Gói thầu: Gói thầu: 15 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Phú Diễn, Phúc Diễn).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109662-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Chủ đầu tư Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Từ Liêm Tên đường, phố: Tổ dân phố Phú Đô, Phường Phú Đô, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Số điện thoại: 024.62605834. Số fax: 024.32242239; Người có thẩm quyền: Ông Khúc Triệu Quang – Giám đốc Công ty Hotline: 19001288
Tên gói thầu Gói thầu: 15 2021-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Bắc Từ Liêm năm 2021 (phường Phú Diễn, Phúc Diễn).
Số hiệu KHLCNT 20201273447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 10:30:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,569,071,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ vnđ.hoặc(ii)số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ vnđ.(iii)Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường dây không và trạm biến áp điện áp đến 35KV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện….…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. TBA Cầu Diễn 4 (M2) - 630 kVA - 22/0,4kV
B A Cấp
C THIẾT BỊ
D TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1Cái
2Tủ RMU 24kV (2CD+2CC) TN tận dụng1Cái
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kVTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 1000A; 01 ATM nhánh 400A; 03 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A1Trụ
4Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x15kVAr -TN6x15kVAR, 440V, 3P2Tủ
5Tủ hạ thế liên lạc 600V-630ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái1Tủ
E VẬT LIỆU
F TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm272Mét
2Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm232Mét
3Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm29Mét
4Trụ thép đỡ máy biến áp 630kVA (không chứa tủ RMU, không chứa tủ hạ thế)Trụ thép đỡ máy biến áp 630kVA bao gồm:1. Thanh gá giữ MBA: Tôn 3x220x110 = 4 cái = 2.3kg2. Bulong bắt thân trụ: M27x850 = 6 cái = 27.29kg3. Tấm gân tăng cường: Tôn 12x100x125= 16 cái=18.84kg4. Tấm ngang trên: Tôn 8x410x904 = 1 cái = 34.9kg5. Tấm ngang dưới: Tôn 8x360x904 = 1 cái = 30.7kg6. Thân trụ hai bên: Tôn 8x2476x752 = 2 cái=233.9kg7. Thân trụ sau: Tôn 8x2476x400 = 1 cái= 62.2kg8. Cửa trạm: Tôn 2x2030x627 = 1 cái= 20kg9. Mặt bích trên: Tôn 12x1200x1000 = 1 cái=113.1kg10. Mặt bích dưới: Tôn 12x900x700 = 1 cái= 59.4kg 11. Giá đỡ cáp: Tôn 3x460*145 = 6 cái= 9.4kg* Tổng trọng lượng thép: 612kg1Trụ
G Hạ thế
H Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2717Mét
I B Cấp
J THIẾT BỊ
K TRẠM BIẾN ÁP
1Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN2Cái
L VẬT LIỆU
M TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module RF(Mã hiệu: GD-01)1Bộ
3Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x50 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm234Mét
4Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70)T-Plug 22kV 3x(25-70)mm21Bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm28Hộp
6Đầu cốt ép M240 2 lỗCosse C24024Cái
7Đầu cốt M120Cosse C1206Cái
8Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm28Mét
9Đầu cốt M50Cosse C502Cái
10Dây PVC M2*2,5mm20,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm26Mét
11Đầu cốt M35Cosse C3530Cái
12Cáp PVC M35 mm2M3520Mét
13Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP5Mét
14Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP3Mét
15Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40HDPE-TFP2Mét
16Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/385Cái
17Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm6Cái
18Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm2Cái
19Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
20Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
21Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc12Cái
22Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)75,6Kg
23Máng cáp cao thếMáng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m21Bộ
24Máng cáp hạ thếMáng cáp hạ thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m21Bộ
25Chụp cực MBAHộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m21Bộ
26Bulong M27x850Bulong M27x85012Cái
27Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngănMạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ)1Bộ
N Hạ thế
O Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP23Mét
2Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm9Cái
3Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc3Cái
4Dây tiếp địa ĐK 10Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m)14,808Kg
5Cáp bọc PVC M50 mm2M509Mét
6Đầu cốt M50Cosse C5036Cái
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm218Hộp
8Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9536Cái
9Keo bọt nở5Lọ
10Băng dính (keo) hạ thế 10 m36Cuộn
11Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng (17.64kg/bộ)1Bộ
12Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng (30.43kg/bộ)1Bộ
13Giá đỡ 5 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (50.71kg/bộ)1Bộ
14Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x60117Viên
15Cát đen mịn3,245M3
16Băng báo cáp13Mét
17Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )6Cái
P Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0NPC.I-8,5-190-5.01Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm23Cái
3Móc ốp3Cái
4Đầu cốt M50Cosse C505Cái
5Cáp bọc PVC M50 mm2M505Mét
6Tiếp địa RC2Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ)3Bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP7,5Mét
8Đầu cốt M50Cosse C503Cái
9Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL46Cái
10Dây tiếp địa ĐK 10Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m)9,872Kg
11Thẻ treo cáp76Cái
12Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)13Cái
13Đai thép + Khoá đai6Bộ
14Sơn dầu trắng6,5Kg
15Sơn dầu đỏ1,3Kg
Q Nhân Công
R B Thực hiện
S 1.1. TRẠM BIẾN ÁP
T THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép1,5tấn
4Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha2tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa1tủ
6Lắp đặt thiết bị đo lường2cái
U VẬT LIỆU TBA
V Phần lắp đặt - TBA
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m0,23100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2191m
3Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm261 đầu cáp (3 pha)
4Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm281 đầu cáp (3 pha)
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2321m
6Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm22,410 đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm291m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 4.5kg/m0,72100m
9Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm20,610 đầu
10Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm22,210 đầu
11Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,36100m
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m12bộ
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III1,210cọc
14Rải dây tiếp địa610m
15Lắp đặt khung định vị3bộ
16Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép0,7tấn
17Lắp đặt giá đỡ0,0105tấn
W Phần xây dựng - TBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 14,4m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,144100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,03100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm0,02100m
X Móng tủ RMU 4 ngăn ghép thêm
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,1361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 0,329m3
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0026tấn
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,047m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,028m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,241m3
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột0,945m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công0,1571m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,064m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,004100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,004100m3/4km
Y Móng tủ hạ thế 1000A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,462m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,059m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,389m3
4Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,7m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công0,2381m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,081m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0038100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0038100m3/4km
Z Phá móng trạm cũ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,61m3
AA Móng trụ đỡ máy biến áp 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m3,426m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1053100m2
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0231tấn
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,098tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,202m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2501,321m3
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,85m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công0,3361m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0184100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0159100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0159100m3/4km
AB Móng trụ đỡ máy biến áp 2
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,2521m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m6,12m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1522100m2
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0758tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,1172tấn
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,36m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2502,16m3
8Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột2,5m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công0,8371m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0343100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0068100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0068100m3/4km
AC Móng tủ liên lạc
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,02521m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,198m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,086m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
AD Móng tủ tụ bù điều khiển
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,06721m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,528m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,07m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,41m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,214m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0032100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0032100m3/4km
AE Hàng rào thép bảo vệ trạm+cửa trạm máy 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1,0542m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,2636m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,7907m3
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0441tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0115tấn
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,5271m3
7Gia công hàng rào song sắt15,0875m2
8Gia công cửa song sắt12,8125m2
9Lắp dựng các loại cửa khung sắt27,9m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,8m2
11Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M2500,33m3
AF Hàng rào thép bảo vệ trạm+cửa trạm máy 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,8272m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,2068m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,6204m3
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,035tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0114tấn
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,4136m3
7Gia công hàng rào song sắt15,309m2
8Gia công cửa song sắt7,857m2
9Lắp dựng các loại cửa khung sắt23,166m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,332m2
11Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M2500,1476m3
AG Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường 61 lỗ
AH 1.3. HẠ THẾ
AI Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,23100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m6,87100m
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,1481100kg
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm23,610 đầu
6Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2181 đầu cáp (3 pha)
7Lắp đặt giá đỡ0,1401tấn
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm3,245m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,026100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,1171000viên
AJ Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m1cột
2Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,510 đầu
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m76bộ
4Tiếp địa lặp lại3bộ
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,3207100kg
AK Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế
AL Rãnh cáp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,23100m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm2m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,0055100m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,6471m3
5Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 3,41m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0722100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0722100m3/4km
8Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường 101 lỗ
AM Ụ bảo vệ cáp chân cột
1Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,078m3
AN Xây dựng - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
AO Móng cột M-1
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,161m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m0,8m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,66m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,07m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,013100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0096100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0096100m3/4km
AP Tiếp địa lặp lại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 1,2m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,012100m3
AQ Thu hồi
AR Đường trục hạ thế
1Thay cáp vặn xoắn 0,499km
AS Phần TBA
AT Tận dụng
1Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 11 máy
2Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,036km
3Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,003km
4Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,072km
5Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,13100m
6Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện 11 tủ
7Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha11 tủ
AU Thu hồi
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
2Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,4100m
3Thay hệ thống tụ bù, trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV0,061 MVAr
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg9bộ
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg1bộ
6Thay xà đỡ, trọng lượng xà 230kg1bộ
AV Hoàn trả
AW Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả mặt đường BT Asfalt - Mã hiệu 4.2.2a0,55m2
2Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch block - Mã hiệu H-074,15m2
AX Vận chuyển
AY VẬT LIỆU
AZ Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
BA Phần thu hồi - TBA
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
BB Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
BC Hạ thế - Phần thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
BD 2. TBA Phú Diễn 29.1 - 400 kVA - 22/0,4kV
BE A Cấp
BF THIẾT BỊ
BG TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbowMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W)1Cái
2Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TNRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1Cái
3Tủ hạ thế 600V - 630A NT600V-630A (400A+2x300A+25A) Outdoor1Cái
4Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN6x10kVAR, 440V, 3P1Tủ
5Tủ hạ thế liên lạc 600V-400ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái1Tủ
BH VẬT LIỆU
BI TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm230Mét
2Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm210Mét
3Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm236Mét
BJ Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm214Mét
2Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2129Mét
BK Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm213Mét
BL B Cấp
BM THIẾT BỊ
BN TRẠM BIẾN ÁP
1Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN1Cái
BO VẬT LIỆU
BP TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module RF(Mã hiệu: GD-01)1Bộ
3Sứ elbow 24KV (bộ 3 quả)Đầu sứ Elbow máy 630kVA-22/0,4kV1Bộ
4Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95)Elbow 22kV 3x(16 - 95)1Bộ
5Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm20,6/1kV Cu-4x(150-240)mm24Bộ
6Đầu cốt ép M240 2 lỗCosse C2408Cái
7Đầu cốt M120Cosse C12030Cái
8Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm24Mét
9Đầu cốt M50Cosse C502Cái
10Dây PVC M2*2,5mm20,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm23Mét
11Đầu cốt M35Cosse C3530Cái
12Cáp PVC M35 mm2M3520Mét
13Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP2Mét
14Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP22Mét
15Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40HDPE-TFP1Mét
16Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/383Cái
17Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm6Cái
18Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm2Cái
19Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
20Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
21Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc6Cái
22Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)37,8Kg
23Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngănSơn tĩnh điện1Cái
24Máng cáp cao thếMáng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m22Bộ
25Máng cáp hạ thếMáng cáp hạ thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m22Bộ
26Chụp cực MBAHộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m22Bộ
27Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngănMạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ)1Bộ
BQ Đường cáp ngầm trung thế
1Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP4,5Mét
2Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x60180Viên
3Cát đen mịn4,02M3
4Băng báo cáp20Mét
BR ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
BS Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP13Mét
2Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm5Cái
3Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc1Cái
4Dây tiếp địa ĐK 10Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m)9,872Kg
5Cáp bọc PVC M50 mm2M504Mét
6Đầu cốt M50Cosse C5016Cái
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210Hộp
8Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9520Cái
9Keo bọt nở3Lọ
10Băng dính (keo) hạ thế 10 m20Cuộn
11Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng (26.04kg/bộ)1Bộ
12Giá đỡ 4 cáp lên cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (43.23kg/bộ)1Bộ
13Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x60684Viên
14Cát đen mịn11,019M3
15Băng báo cáp76Mét
16Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )4Cái
BT Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm22Cái
2Móc ốp2Cái
3Ống nối cáp nhôm A120ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm24Cái
4Đầu cốt M50Cosse C501Cái
5Cáp bọc PVC M50 mm2M501Mét
6Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL2Cái
7Dây tiếp địa ĐK 10Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m)4,936Kg
8Thẻ treo cáp11Cái
9Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)11Cái
10Đai thép + Khoá đai4Bộ
11Sơn dầu trắng5,5Kg
12Sơn dầu đỏ1,1Kg
BU Nhân Công
BV B Thực hiện
BW 2.1. TRẠM BIẾN ÁP
BX THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha2tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa1tủ
5Lắp đặt thiết bị đo lường1cái
BY VẬT LIỆU TBA
BZ Phần lắp đặt - TBA
1Lắp đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kV3cái
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m0,18100m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2161m
4Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2121 đầu cáp (3 pha)
5Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
6Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 240mm241 đầu cáp (3 pha)
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2101m
8Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm20,810 đầu
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2361m
10Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2310 đầu
11Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm22,210 đầu
12Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,33100m
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m12bộ
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
15Rải dây tiếp địa310m
16Lắp đặt khung định vị7bộ
17Lắp đặt giá đỡ0,0105tấn
CA Phần xây dựng - TBA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 7,2m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,072100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,22100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm0,01100m
CB Móng tủ RMU 4 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,3841m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 0,96m3
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0085tấn
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,192m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,099m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm1,012m3
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột2,87m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công0,811m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,31m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0103100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0103100m3/4km
CC Móng tủ hạ thế 1000A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,1261m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,347m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,041m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,247m3
5Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,4m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công0,2091m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,068m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0028100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0028100m3/4km
CD Móng tủ hạ thế 630A
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,1261m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,347m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,041m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,247m3
5Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,1m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công0,2091m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,068m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0028100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0028100m3/4km
CE Phá móng trạm cũ
CF Bệ máy biến áp
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,044100m2
2Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0471tấn
3Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M2501,2m3
4Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột4,4m2
CG Móng tủ liên lạc
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,02521m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,198m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,086m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
CH Móng tủ tụ bù điều khiển
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,03361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,264m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,035m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,205m3
5Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,4m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,107m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0016100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0016100m3/4km
CI 2.2. TRUNG THẾ
CJ VẬT LIỆU
CK Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,095100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,045100m
3Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm211 đầu cáp (3 pha)
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm4,02m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,181000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,04100m2
CL Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,045100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,551m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 4,54m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0454100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0454100m3/4km
CM 2.3. HẠ THẾ
CN Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,13100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m1,15100m
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,110cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,0987100kg
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,610 đầu
6Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2101 đầu cáp (3 pha)
7Lắp đặt giá đỡ0,0693tấn
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm11,019m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,152100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,6841000viên
CO Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm20,011km
2Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,110 đầu
3Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m11bộ
CP Tiếp địa lặp lại
1Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,0494100kg
CQ Cộng - Phần LĐ hạ thế
CR Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế
CS Rãnh cáp
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,13100m
2Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm66m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép3,951m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá2,7391m3
5Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 12,084m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1877100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1877100m3/4km
CT Ụ bảo vệ cáp chân cột
1Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,054m3
CU Thu hồi
CV Phần TBA
CW Tận dụng
1Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 11 máy
2Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,002km
3Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,032km
4Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha11 tủ
5Thay hệ thống tụ bù, trong tủ (thủ công), cấp điện áp 0,4kV0,061 MVAr
CX Thu hồi
1Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp 0,05100m
2Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn0,610 sứ
3Thay cầu chì tự rơi 35 (22) kV11 bộ 3 pha
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg2bộ
5Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg1bộ
CY Hoàn trả
CZ Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 hè bê tông xi măng cũ - Mã hiệu Hq-035,5m2
DA Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.418,15m2
2Hoàn trả 1m2 hè bê tông xi măng cũ - Mã hiệu Hq-033,2m2
DB Vận chuyển
DC VẬT LIỆU
DD Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
DE Phần thu hồi - TBA
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DF Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DG Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DH Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DI Hạ thế - Phần thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
DJ 3. TBA Phú Diễn 29.2 - 400 kVA - 22/0,4kV
DK A Cấp
DL THIẾT BỊ
DM TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 400kVA - 22/0,4kV sử dụng đầu elbowMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk=3820W)1Cái
2Tủ RMU 24kV (2CD+1CC) TN tận dụng1Cái
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-630A có khoang chứa tủ RMU kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA 400kVA-22/0,4kVCó khoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV + tủ hạ thế 630A (01 aptomat tổng 630A, 01 aptomat 400A, 02 aptomat 300A, 01 aptomat TD 25A)1Trụ
4Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x10kVAr -TN6x10kVAR, 440V, 3P1Tủ
5Tủ hạ thế liên lạc 600V-400ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 400A 50kA - T5S: 1 cái1Tủ
DN VẬT LIỆU
DO TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm224Mét
2Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/DSTA/PVC M4x240mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm216Mét
3Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm241Mét
DP Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm213Mét
DQ ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
DR Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2582Mét
DS Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm287Mét
DT B Cấp
DU THIẾT BỊ
DV TRẠM BIẾN ÁP
1Biến dòng 600V 600/5A 15VA CCX0,5 TN1cái
DW VẬT LIỆU
DX TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V11Bộ
3Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT (Tplug M3x240mm2)T-Plug 22kV 3x(95-240)mm23Bộ
4Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70)T-Plug 22kV 3x(25-70)mm21Bộ
5Hộp đầu Cáp 0,6/1kV M4x(150-240)mm20,6/1kV Cu-4x(150-240)mm24Bộ
6Đầu cốt M120Cosse C12020Cái
7Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm26Mét
8Đầu cốt M50Cosse C502Cái
9Dây PVC M2*2,5mm20,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm23Mét
10Đầu cốt M35Cosse C3515Cái
11Cáp PVC M35 mm2M3510Mét
12Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40HDPE-TFP4Mét
13Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/382Cái
14Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm6Cái
15Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm1Cái
16Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm1Cái
17Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm1Cái
18Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc6Cái
19Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)37,8Kg
20Bulong M27x850Bulong M27x8506Cái
21Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợpMạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ)1Bộ
DY Đường cáp ngầm trung thế
1Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP8Mét
3Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x6045Viên
4Cát đen mịn1,22M3
5Băng báo cáp5Mét
6Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )3Cái
DZ Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP10Mét
2Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm4Cái
3Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc2Cái
4Dây tiếp địa ĐK 10Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m)9,872Kg
5Cáp bọc PVC M50 mm2M504Mét
6Đầu cốt M50Cosse C5016Cái
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm28Hộp
8Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9516Cái
9Băng dính (keo) hạ thế 10 m16Cuộn
10Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng (26.04kg/bộ)1Bộ
11Giá đỡ 2 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (40.61kg/bộ)1Bộ
12Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x603.690Viên
13Cát đen mịn57,914M3
14Băng báo cáp410Mét
15Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )10Cái
EA Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm26Cái
2Móc ốp6Cái
3Đầu cốt M50Cosse C509Cái
4Cáp bọc PVC M50 mm2M501Mét
5Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL22Cái
6Hộp phân dây Composit trọn bộComposit2Cái
7Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm26Mét
8Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A708Cái
9Dây tiếp địa ĐK 10Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m)4,936Kg
10Thẻ treo cáp9Cái
11Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)7Cái
12Đai thép + Khoá đai14Bộ
13Sơn dầu trắng3,5Kg
14Sơn dầu đỏ0,7Kg
EB Nhân Công
EC B Thực hiện
ED 3.1. TRẠM BIẾN ÁP
EE THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 560KVA1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa1tủ
5Lắp đặt thiết bị đo lường1cái
EF VẬT LIỆU TBA
EG Phần lắp đặt - TBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2301m
2Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm261 đầu cáp (3 pha)
3Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm231 đầu cáp (3 pha)
4Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 240mm241 đầu cáp (3 pha)
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2161m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2411m
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2210 đầu
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,210 đầu
9Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,18100m
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m9bộ
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
12Rải dây tiếp địa310m
13Lắp đặt giá đỡ0,007tấn
EH Phần xây dựng - TBA
EI Đào rãnh tiếp địa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 7,2m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,072100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm0,04100m
EJ Móng tủ RMU 3 ngăn
EK Móng trụ đỡ máy biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m8,033m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1829100m2
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,3037tấn
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,1132tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,473m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2503,204m3
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột3,05m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công1,3181m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0394100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,041100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,041100m3/4km
EL Móng tủ liên lạc
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,02521m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,198m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,086m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
EM Móng tủ tụ bù điều khiển
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,03361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,264m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,035m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,205m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,107m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0016100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0016100m3/4km
EN Hàng rào thép bảo vệ trạm+cửa trạm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1,7776m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,4444m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm1,3332m3
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0773tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0241tấn
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,8888m3
7Gia công hàng rào song sắt42,2m2
8Gia công cửa song sắt6,7m2
9Lắp dựng các loại cửa khung sắt48,9m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ97,8m2
11Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M2501,975m3
EO 3.2. TRUNG THẾ
EP VẬT LIỆU
EQ Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,0697100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,08100m
3Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm211 hộp nối (3 pha)
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm1,22m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0451000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,01100m2
ER Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,08100m
2Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1,67m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0048100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0119100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0119100m3/4km
ES Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm
1Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0027tấn
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,0252m3
ET 3.3. HẠ THẾ
EU Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,1100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m5,66100m
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,0987100kg
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,610 đầu
6Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm281 đầu cáp (3 pha)
7Lắp đặt giá đỡ0,0667tấn
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm57,914m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,82100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ3,691000viên
EV Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm20,081km
2Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,910 đầu
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 70mm20,006km
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 70mm20,810 đầu
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m9bộ
EW Tiếp địa lặp lại
1Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,0494100kg
EX Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,1100m
2Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm410m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép22,551m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá17,0151m3
5Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 63,571m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0314100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 1,0314100m3/4km
EY Ụ bảo vệ cáp chân cột
1Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,048m3
EZ Thu hồi
FA Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm11 hộp
2Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm21 hộp
3Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 61m
FB Hoàn trả
FC Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4112,75m2
FD Vận chuyển
FE VẬT LIỆU
FF Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
FG Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
FH Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
FI 4. TBA Phú Diễn 18.2 - 630 kVA - 22/0,4kV
FJ A Cấp
FK THIẾT BỊ
FL TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1Cái
2Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A có khoang chứa tủ RMU kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kVCó khoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV + tủ hạ thế 1000A (01 aptomat tổng 1000A, 01 aptomat 400A, 03 aptomat 300A, 01 aptomat TD 25A)1Trụ
3Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x15kVAr -TN6x15kVAR, 440V, 3P1Tủ
FM VẬT LIỆU
FN TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm224Mét
2Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm232Mét
3Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm29Mét
FO Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2159Mét
FP ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
FQ Đường cáp ngầm hạ thế
FR Thiết bị
1Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x700x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x700x425)3Cái
FS Vật liệu
1Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm221Mét
2Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2133Mét
FT Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm242Mét
FU B cấp
FV THIẾT BỊ
FW TRẠM BIẾN ÁP
1Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN1Cái
FX VẬT LIỆU
FY TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V11Bộ
3Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT (Tplug M3x240mm2)T-Plug 22kV 3x(95-240)mm22Bộ
4Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70)T-Plug 22kV 3x(25-70)mm21Bộ
5Đầu cốt ép M240 2 lỗCosse C24016Cái
6Đầu cốt M120Cosse C1204Cái
7Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm24Mét
8Đầu cốt M50Cosse C502Cái
9Dây PVC M2*2,5mm20,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm23Mét
10Đầu cốt M35Cosse C3515Cái
11Cáp PVC M35 mm2M3510Mét
12Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40HDPE-TFP1Mét
13Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/383Cái
14Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm3Cái
15Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm1Cái
16Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm1Cái
17Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
18Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc6Cái
19Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)37,8Kg
20Bulong M27x850Bulong M27x8506Cái
21Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợpMạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ)1Bộ
FZ Đường cáp ngầm trung thế
1Hộp nối cáp ngầm 24kV - M3x240mm2HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
2Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP173Mét
3Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x601.359Viên
4Cát đen mịn37,41M3
5Băng báo cáp151Mét
6Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )5Cái
GA ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
GB Đường cáp ngầm hạ thế
GC Vật liệu
1Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250)3Cái
2Tiếp địa tủ Pilar, phân dâyMạ kẽm nhúng nóng(19.04kg/bộ)57,12Kg
3Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP5Mét
4Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/386Cái
5Biển tên tủ pillarHợp kim Aluminium200x100mm6Cái
6Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm5Cái
7Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc1Cái
8Dây tiếp địa ĐK 10Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m)9,872Kg
9Cáp bọc PVC M50 mm2M508Mét
10Đầu cốt M50Cosse C5032Cái
11Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210Hộp
12Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/958Cái
13Keo bọt nở3Lọ
14Băng dính (keo) hạ thế 10 m20Cuộn
15Giá đỡ 1 cáp ngầm hạ thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng (17.64kg/bộ)2Bộ
16Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x60396Viên
17Cát đen mịn13,156M3
18Băng báo cáp44Mét
19Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )2Cái
GD Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm22Cái
2Móc ốp2Cái
3Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL10Cái
4Dây tiếp địa ĐK 10Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m)4,936Kg
5Thẻ treo cáp7Cái
6Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)7Cái
7Đai thép + Khoá đai4Bộ
8Sơn dầu trắng3,5Kg
9Sơn dầu đỏ0,7Kg
GE Nhân Công
GF B Thực hiện
GG 4.1. TRẠM BIẾN ÁP
GH THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA1máy
2Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép1,5tấn
3Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
4Lắp đặt thiết bị đo lường1cái
GI VẬT LIỆU TBA
GJ Phần lắp đặt - TBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2281m
2Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm261 đầu cáp (3 pha)
3Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2321m
5Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm21,610 đầu
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm291m
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm20,410 đầu
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,210 đầu
9Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,18100m
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m7bộ
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
12Rải dây tiếp địa310m
13Lắp đặt giá đỡ0,007tấn
GK Phần xây dựng - TBA
GL Đào rãnh tiếp địa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 7,2m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,072100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm0,01100m
GM Móng tủ RMU 3 ngăn
GN Móng trụ đỡ máy biến áp
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,9451m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m8,033m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1829100m2
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,3037tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,1132tấn
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,473m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2503,204m3
8Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột3,05m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công1,3181m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0394100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,041100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,041100m3/4km
GO Móng tủ tụ bù điều khiển
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,03361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,264m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,035m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,205m3
5Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,4m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,107m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0016100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0016100m3/4km
GP Móng tủ liên lạc
GQ Hàng rào thép bảo vệ trạm+cửa trạm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,785m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,1962m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,5887m3
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0351tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0107tấn
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,3925m3
7Gia công hàng rào song sắt14,4705m2
8Gia công cửa song sắt8,6955m2
9Lắp dựng các loại cửa khung sắt23,166m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,332m2
11Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M2500,0837m3
GR 4.2. TRUNG THẾ
GS VẬT LIỆU
GT Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,025100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m1,73100m
3Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm211 đầu cáp (3 pha)
4Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm211 hộp nối (3 pha)
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm37,41m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ1,3591000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,302100m2
GU Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm1,73100m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm16m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,04100m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá4,011m3
5Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 43,85m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4908100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4908100m3/4km
GV Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm
1Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0027tấn
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,0252m3
GW 4.3. HẠ THẾ
GX Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế
GY Thiết bị
1Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha3tủ
GZ Vật liệu
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,05100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,16100m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/m1,32100m
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,410cọc
5Rải dây tiếp địa0,910m
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,0987100kg
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm23,210 đầu
8Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2101 đầu cáp (3 pha)
9Lắp đặt giá đỡ0,0353tấn
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm13,156m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,088100m2
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,3961000viên
HA Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm20,039km
2Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m7bộ
HB Tiếp địa lặp lại
1Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,1481100kg
HC Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,05100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá1,4961m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 13,684m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1518100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1518100m3/4km
HD Móng tủ Pillar
1Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31 cấu kiện
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,7601m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,321m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0044100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0044100m3/4km
HE Tiếp địa lặp lại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,7m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,007100m3
HF Ụ bảo vệ cáp chân cột
1Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,048m3
HG Thu hồi
HH Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt
1Thay cáp vặn xoắn 0,024km
2Thay cáp vặn xoắn 0,039km
HI Hoàn trả
HJ Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch block - Mã hiệu H-0738,5m2
2Hoàn trả 1 m2 mặt hè đá sẻ - Mã hiệu H-131,5m2
3Hoàn trả mặt đường BT Asfalt - Mã hiệu 4.2.2a4m2
HK Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch block - Mã hiệu H-0722m2
HL Vận chuyển
HM VẬT LIỆU
HN Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
HO Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
HP Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
HQ Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
HR 5. TBA Kiều Mai 5 (M2) - 630 kVA - 22/0,4kV
HS A Cấp
HT THIẾT BỊ
HU TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1Cái
2Tủ RMU 24kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) TNRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1Cái
3Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kVTủ hạ thế có cấu hình tủ theo tiêu chuẩn vật tư - Thiết bị hạ áp bao gồm:01 ATM tổng 1000A; 01 ATM nhánh 400A; 03 ATM nhánh 300A; 01 ATM TD 25A1Trụ
4Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x15kVAr -TN6x15kVAR, 440V, 3P1Tủ
5Tủ hạ thế liên lạc 600V-630ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái1Tủ
HV VẬT LIỆU
HW TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm239Mét
2Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm226Mét
3Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm232Mét
4Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm29Mét
5Trụ thép đỡ máy biến áp 630kVA (không chứa tủ RMU, không chứa tủ hạ thế)Trụ thép đỡ máy biến áp 630kVA bao gồm:1. Thanh gá giữ MBA: Tôn 3x220x110 = 4 cái = 2.3kg2. Bulong bắt thân trụ: M27x850 = 6 cái = 27.29kg3. Tấm gân tăng cường: Tôn 12x100x125= 16 cái=18.84kg4. Tấm ngang trên: Tôn 8x410x904 = 1 cái = 34.9kg5. Tấm ngang dưới: Tôn 8x360x904 = 1 cái = 30.7kg6. Thân trụ hai bên: Tôn 8x2476x752 = 2 cái=233.9kg7. Thân trụ sau: Tôn 8x2476x400 = 1 cái= 62.2kg8. Cửa trạm: Tôn 2x2030x627 = 1 cái= 20kg9. Mặt bích trên: Tôn 12x1200x1000 = 1 cái=113.1kg10. Mặt bích dưới: Tôn 12x900x700 = 1 cái= 59.4kg 11. Giá đỡ cáp: Tôn 3x460*145 = 6 cái= 9.4kg* Tổng trọng lượng thép: 612kg1Trụ
HX Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2780Mét
HY B cấp
HZ THIẾT BỊ
IA TRẠM BIẾN ÁP
1Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN1Cái
IB VẬT LIỆU
IC TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V11Bộ
3Hộp đầu cáp Elbow 24kV M3x(16 - 95)Elbow 22kV 3x(16 - 95)1Bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm28Hộp
5Đầu cốt ép M240 2 lỗCosse C24024Cái
6Đầu cốt M120Cosse C1206Cái
7Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm24Mét
8Đầu cốt M50Cosse C502Cái
9Dây PVC M2*2,5mm20,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm23Mét
10Đầu cốt M35Cosse C3530Cái
11Cáp PVC M35 mm2M3520Mét
12Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP6Mét
13Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP11Mét
14Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40HDPE-TFP1Mét
15Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/383Cái
16Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm6Cái
17Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm2Cái
18Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
19Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
20Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc6Cái
21Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)37,8Kg
22Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngănSơn tĩnh điện1Cái
23Máng cáp cao thếMáng cáp trung thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m21Bộ
24Máng cáp hạ thếMáng cáp hạ thế làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện =1.2m21Bộ
25Chụp cực MBAHộp chụp cực MBA làm bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện = 4.1m21Bộ
26Bulong M27x850Bulong M27x85012Cái
27Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngănMạ kẽm L 63x63x6 (10.47 kg/bộ)1Bộ
ID ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
IE Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP22,5Mét
2Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm9Cái
3Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc3Cái
4Dây tiếp địa ĐK 10Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m)14,808Kg
5Cáp bọc PVC M50 mm2M509Mét
6Đầu cốt M50Cosse C5036Cái
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm218Hộp
8Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9536Cái
9Keo bọt nở4,5Lọ
10Băng dính (keo) hạ thế 10 m36Cuộn
11Giá đỡ 2 cáp ngầm hạ thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng (26.04kg/bộ)1Bộ
12Giá đỡ 3 cáp ngầm hạ thế lên cộtMạ kẽm nhúng nóng (30.43kg/bộ)1Bộ
13Giá đỡ 5 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (50.71kg/bộ)1Bộ
14Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x604.194Viên
15Cát đen mịn60,355M3
16Băng báo cáp466Mét
17Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )11Cái
IF Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0NPC.I-8,5-190-5.01Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm24Cái
3Móc ốp4Cái
4Xà nánh kép 1,5m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (35,76kg/1bộ)1Bộ
5Ống nối cáp nhôm A120ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV -ABC 4x120 mm28Cái
6Đầu cốt M50Cosse C505Cái
7Cáp bọc PVC M50 mm2M506Mét
8Tiếp địa RC2Mạ kẽm nhúng nóng(21,85kg/bộ)3Bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25HDPE-TFP7,5Mét
10Đầu cốt M50Cosse C503Cái
11Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL28Cái
12Dây tiếp địa ĐK 10Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m)14,808Kg
13Thẻ treo cáp63Cái
14Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)41Cái
15Đai thép + Khoá đai4Bộ
16Sơn dầu trắng20,5Kg
17Sơn dầu đỏ4,1Kg
IG Nhân Công
IH B Thực hiện
II 5.1. TRẠM BIẾN ÁP
IJ THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA1máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, điện áp ≤ 35V1tủ
3Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép1,5tấn
4Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa1tủ
6Lắp đặt thiết bị đo lường1cái
IK VẬT LIỆU TBA
IL Phần lắp đặt - TBA
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/m0,06100m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2371m
3Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2121 đầu cáp (3 pha)
4Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm281 đầu cáp (3 pha)
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2321m
6Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm22,410 đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2351m
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm20,610 đầu
9Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm22,210 đầu
10Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,34100m
11Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m12bộ
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
13Rải dây tiếp địa310m
14Lắp đặt khung định vị4bộ
15Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép0,7tấn
16Lắp đặt giá đỡ0,0105tấn
IM Phần xây dựng - TBA
IN Đào rãnh tiếp địa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 7,2m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,072100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,11100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm0,01100m
IO Móng tủ RMU 4 ngăn ghép thêm
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,1361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 0,329m3
3Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0026tấn
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,047m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,028m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,241m3
7Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột0,945m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công0,1571m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,064100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,004100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,004100m3/4km
IP Móng tủ hạ thế 1000A
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,462m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,059m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,389m3
4Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,7m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công0,2381m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,081m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0038100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0038100m3/4km
IQ Phá móng trạm cũ
IR Móng trụ đỡ máy biến áp 1
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,4031m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m3,426m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1053100m2
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0231tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,098tấn
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,202m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2501,321m3
8Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,85m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công0,3361m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0184100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0159100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0159100m3/4km
IS Móng trụ đỡ máy biến áp 2
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,2521m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m6,12m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1522100m2
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0758tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,1172tấn
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,36m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2502,16m3
8Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột2,5m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công0,8371m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0343100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0068100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0068100m3/4km
IT Móng tủ liên lạc
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,02521m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,198m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,086m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
IU Móng tủ tụ bù điều khiển
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,03361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,264m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,035m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,205m3
5Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,4m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,107m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0016100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0016100m3/4km
IV Hàng rào thép bảo vệ trạm+cửa trạm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,8448m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,2112m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,6336m3
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0349tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0115tấn
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,4224m3
7Gia công hàng rào song sắt14,3m2
8Gia công cửa song sắt8,75m2
9Lắp dựng các loại cửa khung sắt23,05m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,1m2
11Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M2502,4173m3
IW Phá móng trạm cũ, hoàn trả mặt nền
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá1,99951m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,9998m3
3Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M2500,9998m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,03100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,03100m3/4km
IX 5.3. HẠ THẾ
IY Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,225100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m7,495100m
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,1481100kg
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm23,610 đầu
6Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2181 đầu cáp (3 pha)
7Lắp đặt giá đỡ0,0693tấn
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm60,355m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,932100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ4,1941000viên
IZ Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế - Phần LĐ
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m1cột
2Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn1bộ
3Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,510 đầu
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m63bộ
JA Tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,310cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,1665100kg
JB Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,225100m
2Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm382m
3Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm84m
4Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm0,231100m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép21,011m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá22,7831m3
7Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 66,962m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,3385100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 1,3385100m3/4km
JC Ụ bảo vệ cáp chân cột
1Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,078m3
JD Xây dựng - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
JE Móng cột M-1
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,161m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m0,8m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1500,66m3
4Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,07m3
5Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,013100m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0096100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0096100m3/4km
JF Móng cột M-D
JG Tiếp địa lặp lại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 1,2m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,012100m3
JH Thu hồi
JI Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt
1Thay cáp vặn xoắn 0,089km
2Thay cáp vặn xoắn 0,079km
JJ Phần TBA
JK Tận dụng
1Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất 11 máy
2Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,048km
3Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,003km
4Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây 0,056km
5Thay tủ điện cao áp, loại tủ cáp điện 11 tủ
6Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha11 tủ
JL Thu hồi
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 2cột
2Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg5bộ
3Thay xà đỡ, trọng lượng xà 100kg1bộ
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 230kg1bộ
JM Hoàn trả
JN Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.4105,05m2
2Hoàn trả mặt đường BT Asfalt - Mã hiệu 4.2.2a23,1m2
JO Vận chuyển
JP VẬT LIỆU
JQ Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
JR Phần thu hồi - TBA
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
JS Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
JT 6. TBA Kiều Mai 6 (M2) - 630 kVA - 22/0,4kV
JU A Cấp
JV THIẾT BỊ
JW TRẠM BIẾN ÁP
1MBA 630kVA - 22/0.4kV sử dụng đầu ElbowMBA 630 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=780W, Pk=5570W)1Cái
2Trụ đỡ kiêm tủ hạ thế 600V-1000A có khoang chứa tủ RMU kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế đỡ MBA MBA 630kVA-22/0.4kVCó khoang chứa tủ RMU 3 Ngăn 24kV + tủ hạ thế 1000A (01 aptomat tổng 1000A, 01 aptomat 400A, 03 aptomat 300A, 01 aptomat TD 25A)1Trụ
3Tủ điều khiển tụ bù 0,4KV 6x15kVAr -TN6x15kVAR, 440V, 3P1Tủ
4Tủ hạ thế liên lạc 600V-630ATủ đặt ngoài trời, Tủ bao gồm: Vỏ tủ điện:- Kích thước: C900xR500xS500mm- Tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh- Sơn tĩnh điện RAL7032 MCCB 3P 630A 50kA - T5S: 1 cái1Tủ
JX VẬT LIỆU
JY TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC M1*50 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x50mm224Mét
2Cáp ngầm 0,6/1kV XLPE/PVC/DSTA M 4*120 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm234Mét
3Cáp bọc XLPE/PVC M240 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm232Mét
4Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm29Mét
JZ Đường cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240 mm222kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm29Mét
KA ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
KB Đường cáp ngầm hạ thế
1Cáp ngầm 1kV PVC/DSTA/XLPE M4*95 mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2173Mét
KC B cấp
KD THIẾT BỊ
KE TRẠM BIẾN ÁP
1Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX0,5 TN1Cái
KF VẬT LIỆU
KG TRẠM BIẾN ÁP
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G)1Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module RF(Mã hiệu: GD-01)1Bộ
3Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT (Tplug M3x240mm2)T-Plug 22kV 3x(95-240)mm22Bộ
4Hộp đầu cáp Tplug 24kV-M3x(25-70)T-Plug 22kV 3x(25-70)mm21Bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm28Hộp
6Đầu cốt ép M240 2 lỗCosse C24016Cái
7Đầu cốt M120Cosse C1204Cái
8Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm24Mét
9Đầu cốt M50Cosse C502Cái
10Dây PVC M2*2,5mm20,6/1kV-Cu/PVC-2x2,5mm23Mét
11Đầu cốt M35Cosse C3515Cái
12Cáp PVC M35 mm2M3510Mét
13Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP5Mét
14Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 50/40HDPE-TFP1Mét
15Khoá treo cầu 6Khoá treo cầu 6 -1466/382Cái
16Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm6Cái
17Biển tên trạmHợp kim Aluminium450x300mm2Cái
18Biển báo an toàn các loạiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
19Bảng sơ đồ 1 sợiHợp kim Aluminium350x270mm2Cái
20Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc6Cái
21Dây tiếp địa thép dẹt 40*4Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*1m)37,8Kg
22Bulong M27x850Bulong M27x8506Cái
23Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợpMạ kẽm L 63x63x6 (7.04 kg/bộ)1Bộ
KH Đường cáp ngầm trung thế
1Ống nhựa xoắn HDPE Đk 195/150HDPE-TFP3Mét
2Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x6027Viên
3Cát đen mịn0,87M3
4Băng báo cáp3Mét
5Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )1Cái
KI Đường cáp ngầm hạ thế
1Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90HDPE-TFP12,5Mét
2Biển báo ( chỉ dẫn cáp )Hợp kim Aluminium100x50mm5Cái
3Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóngmạ kẽm nhúng nóng 14,3kg/cọc2Cái
4Dây tiếp địa ĐK 10Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m)9,872Kg
5Cáp bọc PVC M50 mm2M505Mét
6Đầu cốt M50Cosse C5020Cái
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV M4x(70-120) mm20,6/1kV Cu-4x(70-120)mm210Hộp
8Ống nối dây AM 120/95Ống nối dây AM 120/9520Cái
9Keo bọt nở2,5Lọ
10Băng dính (keo) hạ thế 10 m20Cuộn
11Giá đỡ 2 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (40.61kg/bộ)1Bộ
12Giá đỡ 3 cáp lên cột képMạ kẽm nhúng nóng (41.33kg/bộ)1Bộ
13Gạch chỉ đặc 200x95x60Gạch chỉ đặc 200x95x60864Viên
14Cát đen mịn17,836M3
15Băng báo cáp96Mét
16Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )1Cái
KJ Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Cột bê tông ly tâm cao 8.5m, chịu lực 5.0NPC.I-8,5-190-5.09Cái
2Kẹp siết cáp 4*50-1204 x (50-120)mm237Cái
3Móc ốp37Cái
4Xà nánh kép 1,5m cột đơnMạ kẽm nhúng nóng (35,76kg/1bộ)5Bộ
5Xà nánh kép 1,5m cột đúpMạ kẽm nhúng nóng (44,31kg/1bộ)3Bộ
6Đầu cốt M50Cosse C502Cái
7Cáp bọc PVC M50 mm2M502Mét
8Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lôngIPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL55Cái
9Dây tiếp địa ĐK 10Mạ kẽm nhúng nóng (0.617kg/m*1m)9,872Kg
10Thẻ treo cáp19Cái
11Biển đánh số cột+ Biển báo chỉ dẫn làm bằng chất liệu vải bạt lo non;+ Nền: Trắng;+ Chữ, viền: Màu xanh nước biển.(Kích thước: 250x180mm)12Cái
12Đai thép + Khoá đai150Bộ
13Sơn dầu trắng6Kg
14Sơn dầu đỏ1,2Kg
KK Nhân Công
KL B Thực hiện
KM 6.1. TRẠM BIẾN ÁP
KN THIẾT BỊ TBA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVA1máy
2Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thép1,5tấn
3Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha1tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ áp loại tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa1tủ
5Lắp đặt thiết bị đo lường1cái
KO VẬT LIỆU TBA
KP Phần lắp đặt - TBA
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2281m
2Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm261 đầu cáp (3 pha)
3Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm221 đầu cáp (3 pha)
4Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm281 đầu cáp (3 pha)
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2321m
6Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm21,610 đầu
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2431m
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm20,410 đầu
9Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm21,210 đầu
10Kéo rải dây và lấy độ võng trong phạm vi trạm, TD ≤ 35mm20,18100m
11Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m12bộ
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,610cọc
13Rải dây tiếp địa310m
14Lắp đặt giá đỡ0,007tấn
KQ Phần xây dựng - TBA
KR Đào rãnh tiếp địa
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu 7,2m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,072100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,05100m
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm0,01100m
KS Móng tủ RMU 3 ngăn
KT Móng trụ đỡ máy biến áp
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,9451m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng >1m, độ sâu >1m8,033m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1829100m2
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,3037tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,1132tấn
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,473m3
7Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2503,204m3
8Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột3,05m2
9Đắp cát công trình bằng thủ công1,3181m3
10Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.950,0394100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,041100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,041100m3/4km
KU Móng tủ liên lạc
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép0,02521m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,198m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,028m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,163m3
5Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,086m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0011100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0011100m3/4km
KV Móng tủ tụ bù điều khiển
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,03361m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,264m3
3Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,035m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,205m3
5Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột1,4m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,107m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0016100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0016100m3/4km
KW Hàng rào thép bảo vệ trạm+cửa trạm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 0,7744m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M1000,1936m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cm0,5808m3
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm0,0328tấn
5Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm0,0106tấn
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,3872m3
7Gia công hàng rào song sắt14,916m2
8Gia công cửa song sắt11,616m2
9Lắp dựng các loại cửa khung sắt26,532m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,064m2
11Đổ bê tông nền bằng thủ công, đá 2x4 M2500,0502m3
KX 6.2. TRUNG THẾ
KY VẬT LIỆU
KZ Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,0597100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m0,03100m
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm0,87m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,0271000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,006100m2
LA Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm0,03100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá0,11m3
3Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,01100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,01100m3/4km
LB 6.3. HẠ THẾ
LC Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m0,125100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m1,585100m
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III0,210cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,0987100kg
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2210 đầu
6Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2101 đầu cáp (3 pha)
7Lắp đặt giá đỡ0,0406tấn
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm17,836m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,192100m2
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ0,8641000viên
LD Lắp đặt - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10m9cột
2Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn5bộ
3Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép3bộ
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm20,210 đầu
5Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt ≤ 20m19bộ
LE Tiếp địa lặp lại
1Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mm0,0987100kg
LF Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm0,125100m
2Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm30m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép1,651m3
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đá2,5321m3
5Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 19,142m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2332100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2332100m3/4km
LG Ụ bảo vệ cáp chân cột
1Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,048m3
LH Xây dựng - Đường cáp vặn xoắn hạ thế
LI Móng cột M-1
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép41m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1503,3m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,35m3
4Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,065100m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,04100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,04100m3/4km
LJ Móng cột M-D
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thép2,41m3
2Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M1501,86m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4 M2500,4m3
4Ván khuôn móng cột, loại móng vuông, chữ nhật0,039100m2
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,024100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn 1km tiếp theo trong phạm vi 0,024100m3/4km
LK Thu hồi
LL Đường trục hạ thế - Phần lắp đặt
1Thay cột bê tông, chiều cao cột 9cột
2Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây 0,627km
3Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm71 hộp
4Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 10hộp
5Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp 21hộp
6Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 1551m
LM Hoàn trả
LN Cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch block - Mã hiệu H-071,5m2
LO Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 4.2.48,25m2
2Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch block - Mã hiệu H-0718,15m2
LP Vận chuyển
LQ VẬT LIỆU
LR Phần lắp đặt - Trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5 tấn0,5ca
LS Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
LT Hạ thế - Phần lắp đặt
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
LU Hạ thế - Phần thu hồi
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5 tấn0,5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 70% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ vnđ.hoặc(ii)số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ vnđ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,4 tỷ vnđ.(iii)Hợp đồng tương tự về bản chất công việc là xây dựng đường cáp ngầm, đường dây không và trạm biến áp điện áp đến 35KV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện….…);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Phải đang làm việc chính thức cho nhà thầu (không phải là cộng tác viên), có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có ký hợp đồng thời hạn phù hợp với việc thực hiện gói thầu với nhà thầu (đính kèm bản sao y bản chính của các hợp đồng lao động để chứng minh);- Được cấp thẻ an toàn điện, thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy1
4 Máy bơm nư¬ớc máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->