Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210108638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Lai Châu | Chủ đầu tư | Phòng Quản lý đô thị thành phố Lai Châu. Trụ sở hợp khối các cơ quan thành phố Lai Châu, số 68, đường Võ Nguyên Giáp thành phố Lai Châu ,Tỉnh: Lai Châu SĐT: 02133.790.600 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố năm 2020-2021, nguồn nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-07 16:22:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,779,936,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.169904485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43398E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục Lát vỉa hè. Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn đầu ra hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối đạt tối thiểu 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.345.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ HOÀN TOÀN PHẦN ĐẤT CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.488,99 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 74,4495 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 74,4495 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 345 | m |
| 5 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6748 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 24,945 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,732 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 419 | m |
| 9 | Lát viên rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 60,9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh, nắp ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 432 | tấm |
| 11 | Cắt bê tông thành rãnh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 786 | md |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1935 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,6489 | 100kg |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,8501 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 432 | cấu kiện |
| 16 | Sửa chữa hoàn thiện hố ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | hố |
| 17 | Tấm gang thu nước hố ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | tấm |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa thu nước | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3068 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,1366 | tấn |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,43 | m3 |
| 21 | Đắp đá mạt nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 76,2695 | m3 |
| 22 | Lót ni lon cách ly nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,2539 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 76,2695 | m3 |
| 24 | Lát vỉa hè bằng gạch tezaro công nghệ nga, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.525,39 | m2 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,3278 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,3278 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,345 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,345 | 100m3 |
| B | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ PHẦN HỐ TRỒNG CÂY, THAY BÓ VỈA VÀ RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đào đất móng, rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 11,6739 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,5561 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 57,0724 | m2 |
| 4 | Trồng lại cây | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | cây |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 822,69 | m |
| 6 | Ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,6878 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 106,485 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 50,092 | m3 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa hè | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.789 | m |
| 10 | Lát viên rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 259,8 | m2 |
| C | NHÀ NƯỚC ĐẦU TƯ VẬT LIỆU VÀ MÁY THI CÔNG (PHẦN ĐẤT CÁC HỘ DÂN, DOANH NGHIỆP) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 7.009,81 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 350,4905 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 350,4905 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh, nắp ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.846 | tấm |
| 5 | Cắt bê tông thành rãnh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.350 | md |
| 6 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8417 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,9294 | 100kg |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,7438 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.828 | cấu kiện |
| 10 | Sửa chữa hoàn thiện hố ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 57 | hố |
| 11 | Tấm gang thu nước hố ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 57 | tấm |
| 12 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3452 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5991 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,27 | m3 |
| 15 | Đắp đá mạt nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 358,4705 | m3 |
| 16 | Lót ni lon cách ly nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,6941 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 358,4705 | m3 |
| 18 | Lát vỉa hè bằng gạch tezaro công nghệ nga, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 7.169,41 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,9167 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,9167 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,822 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,822 | 100m3 |
| D | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP NHÂN CÔNG (PHẦN ĐẤT CÁC HỘ DÂN, DOANH NGHIỆP) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 7.009,81 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 350,4905 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp III | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 350,4905 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh, nắp ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.846 | tấm |
| 5 | Cắt bê tông thành rãnh | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 3.350 | md |
| 6 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8417 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,9294 | 100kg |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,7438 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.828 | cấu kiện |
| 10 | Sửa chữa hoàn thiện hố ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 57 | hố |
| 11 | Tấm gang thu nước hố ga | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 57 | tấm |
| 12 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3452 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,5991 | tấn |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,27 | m3 |
| 15 | Đắp đá mạt nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 358,4705 | m3 |
| 16 | Lót ni lon cách ly nền móng công trình | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 71,6941 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 358,4705 | m3 |
| 18 | Lát vỉa hè bằng gạch tezaro công nghệ nga, vữa XM mác 75 | Theo YCKT/CDKT tại Chương V và các tiêu chuẩn hiện hành | 7.169,41 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.169904485E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43398E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục Lát vỉa hè. Nhà thầu nộp kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn đầu ra hoặc hồ sơ thanh toán lần cuối đạt tối thiểu 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.345.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình; Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc xe tải gắn cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi