Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Khánh Hòa và Gia Lai thuộc pha phát triển mạng năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201287797-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone , Địa chỉ: Đường số 2, KCN Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án hạ tầng 3 – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, Địa chỉ: Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236 3747 991 – Fax: 0236 3747 998;
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Khánh Hòa và Gia Lai thuộc pha phát triển mạng năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201286491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-07 11:01:00 đến ngày 2021-01-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,086,369,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.522.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện không xếp hạng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiếu 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ quang cơ hoặc máy kinh vĩ điện tử
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRAM BTS 20KH049
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,243tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
3Sản xuất thân cột anten dây co 44,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V808m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V312bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
18Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,063100m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,357m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,065tấn
23Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,798100m2
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,788m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,496m3
27Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,073m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
29Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,927m3
33Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,363m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
35Gia công cột bằng thép tròn, cột thép D76x3,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
36Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
37Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
39Lắp dựng cột thép cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,86m2
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5mm chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
43Bu lông liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4kg
44Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Ổ khóa sốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tường rào bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
47Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
48Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
51Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
53Lắp dựng cột bê tông đơn loại H cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
54Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
55Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,827m3
56Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,510m
57Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
58Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
59Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
62Kéo, rải cáp dẫn đất 16mm2 dọc theo tường hoặc trên sàn nhà (tiết diện của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
63Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
67Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
68Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
69Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12mMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
70Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
71Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5điện cực (cọc)
72Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
73Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
74Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
75Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
76Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D27 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
77Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
78Đắp đất móng đường ống, cống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,894m3
79Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
80Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
81Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
82Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
83Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
84Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
86Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
87Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
90Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
91Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
92Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
93Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
94Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
95Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
96Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
B TRAM BTS 20KH047
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,223tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
3Sản xuất thân cột anten dây co 44,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,083tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V631,5m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
18Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,426100m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
23Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
27Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,615m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
29Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,927m3
33Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,363m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
35Gia công cột bằng thép tròn, cột thép D76x3,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
36Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
37Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
39Lắp dựng cột thép cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,86m2
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5mm chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
43Bu lông liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4kg
44Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Ổ khóa sốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tường rào bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
47Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
48Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,838m3
51Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48m3
53Lắp dựng cột bê tông đơn loại H cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
54Lắp dựng cột bê tông ly tâm đơn cao 8,4m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
55Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cột
56Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,018m3
57Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2810m
58Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
59Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
60Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
63Kéo, rải cáp dẫn đất 16mm2 dọc theo tường hoặc trên sàn nhà (tiết diện của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
64Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
67Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
68Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
69Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
70Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12mMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
71Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
72Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4điện cực (cọc)
73Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
74Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
75Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
76Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
77Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D27 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
78Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
79Đắp đất móng đường ống, cống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,894m3
80Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
81Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
82Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
83Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
84Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
85Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
87Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
88Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
90Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
91Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
92Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
93Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
94Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
95Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
96Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
97Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
C TRAM BTS 20GL081
1Mạ nhúng nóng kẽm thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,243tấn
2Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
3Sản xuất thân cột anten dây co 44,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,09tấn
4Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cáp tại 2 đầu dây coMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Cung cấp bu lông liên kết các loại cả thân cột và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
6Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V808m
7Cung cấp tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
8Cung cấp vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
9Cung cấp khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V312bộ
10Cung cấp vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
11Cung cấp bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
12Sản xuất hệ thống thang leo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
13Cung cấp cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
14Cung cấp tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Cung cấp vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Cung cấp khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Sản xuất cầu cáp outdoorMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
18Phát rừng loại 1, thủ công, mật độ cây TC/100m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,063100m2
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,357m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,065tấn
23Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,798100m2
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,788m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,496m3
27Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,073m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
29Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,927m3
33Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,363m3
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m2
35Gia công cột bằng thép tròn, cột thép D76x3,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
36Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
37Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
39Lắp dựng cột thép cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V8,86m2
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,5mm chiều dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
43bu Lông liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4kg
44Chốt khóa thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Ổ khóa sốMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
46Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ tường rào bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
47Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
48Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Kéo dải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột anten (hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,352m3
51Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
53Lắp dựng cột bê tông đơn loại H cao 6,5m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
54Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
55Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,653m3
56Lắp đặt cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1010m
57Ép đầu cốt cáp nguồn M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
58Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 tổng kích thước 600x450x180mm (50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
59Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt cầu dao đảo 100A-600V, 1pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
62Kéo, rải cáp dẫn đất 16mm2 dọc theo tường hoặc trên sàn nhà (tiết diện của cáp dẫn đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
63Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
67Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
68Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
69Cọc tiếp đất ống thép tráng kẽm D42x2,5mm-L=12mMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
70Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
71Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L=2,5m xuống đất, kích thước điện cực L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5điện cực (cọc)
72Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
73Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo Chương V32điện cực
74Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
75Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
76Kéo rải dây tiếp đất công tác đi chung trong ống thép D27 với dây chống sét - cáp đồng bọc 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
77Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc 35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
78Đắp đất móng đường ống, cống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,894m3
79Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
80Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
81Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
82Ép đầu cốt dây thoát sét kim thu sét M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
83Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
84Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
86Xây bể quan sát bằng gạch thẻ, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
87Sản xuất lắp đặt khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
89Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan bê tông, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
90Bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
91Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
92Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
93Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
94Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
95Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
96Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.522.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trinh 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện không xếp hạng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời Tải trọng tối thiếu 1 tấn2
2 Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạt) Máy kinh vĩ quang cơ hoặc máy kinh vĩ điện tử2
3 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lít2
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->