Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210110082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XÂY DỰNG XUÂN THỌ | Chủ đầu tư | - Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp – Địa chỉ: TL.329, ấp Phú Bình, xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc. ĐT: 0254 3877118 - Công ty TNHH Xây dựng Xuân Thọ. Địa chỉ: Số Tổ 6, ấp Phước Tân 1, xã Tân Hưng, thành phố Bà Rịa, tỉnh BRVT |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng + hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201287960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 23:15:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,266,051,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi.* Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải có tên chỉ huy trưởng);* Chứng chỉ hành nghề giám sát thi phù hợp với công trình đảm nhiệm.* Có hợp đồng lao động dài hạn và đã làm việc tại công ty tối thiểu 01 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi phù hợp với công việc đảm nhận. Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề được chứng thực. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô các loại: 05T, 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông – Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông – đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN315mm dày 8.0mm | 20,14 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN200mm dày 5.1mm | 77,26 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110mm dày 3.2mm | 4,18 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN315mm dày 12.1mm | 37,4 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Nối rút uPVC 200x110 | 3 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt Co uPVC 45o DN200 | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt Co uPVC 90o DN200 | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê uPVC DN315 | 2 | Cái | |
| B | BỤC CHẶN - GIÁ ĐỠ | |||
| 1 | Bê tông móng đá 4x6 M150 | 1,246 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 0,055 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông gối đỡ đá 1x2 M200 | 3,203 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gối đỡ | 0,161 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông chèn đá 1x2 M200 | 0,2 | m3 | |
| 6 | Gia công Đai thép tấm dày 1cm | 0,059 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt Đai thép tấm dày 1cm | 0,059 | tấn | |
| 8 | Bu lông neo M16 | 30 | cái | |
| C | CÔNG TÁC ĐẤT - TÁI LẬP | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | 0,501 | 100m | |
| 2 | Đào kênh mương rộng | 102,799 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | 43,142 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | 52,006 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,046 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,031 | 100m3 | |
| 7 | Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 0,258 | 100m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | 52,151 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly | 52,151 | 100m3 | |
| D | HỐ VAN KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | 22,833 | m3 | |
| 2 | Tường xây gạch thẻ 5x10x20cm vữa M75 | 66,92 | m3 | |
| 3 | Bê tông khuôn hố van đá 1x2 M250 | 16,143 | m3 | |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | 22,819 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng hố van | 0,636 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn tấm đan + khuôn hố van | 3,395 | 100m2 | |
| 7 | Trát vữa M75 dày 2cm thành trong hố van | 237,185 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | 4,762 | tấn | |
| 9 | Đào đất hố van, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,151 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất hố van bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,793 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt đai khởi thủy D200x50 | 4 | Cái | |
| 12 | Lắp đặt van xả tự động DN50mm | 7 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt Kép thép DN50 | 7 | Cái | |
| 14 | Lắp đặt Ống thép DN50 2 đầu ren | 0,014 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt Tê gang EEB DN200x100 | 2 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt Van cổng ty chìm DN100 | 2 | Cái | |
| 17 | Lắp đặt bích thép đặc DN100 | 2 | bích | |
| 18 | Lắp đặt Đai khởi thủy DN315x100 | 18 | Cái | |
| 19 | Lắp đặt Đai khởi thủy DN200x100 | 50 | Cái | |
| 20 | Lắp đặt Ống uPVC DN100 | 0,43 | 100m | |
| 21 | Lắp đai Đai khởi thủy DN100x50 | 204 | Cái | |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 110mm | 68 | Cái | |
| 23 | Lắp đặt Bu gang BE DN315 | 4 | Cái | |
| 24 | Lắp đặt Bu gang BE DN200 | 8 | Cái | |
| 25 | Lắp đặt Van cổng ty chìm DN315 | 3 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt Van cổng ty chìm DN200 | 4 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.54E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.07E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.190.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | * Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi.* Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình phải có tên chỉ huy trưởng);* Chứng chỉ hành nghề giám sát thi phù hợp với công trình đảm nhiệm.* Có hợp đồng lao động dài hạn và đã làm việc tại công ty tối thiểu 01 năm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi phù hợp với công việc đảm nhận. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành thủy lợi phù hợp với công việc đảm nhận. Có chứng chỉ hành nghề giám sát. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Kèm theo chứng chỉ đào tạo nghề được chứng thực. Có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 | 0,8m3 | 4 |
| 2 | Xe lu tĩnh bánh thép ≥ 10T | 10T | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | 110CV | 1 |
| 4 | Xe ô tô các loại: 05T, 10T | 5T - 10T | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông – Đầm dùi | >= 1,5kW | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | >= 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | 5HP | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 5HP | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông – đầm bàn | 5HP | 2 |
| 11 | Máy hàn | >= 250A | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi