Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110624-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201287456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 09:54:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,637,663,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91298E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật (Có điều kiện tự nhiên và vùng địa lý và quy mô, tính chất như gói thầu này) có hạng mục trồng và chắm sóc cây xanh. Mỗi công trình có giá trị tối thiểu là >=2,7 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư ngành kiến trúc cảnh quan tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư ngành kiến trúc cảnh quan tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự, có chứng chỉ an toàn lao động kèm theo. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng >=3T
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tưới nước>= 5-8m3
- Đặc điểm thiết bị >=5-8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cưa máy cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Cưa cây
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá >=1,7KW
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa >=80l
- Đặc điểm thiết bị >=80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ >= 5-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 5-8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông >=250l
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Đo trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn >=1kw
- Đặc điểm thiết bị >=1kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHẶT HẠ CÂY
1Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III201 cây
B TRỒNG CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2712m3
2Đào xúc đất bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0577100m3
3Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,2712m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0904100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,0904100m3
6Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1301 cây
7Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III581 cây
8Trồng cây Sanh Giáng longPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4Cây
9Trồng cây Sanh Giáng trựcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6Cây
10Duy trì cây bóng mát mới trồngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III941 cây/ năm
11Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III141100 cây/ lần
12Trồng cây Mẫu đơn tháiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III600Cây
13Trồng cây Vạn TuếPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III36Cây
14Trồng cây Ngọc BútPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19Cây
15Trồng cây NgâuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10Cây
16Trồng cây Mắt NaiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1.470Cây
17Duy trì cây cảnh tạo hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,375100 cây/ năm
18Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3100m2/ năm
19Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III45100m2/ lần
C BÒN CÂY BT LẮP GHÉP (SL: 26)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,288m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,5574100m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III208cái
D BỒN XÂY BG HƯỚNG NGHIỆP HUYỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,845m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1606100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,38m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,36m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,58m2
6Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III44,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91298E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 2 hợp đồng hạ tầng kỹ thuật (Có điều kiện tự nhiên và vùng địa lý và quy mô, tính chất như gói thầu này) có hạng mục trồng và chắm sóc cây xanh. Mỗi công trình có giá trị tối thiểu là >=2,7 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đã phô tô công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư ngành kiến trúc cảnh quan tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành còn hiệu lực) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư43
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Đáp ứng 01 kỹ sư hoặc kiến trúc sư ngành kiến trúc cảnh quan tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học) phô tô công chứng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Đáp ứng 01 cán bộ có tối thiểu 2 năm trong công việc tương tự, có chứng chỉ an toàn lao động kèm theo. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng >=3T sức nâng >=3T1
2 Xe tưới nước>= 5-8m3 >=5-8m31
3 Cưa máy cầm tay Cưa cây2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW >=1,7KW1
5 Máy trộn vữa >=80l >=80l1
6 Ôtô tự đổ >= 5-8 tấn >= 5-8 tấn2
7 Máy trộn bê tông >=250l >=250l1
8 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ) Đo trắc đạc1
9 Máy đầm bàn >=1kw >=1kw1
10 Máy đầm dùi >=1,5kw >=1,5kw1
11 Máy đào >=0,4m3 >=0,4m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->