Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210110657-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú. Địa chỉ: ấp 4, thị trấn Long Phú, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3.712.999, Fax: 0299.3.712.999
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201282827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp có mục tiêu (nguồn xổ số kiến thiết) + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 12:21:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,097,194,385 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đào trong thi công xây dựng (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để ủi trong thi công xây dựng (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt thép phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để uốn thép phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 100
11-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Dùng để phát điện phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đo đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,4183100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2789100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V293,9175100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,638m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1444100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,638tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2542tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9385tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7102m3
12Ván khuôn đà kiềng, đà khungMô tả kỹ thuật theo chương V1,7537100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1718tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2722tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,362m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3344100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1554tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,766m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,947m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,482m3
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,162m3
23Lót tấm nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,7162100m2
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,152m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3884m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3653m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2394m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4176100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,721100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2921100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1888100m2
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,748100m2
33Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3368100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,4191100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0498tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3635tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5099tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4913tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3558tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3491tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9735tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6301tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4329tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8233tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7124tấn
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm(50% nung, 50% không nung), chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6085m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm (50% nung, 50% không nung) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,7479m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm(50% nung, 50% không nung) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4501m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm (50% nung, 50% không nung) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0025m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm (50% nung, 50% không nung) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9717m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm (50% nung, 50% không nung) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6819m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm (50% nung, 50% không nung) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0049m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V535,915m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,789m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V962,235m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,0973m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6838m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V469,8838m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V295,52m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V144,3334m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,4417m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,692m2
65Lát đá granite bậc tam cấp (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4m2
66Lát đá granite bậc cầu thang (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,012
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V173,4m
68Ốp đá granite chân tường (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,35m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,25m2
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,109100m3
71Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V640,9m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,76m2
73Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C50x100x2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2152tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2152tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5dem.Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4361100m2
76Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,55m2
77Lắp dựng cửa sổ kính khung nhựa lõi thép (VT + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,12m2
78Lắp dựng khung sắt bảo vệ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V92,16m2
79Làm trần tấm thạch cao khung mạ kẽm 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V321,5m2
80Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,7956m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V87,7956m2
82Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V87,7956m2
83Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.172,6558m2
84Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V962,235m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V493,9814m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.456,2164m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.172,6558m2
88Lắp đặt đèn led đôi có máng phản quang dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
89Lắp đặt đèn led đơn 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Lắp đặt đèn bán cầu áp trần ĐK 200 40WMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
91Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
93Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
96Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 45AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
102Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn vuông 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
103Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5645100m
104Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
105Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
106Lắp đặt phễu thu, cầu chắn rác ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
107Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
108Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
109Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
110Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
111Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
115Lắp đặt măng sông uPVC ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
116Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
118Lắp đặt bể nước nhựa 0,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
119Lắp đặt máy bơm nước 1,5HpMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
120Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
122Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
124Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 114-76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
125Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
126Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 76-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
129Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
133Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 T3 (3kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
134Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ (4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
135Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
137Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
138Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
139Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt co thép tráng kẽm, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt co thép tráng kẽm, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt co thép tráng kẽm, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
144Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
145Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt cà rá giảm thép tráng kẽm, ĐK 90/76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Lắp đặt cà rá giảm thép tráng kẽm, ĐK 76/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt hai đầu răng, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt hai đầu răng, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt hai đầu răng, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Cuộn vòi B chữa cháy 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
155Lắp đặt lăng phun B chữa cháy D13Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Lắp đặt van chữa cháy, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt van khóa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt van một chiều, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt họng chờ xe cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
160Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ nổ Q=15 L/S - H=60MMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
161Lắp đặt kim thu sét D25, dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Thanh tiếp địa thép thép L50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
163Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L50x50, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
164Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
165Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
166Đinh vít D8, L=60Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
167Mấu đỡ dây thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
168Bản thép 350x400x5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Tấm
169Bản thép 270x120x3Mô tả kỹ thuật theo chương V20Tấm
170Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V35,3411m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,378m3
172Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,378m3
173Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm (50% nung, 50% không nung) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4148m3
174Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,68m2
175Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
176Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9048m3
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
178Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493tấn
179Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
180Làm tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,624m3
182Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm (50% nung, 50% không nung) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3928m3
183Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m3
184Trải tấm nilongMô tả kỹ thuật theo chương V77,664100m2
185Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7664m3
186Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,664m2
B HẠNG MỤC: NHÀ XE HAI BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,49761m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9984m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,816m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7634m3
7Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
8Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
9Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
11Cung cấp xà gồ thép C50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2892tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2892tấn
13Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,9593100m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,14981m2
15Tấm nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,6854100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0903m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,854m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8525m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,845m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,49761m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9984m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576m3
23Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7634m3
26Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
27Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
28Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
30Xà gồ thép C50x100x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399tấn
32Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,7712100m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,70981m2
34Trãi tấm nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,5474100m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6428m3
36Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,474m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6055m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,035m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4976m3
40Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9984m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,576m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7634m3
45Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
46Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
47Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
49Xà gồ thép C50x100 dày 1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2399tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2399tấn
51Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,2 demMô tả kỹ thuật theo chương V0,7712100m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,70981m2
53Lót tấm nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,5474100m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6428m3
55Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,474m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6055m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,035m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO 05 PHÒNG HỌC KHỐI 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V344,4m2
2Đục tẩy bề mặt tam cấp để ốp đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V20,795m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316,375m2
4Lát đá granite (VT +NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,72m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V425,52m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7493tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7493tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5dem, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,5972100m2
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m
14Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
18Trét keo silicon chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
19Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V343,6m2
20Lắp dựng trần phẳng tấm thạch cao (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V343,6m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V203,945m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V288,1463m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V323,6463m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V190,42m2
25Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V288,1463m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V323,6463m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V190,42m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V288,1463m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V514,0663m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,5m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,335m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V67,35m2
33Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,15m2
34Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
35Lắp dựng khung bảo vệ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
36Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
37Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
38Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V663m
44Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V330,09m2
46Đục tẩy bề mặt sàn để láng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V11,22m2
47Phá dỡ xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m3
49Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V334,49m2
50Lát đá Granite bật tam cấp (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,44m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V188,345m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V335,5475m2
53Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V321,2955m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V173,524m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V335,5475m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V321,2955m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V173,524m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V335,5475m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V494,8195m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,945m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4m2
62Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V72,3225m2
63Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
64Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V58,5225m2
65Lắp dựng khung bảo vệ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V58,5225m2
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
67Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
68Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
74Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V260m
D HẠNG MỤC CẢI TẠO 05 PHÒNG HỌC KHỐI 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V344,4m2
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,795m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V316,375m2
4Lát đá granite (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,55m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V425,52m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7493tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7493tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V4,5972100m2
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m
14Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
18Trét keo silicon chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
19Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V343,6m2
20Lắp trần thạch cao (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V343,6m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V203,945m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V288,1463m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V323,6463m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V190,42m2
25Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V288,1463m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V323,6463m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V190,42m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V288,1463m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V514,0663m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,5m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,335m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V67,35m2
33Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V24,15m2
34Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
35Lắp dựng khung bảo vệ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
36Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
37Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
38Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V663m
44Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Vệ sinh mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V406,3604m2
46Sơn mái ngói bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V406,36041m2
47Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V69,72m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,72m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V69,72m2
50Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,775100m
51Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V295,08m2
54Lắp trần tấm thạch cao (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V295,08m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V149,205m2
56Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,0025m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V281,7175m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V242,948m2
59Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V296,0025m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V281,7175m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V242,948m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149,205m2
63Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V35,36m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,351m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V82,238m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,301m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V82,238m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V29,301m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,539m2
70Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V74,0475m2
71Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,525m2
72Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V58,5225m2
73Lắp dựng khung bảo vệ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V58,5225m2
74Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
75Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
76Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
82Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO 4 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200,39m2
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,625m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,39m2
4Lát đá granite (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,125m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V258,72m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1984tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1984tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V2,8348100m2
9Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
12Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
13Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9152m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
17Trét keo silicon chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V200,39m2
19Lắp trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V200,39m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V129,935m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V152,53m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V187,694m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,088m2
24Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V152,53m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V218,094m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,088m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V152,53m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V330,182m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,34m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,875m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V98,79m2
32Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,24m2
33Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V41,08m2
34Lắp dựng khung bảo vệ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V41,08m2
35Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V53,35m2
36Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
37Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
39Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
40Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt dây đơn 2.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
43Lắp đặt dây đơn 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
44Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200,1075m2
46Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V18,9225m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,1075m2
48Lát đá granite bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,4225m2
49Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V258,72m2
50Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1984tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1984tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V2,8392100m2
53Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m2
56Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
57Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
59Trét keo silicon chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
60Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V200,1075m2
61Lắp trần thạch cao khung nhôm nổi (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V200,1075m2
62Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V129,475m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,99m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V196,074m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,088m2
66Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V155,99m2
67Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V196,074m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,088m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,99m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,162m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,68m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,795m2
73Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V88,875m2
74Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V16,78m2
75Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V35m2
76Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V35m2
77Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V50,655m2
78Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
79Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84Lắp đặt dây đơn 2.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
85Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
86Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V37,21m2
2Phá dỡ bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4095m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
4Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3075m2
5Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V19,95m
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V44,7225m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3057tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3057tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,4472100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399m3
11Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,01m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,01m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,01m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4118m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,405m2
16Trét keo silicon chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
17Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,35m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,35m2
19Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V101,85m2
20Đục nhám mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V86,16m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V96,82m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,145m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V103,225m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,145m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,37m2
26Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,0075m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,38m2
28Lắp dựng cửa đi kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V17,88m2
29Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
30Cắt và lắp kính, chiều dày kính ≤7m, nẹp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
31Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
36Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
37Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
38Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
40Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
44Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 21/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
46Lắp đặt co ren trong, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
48Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
49Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
50Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
51Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m
54Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
57Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 114/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
60Lắp đặt phễu thu 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40,33m2
62Phá dỡ khối xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598m3
63Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,33m2
65Lát đá granite bật tam cấp (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5975m2
66Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m
67Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V49,98m2
68Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3366tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3366tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,5308100m2
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
72Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549m3
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,54m2
77Trét keo silicon chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
78Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V41,47m2
79Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,47m2
80Phá dỡ lớp gạch xi măng ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V107,1m2
81Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V83,9175m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V87,23m2
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,435m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V95,77m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,435m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,205m2
87Ốp tường trụ, cột - gạch tiết diện 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,86m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1975m2
89Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,24m2
90Lắp dựng cửa đi kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,74m2
91Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
92Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤7m, nẹp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
93Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
94Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
98Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
99Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
100Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
101Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
104Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
105Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
106Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
107Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 21/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
108Lắp đặt co ren trong, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
109Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
110Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
111Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
113Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
114Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m
116Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
119Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 114/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
121Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
122Lắp đặt phễu thu 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,265m2
124Phá dỡ móng xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,2025m3
125Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,265m2
126Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
127Lát đá granite bật tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
128Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V9,15m
129Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,87m2
130Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
131Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0687tấn
132Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,0887100m2
133Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,183m3
134Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
135Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
136Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
137Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m2
139Trét keo silicon chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
140Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,26m2
141Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,26m2
142Phá lớp gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,305m2
143Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,475m2
144Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V39,7038m2
145Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
146Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V42,0138m2
147Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,0138m2
149Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,305m2
150Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m2
151Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,77m2
152Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V5,27m2
153Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
154Cắt và lắp kính, chièu dày kính ≤7m, nẹp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
155Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
156Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
160Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
161Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
162Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
163Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
164Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
166Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
167Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
168Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
169Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 21/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
170Lắp đặt co ren trong, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
171Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
172Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
173Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
175Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
177Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
178Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
179Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
180Lắp đặt co nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 114/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
183Lắp đặt phễu thu 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V782,484m2
2Ốp chân tường bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V37,7m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V708,444m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V708,444m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V103,592m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V103,5921m2
7Tháo dỡ song sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V4,592m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3402m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056100m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
13Ốp đá granite tự nhiên (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
14Cung cấp, lắp đặt bộ chữ tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V461,57m2
17Ốp chân tường bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V41,6m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V341,18m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V341,18m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V289,52m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V289,521m2
22Tháo dỡ song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3159m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
28Ốp đá granite tự nhiên (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
29Cung cấp, lắp đặt bộ chữ tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1
30Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN ĐƯỜNG – THOÁT NƯỚC
1Lót tấm nilongMô tả kỹ thuật theo chương V16,7966100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,966m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,0984tấn
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1503100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,392m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4297m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,912m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,56m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1542tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9524m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1521100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
15Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V179cấu kiện
16Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,108m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3057tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3283100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,156m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V179cái
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8637m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1296m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,4624m2
24Lát đá granite mặt bệ cột cờ (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7122m2
25Lót tấm nilong đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,034100m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V200,34m3
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8883tấn
28Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V122cấu kiện
29Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,135m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2177tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,654m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2342100m2
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
34Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,713m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4432m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,8248m2
38Lát đá granite bệ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V4,239m2
I HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1804100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1397100m3
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng/điện công nghiệp;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạt, định vị công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm,quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành vật liệu xây dựng;(2) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động/hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này;(4) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(5) Có bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự cam kết trong E-HSDT để thực hiện gói thầu nếu trúng thầu;(6) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(7) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Dùng để đào trong thi công xây dựng (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
2 Xe ủi Dùng để ủi trong thi công xây dựng (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Dùng để trộn bê tông phục vụ thi công2
4 Đầm dùi Dùng để đầm phục vụ thi công4
5 Đầm bàn Dùng để đầm phục vụ thi công1
6 Máy cắt thép Dùng để cắt thép phục vụ thi công1
7 Máy uốn thép Dùng để uốn thép phục vụ thi công1
8 Máy hàn Dùng để hàn phục vụ thi công2
9 Máy khoan bê tông Dùng để khoan phục vụ thi công1
10 Dàn giáo Dùng để phục vụ thi công100
11 Máy đóng cừ tràm Dùng để đóng cừ tràm phục vụ thi công1
12 Đầm cóc Dùng để đầm phục vụ thi công1
13 Máy phát điện Dùng để phát điện phục vụ thi công1
14 Máy thủy bình Dùng để đo đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
15 Máy toàn đạc Dùng để đo đạc (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->