Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210106507-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210102281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-06 14:35:00 đến ngày 2021-01-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,481,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1226985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.244396E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND;Loại công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp III; Trong đó: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.-Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực - Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Scan đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo; yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Scan đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo; yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Scan đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo; yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 7T(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu đầm (10-25)tấn(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào > 0,8 m3(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt48,4605m3
2Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,2075100m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt9,6921100m3
4Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt32,254100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,9242100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt32,264100m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt31,7255100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt63,9895100m2
9bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa trung bình 3cm (loại c19,R19)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt15,474100m2
10Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,6834100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,6834100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,6834100tấn
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt59,8165m3
2Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,3651100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,2821100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,6812100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt104,8421m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt104,8421m3
7Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,9415100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt162,1169m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt970,76m2
10Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt67,9532m3
11Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,5427100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt71,854m3
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,3985100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,8748tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt971cái
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,768m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,648m3
18Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0715100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,656m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt20,32m2
21Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,112m3
22Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1472100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,048m3
24Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0536100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1402tấn
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16cái
27Cốt thép lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0234tấn
28Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5128100m
29Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16cái
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,072m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt10,592m3
32Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2861100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt19,328m3
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt80,64m2
35Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,904m3
36Ván khuôn gỗ mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5184100m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4,192m3
38Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2144100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5606tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt64cái
41Cốt thép lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0938tấn
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,0512100m
43Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt64cái
C Hạng mục 3: Lát hè, bó vỉa, cây xanh
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt383,833m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3.838,33m2
3Lát vỉa hè đá 200x200x30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3.838,33m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.014,63m2
5Lát vỉa hè đá 200x200x30Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1.014,63m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt21,318m3
7Đệm vữa bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt213,18m2
8Mua bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt33,7212m3
9Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt969cái
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2,706m3
11Đệm vữa bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt27,06m2
12Mua bó vỉa congTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt308viên
13Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt308cái
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,726m3
15Đệm vữa bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt7,26m2
16Mua bó vỉa cửa thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,38m3
17Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt33cái
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8,645m3
19Vữa đệm bó vỉa hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt47,32m2
20Đá phiến hố trồng cây KT (120x200x1200)mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt364viên
21Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt364cái
22Đào hố trồng cây- đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt63,7m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5411100m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt22,932m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt24,024m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt229,32m2
27Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt107,6712m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,5777100m3
29Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt16,86m3
D Hạng mục 4: Di chuyển đường điện
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cột
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,568m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt5,26m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,22m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2418100m2
6Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt28,292m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2114100m3
8Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loạiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt64,88kg
9Bulông M16x50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,52kg
10Đầu cốt đồng nhôm AM35Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
11Kẹp rẽ nhánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,6488100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,410 cọc
14Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,92m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0192100m3
16Tháo dỡ, lắp đặt kẹp hãm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41 bộ
17Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41 bộ
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,2km/dây
19Lắp đặt hộp điện kếTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
E Hạng mục 5: Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,38100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,61100m
3Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
4Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt8cái
6Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
7Kép thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt2cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt4cái
10Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,38100m
11Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt11,38100m
12Nước xúc xả thau rửa ốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,5462m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt243,755m3
14Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt170,7m3
15Lắp đặt lưới cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,414100m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,7306100m3
17Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,707100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt3,6939m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,3386m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1191m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0125tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,1127m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,44m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,04m2
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,0037100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt0,002100m2
27Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt1,8528m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt41cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1226985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.244396E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND;Loại công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp III; Trong đó: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.-Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực - Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Scan đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo; yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là Kỹ sư giao thông. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Scan đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo; yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
3 Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng 1 - Là Kỹ sư giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Scan đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo; yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 7T(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) Hoạt động tốt2
2 Máy lu đầm (10-25)tấn(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) Hoạt động tốt2
3 Máy đào > 0,8 m3(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) Hoạt động tốt2
4 Máy san(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) Hoạt động tốt1
5 Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) Hoạt động tốt1
6 Thiết bị tưới nhựa Hoạt động tốt1
7 Máy nén khí Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt1
9 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn 1,0 KW Hoạt động tốt2
11 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->