Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210107956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn. | Chủ đầu tư | + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 49A, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.831500, Fax: 02903.832937; Email: [email protected]. + Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch & VSMTNT tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 919, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 02903.685070, Fax: 02903.3832050. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201285024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-01-08 08:38:00 đến ngày 2021-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,812,886,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Tương tự về bản chất phức tạp:(i). Hợp đồng có hạng mục hàng rào; sân đường, hệ thống thoát nước nội bộ.(ii). Hợp đồng có hạng mục Giếng khoan khai thác và hệ thống xử lý nước.(iii) Hợp đồng có hạng mục cung cấp thiết bị máy bơm, tủ điện điều khiển…, phục vụ công trình cấp nước.(iv). Hợp đồng có hạng mục mạng đường ống cấp nước sinh hoạt và lắp đặt đồng hồ nước cho hộ dân.3.2. Thi công ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long hoặc vùng tương tự về địa chất (trên nền đất yếu) tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú: 1. Hợp đồng có thể bao gồm các hạng mục (1), (2), (3), (4) hoặc được tổ hợp từ các hợp đồng có các hạng mục (1), (2), (3), (4) với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét thì được tính là một hợp đồng tương tự; 2. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp đầy đủ các tài liệu bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phục lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;Văn bản của chủ đầu tư xác nhận là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm giám sát thi công 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách địa chất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Địa chất thủy văn ≥ 01 người.- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan tự hành (giàn khoan giếng tầng sâu) công suất 54CV-300CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). Thiết bị giàn khoan do nhà thầu sở hửu hoặc đi thuê thì nhà thầu cũng phải cung cấp Giấy phép năng lực hành nghề khoan khai thác nước đất qui mô vừa và lớn do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện công suất ≥ 20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BƠM GIẾNG KHOAN-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, sâu ≤50m, ĐK 300 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 300 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 7 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m, ĐK 300 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 8 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m, ĐK 300 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 11 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối bằng p/p ren, ĐK 219mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m ống |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,103 | m3 |
| 17 | Chèn cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 18 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,892 | m3 |
| 19 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,755 | m3 |
| 20 | Thổi rửa giếng, sâu 100 - 150m, ĐK lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m ống lọc |
| 21 | Bơm thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 22 | Phân tích mẫu tòan diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 23 | Phân tích mẫu vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 24 | Phân tích mẫu clo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 25 | Phân tích mẫu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| B | TRẠM BƠM GIẾNG KHOAN - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,0075 | 100m |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2134 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,334 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6125 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7226 | tấn |
| D | BỂ CHỨA - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2182 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6927 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6927 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,7326 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,354 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,076 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8729 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8776 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,654 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1308 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép vách tường, cây chống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4323 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9898 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2223 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3907 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5316 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,026 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0326 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1433 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5033 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 22 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 24 | Mạch ngừng waterstop V320 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,008 | m2 |
| 28 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0609 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,436 | m3 |
| 30 | Ca máy bơm nước thử tải, thử thấm - công suất: 20 cv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ca |
| 31 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,09 | 1m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt nắp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| E | BỂ CHỨA - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép, ĐK 350mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 10 | Bulong+đai ốc M16x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Bộ |
| 11 | Gioang cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | M2 |
| F | NHÀ HÓA CHẤT - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0899 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,445 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,944 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,58 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2764 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, cây chống thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2046 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1427 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2128 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,16 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,48 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8188 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,64 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2388 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,16 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,7188 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3794 | 100m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0856 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2914 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2914 | tấn |
| 39 | Cung cấp cửa đi sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 40 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 7+kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,082 | 1m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| G | NHÀ HÓA CHẤT - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cặp bích |
| 7 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| H | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6664 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,762 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,624 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0128 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 10 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,93 | 1m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,76 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3668 | 100m3 |
| I | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | HỒ CHỨA BÙN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9356 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9356 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4868 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0985 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1373 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, cây chống thép vách tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2813 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1683 | tấn |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,404 | 1m2 |
| K | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4994 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,455 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,018 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2216 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,63 | m2 |
| L | CỔNG-TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6502 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1857 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4404 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4404 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm điều kiện ngọn >=4,2cm, chiều dài L>=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,5035 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2597 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1568 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9053 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, cây chống thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8745 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,026 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,451 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,851 | m2 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | m2 |
| 24 | Khắc tên bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cổng thép tay kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 26 | Cổng thép ray trượt, có cả mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2084 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222 | m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100 m |
| 15 | Đế, mặt nạ, nẹp vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| N | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,665 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6413 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p xảm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,74 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,79 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3868 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt BU, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt BE, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 51 | Lắp đặt BE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 52 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt BE, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,622 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,665 | m3 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.796,65 | m2 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,832 | m3 |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8591 | m3 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6888 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | tấn |
| 68 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3713 | tấn |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3713 | tấn |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,931 | 100m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,852 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,148 | m2 |
| 73 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | 100m |
| 74 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,74 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | 100m |
| 76 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,79 | 100m |
| 77 | Khử trùng ống nước, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | 100m |
| 78 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,74 | 100m |
| 79 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,28 | 100m |
| 80 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,79 | 100m |
| 81 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5243 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0399 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7099 | tấn |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | cái |
| 85 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 86 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | Cái |
| O | LẮP ĐỒNG HỒ HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0575 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3093 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.494 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.247 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.247 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.247 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.247 | cái |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.247 | cái |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,338 | m2 |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm Q=60M3/H, H=50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống thiết bị xử lý: Thiết bị lọc trọng lực tự động: Công suất: 1.000m3/ngày đêm. Kích thước: DxH 2700x4500, vật liệu sắt tráng kẽm. Đồng bộ cùng hệ thống xi phông điều chỉnh tốc độ rửa lọc;Tank chứa bùn thải: 1 cái; số lượng xiphong: 01 cái; chụp lọc; Hệ thống cầu thang, sàn thao tác...; Vật liệu lọc: Cát lọc thạch anh cở 0.8-1.6mm; sỏi lọc cỡ 4x6mm; Tháp làm thoáng + Ejector thu khí 60m3/h. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cụm |
| 3 | Bơm trục đứng Q=50m3/h, H=47M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ điện điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm định lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bồn nhựa 500l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Tương tự về bản chất phức tạp:(i). Hợp đồng có hạng mục hàng rào; sân đường, hệ thống thoát nước nội bộ.(ii). Hợp đồng có hạng mục Giếng khoan khai thác và hệ thống xử lý nước.(iii) Hợp đồng có hạng mục cung cấp thiết bị máy bơm, tủ điện điều khiển…, phục vụ công trình cấp nước.(iv). Hợp đồng có hạng mục mạng đường ống cấp nước sinh hoạt và lắp đặt đồng hồ nước cho hộ dân.3.2. Thi công ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long hoặc vùng tương tự về địa chất (trên nền đất yếu) tương tự gói thầu đang xét.Ghi chú: 1. Hợp đồng có thể bao gồm các hạng mục (1), (2), (3), (4) hoặc được tổ hợp từ các hợp đồng có các hạng mục (1), (2), (3), (4) với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét thì được tính là một hợp đồng tương tự; 2. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp đầy đủ các tài liệu bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phục lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;Văn bản của chủ đầu tư xác nhận là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã làm giám sát thi công 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách thi công 01 công trình cùng loại, có quy mô và cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách địa chất | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Địa chất thủy văn ≥ 01 người.- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Điện- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí- Đã thi công 01 công trình xây dựng cùng loại, cấp công trình tương tự gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 1 |
| 3 | Máy khoan tự hành (giàn khoan giếng tầng sâu) công suất 54CV-300CV | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu và năng lực hoạt động của thiết bị: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định đang còn thời hạn lưu hành, hoạt động phù hợp theo quy định hiện hành. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). Thiết bị giàn khoan do nhà thầu sở hửu hoặc đi thuê thì nhà thầu cũng phải cung cấp Giấy phép năng lực hành nghề khoan khai thác nước đất qui mô vừa và lớn do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 1 |
| 5 | Máy phát điện công suất ≥ 20KVA | Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực chứng minh về sở hữu thiết bị. (Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu nêu trên). | 1 |
| 6 | Máy Kinh vĩ | Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn của thiết bị (bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực). Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê theo yêu cầu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi