Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210103671-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Hậu Lộc
Chủ đầu tư UBND Thị Trấn Hậu Lộc, địa chỉ: Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210102697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Hậu Lộc (bằng nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới được lập quy hoạch)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 10:55:00 đến ngày 2021-01-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,477,771,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1216657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.243331E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.234.440.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 02 cán bộ ngành Xây dựng giao thông (Cầu đường – kỹ thuật công trình giao thông); 01 cán bộ ngành Cấp thoát nước; 01 cán bộ ngành Điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông; có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá; Công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt cốt thép; Công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cốt thép; Công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào; Công suất ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi; Công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc; Công suất ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện; Công suất ≥ 14kW
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông; Công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa; Công suất ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi; Công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu rung; Công suất ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép; Công suất ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước; Công suất ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi -đất cấp ITheo HSTK21,9707100m3
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo HSTK0,5485100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chiếm 95% KL)Theo HSTK111,2499100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp hai bên phía rãnh chiếm 5% KL)Theo HSTK5,8553100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK13,9084100m3
6Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSTK21,9707100m3
7Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo HSTK148,4627100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo HSTK148,4627100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo HSTK148,4627100m3
10Mua đất đắp nền đường, taluy, rãnh (Mỏ Hà Ninh - Hà Trung)Theo HSTK14.846,26m3
11Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK11,1263100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK8,3432100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK45,6494100m2
14Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK45,6494100m2
B Rãnh thoát nước.
1Đá dăm đệm 4x6Theo HSTK1,1348100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK2,9863100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2140,357m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK188,3372m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK2.906,68m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK11,9453100m2
7Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK98,5486m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK5,0767100m2
9Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo HSTK13,2593tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK104,5212m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK1.057cái
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK6,24m3
13Ván khuôn gỗ móngTheo HSTK0,12100m2
14Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200Theo HSTK6,24m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo HSTK15,84m3
16Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75, PC40Theo HSTK72m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,2208100m2
18Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,5508tấn
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40Theo HSTK5,04m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK60cái
C Rãnh chịu lực ngang đường
1Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo HSTK0,1322100m3
2Ván khuôn móngTheo HSTK0,348100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo HSTK16,356m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Theo HSTK3,3872100m2
5Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK33,4312m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK0,5916100m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đanTheo HSTK2,646tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK12,18m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK116cái
D Hố ga 49 cái
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,9055100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK11,5718m3
3Bê tông móng hố ga, mác 200Theo HSTK23,1437m3
4Ván khuôn hố gaTheo HSTK3,2912100m2
5Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200Theo HSTK36,2212m3
6Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,908tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK5,488m3
8Thép V xung quanh hố ga và tấm đan gaTheo HSTK2,9233tấn
9Chắn rác bằng gang đúcTheo HSTK49cái
E Vỉa hè
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK281,4448m3
2Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK2.761,89m2
3Lát nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmTheo HSTK2.761,89m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo HSTK9,7549100m2
5Bê tông khối, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK527,9327m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo HSTK66,42m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK2,1254100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK19,926m3
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cmTheo HSTK950m
10Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cmTheo HSTK188,4m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK24,354m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo HSTK40,1841m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo HSTK2,7100m
F Hố trồng cây 120 hố
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo HSTK2,8728m2
2Xây bồn câyTheo HSTK21,7694m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo HSTK21,7694m2
G Điện chiếu Sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo HSTK42,12m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25Theo HSTK3,9m3
3Ván khuôn gỗ lót móng cột đènTheo HSTK0,156100m2
4Bê tông móng cột đèn đá 1x2, mác 200Theo HSTK19,968m3
5Bu lông chân cột đèn, loại M24 L=500Theo HSTK156cái
6Cột đèn cao áp liền cần loại đơn (bao gồm cả bóng đèn, cột đèn cao 7.5m, bóng cao áp)Theo HSTK39cái
7Đèn fa tennis MAIH 1000W+bóngTheo HSTK39bộ
8Bảng điện chíp CĐ60A/4P + thanh cài +aptomat 6A/1PTheo HSTK39bộ
9Bảng điện chíp CĐ60A/4P + thanh cài +aptomat 6A/1PTheo HSTK39bộ
10Khung móng cộtTheo HSTK39bộ
11Vận chuyển thiết bị điện chiếu sáng cho sân (cột, bóng.. Như trên) đến chân công trìnhTheo HSTK2chuyến
12Lắp đặt hệ thống cột điện chiếu sángTheo HSTK15ngày công
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo HSTK200m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo HSTK1.500m
15Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmTheo HSTK1m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo HSTK1.500m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1216657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.243331E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.234.440.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 02 cán bộ ngành Xây dựng giao thông (Cầu đường – kỹ thuật công trình giao thông); 01 cán bộ ngành Cấp thoát nước; 01 cán bộ ngành Điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3 Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
4 Kỹ thuật An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông; có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá; Công suất ≥1,7kW Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt2
2 Máy cắt cốt thép; Công suất ≥ 5kW Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
3 Máy uốn cốt thép; Công suất ≥ 5kW Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
4 Máy đào; Công suất ≤ 0,8m3 Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
5 Máy đầm dùi; Công suất ≥ 1,5kW Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt2
6 Máy đầm cóc; Công suất ≥ 70 kg Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt2
7 Máy hàn điện; Công suất ≥ 14kW Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt2
8 Máy trộn bê tông; Công suất ≥ 250L Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt2
9 Máy trộn vữa; Công suất ≥ 80L Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
10 Máy ủi; Công suất ≥ 110CV Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
11 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10T Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt3
12 Máy lu rung; Công suất ≥ 10T Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
13 Máy lu bánh thép; Công suất ≥ 10T Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
14 Ô tô tưới nước; Công suất ≥ 5T Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->