Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG HƯNG DŨNG, THÀNH PHỐ VINH, TỈNH NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201266708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường và huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 21:54:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,320,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Trước khi ký thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và Bên mời thầu yêu cầu.- Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan quản lý về thuế theo quy định hoặc các tài liệu hợp pháp khác; phải có xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ hoàn thành thuế của đơn vị đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. Hoặc báo cáo kiểm toán (nếu có). Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành điện;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện điều chỉnh thiết bị chiếu sáng ngoài nhà | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cáp cu /pvc/xlpe/ dsta 4x16mm2 - 660V | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 300 | m |
| 4 | Cáp cu /pvc/xlpe/ dsta 4x6mm2 - 660V | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 250 | m |
| 6 | Cột đèn bằng thép côn tròn liền cần đơn cao 7m | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | cột |
| 7 | Đèn cao áp 1 công suất 150W (Rạng đông hoặc tương đương) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, loại cột đèn | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,2341 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7833 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,545 | m3 |
| 12 | Khung móng thép tủ điện và cột đèn M16*650 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 51 | cọc |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3 | 10 cọc |
| 15 | Lắp đặt dây nối tiếp địa liên hoàn M-10 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.378 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 40/30 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | 100m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,592 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 94,72 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,25 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 250 | m |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | bảng |
| 24 | Đầu cốt đồng | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Lắp đầu cốt đồng M2,5-6 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 67,5 | m |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5552 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 85/65 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,864 | 100m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | 100m |
| 30 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường ống cáp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9.900 | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0608 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9409 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9409 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9409 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 91,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4597 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4597 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4597 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,995 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,321 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 168 | cái |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2083 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,58 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,23 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2083 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2965 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 84 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 17,9mm | Theo mục 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,42 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý:- HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt BC-KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Trước khi ký thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và Bên mời thầu yêu cầu.- Nhà thầu phải nộp Báo cáo tài chính có xác nhận của cơ quan quản lý về thuế theo quy định hoặc các tài liệu hợp pháp khác; phải có xác nhận của cơ quan thuế về nghĩa vụ hoàn thành thuế của đơn vị đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. Hoặc báo cáo kiểm toán (nếu có). Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành điện;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc điện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 5T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 5 | Máy hàn 14kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi