Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210108638-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu
Chủ đầu tư Phòng Quản lý đô thị thành phố Lai Châu. Trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68, đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu ,Tỉnh: Lai Châu SĐT: 02133.790.600
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210108552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố năm 2020-2021, nguồn nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 16:22:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,779,936,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.169904485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43398E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục Lát vỉa hè. Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn đầu ra hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối đạt tối thiểu 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.345.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HOÀN TOÀN PHẦN ĐẤT CÔNG CỘNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành1.488,99m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành74,4495m3
3Đào xúc đất cấp IIITheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành74,4495m3
4Tháo dỡ bó vỉaTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành345m
5Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành3,6748100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành24,945m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành11,732m3
8Lắp đặt bó vỉa hèTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành419m
9Lát viên rãnh tam giác, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành60,9m2
10Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh, nắp gaTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành432tấm
11Cắt bê tông thành rãnhTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành786md
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành0,1935100m2
13Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành3,6489100kg
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành3,8501m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành432cấu kiện
16Sửa chữa hoàn thiện hố gaTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành13hố
17Tấm gang thu nước hố gaTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành13tấm
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thu nướcTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành0,3068100m2
19Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành0,1366tấn
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành1,43m3
21Đắp đá mạt nền móng công trìnhTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành76,2695m3
22Lót ni lon cách ly nền móng công trìnhTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành15,2539100m2
23Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành76,2695m3
24Lát vỉa hè bằng gạch tezaro công nghệ nga, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành1.525,39m2
25Vận chuyển đất trong phạm vi Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành2,3278100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành2,3278100m3
27Vận chuyển đá trong phạm vi Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành0,345100m3
28Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành0,345100m3
B NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN HỐ TRỒNG CÂY, THAY BÓ VỈA VÀ RÃNH TAM GIÁC
1Đào đất móng, rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành11,6739m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành8,5561m3
3Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành57,0724m2
4Trồng lại câyTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành40cây
5Tháo dỡ bó vỉaTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành822,69m
6Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành15,6878100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành106,485m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành50,092m3
9Lắp đặt bó vỉa hèTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành1.789m
10Lát viên rãnh tam giác, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành259,8m2
C NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VẬT LIỆU VÀ MÁY THI CÔNG (PHẦN ĐẤT CÁC HỘ DÂN, DOANH NGHIỆP)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành7.009,81m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành350,4905m3
3Đào xúc đất cấp IIITheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành350,4905m3
4Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh, nắp gaTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành1.846tấm
5Cắt bê tông thành rãnhTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành3.350md
6Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành0,8417100m2
7Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành15,9294100kg
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành16,7438m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành1.828cấu kiện
10Sửa chữa hoàn thiện hố gaTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành57hố
11Tấm gang thu nước hố gaTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành57tấm
12Ván khuôn cửa thu nướcTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành1,3452100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành0,5991tấn
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành6,27m3
15Đắp đá mạt nền móng công trìnhTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành358,4705m3
16Lót ni lon cách ly nền móng công trìnhTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành71,6941100m2
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành358,4705m3
18Lát vỉa hè bằng gạch tezaro công nghệ nga, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành7.169,41m2
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành10,9167100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành10,9167100m3
21Vận chuyển đá trong phạm vi Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành0,822100m3
22Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành0,822100m3
D NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP NHÂN CÔNG (PHẦN ĐẤT CÁC HỘ DÂN, DOANH NGHIỆP)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành7.009,81m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành350,4905m3
3Đào xúc đất cấp IIITheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành350,4905m3
4Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh, nắp gaTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành1.846tấm
5Cắt bê tông thành rãnhTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành3.350md
6Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành0,8417100m2
7Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành15,9294100kg
8Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành16,7438m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành1.828cấu kiện
10Sửa chữa hoàn thiện hố gaTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành57hố
11Tấm gang thu nước hố gaTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành57tấm
12Ván khuôn cửa thu nướcTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành1,3452100m2
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành0,5991tấn
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành6,27m3
15Đắp đá mạt nền móng công trìnhTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành358,4705m3
16Lót ni lon cách ly nền móng công trìnhTheo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành71,6941100m2
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành358,4705m3
18Lát vỉa hè bằng gạch tezaro công nghệ nga, vữa XM mác 75Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành7.169,41m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.169904485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43398E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục Lát vỉa hè. Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn đầu ra hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối đạt tối thiểu 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.345.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình;33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->