Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210103671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Hậu Lộc | Chủ đầu tư | UBND Thị Trấn Hậu Lộc, địa chỉ: Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Hậu Lộc (bằng nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư mới được lập quy hoạch) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 10:55:00 đến ngày 2021-01-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,477,771,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1216657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.243331E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.234.440.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 02 cán bộ ngành Xây dựng giao thông (Cầu đường – kỹ thuật công trình giao thông); 01 cán bộ ngành Cấp thoát nước; 01 cán bộ ngành Điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông; có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá; Công suất ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cốt thép; Công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cốt thép; Công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào; Công suất ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi; Công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc; Công suất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện; Công suất ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông; Công suất ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa; Công suất ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi; Công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu rung; Công suất ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép; Công suất ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước; Công suất ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi -đất cấp I | Theo HSTK | 21,9707 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo HSTK | 0,5485 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chiếm 95% KL) | Theo HSTK | 111,2499 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp hai bên phía rãnh chiếm 5% KL) | Theo HSTK | 5,8553 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK | 13,9084 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK | 21,9707 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo HSTK | 148,4627 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSTK | 148,4627 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo HSTK | 148,4627 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền đường, taluy, rãnh (Mỏ Hà Ninh - Hà Trung) | Theo HSTK | 14.846,26 | m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK | 11,1263 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK | 8,3432 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK | 45,6494 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK | 45,6494 | 100m2 |
| B | Rãnh thoát nước. | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Theo HSTK | 1,1348 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 2,9863 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 140,357 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 188,3372 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2.906,68 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HSTK | 11,9453 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 98,5486 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 5,0767 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 13,2593 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 104,5212 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 1.057 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK | 6,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, mác 200 | Theo HSTK | 6,24 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo HSTK | 15,84 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2cm, VXM M75, PC40 | Theo HSTK | 72 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,2208 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,5508 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Theo HSTK | 5,04 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 60 | cái |
| C | Rãnh chịu lực ngang đường | |||
| 1 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo HSTK | 0,1322 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,348 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 16,356 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo HSTK | 3,3872 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 33,4312 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK | 0,5916 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 2,646 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 12,18 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 116 | cái |
| D | Hố ga 49 cái | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,9055 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 11,5718 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố ga, mác 200 | Theo HSTK | 23,1437 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Theo HSTK | 3,2912 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 36,2212 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,908 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 5,488 | m3 |
| 8 | Thép V xung quanh hố ga và tấm đan ga | Theo HSTK | 2,9233 | tấn |
| 9 | Chắn rác bằng gang đúc | Theo HSTK | 49 | cái |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 281,4448 | m3 |
| 2 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2.761,89 | m2 |
| 3 | Lát nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK | 2.761,89 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 9,7549 | 100m2 |
| 5 | Bê tông khối, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 527,9327 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo HSTK | 66,42 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 2,1254 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 19,926 | m3 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Theo HSTK | 950 | m |
| 10 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | Theo HSTK | 188,4 | m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 24,354 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo HSTK | 40,1841 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK | 2,7 | 100m |
| F | Hố trồng cây 120 hố | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 2,8728 | m2 |
| 2 | Xây bồn cây | Theo HSTK | 21,7694 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 21,7694 | m2 |
| G | Điện chiếu Sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo HSTK | 42,12 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, mác 25 | Theo HSTK | 3,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lót móng cột đèn | Theo HSTK | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 19,968 | m3 |
| 5 | Bu lông chân cột đèn, loại M24 L=500 | Theo HSTK | 156 | cái |
| 6 | Cột đèn cao áp liền cần loại đơn (bao gồm cả bóng đèn, cột đèn cao 7.5m, bóng cao áp) | Theo HSTK | 39 | cái |
| 7 | Đèn fa tennis MAIH 1000W+bóng | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 8 | Bảng điện chíp CĐ60A/4P + thanh cài +aptomat 6A/1P | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 9 | Bảng điện chíp CĐ60A/4P + thanh cài +aptomat 6A/1P | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 10 | Khung móng cột | Theo HSTK | 39 | bộ |
| 11 | Vận chuyển thiết bị điện chiếu sáng cho sân (cột, bóng.. Như trên) đến chân công trình | Theo HSTK | 2 | chuyến |
| 12 | Lắp đặt hệ thống cột điện chiếu sáng | Theo HSTK | 15 | ngày công |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSTK | 1.500 | m |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo HSTK | 1 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK | 1.500 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1216657E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.243331E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.234.440.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: 02 cán bộ ngành Xây dựng giao thông (Cầu đường – kỹ thuật công trình giao thông); 01 cán bộ ngành Cấp thoát nước; 01 cán bộ ngành Điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật Giám sát và hồ sơ chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ kỹ sư định giá.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông; có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ và VSMT 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá; Công suất ≥1,7kW | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt cốt thép; Công suất ≥ 5kW | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn cốt thép; Công suất ≥ 5kW | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 4 | Máy đào; Công suất ≤ 0,8m3 | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi; Công suất ≥ 1,5kW | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc; Công suất ≥ 70 kg | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện; Công suất ≥ 14kW | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông; Công suất ≥ 250L | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa; Công suất ≥ 80L | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi; Công suất ≥ 110CV | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 10T | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 3 |
| 12 | Máy lu rung; Công suất ≥ 10T | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép; Công suất ≥ 10T | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước; Công suất ≥ 5T | Tự có hoặc đi thuê; Máy còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi