Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210106507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 2 thành phố Thanh Hóa Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính TP. Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210102281 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-06 14:35:00 đến ngày 2021-01-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,481,656,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1226985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.244396E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND;Loại công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp III; Trong đó: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.-Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực - Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Scan đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo; yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Scan đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo; yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Scan đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo; yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 7T(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu đầm (10-25)tấn(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào > 0,8 m3(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 48,4605 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,2075 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,6921 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,254 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9242 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,264 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31,7255 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63,9895 | 100m2 |
| 9 | bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa trung bình 3cm (loại c19,R19) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,474 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,6834 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,6834 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ tiếp theo, ô tô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,6834 | 100tấn |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,8165 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,3651 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,2821 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,6812 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 104,8421 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 104,8421 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9415 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 162,1169 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 970,76 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 67,9532 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,5427 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 71,854 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3985 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,8748 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 971 | cái |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,768 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,648 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0715 | 100m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,656 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,32 | m2 |
| 21 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,112 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,048 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1402 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 27 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0234 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5128 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,072 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,592 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2861 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,328 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 80,64 | m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,904 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5184 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,192 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2144 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5606 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 41 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0938 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,0512 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64 | cái |
| C | Hạng mục 3: Lát hè, bó vỉa, cây xanh | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 383,833 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3.838,33 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè đá 200x200x30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3.838,33 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.014,63 | m2 |
| 5 | Lát vỉa hè đá 200x200x30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.014,63 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,318 | m3 |
| 7 | Đệm vữa bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 213,18 | m2 |
| 8 | Mua bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,7212 | m3 |
| 9 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 969 | cái |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,706 | m3 |
| 11 | Đệm vữa bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,06 | m2 |
| 12 | Mua bó vỉa cong | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 308 | viên |
| 13 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 308 | cái |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,726 | m3 |
| 15 | Đệm vữa bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 16 | Mua bó vỉa cửa thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,38 | m3 |
| 17 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33 | cái |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,645 | m3 |
| 19 | Vữa đệm bó vỉa hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 47,32 | m2 |
| 20 | Đá phiến hố trồng cây KT (120x200x1200)mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 364 | viên |
| 21 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 364 | cái |
| 22 | Đào hố trồng cây- đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63,7 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5411 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,932 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,024 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 229,32 | m2 |
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 107,6712 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5777 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,86 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Di chuyển đường điện | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cột |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,568 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2418 | 100m2 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28,292 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2114 | 100m3 |
| 8 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 64,88 | kg |
| 9 | Bulông M16x50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,52 | kg |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6488 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0192 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt kẹp hãm. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đèn tín hiệu trên cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| E | Hạng mục 5: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,38 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,61 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Kép thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,38 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,38 | 100m |
| 12 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,5462 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 243,755 | m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 170,7 | m3 |
| 15 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,414 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7306 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,707 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,6939 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3386 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1191 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0125 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1127 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,04 | m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0037 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,8528 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1226985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.244396E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND;Loại công trình: Công trình giao thông;Cấp công trình: Cấp III; Trong đó: -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.-Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.250.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực - Đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. Scan đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo; yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là Kỹ sư giao thông. Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự. Scan đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo; yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát và quản lý chất lượng | 1 | - Là Kỹ sư giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Scan đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo; yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 7T(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu đầm (10-25)tấn(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào > 0,8 m3(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy san(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông(Còn thời hạn theo kiểm định chất lượng) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi