Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210107956-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.
Chủ đầu tư + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 49A, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.831500, Fax: 02903.832937; Email: [email protected]. + Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch & VSMTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 919, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.685070, Fax: 02903.3832050.
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201285024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-01-08 08:38:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,812,886,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3.1. Tương tự về bản chất phức tạp:(i). Hợp đồng có hạng mục hàng rào; sân đường, hệ thống thoát nước nội bộ.(ii). Hợp đồng có hạng mục Giếng khoan khai thác và hệ thống xử lý nước.(iii) Hợp đồng có hạng mục cung cấp thiết bị máy bơm, tủ điện điều khiển…, phục vụ công trình cấp nước.(iv). Hợp đồng có hạng mục mạng đường ống cấp nước sinh hoạt và lắp đặt đồng hồ nước cho hộ dân.3.2. Thi công ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long hoặc vùng tương tự về địa chất (trên nền đất yếu) tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú: 1. Hợp đồng có thể bao gồm các hạng mục (1), (2), (3), (4) hoặc được tổ hợp từ các hợp đồng có các hạng mục (1), (2), (3), (4) với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét thì được tính là một hợp đồng tương tự; 2. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp đầy đủ các tài liệu bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phục lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;Văn bản của chủ đầu tư xác nhận là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm giám sát thi công 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách địa chất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Địa chất thủy văn ≥ 01 người.- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan tự hành (giàn khoan giếng tầng sâu) công suất 54CV-300CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). Thiết bị giàn khoan do nhà thầu sở hửu hoặc đi thuê thì nhà thầu cũng phải cung cấp Giấy phép năng lực hành nghề khoan khai thác nước đất qui mô vừa và lớn do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện công suất ≥ 20KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM GIẾNG KHOAN-PHẦN XÂY DỰNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,526m3
3Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0296100m2
4Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
5Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, sâu ≤50m, ĐK 300 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
6Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 300 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
7Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, ĐK 300 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
8Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m, ĐK 300 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
11Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 219mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m ống
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
13Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,103m3
17Chèn cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
18Chèn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V2,892m3
19Chèn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3,755m3
20Thổi rửa giếng, sâu 100 - 150m, ĐK lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m ống lọc
21Bơm thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
22Phân tích mẫu tòan diệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
23Phân tích mẫu vi sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
24Phân tích mẫu cloMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
25Phân tích mẫu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
B TRẠM BƠM GIẾNG KHOAN - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
2Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
11Lắp bích thép, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cặp bích
12Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C CỤM XỬ LÝ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2646100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
5Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V60,0075100m
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2134100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,334m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6125m3
9Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1005100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7226tấn
D BỂ CHỨA - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2182100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6927100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6927100m3
4Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V172,7326100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,354m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,076m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8729m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8776m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0542m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,654m3
11Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1308100m2
12Ván khuôn thép vách tường, cây chống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4323100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9898100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2223100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3907tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5316tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,026tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0326tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1433tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5033tấn
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0374tấn
22Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
23Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
24Mạch ngừng waterstop V320Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
25Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,856m3
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,008m2
28Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0609100m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,436m3
30Ca máy bơm nước thử tải, thử thấm - công suất: 20 cvMô tả kỹ thuật theo Chương V3ca
31Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
32Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,091m2
34Cung cấp và lắp đặt nắp thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
E BỂ CHỨA - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
3Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp bích thép, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cặp bích
8Lắp bích thép, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
9Lắp bích thép, ĐK 350mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
10Bulong+đai ốc M16x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V120Bộ
11Gioang cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5M2
F NHÀ HÓA CHẤT - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1027100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0899100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0128100m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V14,445100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,284m3
8Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,944m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,58m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,736m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2764m3
13Ván khuôn thép, cây chống thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1104100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0637100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0498tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2046tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1427tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2128m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,16m2
24Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,48m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,22m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m2
27Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8188m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V126,64m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2388m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V65,16m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,7188m2
32Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3794100m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V22,8m2
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2914tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2914tấn
39Cung cấp cửa đi sắt kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
40Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 7+kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
42Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0821m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m
G NHÀ HÓA CHẤT - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp bích thép, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cặp bích
7Lắp bích thép, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
9Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
H ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V37,62m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,6664m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,762m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,624m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0128m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0947100m2
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288tấn
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
10Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,699tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,931m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V38,76m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3668100m3
I ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT- PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
2Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp bích thép, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
4Lắp bích thép, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
9Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
21Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
J HỒ CHỨA BÙN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9524100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9356100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9356100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4868m3
6Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,52m3
7Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985100m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
10Lắp đặt van mặt bích, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt van mặt bích, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,464m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,756m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1373m3
16Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164100m2
17Ván khuôn thép, cây chống thép vách tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,222100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0047100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2813tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1066tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1683tấn
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4041m2
K ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4994100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,455m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,018m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2216m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,63m2
L CỔNG-TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6502100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1857100m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4404100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4404100m3
5Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V104,5035100m
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2597m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,1568m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9053m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
10Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239100m2
11Ván khuôn thép, cây chống thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8745m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,835m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V145,026m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V143,451m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V149,851m2
22Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
23Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,475m2
24Khắc tên bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Cổng thép tay kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
26Cổng thép ray trượt, có cả mô tơMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V67,20841m2
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V222m2
M HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
8Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
10Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
12Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100 m
15Đế, mặt nạ, nẹp vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
N TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V179,665m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6413100m3
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
16Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
17Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
18Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
22Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
23Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
30Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,74100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,28100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,79100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3868100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
45Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100 m
46Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,75100m
47Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
49Lắp đặt BU, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
50Lắp đặt BE, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
51Lắp đặt BE, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
52Lắp đặt BE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
53Lắp đặt BE, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
54Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
59Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,622m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,665m3
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.796,65m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,832m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8591m3
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6888m3
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0825tấn
68Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3713tấn
69Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3713tấn
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,931100m3
71Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,852m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,148m2
73Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9100m
74Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,74100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,28100m
76Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,79100m
77Khử trùng ống nước, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,9100m
78Khử trùng ống nước, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,74100m
79Khử trùng ống nước, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,28100m
80Khử trùng ống nước, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,79100m
81Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5243m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0399100m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7099tấn
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V700cái
85Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
86Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
87Cung cấp và lắp đặt BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.400Cái
O LẮP ĐỒNG HỒ HỘ DÂN
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V28,0575m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3093m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,47100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.494cái
5Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V497cái
6Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V497cái
7Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V173cái
9Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.247cái
10Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.247cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.247cái
12Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.247cái
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.247cái
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,338m2
P PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm chìm Q=60M3/H, H=50mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Hệ thống thiết bị xử lý: Thiết bị lọc trọng lực tự động: Công suất: 1.000m3/ngày đêm. Kích thước: DxH 2700x4500, vật liệu sắt tráng kẽm. Đồng bộ cùng hệ thống xi phông điều chỉnh tốc độ rửa lọc;Tank chứa bùn thải: 1 cái; số lượng xiphong: 01 cái; chụp lọc; Hệ thống cầu thang, sàn thao tác...; Vật liệu lọc: Cát lọc thạch anh cở 0.8-1.6mm; sỏi lọc cỡ 4x6mm; Tháp làm thoáng + Ejector thu khí 60m3/h.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cụm
3Bơm trục đứng Q=50m3/h, H=47MMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Tủ điện điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
6Bồn nhựa 500lMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3.1. Tương tự về bản chất phức tạp:(i). Hợp đồng có hạng mục hàng rào; sân đường, hệ thống thoát nước nội bộ.(ii). Hợp đồng có hạng mục Giếng khoan khai thác và hệ thống xử lý nước.(iii) Hợp đồng có hạng mục cung cấp thiết bị máy bơm, tủ điện điều khiển…, phục vụ công trình cấp nước.(iv). Hợp đồng có hạng mục mạng đường ống cấp nước sinh hoạt và lắp đặt đồng hồ nước cho hộ dân.3.2. Thi công ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long hoặc vùng tương tự về địa chất (trên nền đất yếu) tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú: 1. Hợp đồng có thể bao gồm các hạng mục (1), (2), (3), (4) hoặc được tổ hợp từ các hợp đồng có các hạng mục (1), (2), (3), (4) với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét thì được tính là một hợp đồng tương tự; 2. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp đầy đủ các tài liệu bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phục lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;Văn bản của chủ đầu tư xác nhận là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.55
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm giám sát thi công 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.55
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách địa chất 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Địa chất thủy văn ≥ 01 người.- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
2 Máy trộn bê tông 250 lít Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
3 Máy khoan tự hành (giàn khoan giếng tầng sâu) công suất 54CV-300CV Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). Thiết bị giàn khoan do nhà thầu sở hửu hoặc đi thuê thì nhà thầu cũng phải cung cấp Giấy phép năng lực hành nghề khoan khai thác nước đất qui mô vừa và lớn do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.1
4 Máy hàn Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
5 Máy phát điện công suất ≥ 20KVA Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên).1
6 Máy Kinh vĩ Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->