630kVA (không chứa tủ RMU, không chứa tủ hạ thế) | Trụ thép đỡ máy biến áp 630kVA bao gồm:1. Thanh gá giữ MBA: Tôn 3x220x110 = 4 cái = 2.3kg2. Bulong bắt thân trụ: M27x850 = 6 cái = 27.29kg3. Tấm gân tăng cường: Tôn 12x100x125= 16 cái=18.84kg4. Tấm ngang trên: Tôn 8x410x904 = 1 cái = 34.9kg5. Tấm ngang dưới: Tôn 8x360x904 = 1 cái = 30.7kg6. Thân trụ hai bên: Tôn 8x2476x752 = 2 cái=233.9kg7. Thân trụ sau: Tôn 8x2476x400 = 1 cái= 62.2kg8. Cửa trạm: Tôn 2x2030x627 = 1 cái= 20kg9. Mặt bích trên: Tôn 12x1200x1000 = 1 cái=113.1kg10. Mặt bích dưới: Tôn 12x900x700 = 1 cái= 59.4kg 11. Giá đỡ cáp: Tôn 3x460*145 = 6 cái= 9.4kg* Tổng trọng lượng thép: 612kg | 1 | Trụ |
| G | Hạ thế | |||
| H | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 717 | Mét |
| I | B Cấp | |||
| J | THIẾT BỊ | |||
| K | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 2 | Cái | |
| L | VẬT LIỆU | |||
| M | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module RF(Mã hiệu: GD-01) | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | 34 | Mét |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Hộp |
| 6 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 24 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 6 | Cái |
| 8 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 8 | Mét |
| 9 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 10 | Dây PVC M2*2,5mm2 | 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | 6 | Mét |
| 11 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 30 | Cái |
| 12 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 20 | Mét |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 5 | Mét |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 3 | Mét |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 | HDPE-TFP | 2 | Mét |
| 16 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 5 | Cái |
| 17 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 18 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 2 | Cái |
| 19 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 20 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 21 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 12 | Cái |
| 22 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 75,6 | Kg |
| 23 | Máng cáp cao thế | Máng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 24 | Máng cáp hạ thế | Máng cáp hạ thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 25 | Chụp cực MBA | Hộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m2 | 1 | Bộ |
| 26 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850 | 12 | Cái |
| 27 | Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngăn | Mạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| N | Hạ thế | |||
| O | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 23 | Mét |
| 2 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 9 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 3 | Cái |
| 4 | Dây tiếp địa ĐK 10 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m) | 14,808 | Kg |
| 5 | Cáp bọc PVC M50 mm2 | M50 | 9 | Mét |
| 6 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 36 | Cái |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 18 | Hộp |
| 8 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 36 | Cái |
| 9 | Keo bọt nở | 5 | Lọ | |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 36 | Cuộn | |
| 11 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (17.64kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (30.43kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (50.71kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 14 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 117 | Viên |
| 15 | Cát đen mịn | 3,245 | M3 | |
| 16 | Băng báo cáp | 13 | Mét | |
| 17 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 6 | Cái |
| P | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 | NPC.I-8,5-190-5.0 | 1 | Cái |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 3 | Cái |
| 3 | Móc ốp | 3 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 5 | Cái |
| 5 | Cáp bọc PVC M50 mm2 | M50 | 5 | Mét |
| 6 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 7,5 | Mét |
| 8 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 3 | Cái |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 46 | Cái |
| 10 | Dây tiếp địa ĐK 10 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m) | 9,872 | Kg |
| 11 | Thẻ treo cáp | 76 | Cái | |
| 12 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 13 | Cái |
| 13 | Đai thép + Khoá đai | 6 | Bộ | |
| 14 | Sơn dầu trắng | 6,5 | Kg | |
| 15 | Sơn dầu đỏ | 1,3 | Kg | |
| Q | Nhân Công | |||
| R | B Thực hiện | |||
| S | 1.1. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 2 | cái | |
| U | VẬT LIỆU TBA | |||
| V | Phần lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | 0,23 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 19 | 1m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 32 | 1m | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 2,4 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 4.5kg/m | 0,72 | 100m | |
| 9 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 10 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2,2 | 10 đầu | |
| 11 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,36 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 12 | bộ | |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 1,2 | 10cọc | |
| 14 | Rải dây tiếp địa | 6 | 10m | |
| 15 | Lắp đặt khung định vị | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 0,7 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0105 | tấn | |
| W | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 14,4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,144 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,05 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,03 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 0,02 | 100m | |
| X | Móng tủ RMU 4 ngăn ghép thêm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,136 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 0,329 | m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0026 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,047 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,028 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,241 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 0,945 | m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,157 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,064 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,004 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,004 | 100m3/4km | |
| Y | Móng tủ hạ thế 1000A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,462 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,059 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,389 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,7 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,238 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,081 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0038 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0038 | 100m3/4km | |
| Z | Phá móng trạm cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,6 | 1m3 | |
| AA | Móng trụ đỡ máy biến áp 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 3,426 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1053 | 100m2 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0231 | tấn | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,098 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,202 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 1,321 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,85 | m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,336 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0184 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0159 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0159 | 100m3/4km | |
| AB | Móng trụ đỡ máy biến áp 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,252 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 6,12 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1522 | 100m2 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0758 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,1172 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,36 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 2,16 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,5 | m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,837 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0343 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0068 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0068 | 100m3/4km | |
| AC | Móng tủ liên lạc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,0252 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,198 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,086 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| AD | Móng tủ tụ bù điều khiển | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,0672 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,528 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,07 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,41 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,214 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0032 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0032 | 100m3/4km | |
| AE | Hàng rào thép bảo vệ trạm+cửa trạm máy 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 1,0542 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,2636 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,7907 | m3 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0441 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0115 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,5271 | m3 | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 15,0875 | m2 | |
| 8 | Gia công cửa song sắt | 12,8125 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 27,9 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,8 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 0,33 | m3 | |
| AF | Hàng rào thép bảo vệ trạm+cửa trạm máy 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,8272 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,2068 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,6204 | m3 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,035 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0114 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,4136 | m3 | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 15,309 | m2 | |
| 8 | Gia công cửa song sắt | 7,857 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 23,166 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,332 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 0,1476 | m3 | |
| AG | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | 6 | 1 lỗ | |
| AH | 1.3. HẠ THẾ | |||
| AI | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,23 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 6,87 | 100m | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,1481 | 100kg | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,6 | 10 đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1401 | tấn | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 3,245 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,026 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,117 | 1000viên | |
| AJ | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 1 | cột | |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,5 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 76 | bộ | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại | 3 | bộ | |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,3207 | 100kg | |
| AK | Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| AL | Rãnh cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,23 | 100m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 2 | m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,0055 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,647 | 1m3 | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,41 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0722 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0722 | 100m3/4km | |
| 8 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | 10 | 1 lỗ | |
| AM | Ụ bảo vệ cáp chân cột | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,078 | m3 | |
| AN | Xây dựng - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| AO | Móng cột M-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,16 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,66 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,07 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0096 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0096 | 100m3/4km | |
| AP | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,012 | 100m3 | |
| AQ | Thu hồi | |||
| AR | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,499 | km | |
| AS | Phần TBA | |||
| AT | Tận dụng | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất | 1 | 1 máy | |
| 2 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,036 | km | |
| 3 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,003 | km | |
| 4 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,072 | km | |
| 5 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,13 | 100m | |
| 6 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | 1 | 1 tủ | |
| 7 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| AU | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,4 | 100m | |
| 3 | Thay hệ thống tụ bù, trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV | 0,06 | 1 MVAr | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 9 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 6 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 230kg | 1 | bộ | |
| AV | Hoàn trả | |||
| AW | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT Asfalt - Mã hiệu 4.2.2a | 0,55 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch block - Mã hiệu H-07 | 4,15 | m2 | |
| AX | Vận chuyển | |||
| AY | VẬT LIỆU | |||
| AZ | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BA | Phần thu hồi - TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BB | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BC | Hạ thế - Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| BD | 2. TBA Phú Diễn 29.1 - 400 kVA - 22/0,4kV | |||
| BE | A Cấp | |||
| BF | THIẾT BỊ | |||
| BG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W) | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TN | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hạ thế 600V - 630A NT | 600V-630A (400A+2x300A+25A) Outdoor | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN | 6x10kVAR, 440V, 3P | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| BH | VẬT LIỆU | |||
| BI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 30 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 10 | Mét |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 36 | Mét |
| BJ | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 14 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 129 | Mét |
| BK | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 13 | Mét |
| BL | B Cấp | |||
| BM | THIẾT BỊ | |||
| BN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| BO | VẬT LIỆU | |||
| BP | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module RF(Mã hiệu: GD-01) | 1 | Bộ | |
| 3 | Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả) | Đầu sứ Elbow máy 630kVA-22/0,4kV | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Elbow 22kV 3x(16 - 95) | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 8 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 30 | Cái |
| 8 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 4 | Mét |
| 9 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 10 | Dây PVC M2*2,5mm2 | 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | 3 | Mét |
| 11 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 30 | Cái |
| 12 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 20 | Mét |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 2 | Mét |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 22 | Mét |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 | HDPE-TFP | 1 | Mét |
| 16 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 17 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 18 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 2 | Cái |
| 19 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 20 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 21 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 22 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 37,8 | Kg |
| 23 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 24 | Máng cáp cao thế | Máng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 2 | Bộ |
| 25 | Máng cáp hạ thế | Máng cáp hạ thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 2 | Bộ |
| 26 | Chụp cực MBA | Hộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m2 | 2 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngăn | Mạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| BQ | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 4,5 | Mét |
| 2 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 180 | Viên |
| 3 | Cát đen mịn | 4,02 | M3 | |
| 4 | Băng báo cáp | 20 | Mét | |
| BR | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BS | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 13 | Mét |
| 2 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 5 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 1 | Cái |
| 4 | Dây tiếp địa ĐK 10 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m) | 9,872 | Kg |
| 5 | Cáp bọc PVC M50 mm2 | M50 | 4 | Mét |
| 6 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 16 | Cái |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Hộp |
| 8 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái |
| 9 | Keo bọt nở | 3 | Lọ | |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (26.04kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ 4 cáp lên cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (43.23kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 13 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 684 | Viên |
| 14 | Cát đen mịn | 11,019 | M3 | |
| 15 | Băng báo cáp | 76 | Mét | |
| 16 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 4 | Cái |
| BT | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 2 | Cái |
| 2 | Móc ốp | 2 | Cái | |
| 3 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 4 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 1 | Cái |
| 5 | Cáp bọc PVC M50 mm2 | M50 | 1 | Mét |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 2 | Cái |
| 7 | Dây tiếp địa ĐK 10 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m) | 4,936 | Kg |
| 8 | Thẻ treo cáp | 11 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 11 | Cái |
| 10 | Đai thép + Khoá đai | 4 | Bộ | |
| 11 | Sơn dầu trắng | 5,5 | Kg | |
| 12 | Sơn dầu đỏ | 1,1 | Kg | |
| BU | Nhân Công | |||
| BV | B Thực hiện | |||
| BW | 2.1. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BX | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 1 | cái | |
| BY | VẬT LIỆU TBA | |||
| BZ | Phần lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV | 3 | cái | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | 0,18 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 16 | 1m | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 6 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 10 | 1m | |
| 8 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 36 | 1m | |
| 10 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 3 | 10 đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2,2 | 10 đầu | |
| 12 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,33 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 12 | bộ | |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 15 | Rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 16 | Lắp đặt khung định vị | 7 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0105 | tấn | |
| CA | Phần xây dựng - TBA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,072 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,02 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,22 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 0,01 | 100m | |
| CB | Móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,384 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 0,96 | m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0085 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,192 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,099 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 1,012 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,87 | m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,81 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,31 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0103 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0103 | 100m3/4km | |
| CC | Móng tủ hạ thế 1000A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,126 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,347 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,041 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,247 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,4 | m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,209 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,068 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0028 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0028 | 100m3/4km | |
| CD | Móng tủ hạ thế 630A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,126 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,347 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,041 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,247 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,1 | m2 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,209 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,068 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0028 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0028 | 100m3/4km | |
| CE | Phá móng trạm cũ | |||
| CF | Bệ máy biến áp | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,044 | 100m2 | |
| 2 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0471 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 1,2 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 4,4 | m2 | |
| CG | Móng tủ liên lạc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0252 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,198 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,086 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| CH | Móng tủ tụ bù điều khiển | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,0336 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,264 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,035 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,205 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,4 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,107 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0016 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0016 | 100m3/4km | |
| CI | 2.2. TRUNG THẾ | |||
| CJ | VẬT LIỆU | |||
| CK | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,095 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,045 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 4,02 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,18 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,04 | 100m2 | |
| CL | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,045 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,55 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,54 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0454 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0454 | 100m3/4km | |
| CM | 2.3. HẠ THẾ | |||
| CN | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,13 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,15 | 100m | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,1 | 10cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,0987 | 100kg | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0693 | tấn | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 11,019 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,152 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,684 | 1000viên | |
| CO | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,011 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,1 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 11 | bộ | |
| CP | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,0494 | 100kg | |
| CQ | Cộng - Phần LĐ hạ thế | |||
| CR | Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| CS | Rãnh cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,13 | 100m | |
| 2 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 66 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 3,95 | 1m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 2,739 | 1m3 | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 12,084 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1877 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1877 | 100m3/4km | |
| CT | Ụ bảo vệ cáp chân cột | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,054 | m3 | |
| CU | Thu hồi | |||
| CV | Phần TBA | |||
| CW | Tận dụng | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất | 1 | 1 máy | |
| 2 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,002 | km | |
| 3 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,032 | km | |
| 4 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 5 | Thay hệ thống tụ bù, trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV | 0,06 | 1 MVAr | |
| CX | Thu hồi | |||
| 1 | Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | 0,05 | 100m | |
| 2 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 0,6 | 10 sứ | |
| 3 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 2 | bộ | |
| 5 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| CY | Hoàn trả | |||
| CZ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè bê tông xi măng cũ - Mã hiệu Hq-03 | 5,5 | m2 | |
| DA | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 18,15 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 hè bê tông xi măng cũ - Mã hiệu Hq-03 | 3,2 | m2 | |
| DB | Vận chuyển | |||
| DC | VẬT LIỆU | |||
| DD | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DE | Phần thu hồi - TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DF | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DG | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DH | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DI | Hạ thế - Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| DJ | 3. TBA Phú Diễn 29.2 - 400 kVA - 22/0,4kV | |||
| DK | A Cấp | |||
| DL | THIẾT BỊ | |||
| DM | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W) | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 24kV (2CD+1CC) TN tận dụng | 1 | Cái | |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A có khoang chứa tủ RMU kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA 400kVA-22/0,4kV | Có khoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV + tủ hạ thế 630A (01 aptomat tổng 630A, 01 aptomat 400A, 02 aptomat 300A, 01 aptomat TD 25A) | 1 | Trụ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN | 6x10kVAR, 440V, 3P | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-400A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| DN | VẬT LIỆU | |||
| DO | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 24 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2 | 16 | Mét |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 41 | Mét |
| DP | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 13 | Mét |
| DQ | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| DR | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 582 | Mét |
| DS | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 87 | Mét |
| DT | B Cấp | |||
| DU | THIẾT BỊ | |||
| DV | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | cái | |
| DW | VẬT LIỆU | |||
| DX | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT (Tplug M3x240mm2) | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 3 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(150-240)mm2 | 4 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 20 | Cái |
| 7 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 6 | Mét |
| 8 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 9 | Dây PVC M2*2,5mm2 | 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | 3 | Mét |
| 10 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 15 | Cái |
| 11 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 10 | Mét |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 | HDPE-TFP | 4 | Mét |
| 13 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 2 | Cái |
| 14 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 15 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 1 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 1 | Cái |
| 17 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 1 | Cái |
| 18 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 19 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 37,8 | Kg |
| 20 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850 | 6 | Cái |
| 21 | Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp | Mạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| DY | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 8 | Mét |
| 3 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 45 | Viên |
| 4 | Cát đen mịn | 1,22 | M3 | |
| 5 | Băng báo cáp | 5 | Mét | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 3 | Cái |
| DZ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 10 | Mét |
| 2 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 4 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 2 | Cái |
| 4 | Dây tiếp địa ĐK 10 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m) | 9,872 | Kg |
| 5 | Cáp bọc PVC M50 mm2 | M50 | 4 | Mét |
| 6 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 16 | Cái |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Hộp |
| 8 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 16 | Cuộn | |
| 10 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (26.04kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (40.61kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 12 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 3.690 | Viên |
| 13 | Cát đen mịn | 57,914 | M3 | |
| 14 | Băng báo cáp | 410 | Mét | |
| 15 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 10 | Cái |
| EA | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 6 | Cái |
| 2 | Móc ốp | 6 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 9 | Cái |
| 4 | Cáp bọc PVC M50 mm2 | M50 | 1 | Mét |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 22 | Cái |
| 6 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | Composit | 2 | Cái |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 6 | Mét |
| 8 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 8 | Cái |
| 9 | Dây tiếp địa ĐK 10 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m) | 4,936 | Kg |
| 10 | Thẻ treo cáp | 9 | Cái | |
| 11 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 7 | Cái |
| 12 | Đai thép + Khoá đai | 14 | Bộ | |
| 13 | Sơn dầu trắng | 3,5 | Kg | |
| 14 | Sơn dầu đỏ | 0,7 | Kg | |
| EB | Nhân Công | |||
| EC | B Thực hiện | |||
| ED | 3.1. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EE | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 1 | cái | |
| EF | VẬT LIỆU TBA | |||
| EG | Phần lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 30 | 1m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 16 | 1m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 41 | 1m | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 9 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,18 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 9 | bộ | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | 0,007 | tấn | |
| EH | Phần xây dựng - TBA | |||
| EI | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,072 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 0,04 | 100m | |
| EJ | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| EK | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 8,033 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1829 | 100m2 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,3037 | tấn | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,1132 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,473 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 3,204 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,05 | m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 1,318 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0394 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,041 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,041 | 100m3/4km | |
| EL | Móng tủ liên lạc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,0252 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,198 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,086 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| EM | Móng tủ tụ bù điều khiển | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,0336 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,264 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,035 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,205 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,107 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0016 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0016 | 100m3/4km | |
| EN | Hàng rào thép bảo vệ trạm+cửa trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 1,7776 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,4444 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 1,3332 | m3 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0773 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0241 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,8888 | m3 | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 42,2 | m2 | |
| 8 | Gia công cửa song sắt | 6,7 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 48,9 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,8 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 1,975 | m3 | |
| EO | 3.2. TRUNG THẾ | |||
| EP | VẬT LIỆU | |||
| EQ | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,0697 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,08 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 1,22 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,045 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,01 | 100m2 | |
| ER | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,67 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0048 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0119 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0119 | 100m3/4km | |
| ES | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0027 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,0252 | m3 | |
| ET | 3.3. HẠ THẾ | |||
| EU | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,1 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 5,66 | 100m | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,0987 | 100kg | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0667 | tấn | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 57,914 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,82 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 3,69 | 1000viên | |
| EV | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,081 | km | |
| 2 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,9 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm2 | 0,006 | km | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 0,8 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 9 | bộ | |
| EW | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,0494 | 100kg | |
| EX | Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 410 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 22,55 | 1m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 17,015 | 1m3 | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 63,571 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0314 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,0314 | 100m3/4km | |
| EY | Ụ bảo vệ cáp chân cột | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,048 | m3 | |
| EZ | Thu hồi | |||
| FA | Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 6 | 1m | |
| FB | Hoàn trả | |||
| FC | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 112,75 | m2 | |
| FD | Vận chuyển | |||
| FE | VẬT LIỆU | |||
| FF | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FG | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FH | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| FI | 4. TBA Phú Diễn 18.2 - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| FJ | A Cấp | |||
| FK | THIẾT BỊ | |||
| FL | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | Cái |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A có khoang chứa tủ RMU kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kV | Có khoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV + tủ hạ thế 1000A (01 aptomat tổng 1000A, 01 aptomat 400A, 03 aptomat 300A, 01 aptomat TD 25A) | 1 | Trụ |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x15kVAr -TN | 6x15kVAR, 440V, 3P | 1 | Tủ |
| FM | VẬT LIỆU | |||
| FN | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 24 | Mét |
| 2 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | Mét |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| FO | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 159 | Mét |
| FP | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FQ | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| FR | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425) | 3 | Cái |
| FS | Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 21 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 133 | Mét |
| FT | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 42 | Mét |
| FU | B cấp | |||
| FV | THIẾT BỊ | |||
| FW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| FX | VẬT LIỆU | |||
| FY | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT (Tplug M3x240mm2) | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 7 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 4 | Mét |
| 8 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 9 | Dây PVC M2*2,5mm2 | 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | 3 | Mét |
| 10 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 15 | Cái |
| 11 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 10 | Mét |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 | HDPE-TFP | 1 | Mét |
| 13 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 14 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 3 | Cái |
| 15 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 1 | Cái |
| 16 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 1 | Cái |
| 17 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 18 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 19 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 37,8 | Kg |
| 20 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850 | 6 | Cái |
| 21 | Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp | Mạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| FZ | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 173 | Mét |
| 3 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 1.359 | Viên |
| 4 | Cát đen mịn | 37,41 | M3 | |
| 5 | Băng báo cáp | 151 | Mét | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 5 | Cái |
| GA | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| GB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| GC | Vật liệu | |||
| 1 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | 3 | Cái | |
| 2 | Tiếp địa tủ Pilar, phân dây | Mạ kẽm nhúng nóng(19.04kg/bộ) | 57,12 | Kg |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 5 | Mét |
| 4 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 6 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ pillar | Hợp kim Aluminium200x100mm | 6 | Cái |
| 6 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 5 | Cái |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 1 | Cái |
| 8 | Dây tiếp địa ĐK 10 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m) | 9,872 | Kg |
| 9 | Cáp bọc PVC M50 mm2 | M50 | 8 | Mét |
| 10 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 32 | Cái |
| 11 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Hộp |
| 12 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 8 | Cái |
| 13 | Keo bọt nở | 3 | Lọ | |
| 14 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 15 | Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (17.64kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 16 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 396 | Viên |
| 17 | Cát đen mịn | 13,156 | M3 | |
| 18 | Băng báo cáp | 44 | Mét | |
| 19 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 2 | Cái |
| GD | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 2 | Cái |
| 2 | Móc ốp | 2 | Cái | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 10 | Cái |
| 4 | Dây tiếp địa ĐK 10 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m) | 4,936 | Kg |
| 5 | Thẻ treo cáp | 7 | Cái | |
| 6 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 7 | Cái |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 4 | Bộ | |
| 8 | Sơn dầu trắng | 3,5 | Kg | |
| 9 | Sơn dầu đỏ | 0,7 | Kg | |
| GE | Nhân Công | |||
| GF | B Thực hiện | |||
| GG | 4.1. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| GH | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 1 | cái | |
| GI | VẬT LIỆU TBA | |||
| GJ | Phần lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 28 | 1m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 32 | 1m | |
| 5 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 9 | 1m | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 9 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,18 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 7 | bộ | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 12 | Rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | 0,007 | tấn | |
| GK | Phần xây dựng - TBA | |||
| GL | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,072 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 0,01 | 100m | |
| GM | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| GN | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,945 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 8,033 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1829 | 100m2 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,3037 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,1132 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,473 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 3,204 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,05 | m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 1,318 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0394 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,041 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,041 | 100m3/4km | |
| GO | Móng tủ tụ bù điều khiển | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,0336 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,264 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,035 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,205 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,4 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,107 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0016 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0016 | 100m3/4km | |
| GP | Móng tủ liên lạc | |||
| GQ | Hàng rào thép bảo vệ trạm+cửa trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,785 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,1962 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,5887 | m3 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0351 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0107 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,3925 | m3 | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 14,4705 | m2 | |
| 8 | Gia công cửa song sắt | 8,6955 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 23,166 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,332 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 0,0837 | m3 | |
| GR | 4.2. TRUNG THẾ | |||
| GS | VẬT LIỆU | |||
| GT | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,025 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 1,73 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 37,41 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,359 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,302 | 100m2 | |
| GU | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 1,73 | 100m | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 16 | m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,04 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 4,01 | 1m3 | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 43,85 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4908 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4908 | 100m3/4km | |
| GV | Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm | |||
| 1 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0027 | tấn | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,0252 | m3 | |
| GW | 4.3. HẠ THẾ | |||
| GX | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| GY | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 3 | tủ | |
| GZ | Vật liệu | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,05 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,16 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m | 1,32 | 100m | |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,4 | 10cọc | |
| 5 | Rải dây tiếp địa | 0,9 | 10m | |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,0987 | 100kg | |
| 7 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,2 | 10 đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0353 | tấn | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 13,156 | m3 | |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,088 | 100m2 | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,396 | 1000viên | |
| HA | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2 | 0,039 | km | |
| 2 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 7 | bộ | |
| HB | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,1481 | 100kg | |
| HC | Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 1,496 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 13,684 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1518 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1518 | 100m3/4km | |
| HD | Móng tủ Pillar | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1 cấu kiện | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,7601 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,321 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0044 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0044 | 100m3/4km | |
| HE | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,7 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,007 | 100m3 | |
| HF | Ụ bảo vệ cáp chân cột | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,048 | m3 | |
| HG | Thu hồi | |||
| HH | Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,024 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,039 | km | |
| HI | Hoàn trả | |||
| HJ | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch block - Mã hiệu H-07 | 38,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè đá sẻ - Mã hiệu H-13 | 1,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BT Asfalt - Mã hiệu 4.2.2a | 4 | m2 | |
| HK | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch block - Mã hiệu H-07 | 22 | m2 | |
| HL | Vận chuyển | |||
| HM | VẬT LIỆU | |||
| HN | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HO | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HP | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HQ | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| HR | 5. TBA Kiều Mai 5 (M2) - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| HS | A Cấp | |||
| HT | THIẾT BỊ | |||
| HU | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TN | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Cái |
| 3 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kV | Tủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 1000A; 01 ATM nhánh 400A; 03 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A | 1 | Trụ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x15kVAr -TN | 6x15kVAR, 440V, 3P | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-630A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| HV | VẬT LIỆU | |||
| HW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 39 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 26 | Mét |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | Mét |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| 5 | Trụ thép đỡ máy biến áp 630kVA (không chứa tủ RMU, không chứa tủ hạ thế) | Trụ thép đỡ máy biến áp 630kVA bao gồm:1. Thanh gá giữ MBA: Tôn 3x220x110 = 4 cái = 2.3kg2. Bulong bắt thân trụ: M27x850 = 6 cái = 27.29kg3. Tấm gân tăng cường: Tôn 12x100x125= 16 cái=18.84kg4. Tấm ngang trên: Tôn 8x410x904 = 1 cái = 34.9kg5. Tấm ngang dưới: Tôn 8x360x904 = 1 cái = 30.7kg6. Thân trụ hai bên: Tôn 8x2476x752 = 2 cái=233.9kg7. Thân trụ sau: Tôn 8x2476x400 = 1 cái= 62.2kg8. Cửa trạm: Tôn 2x2030x627 = 1 cái= 20kg9. Mặt bích trên: Tôn 12x1200x1000 = 1 cái=113.1kg10. Mặt bích dưới: Tôn 12x900x700 = 1 cái= 59.4kg 11. Giá đỡ cáp: Tôn 3x460*145 = 6 cái= 9.4kg* Tổng trọng lượng thép: 612kg | 1 | Trụ |
| HX | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 780 | Mét |
| HY | B cấp | |||
| HZ | THIẾT BỊ | |||
| IA | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| IB | VẬT LIỆU | |||
| IC | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95) | Elbow 22kV 3x(16 - 95) | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Hộp |
| 5 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 24 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 6 | Cái |
| 7 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 4 | Mét |
| 8 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 9 | Dây PVC M2*2,5mm2 | 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | 3 | Mét |
| 10 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 30 | Cái |
| 11 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 20 | Mét |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 6 | Mét |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 11 | Mét |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 | HDPE-TFP | 1 | Mét |
| 15 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 3 | Cái |
| 16 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 2 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 19 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 20 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 21 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 37,8 | Kg |
| 22 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 23 | Máng cáp cao thế | Máng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 24 | Máng cáp hạ thế | Máng cáp hạ thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m2 | 1 | Bộ |
| 25 | Chụp cực MBA | Hộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m2 | 1 | Bộ |
| 26 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850 | 12 | Cái |
| 27 | Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngăn | Mạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| ID | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| IE | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 22,5 | Mét |
| 2 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 9 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 3 | Cái |
| 4 | Dây tiếp địa ĐK 10 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m) | 14,808 | Kg |
| 5 | Cáp bọc PVC M50 mm2 | M50 | 9 | Mét |
| 6 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 36 | Cái |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 18 | Hộp |
| 8 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 36 | Cái |
| 9 | Keo bọt nở | 4,5 | Lọ | |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 36 | Cuộn | |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (26.04kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cột | Mạ kẽm nhúng nóng (30.43kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ 5 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (50.71kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 14 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 4.194 | Viên |
| 15 | Cát đen mịn | 60,355 | M3 | |
| 16 | Băng báo cáp | 466 | Mét | |
| 17 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 11 | Cái |
| IF | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 | NPC.I-8,5-190-5.0 | 1 | Cái |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 4 | Cái |
| 3 | Móc ốp | 4 | Cái | |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (35,76kg/1bộ) | 1 | Bộ |
| 5 | Ống nối cáp nhôm A120 | ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm2 | 8 | Cái |
| 6 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 5 | Cái |
| 7 | Cáp bọc PVC M50 mm2 | M50 | 6 | Mét |
| 8 | Tiếp địa RC2 | Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | HDPE-TFP | 7,5 | Mét |
| 10 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 3 | Cái |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 28 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa ĐK 10 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m) | 14,808 | Kg |
| 13 | Thẻ treo cáp | 63 | Cái | |
| 14 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 41 | Cái |
| 15 | Đai thép + Khoá đai | 4 | Bộ | |
| 16 | Sơn dầu trắng | 20,5 | Kg | |
| 17 | Sơn dầu đỏ | 4,1 | Kg | |
| IG | Nhân Công | |||
| IH | B Thực hiện | |||
| II | 5.1. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| IJ | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 1 | cái | |
| IK | VẬT LIỆU TBA | |||
| IL | Phần lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 37 | 1m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 32 | 1m | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 2,4 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 35 | 1m | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,6 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2,2 | 10 đầu | |
| 10 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,34 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 12 | bộ | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 13 | Rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 14 | Lắp đặt khung định vị | 4 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 0,7 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0105 | tấn | |
| IM | Phần xây dựng - TBA | |||
| IN | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,072 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,11 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 0,01 | 100m | |
| IO | Móng tủ RMU 4 ngăn ghép thêm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,136 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 0,329 | m3 | |
| 3 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0026 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,047 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,028 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,241 | m3 | |
| 7 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 0,945 | m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,157 | 1m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,064 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,004 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,004 | 100m3/4km | |
| IP | Móng tủ hạ thế 1000A | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,462 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,059 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,389 | m3 | |
| 4 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,7 | m2 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,238 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,081 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0038 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0038 | 100m3/4km | |
| IQ | Phá móng trạm cũ | |||
| IR | Móng trụ đỡ máy biến áp 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,403 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 3,426 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1053 | 100m2 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0231 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,098 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,202 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 1,321 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,85 | m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,336 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0184 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0159 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0159 | 100m3/4km | |
| IS | Móng trụ đỡ máy biến áp 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,252 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 6,12 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1522 | 100m2 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0758 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,1172 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,36 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 2,16 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,5 | m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 0,837 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0343 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0068 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0068 | 100m3/4km | |
| IT | Móng tủ liên lạc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0252 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,198 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,086 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| IU | Móng tủ tụ bù điều khiển | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,0336 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,264 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,035 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,205 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,4 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,107 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0016 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0016 | 100m3/4km | |
| IV | Hàng rào thép bảo vệ trạm+cửa trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,8448 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,2112 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,6336 | m3 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0349 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0115 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,4224 | m3 | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 14,3 | m2 | |
| 8 | Gia công cửa song sắt | 8,75 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 23,05 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,1 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 2,4173 | m3 | |
| IW | Phá móng trạm cũ, hoàn trả mặt nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 1,9995 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,9998 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 0,9998 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,03 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,03 | 100m3/4km | |
| IX | 5.3. HẠ THẾ | |||
| IY | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,225 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 7,495 | 100m | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,1481 | 100kg | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,6 | 10 đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0693 | tấn | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 60,355 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,932 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 4,194 | 1000viên | |
| IZ | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Phần LĐ | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 1 | cột | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 1 | bộ | |
| 3 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,5 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 63 | bộ | |
| JA | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,1665 | 100kg | |
| JB | Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,225 | 100m | |
| 2 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 382 | m | |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 84 | m | |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,231 | 100m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 21,01 | 1m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 22,783 | 1m3 | |
| 7 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 66,962 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,3385 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,3385 | 100m3/4km | |
| JC | Ụ bảo vệ cáp chân cột | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,078 | m3 | |
| JD | Xây dựng - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| JE | Móng cột M-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,16 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 0,66 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,07 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0096 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0096 | 100m3/4km | |
| JF | Móng cột M-D | |||
| JG | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,012 | 100m3 | |
| JH | Thu hồi | |||
| JI | Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn | 0,089 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn | 0,079 | km | |
| JJ | Phần TBA | |||
| JK | Tận dụng | |||
| 1 | Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất | 1 | 1 máy | |
| 2 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,048 | km | |
| 3 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,003 | km | |
| 4 | Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,056 | km | |
| 5 | Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện | 1 | 1 tủ | |
| 6 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| JL | Thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 2 | cột | |
| 2 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | 5 | bộ | |
| 3 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg | 1 | bộ | |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 230kg | 1 | bộ | |
| JM | Hoàn trả | |||
| JN | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 105,05 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT Asfalt - Mã hiệu 4.2.2a | 23,1 | m2 | |
| JO | Vận chuyển | |||
| JP | VẬT LIỆU | |||
| JQ | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JR | Phần thu hồi - TBA | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JS | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| JT | 6. TBA Kiều Mai 6 (M2) - 630 kVA - 22/0,4kV | |||
| JU | A Cấp | |||
| JV | THIẾT BỊ | |||
| JW | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu Elbow | MBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W) | 1 | Cái |
| 2 | Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A có khoang chứa tủ RMU kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kV | Có khoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV + tủ hạ thế 1000A (01 aptomat tổng 1000A, 01 aptomat 400A, 03 aptomat 300A, 01 aptomat TD 25A) | 1 | Trụ |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x15kVAr -TN | 6x15kVAR, 440V, 3P | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-630A | Tủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái | 1 | Tủ |
| JX | VẬT LIỆU | |||
| JY | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm2 | 24 | Mét |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 34 | Mét |
| 3 | Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 32 | Mét |
| 4 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 9 | Mét |
| JZ | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 9 | Mét |
| KA | ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| KB | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | 173 | Mét |
| KC | B cấp | |||
| KD | THIẾT BỊ | |||
| KE | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN | 1 | Cái | |
| KF | VẬT LIỆU | |||
| KG | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) | 1 | Cái | |
| 2 | Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module RF(Mã hiệu: GD-01) | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT (Tplug M3x240mm2) | T-Plug 22kV 3x(95-240)mm2 | 2 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70) | T-Plug 22kV 3x(25-70)mm2 | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | Hộp |
| 6 | Đầu cốt ép M240 2 lỗ | Cosse C240 | 16 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 4 | Cái |
| 8 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 | 4 | Mét |
| 9 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 10 | Dây PVC M2*2,5mm2 | 0,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm2 | 3 | Mét |
| 11 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 15 | Cái |
| 12 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 10 | Mét |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 5 | Mét |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40 | HDPE-TFP | 1 | Mét |
| 15 | Khoá treo cầu 6 | Khoá treo cầu 6 -1466/38 | 2 | Cái |
| 16 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 6 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm | Hợp kim Aluminium450x300mm | 2 | Cái |
| 18 | Biển báo an toàn các loại | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 19 | Bảng sơ đồ 1 sợi | Hợp kim Aluminium350x270mm | 2 | Cái |
| 20 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 6 | Cái |
| 21 | Dây tiếp địa thép dẹt 40*4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m) | 37,8 | Kg |
| 22 | Bulong M27x850 | Bulong M27x850 | 6 | Cái |
| 23 | Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp | Mạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| KH | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150 | HDPE-TFP | 3 | Mét |
| 2 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 27 | Viên |
| 3 | Cát đen mịn | 0,87 | M3 | |
| 4 | Băng báo cáp | 3 | Mét | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 1 | Cái |
| KI | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90 | HDPE-TFP | 12,5 | Mét |
| 2 | Biển báo ( chỉ dẫn cáp ) | Hợp kim Aluminium100x50mm | 5 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | mạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc | 2 | Cái |
| 4 | Dây tiếp địa ĐK 10 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m) | 9,872 | Kg |
| 5 | Cáp bọc PVC M50 mm2 | M50 | 5 | Mét |
| 6 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 20 | Cái |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 10 | Hộp |
| 8 | Ống nối dây AM 120/95 | Ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái |
| 9 | Keo bọt nở | 2,5 | Lọ | |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 20 | Cuộn | |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (40.61kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ 3 cáp lên cột kép | Mạ kẽm nhúng nóng (41.33kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 13 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 864 | Viên |
| 14 | Cát đen mịn | 17,836 | M3 | |
| 15 | Băng báo cáp | 96 | Mét | |
| 16 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 1 | Cái |
| KJ | Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0 | NPC.I-8,5-190-5.0 | 9 | Cái |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 4 x (50-120)mm2 | 37 | Cái |
| 3 | Móc ốp | 37 | Cái | |
| 4 | Xà nánh kép 1,5m cột đơn | Mạ kẽm nhúng nóng (35,76kg/1bộ) | 5 | Bộ |
| 5 | Xà nánh kép 1,5m cột đúp | Mạ kẽm nhúng nóng (44,31kg/1bộ) | 3 | Bộ |
| 6 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 7 | Cáp bọc PVC M50 mm2 | M50 | 2 | Mét |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 55 | Cái |
| 9 | Dây tiếp địa ĐK 10 | Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m) | 9,872 | Kg |
| 10 | Thẻ treo cáp | 19 | Cái | |
| 11 | Biển đánh số cột | + Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm) | 12 | Cái |
| 12 | Đai thép + Khoá đai | 150 | Bộ | |
| 13 | Sơn dầu trắng | 6 | Kg | |
| 14 | Sơn dầu đỏ | 1,2 | Kg | |
| KK | Nhân Công | |||
| KL | B Thực hiện | |||
| KM | 6.1. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| KN | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép | 1,5 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo lường | 1 | cái | |
| KO | VẬT LIỆU TBA | |||
| KP | Phần lắp đặt - TBA | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 28 | 1m | |
| 2 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 3 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 4 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2 | 32 | 1m | |
| 6 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2 | 1,6 | 10 đầu | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 43 | 1m | |
| 8 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,4 | 10 đầu | |
| 9 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 1,2 | 10 đầu | |
| 10 | Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm2 | 0,18 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 12 | bộ | |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,6 | 10cọc | |
| 13 | Rải dây tiếp địa | 3 | 10m | |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ | 0,007 | tấn | |
| KQ | Phần xây dựng - TBA | |||
| KR | Đào rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,072 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,05 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | 0,01 | 100m | |
| KS | Móng tủ RMU 3 ngăn | |||
| KT | Móng trụ đỡ máy biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,945 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m | 8,033 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1829 | 100m2 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,3037 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,1132 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,473 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 3,204 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 3,05 | m2 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 1,318 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.95 | 0,0394 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,041 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,041 | 100m3/4km | |
| KU | Móng tủ liên lạc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 0,0252 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,198 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,028 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,163 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,086 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0011 | 100m3/4km | |
| KV | Móng tủ tụ bù điều khiển | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,0336 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,264 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,035 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,205 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,4 | m2 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,107 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0016 | 100m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0016 | 100m3/4km | |
| KW | Hàng rào thép bảo vệ trạm+cửa trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng | 0,7744 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100 | 0,1936 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm | 0,5808 | m3 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | 0,0328 | tấn | |
| 5 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 0,0106 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,3872 | m3 | |
| 7 | Gia công hàng rào song sắt | 14,916 | m2 | |
| 8 | Gia công cửa song sắt | 11,616 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 26,532 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,064 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M250 | 0,0502 | m3 | |
| KX | 6.2. TRUNG THẾ | |||
| KY | VẬT LIỆU | |||
| KZ | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,0597 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,03 | 100m | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 0,87 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,027 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,006 | 100m2 | |
| LA | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | 0,03 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 0,1 | 1m3 | |
| 3 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 1 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,01 | 100m3/1km | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,01 | 100m3/4km | |
| LB | 6.3. HẠ THẾ | |||
| LC | Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 0,125 | 100m | |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m | 1,585 | 100m | |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,0987 | 100kg | |
| 5 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 2 | 10 đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0406 | tấn | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | 17,836 | m3 | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,192 | 100m2 | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,864 | 1000viên | |
| LD | Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m | 9 | cột | |
| 2 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép | 3 | bộ | |
| 4 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,2 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 19 | bộ | |
| LE | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm | 0,0987 | 100kg | |
| LF | Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | 0,125 | 100m | |
| 2 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 30 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 1,65 | 1m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá | 2,532 | 1m3 | |
| 5 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,142 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2332 | 100m3/1km | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2332 | 100m3/4km | |
| LG | Ụ bảo vệ cáp chân cột | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,048 | m3 | |
| LH | Xây dựng - Đường cáp vặn xoắn hạ thế | |||
| LI | Móng cột M-1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 4 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 3,3 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,35 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,065 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,04 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,04 | 100m3/4km | |
| LJ | Móng cột M-D | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép | 2,4 | 1m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150 | 1,86 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M250 | 0,4 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật | 0,039 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,024 | 100m3/1km | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,024 | 100m3/4km | |
| LK | Thu hồi | |||
| LL | Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Thay cột bê tông, chiều cao cột | 9 | cột | |
| 2 | Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây | 0,627 | km | |
| 3 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 7 | 1 hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 10 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp | 21 | hộp | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | 155 | 1m | |
| LM | Hoàn trả | |||
| LN | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch block - Mã hiệu H-07 | 1,5 | m2 | |
| LO | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4 | 8,25 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch block - Mã hiệu H-07 | 18,15 | m2 | |
| LP | Vận chuyển | |||
| LQ | VẬT LIỆU | |||
| LR | Phần lắp đặt - Trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 0,5 | ca | |
| LS | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| LT | Hạ thế - Phần lắp đặt | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| LU | Hạ thế - Phần thu hồi | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ vnđ.hoặc(ii)số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ vnđ.(iii)Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường dây không và trạm biến áp điện áp đến 35KV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện….…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh); | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi