Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục cấp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109727-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan | Chủ đầu tư | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, Thị trấn Nho Quan, Huyện Nho Quan, Tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng hạng mục cấp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20201182182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất thuộc dự án sau khi đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 17:26:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,429,942,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28982E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có các hạng mục trạm biến áp, đường dây điện trên không trong khu dân cư.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,0 tỷ VND;Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư đến giai đoạn nghiệm thu công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ kỹ thuật điện;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục đường dây điện, trạm biến áp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ kỹ thuật điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục đường dây điện, trạm biến áp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ kỹ thuật điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục đường dây điện, trạm biến áp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe nâng người chiều cao làm việc ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn, công suất ≥ 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng đường dây cáp ngầm 10(22)kV | |||
| 1 | Tấm đan nắp hố cáp kỹ thuật (1 mx0,5mx0,07m) - 2 tấm /hố | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | tấm |
| 2 | Hố cáp kỹ thuật (KT:1,24mx1,24mx1,15m) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | hố |
| 3 | Rãnh cáp qua đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15 | mét |
| 4 | Rãnh cáp đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 64 | mét |
| 5 | Đường dây cáp ngầm 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 103,37 | mét |
| 6 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 3M - 3x50 (24KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 7 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE 50/8 -(24)KV đấu nối dàn thanh cái | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15 | mét |
| 8 | Dây dẫn đồng Cu/XLPE/PVC 1x50 nối chốn sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | mét |
| 9 | Đầu cốt đồng các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tron bộ |
| 10 | Xà phụ 3pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu chì, chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 15 | Sứ đứng VHD - 24KV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 16 | Ống thép bảo vệ cáp đoạn qua đường D = 100mm dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15 | quả |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D = 130/100 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 73 | mét |
| 18 | Rải đệm cát bảo vệ cáp ngầm đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 64 | mét |
| 19 | Rải đệm cát bảo vệ cáp ngầm đoạn qua đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15 | mét |
| 20 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 79 | mét |
| 21 | Xếp gạch đặc bảo vệ cáp đoạn đi trên vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 64 | mét |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | mét |
| B | Xây dựng đường dây 10(22)kV | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đôi ly tâm 16m: 2MTK-16 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | Ht |
| 4 | Cột ly tâm PC.I - 16 - 9,2KN | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | vị trí |
| 5 | Cột đôi ly tâm PC.I - 16 - 9,2KN | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | vị trí |
| 6 | Xà X2ADC | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 7 | Xà X2AC | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 8 | Xà XKKLA | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 9 | Chi tiết ghép cột đôi 16 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | HT |
| 11 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ ghế thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 15 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | HT |
| 16 | Tiếp địa cột RC2 - cột đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | HT |
| 17 | Sứ chuỗi Silicon néo - 24kV (cả phụ kiện néo) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | chuỗi |
| 18 | Sứ đứng Plymer - 24kV (cả phụ kiện ty+kẹp) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | quả |
| 19 | Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE -70/11-(24)KV + đấu nối 15m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 219 | mét |
| 20 | Ghíp bọc cách điện 2 bu lông 70-95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9 | bộ |
| C | Xây dựng trạm biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV | |||
| 1 | Móng trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | móng |
| 2 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | hệ thống |
| 3 | Thân trụ thép đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 4 | Dây cáp mặt máy 0,4KV - Cu/XLPE/PVC - 3x (1x240)+1x150 mm2 (dùng cho máy 400KVA) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | trọn bộ |
| 5 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC 1x50 nối , máy biến áp với hệ thống tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8 | mét |
| 6 | Đầu cốt, ống nối dây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | trọn bộ |
| 7 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | HT |
| 8 | Rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,5 | mét |
| D | Xây dựng đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m MT-8,5-5,0kN | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | móng |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m MT-8,5-11kN | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | móng |
| 3 | Móng cột đôi ly tâm 8,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | hệ thống |
| 5 | Cột đơn ly tâm 8,5m LT-8,5 - 4.3KN | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13 | Vị trí |
| 6 | Cột đơn ly tâm 8,5m LT-8,5 - 11KN | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | Vị trí |
| 7 | Cột đôi ly tâm 8,5m 2LT-8,5 - 5.0KN | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | Vị trí |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 111,24 | mét |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 425,39 | mét |
| 10 | Cáp nhôm vặn xoắn 4x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 264,71 | mét |
| 11 | Tiếp địa lặp lại RC-2 LL | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5 | hệ thống |
| 12 | Phụ kiện cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | trọn bộ |
| 13 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x185-0,6kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 45 | mét |
| 14 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV: 4x185mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | đầu |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE bảo vệ cáp 0,4KV (cáp xuất tuyến) D=85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 45 | mét |
| E | Chi phí đấu nối Hotline | |||
| 1 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cò |
| F | Chi phí mua sắm Thiết bị đường dây 22kV và đường dây cáp ngầm 22kV | |||
| 1 | Cầu dao cách li ngoài trời 24kV - 630A loại chém ngang 2 trục xoay, sứ Polimer + xào thao tác mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi có cắt tải 24KV - polyme | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van Coopper - 24kv | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| G | Chi phí mua sắm Thiết bị TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA-10(22)/0,4 kV kiểu kín | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | máy |
| 2 | Tủ hợp bộ 600V- 600 ( gồm có các thiết bị theo Hồ sơ thiết kế ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| H | Chi phí lắp đặt, thí nghiệm thiết bị đường dây 22kV và đường dây cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | 1bộ 3pha |
| I | Chi phí thí nghiệm thiết bị đường dây 22kV và đường dây cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì tư rơi FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ ( 3 pha ) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ ( 1 pha ) |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ ( 1 pha ) |
| J | Chi phí lắp đặt và TNHC Thiết bị TBA | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3 pha 400KVA -(22)/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ hạ thế 600v-600A | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | mẫu |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7 | quả |
| 16 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 12 | chuỗi |
| 17 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | HT |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | Vị trí |
| 19 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp (U | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 6 | máy |
| K | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28982E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, trong đó phải có các hạng mục trạm biến áp, đường dây điện trên không trong khu dân cư.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,0 tỷ VND;Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực hợp lệ các tài liệu chứng minh việc thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng kèm theo bảng giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành (Theo mẫu quy định hiện hành) đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn. Hóa đơn GTGT đã xuất cho chủ đầu tư đến giai đoạn nghiệm thu công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành công nghệ kỹ thuật điện;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục đường dây điện, trạm biến áp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ kỹ thuật điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục đường dây điện, trạm biến áp.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp lệ các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Công nghệ kỹ thuật điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục đường dây điện, trạm biến áp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, Có kiểm định chất lượng còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe nâng người chiều cao làm việc ≥ 9m | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, | 1 |
| 8 | Máy hàn, công suất ≥ 14kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, | 1 |
| 9 | Máy ép đầu cốt | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi