Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210114492-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm định và khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phía bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Cục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-11 10:40:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,760,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm ≥ 22kV và trạm biến áp ≥250kVA Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1,1 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1,1 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1,1 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kế toán ; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1,1 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1,1 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Máy đào ≥ 0,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc hoặc đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-+ Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-+ Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy hàn điện ≥ 2.5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-+ Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-+ Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-+ Đồng hồ megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-+ Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-+ Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng cáp ngầm trung thế cấp điện cho TBA | |||
| 1 | Cáp ngầm 24KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240mm2) | Mô tả tại chương V | 74 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Mô tả tại chương V | 62 | m |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm trung thế HN-24kV-3Mx240mm2 | Mô tả tại chương V | 2 | Hộp |
| 4 | Mốc báo cáp | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả tại chương V | 0,62 | 100m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả tại chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả tại chương V | 0,62 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 2 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 9 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả tại chương V | 6 | 1 bộ |
| 10 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả tại chương V | 2,2 | 10m |
| 11 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại chương V | 5,084 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 1,74 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 0,16 | 100m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả tại chương V | 5,67 | m3 |
| 16 | Cát đen | Mô tả tại chương V | 5,67 | 0.0 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả tại chương V | 62 | 0.0 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả tại chương V | 14,1 | m3 |
| 20 | Rải cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 21 | Rải cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả tại chương V | 1,8 | m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường | Mô tả tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả tại chương V | 3,28 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,08 | 100m3 |
| B | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Trụ thép TBA trụ cột hợp bộ | Mô tả tại chương V | 1 | 1 cái |
| 2 | Bu lông đế móng | Mô tả tại chương V | 6 | 1 bộ |
| 3 | Cáp bọc 24kV-Cu/PVC/XLPE-PVC-1x50mm2 | Mô tả tại chương V | 45 | m |
| 4 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 sang MBA | Mô tả tại chương V | 24 | m |
| 5 | Đầu cáp TPlug-3x240mm2 đấu tủ RMU | Mô tả tại chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 6 | Đầu cáp El-Bowl 1x50mm2 đấu tủ RMU và MBA (bộ 3 pha 24KV) | Mô tả tại chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Hộp chụp cực MBA | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp máng cáp trung thế | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Hộp máng cáp hạ thế | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo tên trạm, bảng sơ đồ, biển cảnh báo | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Ống nhựa xoắn bảo vệ tiếp địa trạm HDPE/F35/25 | Mô tả tại chương V | 12 | m |
| 13 | Khóa minh khai | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây đồng M95 nối đất trung tính, vỏ tủ | Mô tả tại chương V | 16 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 16 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 18 | Đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU (có SMS) | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 4,34 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 0,26 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 1,67 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả tại chương V | 0,02 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,05 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 2,36 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả tại chương V | 1,26 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 0,16 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,01 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 0,5 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 1,39 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V | 1,15 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả tại chương V | 1,15 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả tại chương V | 0,5 | tấn |
| 38 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả tại chương V | 16 | 1 m |
| 39 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả tại chương V | 24 | 1 m |
| 40 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Mô tả tại chương V | 3 | 1 bộ |
| 41 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 42 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả tại chương V | 6 | 1 bộ |
| 46 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả tại chương V | 0,04 | 100kg |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả tại chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Thép làm tiếp địa | Mô tả tại chương V | 140 | kg |
| 49 | Rải dây thép địa | Mô tả tại chương V | 2,8 | 10 m |
| 50 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả tại chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 8,96 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 8,96 | m3 |
| 53 | Xe 5 tấn chở vật tư | Mô tả tại chương V | 2 | ca |
| 54 | Cần trục ô tô sức nặng 5 tấn | Mô tả tại chương V | 2 | ca |
| C | Lăp đặt thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù hạ thế 3 pha | Mô tả tại chương V | 1 | 1 tủ |
| D | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV kiểu sứ kín elbow, theo tiêu chuẩn 8525 | Mô tả tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 400A-600V trọn bộ | Mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ RMU-24KV 3 ngăn (2CD+1CC), kèm vỏ | Mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 4 | Hệ thống tụ bù 60kVAr-415V | Mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 5 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Mô tả tại chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí kiểm định, thử nghiệm thiết bị | Mô tả tại chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả tại chương V | 1 | Khoản |
| E | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả tại chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí kiểm định, thử nghiệm đấu nối | Mô tả tại chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm ≥ 22kV và trạm biến áp ≥250kVA Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư điện; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hoặc giám sát đường dây và trạm biến áp tối thiểu hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1,1 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh có tên cán bộ trong đó có ký đóng dấu của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng tương ứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1,1 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1,1 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kế toán ; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân- Đã từng thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1,1 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động: Đại học chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân.- Đã từng thi công 01 công trình đường dây và trạm biến áp có giá trị tối thiểu 1,1 tỷ đồng (có tài liệu chứng minh, kèm theo hợp đồng tương ứng)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm tham gia thi công công trình đường dây và trạm biến áp đầu tiên ≥ 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tự đổ ≥ 5T | ≥ 5T | 1 |
| 2 | + Máy đào ≥ 0,1m3 | ≥ 0,1m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc hoặc đầm bàn | đầm | 2 |
| 4 | + Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 5 | + Máy trộn bê tông ≥ 250l | ≥ 250l | 2 |
| 6 | + Máy hàn điện ≥ 2.5 KW | ≥ 2.5 KW | 1 |
| 7 | + Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 2 |
| 8 | + Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 2 |
| 9 | + Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 10 | + Đồng hồ đo điện vạn năng | đo điện | 1 |
| 11 | + Đồng hồ megommet | đo điện | 1 |
| 12 | + Máy đo điện trở tiếp địa | đo điện | 1 |
| 13 | + Máy ép đầu cốt | ép đầu cốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi